Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Câu hỏi trắc nghiệm 11 Hệ phương trình

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.77 KB, 4 trang )

Khối 10 - Chương II - Đại số: Tiết 35,36 : Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
Tiết 38: Hệ phương trình bậc hai hai ẩn

Họ tênGV ra đề: Nguyễn Thị Hồng Phương ĐT: 841459
Họ tênGV thẩm định: Nguyễn Thị Thu Phương ĐT: 722987
Câu Nội dung câu hỏi Đáp
án
Mức độ
1
Hệ phương trình
2 3 4
3 2 4
4 3 2 1
x y z
x y z
x y z
+ + =


+ + =


+ + =

có nghiệm là
A.(-1;1;1) B.(1;-1;1) C.(1;1-1) D.(1;1;1)
A

Nhận biết
2
Hệ phương trình


3 2 2 0
2 5 5 0
3 7 4 8 0
x y z
x y z
x y z
− + + =


− − + =


− + − =

có nghiệm là
A.(9;2;11) B.(2;9;21) C.(21;9;2) D. vô nghiệm
C
Nhận biết
3
Nghiệm của hệ phương trình
1 2 3
0
3 2 1
0
1 3 2
3
x y z
x y z
x y z


+ + =



+ + =



+ + =



A.(-1;2;1) B.(1;-2;1) C.(1;2;1) D. Kết quả khác
D Thông hiểu
4
Cho hệ phương trình
2 3 4
3 2
2
x y z
x y z m
x y z m

+ + =


− + =


+ − = +



. Để hệ có nghiệm là
25 16 1
; ;
36 9 36
 
 ÷
 
ta chọn m bằng:
A. m = 0 B.m = 1 C.m = -1 D.Kết quả khác
A
Vận dụng
5
Hệ phương trình
2 2
3 5 4
7 4 16
x y z
x y z
x y z
+ + =


− + = −


+ − =

có nghiệm là

A.
3 3
;1;
2 2
 

 ÷
 
B.
3 3
;1;
2 2
 

 ÷
 
C.
3 3
; 1;
2 2
 
− −
 ÷
 
D.
3 3
; 1;
2 2
 
− − −

 ÷
 
A Nhận biết
6
Hệ phương trình
5 5 3 30
3 3 16
4 2 3 23
x y z
x y z
x y z
− + =


+ + =


− + =

có nghiệm là
A.(5;-5; 2) B. (5;-5; 0) C.(5;0;1) D. vô số nghiệm
D Nhận biết
7
Một nghiệmcủa hệ phương trình
2
2
2
x y xy
y z yz
z x xz

+ =


+ =


+ =


A.(1;1; 1) B.(1;-1; 1) C.(1;-1;-1) D. (-1;-1;-1)
A Nhận biết
8
Nghiệm của hệ phương trình
3 3 6 2
2 3 6
x y
x y

− =


+ =



A.
( )
6; 2−
B.
( )

6; 2
C.
( )
6; 2−
D.
( )
6; 2− −
A
Nhận biết
9
Để hệ phương trình
1
2
mx y m
x my m
+ = −


+ = −

có nghiệm ta chọn
A.
0m ≠
B.
1m ≠
C.
2m ≠
D.
1m ≠ ±
D Vận dụng

10
Cho hệ phương trình
2
6 2 0
3
9 3 1 0
x y
x y

− − =



− + + =

. Tập nghiệm của hệ là
A.
2 2
;
3 3
 
 
− −
 
 ÷
 
 
B.
2
;1

3
 
 

 
 ÷
 
 
C. R D.

C Thông hiểu
11
Hệ phương trình
2 2
2 12 0
8 6 0
x y
x y x y
− + =


+ − − =

có nghiệm là
A.(0;6) B. (4; 8) C.(0;6) hoặc (4; 8) D. Kết quả khác
C
Thông hiểu
12
Hệ phương trình
2 2

0
y 16
x y xy
x y x
+ + =


+ =

có nghiệm là
A.(-2;-2) B. (2; 2) C.(-2;2) D. (2; -2)
B
Thông hiểu
13
Số nghiệm của hệ phương trình
2
2
3 2
y 3 2
x x y
y x

= +


= +



A.1 B. 2 C.3 D. 4

D Thông hiểu
14
Để hệ phương trình
2 2
2
y 13
x y xy m
x m
+ + = −


+ = +

có nghiệm duy nhất thì
A.m =37 B. m = 5 C. m = 37 hoặc m = 5 D. m = -37
A Vận dụng
15
Để hệ phương trình
2
2
2 3
2y 3
x y m
x m

= +


= +



có nghiệm thì
A.
27
8
m ≥
B.
9
8
m ≥ −
C.
9
8
m ≥
D.
27
8
m ≥ −
B Vận dụng
Khối 10 - Chương II - Hình học: Tiết 15,16 : Giá trị lượng giác của góc bất kỳ
Tiết 17; Luyện tập
Câu Nội dung câu hỏi Đáp
án
Mức độ
1
Tam giác ABC có BC = a =
2 1x +
, AC = b = 2, AB = c = 3. Nếu
góc A của tam giác bằng
0

60
thì giá trị của x là
A.2 B. 3 C.4 D. Một số khác
B Vận dụng
2
Cho tam giác ABC có 3 cạnh thoả mãn
2 2 2
2
.
3
BC AB AC AB AC= + +
. Góc A của tam giác gần bằng góc
nào dưới đây nhất
A.
0
109
B.
0
110
C.
0
70
D.
0
71
A Vận dụng
3
Tam giác ABC có góc
0
30B =

, góc
0
45C =
. Hệ thức nào sau đây
đúng
A)AB = 2AC B)
2AC AB=
C) AC = 2AB D)
2 3AC AB=
B
Thông hiểu
4
Trong một tam giác, nếu tổng bình phương ba đường trung tuyến
bằng 30 thì tổng bình phương ba cạnh của tam giác sẽ bằng
A.34 B. 36 C.38 D. Một số khác
D Vận dụng
5
Cho tam giác có ba cạnh là 3m, 4m, 6m. Góc lớn nhất của tam
giác gần bằng góc nào dưới đây nhất
A.
0
63
B.
0
64
C.
0
116
D.
0

117
D Thông hiểu
6
Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB = 2a, BC = 4a. E là một
điểm thuộc tia đối của tia BC. Nếu bán kính đường tròn ngoại
tiếpcủa tamgiác ACE bằng 3a thì đoạn AE bằng
A.3a B. 4a C.5a D. Một số khác
A
Vận dụng
7
Cho tam giác có ba cạnh là 4, 5, 7. Đường cao nhỏ nhất của tam
giác này gần bằng số nào dưới đây nhất
A.2,8 B. 3 C.3,2 D. 3,4
A Vận dụng
8
Tam giác ABC có AC + BC = 6; sin A + sinB =1,5. Hệ thức nào
dưới đây đúng
A)AB = 2sinC B)AB = 3sinC C) AB = 4sinC D)AB = 6sinC
C
Vận dụng
9
Tam giác ABC có các cạnh thoả mãn điều kiện:
2 2 2 2 2 2
. ; .BC AB AC AB AC CA BA BC BC BA= + − = + −
Góc C của tam giác bằng:
A.
0
30
B.
0

45
C.
0
60
D. Một đáp số khác
C Vận dụng
10
Tam giác ABC có các cạnh thoả mãn điều kiện:
2 2 2 2 2 2
6
; .
5
BC AB AC AC BA BC BC BA= + = + −
thì cos C của tam giác bằng:
A.0,5 B. 0,6 C. 0,7 D. 0,8
D Vận dụng
11
Tam giác ABC có AB = 4, BC = 10, trung tuyến AM = 3. Bình
phương của cạnh AC bằng:
A.50 B. 51 C. 52 D. Một đáp số khác
C
Thông hiểu
12
Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R = 4. Nếu
sinB+2sin C=1 thì (AC+2AB) bằng
A.5 B. 6 C. 7 D. 8
D
Thông hiểu
13
Các cạnh của tam giác ABC thoả mãn

3 3 3
2
b c a
a
b c a
+ −
=
+ −
. Giá trị
góc A là
A.
0
30
B.
0
45
C.
0
60
D.
0
120
C
Vận dụng
14
Các cạnh của tam giác ABC thoả mãn
2 2 2
b c a+ <
. Phát biểu nào
đúng?

A.
0
90A <
B.
0
90B >
C.
0
90A >
D.
0
90C >
C Thông hiểu
15
ABCD là hình bình hành có hai đường chéo AC = 4a, BD = 2a và
tạo thành góc
0
60
. Diện tích hình bình hành bằng
A.
2
4 3S a=
B.
2
3S a=
C.
2
2 3S a=
D.
2

3
4
a
S =
C Vận dụng

×