Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Hon so. So thap phan. Phan tram

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.32 KB, 3 trang )

Trường : THCS Nguyê
̃
n Anh Ha
̀
o
Giáo viên : Lý Thế Chương Khuynh Ngày soạn : 4 / 4 / 2005.
Tiết 89:
HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
I. Mục tiêu : Học xong bài này học sinh cần phải :
− Kiến thức: Hiểu được khái niệm hỗn số. Số thập phân. Phần trăm.
− Kĩ năng: Viết được phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại, dưới dạng số thập phân và ngược lại ; biết sử dụng kí hiệu phần trăm.
− Thái độ: Có ý về môn Toán trong thực tế.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
− Giáo viên: SGK, thước thẳng, bảng phụ.
− Học sinh: SGK, thước thẳng, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học :
1. Ổn định : Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra việc chuẩn bị bài : Kiểm tra vở bài tập của một vài học sinh.
3. Bài mới : Ở Tiểu học các em đã biết các khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm. Hôm nay, chúng ta cùng nhau mở rộng các
khái niệm này cho các số âm.
4. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Hỗn số.
a) Nhắc lại cách viết phân số dưới dạng hỗn số.
Yêu cầu học sinh chỉ phần nguyên, phần phân
số của một hỗn số nào đó.
b) Cho học sinh làm ?1.
c) Cho học sinh làm bài tập 94 SGK.
d) Nhắc lại cách viết hỗn số dưới dạng phân số.


a) Chú ý.
b)
1 1
4 ; 4
4 5
.
c)
1 1 5
1 ; 2 ; 1
5 3 11

d) Chú ý.
1. Hỗn số:
(SGK)
1
e) Cho học sinh làm ?2.
f) Giới thiệu phần chú ý.
g) Cho học sinh làm bài tập 95 SGK.
e)
18 23
;
7 5
f) Chú ý.
g)
36 27 25
; ;
7 4 13

Hoạt động 2 : Số thập phân.
a) Giới thiệu về số thập phân. Yêu cầu học sinh

lên bảng chỉ ra phần nguyên, phần thập phân
của một số thập phần nào đó.
b) Cho học sinh làm ?3, ?4.
a) Chú ý. Thực hiện theo yếu cầu.
b)
?3 : 0,27 ; −0,013 ; 0,00261.
?4 :
121 7 2013
; ;
100 100 1000

.
2. Số thập phân:
Phân số thập phân là phân số mà
mẫu là lũy thừa của 10.
Số thập phân gồm hai phần :
− Phần số nguyên viết bên trái dấu
phẩy;
− Phần thập phân viết bên phải dấu
phẩy.
Số chữ số của phần thập phân đúng
bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số
thập phân.
Hoạt động 3 : Phần trăm.
a) Giới thiệu khái niệm phần trăm.
b) Cho học sinh làm ?5.
a) Chú ý.
b) 630% ; 34%.
3. Phần trăm:
%

100
a
a=
Hoạt động 4 : Củng cố.
a) Làm bài tập 96 SGK.
b) Làm bài tập 97 SGK.
a)
21 34
7 11
>
.
b) 0,3 ; 0,85 ; 0,052.
5. Hướng dẫn học ở nhà :
a) Bài vừa học :
− Học bài theo SGK.
− Bài tập ở nhà : Bài 98 SGK.
b) Bài sắp học : “Luyện tập”
Chuẩn bị: Xem lại các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia phân số.
2
IV. Rút kinh nghiệm và bổ sung :
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
3

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×