Tải bản đầy đủ (.ppt) (24 trang)

Bài 21. Thực hành : Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.82 MB, 24 trang )

TIẾT 25 –BÀI 21: THỰC HÀNH
PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA.


TiÕt 25 - Bµi 21: thùc hµnh Ph©n tÝch biÓu ®å nhiÖt ®é, l
îng ma

I.Kh¸i niÖm vÒ biÓu ®å nhiÖt ®é vµ
lîng ma
Lîng ma
1.Kh¸i
(mm)
niÖm:
300
KN: Biểu đồ nhiệt độ và lượng
mưa là hình vẽ mô tả diễn biến của
các yếu tố khí hậu: nhiệt độ, lượng
200
mưa trung bình các tháng trong
năm của một địa phương.



NhiÖt ®é
(0C)

100

Biểu
đồ trên
Em hiểu


gì về
cho
ta
biểuchúng
đồ nhiệt
biết
điều
độđược
và lượng
gì?
mưa?

0

30

20

10

0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 12
H×nh 55. BiÓu ®å nhiÖt
0 1®é vµ l
îng ma cña Hµ Néi


TiÕt 25 - Bµi 21: thùc hµnh Ph©n tÝch biÓu ®å nhiÖt
®é, lîng ma


2.Các bước phân tích biểu đồ
nhiệt độ và lượng mưa

Bíc 1: Đọc tªn biÓu ®å,
nhËn d¹ng c¸c yÕu tè
nhiÖt ®é, lîng ma
Bước 2: Dựa vào biểu đồ để đo
tính nhiệt độ và lượng mưa các
tháng. Đặc biệt chú ý tháng cao
nhất và tháng thấp nhất ®Ó tìm
sù chªnh lÖch
Bước 3: Từ kết quả đã phân tích
để rút ra nhận xét, kết luận về
đặc điểm khí hậu của địa
phương đó.


Tiết 25 - Bài 21: THỰC HÀNH
PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA
II. Bài tập thực hành:

Bài tập 1 :

Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của Hà Nội.


Tiết 25 - Bài 21: thực hành Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lợng
ma

II. Bi tp thc hnh:


Bài tập 1



Yếu tố nhiệt độ:
Yếu
nhiệt
ngtốmu

độ
Yếu
Yếu tố
tố llợng
ợng m
ma:
a Ct
mu xanh
Thời gian là 12 tháng
trong năm và địa
điểm là Hà Nội

Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma

Nhng
t
Nhngyu
yếu
no


thợc
tố này
hin
trờn
biu
thể
hiện
? thời
trong
gian bao


- Những yếu tố được thể hiện trên biểu đồ
trong thời gian 1 năm.
+ Nhiệt độ được thể hiện bằng đường màu
đỏ.
 
+ Lượng mưa được thể hiện bằng hình cột.
màu xanh


Tiết 25: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA
Bài tập 1 :
- Trục dọc
bên trái
dùng để đo
tính lượng
mưa

- Trục dọc

bên phải
dùng để đo
tính nhiệt
độ

Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của Hà Nội.


- Trọc dọc bên phải dùng để đo tính đại lượng của
yếu tố nhiệt độ.
- Trục dọc bên trái dùng để đo tính đại lượng của
yếu tố lượng mưa.
-Trục ngang (hoành) biểu hiện thời gian
12 tháng


Tiết 25: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA
Bài tập 1 :

Nhiệt
độ

Lượng
mưa
Đơn vị để tính :
+ Nhiệt độ là 0C,
+ Lượng mưa là mm.
Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của



Nhiệt độ (0C)

Cao nhất
Trị số Tháng

Nhiệt độ chênh lệch
Thấp nhất
Trị số Tháng giữa tháng cao nhất
và tháng thấp nhất.


Nhiệt độ (0C)

Cao nhất
Trị số Tháng
290C

7

Nhiệt độ chênh lệch
Thấp nhất
Trị số Tháng giữa tháng cao nhất
và tháng thấp nhất.


Nhiệt độ (0C)

Cao nhất
Trị số Tháng
290C


7

Nhiệt độ chênh lệch
Thấp nhất
Trị số Tháng giữa tháng cao nhất
và tháng thấp nhất.


Nhiệt độ (0C)

Cao nhất
Trị số Tháng
290C

7

Nhiệt độ chênh lệch
Thấp nhất
Trị số Tháng giữa tháng cao nhất
và tháng thấp nhất.
160C

1

130C


Lượng mưa (mm)
Lượng mưa chênh lệch

Cao nhất
Thấp nhất
giữa tháng cao nhất và
Trị số Tháng Trị số Tháng
tháng thấp nhất.


Lượng mưa (mm)
Lượng mưa chênh lệch
Cao nhất
Thấp nhất
giữa tháng cao nhất và
Trị số Tháng Trị số Tháng
tháng thấp nhất.

300mm

8


Lượng mưa (mm)

Cao nhất
Thấp nhất
Lượng mưa chênh
Trị số Tháng Trị số Tháng lệch giữa tháng cao
nhất và tháng thấp
nhất.
300mm


8

25mm

12 ; 1

275 mm


Nhiệt độ (0C)

Cao nhất
Trị số Tháng

290C

7

Cao nhất

Thấp nhất
Nhiệt độ chênh lệch
Trị số Tháng giữa tháng cao nhất
và tháng thấp nhất.

160C

1

Lượng mưa (mm)


130C

Thấp nhất

Trị số Tháng

Lượng mưa chênh lệch
giữa tháng cao nhất và
Trị số Tháng tháng thấp nhất.

300mm

25 mm

8

12;1

275 mm

? Qua đó em có nhận xét chung gì về nhiệt độ và lượng
mưa của Hà Nội.


A
Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của
địa điểm A

B

Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của
địa điểm B

Tìm hiểu về nhiệt độ và lượng mưa của biểu đồ A và biểu đồ B



Bµi 21 Thùc hµnh PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ,
LƯỢNG MƯA

Híng dÉn vÒ nhµ:
1. Làm các bài tập ở bài 21 trong tập bản đồ thực
hành địa lí 6.
2. Đọc kü Bài 22 chú ý
- Sự phân hoá các vành đai nhiệt trên Trái Đất?
- Đặc điểm khí hậu của từng đới?
+ Nhiệt độ.
+ Gió
+ Lượng mưa


Bµi 21 Thùc hµnh PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ,
LƯỢNG MƯA

Nhiệt độ và lượng mưa

Biểu đồ Biểu
của địa đồ của
điểm A địa
điểm

B

Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng
nào?

4 -5

1-2

Tháng có nhiệt độ thấp nhất là
tháng nào?

12 - 1

6-7

Những tháng có mưa nhiều (mùa
mưa) bắt đầu từ.

7 9

10 3


A

B
Biểu đồ
của địa
điểm A


Biểu đồ
của địa
điểm B

Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng nào?

4- 5

12 - 1

Tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng nào?

12 - 1

6-7

Nhiệt độ và lượng mưa

Những tháng có mưa nhiều (mùa mưa)
bắt đầu từ.

7 9 10 3


Bài 21 Thực hành PHN TCH BIU NHIT ,
LNG MA

Bài tập
-5:

Biểu đồ A: là biểu đồ khí hậu một địa điểm
thuộc nửa cầu Bắc nhiệt độ cao vào các tháng
4 đến tháng 9, ma nhiều vào tháng 7 đến tháng
9
- Biểu đồ B:Là biểu đồ khí hậu một địa
điểm thuộc nửa cầu Nam nhiệt độ thấp vào
các tháng 4 đến tháng 9 ,ma nhiều từ tháng 10
đến tháng 3


TRÒ CHƠI Ô CHỮ

Tìm bí mật ô số :

2000 mm
Hiệu
ứng
nhà
kính

Sương

Độ ẩm không khí

2.
1.Yếu
3.
Nhiệt
Hơi
Nước

nước
độ
takhông
nằm
ngưng
trong
khí
tụtrên

khu
lớp
Trái
vực
không
Đất

ngày
lượng
khí
gần
càng
mưa
trung bình
4.
tố
chính
nào
của
thời
tiết

sinh
ra mưa
?nóng
lên
năm
mặt
được
đất
là bao
đựợc
gọinhiêu
làgọi
hiện
?
là tượng
gì?
gì?



×