HOAHOC.edu.vn
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
Nội dung
A. Phương pháp giải
Chuyên đề
B. Thí dụ minh họa
C. Bài tập áp dụng
Phương pháp trung bình
Thầy giáo: Lê Phạm Thành
Cộng tác viên truongtructuyen.vn
HOAHOC.edu.vn
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
A. Phương pháp giải
A. Phương pháp giải (tt)
1. Nội dung phương pháp
1. Nội dung phương pháp (tt)
Nguyên tắc: Đối với một hỗn hợp chất bất kì ta luôn có thể biểu diễn
chúng qua một đại lượng tương đương, thay thế cho cả hỗn hợp, là đại
Với min(Xi): đại lượng nhỏ nhất trong tất cả Xi
lượng trung bình (như khối lượng mol trung bình, số nguyên tử trung
bình, số nhóm chức trung bình, số liên kết trung bình, …), được biểu
Dĩ nhiên theo tính chất toán học ta luôn có: min(Xi) < < max(Xi) (2)
max(Xi): đại lượng lớn nhất trong tất cả Xi
diễn qua biểu thức:
Do đó, có thể dựa vào các trị số trung bình để đánh giá bài toán, qua đó
thu gọn khoảng nghiệm làm cho bài toán trở nên đơn giản hơn, thậm chí
n
có thể trực tiếp kết luận nghiệm của bài toán.
X .n
i
X
i
i1
n
(1)
n
i
i 1
Với Xi: đại lượng đang xét của chất thứ I trong hỗn hợp
Điểm mấu chốt của phương pháp là phải xác định đúng trị số trung bình
liên quan trực tiếp đến việc giải bài toán. Từ đó dựa vào dữ kiện đề bài
trị trung bình kết luận cần thiết.
ni: số mol của chất thứ i trong hỗn hợp
1
HOAHOC.edu.vn
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
A. Phương pháp giải (tt)
A. Phương pháp giải (tt)
1. Nội dung phương pháp (tt)
1. Nội dung phương pháp (tt)
Dưới đây là những trị số trung bình thường sử dụng trong quá trình giải toán:
a) Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp là khối lượng của 1 mol hỗn hợp
a) Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp là khối lượng của 1 mol hỗn hợp
đó (tt)
đó:
Đối với chất khí, vì thể tích tỉ lệ với số mol nên (3) có thể viết dưới dạng:
n
m
M hh
nhh
M .n
i
n
i
i 1
M .V
(3)
n
i
M
n
i
(4)
V
i 1
Với:
i
i1
n
i
i 1
m hh: tổng khối lượng của hỗn hợp (thường là g)
nhh : tổng số mol của hỗn hợp
Với Vi là thể tích của chất thứ i trong hỗn hợp
Thông thường bài toán là hỗn hợp gồm 2 chất, lúc này:
Mi: khối lượng mol của chất thứ i trong hỗn hợp
M
ni: số mol của chất thứ i trong hỗn hợp
Chuyên đề phương pháp trung bình
M1.n1 M2 .n 2
(3') ;
n1 n2
M
M1.V1 M2.V2
(4')
V1 V2
Chuyên đề phương pháp trung bình
A. Phương pháp giải (tt)
A. Phương pháp giải (tt)
1. Nội dung phương pháp (tt)
1. Nội dung phương pháp (tt)
b) Khi áp dụng phương pháp trung bình cho bài toán hóa học hữu cơ, người
b) Khi áp dụng phương pháp trung bình cho bài toán hóa học hữu cơ, người
ta mở rộng thành phương pháp số nguyên tử X trung bình (X: C, H, O,
ta mở rộng thành phương pháp số nguyên tử X trung bình (tt)
N,...)
n
X
nX
nhh
n
Xi .ni
i1
n
(5)
i
ni
Tương tự đối với hỗn hợp chất khí: X
nX: tổng số mol nguyên tố X trong hỗn hợp
(6)
i
i1
Số nguyên tử trung bình thường được tính qua tỉ lệ mol trong phản ứng
đốt cháy:
nhh : tổng số mol của hỗn hợp
Xi: số nguyên tử X trong chất thứ i của hỗn hợp
i
i1
n
V
i1
Với
X .V
C
nCO2
nhh
(6') ;
H
2nH2O
nhh
(6'')
ni: số mol của chất thứ i trong hỗn hợp
2
HOAHOC.edu.vn
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
A. Phương pháp giải (tt)
A. Phương pháp giải (tt)
1. Nội dung phương pháp (tt)
1. Nội dung phương pháp (tt)
c) Trong một số bài toán cần xác định số nhóm chức của hỗn hợp các chất
d) Ngoài ra, trong một số trường hợp còn sử dụng các đại lượng số liên kết
hữu cơ ta sử dụng trị số nhóm chức trung bình:
pi trung bình , độ bất bão hòa trung bình k , gốc trung bình , hóa trị trung
G
n
bình, …
G
nhh
(7)
Với nG: tổng số mol của nhóm chức G trong hỗn hợp
Số liên kết pi trung bình hoặc độ bất bão hòa trung bình: thường được
tính qua tỉ lệ mol của phản ứng cộng (halogen, H2 hoặc axit):
nhh : tổng số mol của hỗn hợp
Các nhóm chức G hay gặp là –OH, –CHO, –COOH, –NH2, …
Trị số nhóm chức trung bình thường được xác định qua tỉ lệ mol của hỗn
ntác nhân céng
nhh
(8)
hợp với tác nhân phản ứng.
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
A. Phương pháp giải (tt)
A. Phương pháp giải (tt)
2. Các dạng bài toán thường gặp
2. Các dạng bài toán thường gặp (tt)
Phương pháp này được áp dụng trong việc giải nhiều bài toán khác
3) Xác định thành phần % số mol các chất trong hỗn hợp 2 chất
nhau cả vô cơ và hữu cơ, đặc biệt là đối với việc chuyển bài toán hỗn
Gọi a là % số mol của chất X % số mol của Y là (100 – a). Biết các
hợp thành bài toán một chất rất đơn giản và ta có thể giải một cách dễ
dàng. Sau đây chúng ta cùng xét một số dạng bài thường gặp.
giá trị MX, MY và dễ dàng tính được a theo biểu thức:
1) Xác định các trị trung bình
M
Khi đã biết các trị số Xi và ni, thay vào (1) dễ dàng tìm được .
MX .a MY .(100 a)
(3'')
100
2) Bài toán hỗn hợp nhiều chất có tính chất hóa học tương tự nhau
Thay vì viết nhiều phản ứng hóa học với nhiều chất, ta gọi 1 công thức
chung đại diện cho hỗn hợp Giảm số phương trình phản ứng, qua đó
làm đơn giản hóa bài toán.
3
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
A. Phương pháp giải (tt)
A. Phương pháp giải (tt)
2. Các dạng bài toán thường gặp (tt)
2. Các dạng bài toán thường gặp (tt)
4) Xác định 2 nguyên tố X, Y trong cùng chu kì hay nhóm A của bảng tuần
5) Xác định CTPT của hỗn hợp 2 chất hữu cơ cùng dãy đồng đẳng
hoàn
Nếu 2 nguyên tố là kế tiếp nhau: xác định được MX < < MY X, Y
Nếu chưa biết 2 nguyên tố là kế tiếp hay không: trước hết ta tìm
Nếu 2 chất là kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng:
• Dựa vào phân tử khối trung bình: có MY = MX + 14, từ dữ kiện đề
bài xác định được MX < < MX + 14 MX X, Y.
hai nguyên tố có khối lượng mol lớn hơn và nhỏ hơn . Sau đó dựa
• Dựa vào số nguyên tử C trung bình: có CX < < CY = CX + 1 CX
vào điều kiện của đề bài để kết luận cặp nghiệm thỏa mãn.
• Dựa vào số nguyên tử H trung bình: có HX < < HY = HX + 2 HX
Thông thường ta dễ dàng xác định được nguyên tố thứ nhất, do chỉ có
duy nhất 1 nguyên tố có khối lượng mol thỏa mãn MX < hoặc < MY;
trên cơ sở số mol ta tìm được chất thứ hai qua mối quan hệ với .
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
A. Phương pháp giải (tt)
A. Phương pháp giải (tt)
2. Các dạng bài toán thường gặp (tt)
2. Các dạng bài toán thường gặp (tt)
5) Xác định CTPT của hỗn hợp 2 chất hữu cơ cùng dãy đồng đẳng (tt)
6) Xác định CTPT của hỗn hợp chất hữu cơ chưa biết là cùng dãy đồng
đẳng hay không cùng dãy đồng đẳng
Nếu chưa biết 2 chất là kế tiếp hay không:
• Dựa vào đề bài đại lượng trung bình hai chất có X lớn hơn
và nhỏ hơn . Sau đó dựa vào điều kiện của đề bài để kết luận cặp
Thông thường chỉ cần sử dụng một đại lượng trung bình; trong trường
hợp phức tạp hơn phải kết hợp sử dụng nhiều đại lượng.
nghiệm thỏa mãn. Thông thường ta dễ dàng xác định được chất thứ
nhất, do chỉ có duy nhất 1 chất có đại lượng X thỏa mãn XX <
hoặc < XY; trên cơ sở về số mol ta tìm được chất thứ hai qua mối
quan hệ với .
4
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
A. Phương pháp giải (tt)
A. Phương pháp giải (tt)
2. Các dạng bài toán thường gặp (tt)
3. Một số chú ý quan trọng
7) Xác định CTPT của hỗn hợp chất hữu cơ có số nhóm chức khác nhau
Theo tính chất toán học luôn có: min(Xi) < < max(Xi).
Nếu các chất trong hỗn hợp có số mol bằng nhau trị trung bình đúng
Dựa vào tỉ lệ mol phản ứng số nhóm chức trung bình hai chất có
số nhóm chức lớn hơn và nhỏ hơn . Sau đó dựa vào điều kiện của đề
bài để kết luận cặp nghiệm thỏa mãn. Thông thường ta dễ dàng xác định
được chất thứ nhất, do chỉ có duy nhất 1 đáp án có số nhóm chức thỏa
bằng trung bình cộng, và ngược lại.
Nếu biết tỉ lệ mol các chất thì nên chọn số mol của chất có số mol ít nhất
là 1 số mol các chất còn lại .
mãn GX < hoặc < GY; trên cơ sở về số mol tìm được chất thứ hai
qua mối quan hệ với .
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
A. Phương pháp giải (tt)
B. Thí dụ minh họa
4. Đánh giá phương pháp trung bình
Thí dụ 1: Hòa tan 16,8 gam hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat và sunfit của
Phương pháp trung bình là một trong những phương pháp thuận tiện
cùng một kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít hỗn hợp khí
nhất, cho phép giải nhanh chóng và đơn giản nhiều bài toán hóa học
(đktc). Kim loại kiềm là
phức tạp.
A. Li.
B. Na.
C. K.
D. Rb.
Phương pháp này được áp dụng trong việc giải nhiều bài toán khác
nhau cả vô cơ và hữu cơ, đặc biệt là đối với việc chuyển bài toán hỗn
hợp thành bài toán một chất rất đơn giản.
Phương pháp trung bình còn giúp giải nhanh hơn nhiều bài toán mà
thoạt nhìn thì có vẻ là thiếu dữ kiện, hoặc những bài toán cần biện luận
để xác định chất trong hỗn hợp.
5
Chuyên đề phương pháp trung bình
B. Thí dụ minh họa (tt)
Chuyên đề phương pháp trung bình
B. Thí dụ minh họa (tt)
Thí dụ 1 (tt)
Thí dụ 2: Dung dịch X chứa 8,36 gam hỗn hợp hiđroxit của 2 kim loại kiềm.
Để trung hòa X cần dùng tối thiểu 500ml dung dịch HNO3 0,55M. Biết
Hướng dẫn giải
hiđroxit của kim loại có nguyên tử khối lớn hơn chiếm 20% số mol hỗn hợp.
Gọi kim loại kiềm cần tìm là M
Kí hiệu hóa học của 2 kim loại kiềm lần lượt là
Các phản ứng:
MCO3 + 2HCl MCl2 + H2O + CO2
(1)
MSO3 + 2HCl MCl2 + H2O + SO2
(2)
Tõ (1), (2) nmuèi nkhí 0,15 mol Mmuèi
A. Li và Na.
B. Na và K.
C. Li và K.
D. Na và Cs.
16,8
112
0,15
2M 60 < Mmuèi < 2M 80
16 < M < 26 M 23 (Na) §áp án B.
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
B. Thí dụ minh họa (tt)
B. Thí dụ minh họa (tt)
Thí dụ 2 (tt)
Thí dụ 3: Trong tự nhiên kali có 2 đồng vị
Hướng dẫn giải
Gọi công thức chung của 2 hiđroxit kim loại kiềm là OH.
39
19
K và
K . Thành phần % khối
41
19
lượng của 39
trong KClO4 là (cho O = 16,00; Cl = 35,50; K = 39,13)
19 K
A. 26,39%.
B. 26,30%.
C. 28,23%.
D. 28,16%.
Phương trình phản ứng:
MO H HNO 3 MNO 3 H 2 O
8,36
30, 4 7(Li) < M 13, 4 < 23(Na)
0,5.0, 55
Kim loại thứ nhất là Li. Gọi kim loại kiềm còn lại là M có số mol là x.
MOH
4x x 0,275
x 0,055
24.4x (M 17).x 8,36
M 39(K)
Đáp án C.
6
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 3 (tt)
Thớ d 4: Cho 12,78 gam hn hp mui NaX v NaY (X, Y l 2 halogen 2
chu kỡ liờn tip, X ng trc Y) vo dung dch AgNO3 d thu c 25,53
Hng dn gii
39a 41(100 a)
39,13 a 93,5
100
39
Thnh phần % khối lượng của 19K trong KClO 4 l:
Gọi a l % số đồng v ị của
%m 39 K
19
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
39
19
K AK
m 39 K
39.0,935
.100
.100 26,30
mKClO4
39,13 35,50 4.16,00
19
gam kt ta. CTPT v % khi lng ca mui NaX trong hn hp u ln
lt l
A. NaCl v 27,46%.
B. NaBr v 60,0%.
C. NaCl v 40,0%.
D. NaBr v 72,54%.
éỏp ỏn B.
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 4 (tt)
Thớ d 5: Dn 1,68 lớt hn hp khớ X gm hai hirocacbon vo bỡnh ng
dung dch brom (d). Sau khi phn ng xy ra hon ton, cú 4 gam brom ó
Hng dn gii
phn ng v cũn li 1,12 lớt khớ. Nu t chỏy hon ton 1,68 lớt X thỡ sinh ra
Gọi cụng thức chung của 2 muối l NaX
2,8 lớt khớ CO2. Cụng thc phõn t ca hai hirocacbon l (cỏc th tớch khớ
Phản ứng: NaX AgNO3 NaNO3 AgX
Theo phương phỏp t ăng giảm khối lượng : nNa X
12,78
23 62,2 80(Br)
0,15
Hai muối l NaCl v NaBr.
35,5(Cl) X
25,53 12,78
0,15 mol
108 23
u o ktc)
A. CH4 v C2H4.
B. CH4 v C3H4.
C. CH4 v C3H6.
D. C2H6 v C3H6.
% khối lượng của muối NaCl :
80 62,2
80 35,5 .0,15.58,5
%mNaCl
.100 27,46
12,78
éỏp ỏn A.
7
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 5 (tt)
Thớ d 6: em húa hi 6,7 gam hn hp X gm CH3COOH, CH3COOC2H5,
Hng dn gii
CH3COOCH3 v HCOOC2H5 thu c 2,24 lớt hi (ktc). t chỏy hon
ton 6,7 gam X thu c khi lng nc l
Theo bi ra:
nBr2
4/160
1 Loại B
khiđrocacbon khụng no
nhiđrocacbon khụng no (1,68 1,12) / 22,4
VCO2
2,8 5
C V 1,68 3 1,67 Lo ại D
hh
éỏp ỏn A hoặc C Cú 1 hiđ rocacbon l CH4 .
A. 4,5 gam.
B. 3,5 gam.
C. 5,0 gam.
D. 4,0 gam.
2,8 1,12.1
3
0,56
Hiđrocacbon cũn lại l C3H6 éỏp ỏn C.
Chiđrocacbon khụng no
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 6 (tt)
Thớ d 7: t chỏy hon ton 1 lớt hn hp khớ gm C2H2 v hirocacbon X
Hng dn gii
G ọ i cụng th ức chung c ủa X l CnH2nO 2
MX 14n 32
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
6,7
67 n 2,5
0,1
sinh ra 2 lớt khớ CO2 v 2 lớt hi H2O (cỏc th tớch khớ v hi o cựng iu
kin nhit , ỏp sut). Cụng thc phõn t ca X l
A. C2H6.
B. C2H4.
C. CH4.
D. C3H8.
Sơ đồ cháy : CnH2n O 2 nCO 2 + nH2O
nH2 O 2,5.0,2 0,25 mol mH2 O 0, 25.18 4,5 gam
éỏp ỏn A.
8
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 7 (tt)
Thớ d 8: Hn hp X cú t khi so vi H2 l 27,8 gm butan, metylxiclopropan,
Hng dn gii
éốt chỏy hỗn hợp khớ cho VCO2 VH2O X l ankan
VCO2 2
X l C2H6
C
2 Phõn tử X cú 2 nguyờn tử C
Vhh
1
éỏp ỏn A.
but-2-en, etylaxetilen v ivinyl. Khi t chỏy hon ton 0,15 mol X, tng khi
lng ca CO2 v H2O thu c l
A. 34,5 gam.
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
B. 36,66 gam.
C. 37,2 gam.
D. 39,9 gam.
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 8 (tt)
Thớ d 9: t chỏy hon ton hn hp X gm 2 hirocacbon mch h thu
Hng dn gii
c 16,8 lớt khớ CO2 (ktc) v 8,1 gam H2O. Hai hirocacbon trong hn
hp X thuc cựng dóy ng ng
Nhận thấy phõn tử cỏc chất trong X đều cú 4 nguyờn tử C.
A. ankaien.
B. ankin.
C. aren.
D. ankaien hoc ankin.
Gọi cụng thức chung của X l C4Hy y 27,8.2 4.12 7,6
Sơ đồ chỏy: C4H7,6 4CO 2 3,8H2O
m(CO2 H2O) (44.4 18.3,8).0,15 36,66 gam
éỏp ỏn B.
9
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 9 (tt)
Thớ d 10: Hn hp X gm 2 ancol no. t chỏy hon ton 8,3 gam X bng
Hng dn gii
Theo bi ra ta cú: nH2 O 0,45 mol; nCO2 0,75 mol
Hỗn hợp X g ồm cỏc hiđrocacbon mạch hở Loại C.
nCO2 0,75
X cú dạng CnH2n2 n X nCO2 nH2O 0,3 n
2,5 3
nX
0,3
X g ồm cỏc hiđrocacbon thuộ c dóy đồ ng đẳng ankin éỏp ỏn B.
10,64 lớt O2 thu c 7,84 lớt CO2, cỏc th tớch khớ u o ktc. CTPT hai
ancol trong X ln lt l
A. CH3CH2CH2OH v CH3CH2CH2CH2OH.
B. CH3CH2CH2OH v HOCH2CH2CH2CH2OH.
C. HOCH2CH2CH2OH v CH3CH2CH2CH2OH.
D. HOCH2CH2CH2OH v HOCH2CH2CH2CH2OH.
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 10 (tt)
Thớ d 10 (tt)
Hng dn gii
Gọi cụng thức chung của X l CnH2n 2 m (OH)m
Sơ đồ chỏy: CnH2n 2 m (OH)m O2 CO 2 H2O
nO(X) 2.0,35 0,45 2.0,475 0,2 mol m
nO(X)
nX
0,2
2 (2)
0,1
T ừ (1) v (2) X gồm HOCH2CH2CH2OH v HOCH2CH2CH2CH2OH
éỏp ỏn D.
Theo éLBT khối lượng:
mH2O m X mO2 mCO2 8,3
10,64
7,84
.32
.44 8,1 gam
22,4
22,4
nH O 0,45 mol
Cú: 2
n X nH2O nCO2 0,45 0,35 0,1 mol
nCO2 0,35 mol
MX 83 (1)
p dụng éLBT nguyờn tố v ới oxi: nO(X) nO(CO2 ) nO(H2O) nO(O2 )
10
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 11: Oxi húa hon ton m gam hn hp X gm hai ancol no, n
Thớ d 11 (tt)
chc, k tip nhau trong dóy ng ng bi CuO nung núng, thu c mt
hn hp rn Z v mt hn hp hi Y (cú t khi hi so vi H2 l 13,75). Cho
ton b Y phn ng vi mt lng d Ag2O (hoc AgNO3) trong dung dch
NH3 un núng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giỏ tr ca m l
A. 7,8.
B. 7,4.
C. 9,2.
D. 8,8.
Hng dn gii
Gọi CTPT chung củ a 2 ancol trong X l CnH2n1CH2OH
o
CuO, t
Ph ản ứng: CnH2n1CH2OH
CnH2n1CHO H2O
Theo bi ra: MY 27,5 30 trong Y cú chứ a hơ i H2O.
Do nC H
CHO
n 2 n 1
nH2O MC H
CHO
n 2 n +1
27,5.2 18 37 n 0,5
0 1
2
Hai anđ ehit l HCHO v CH3CHO (với tỉ lệ mol 1:1)
nancol nanđehit
n Ag
3
0,6
0,2 mol m (37 2).0,2 7,8
3
éỏp ỏn A.
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 12: Cho 4,48 lớt hn hp X ( ktc) gm 2 hirocacbon mch h li
Thớ d 12 (tt)
t t qua bỡnh cha 1,4 lớt dung dch Br2 0,5M. Sau khi phn ng hon ton,
s mol Br2 gim i mt na v khi lng bỡnh tng thờm 6,7 gam. Cụng
thc phõn t ca 2 hirocacbon l (cho H = 1, C = 12)
A. C2H2 v C4H6.
B. C2H2 v C4H8.
C. C3H4 v C4H8.
D. C2H2 v C3H8.
Hng dn gii
Gọi cụng th ức chung của hỗ n hợp X l: CnH2n22k
0,35
1,75 Loại A.
0,2
Nếu ch ỉ cú 1 hiđ rocacbon (Y) bị hấ p thụ Y phải cú dạng CnH2n-2 .
n X 0,2 mol ; nBr2 pư 0,35 mol k
nBr2 pư
6,7
0,175 mol MY
38,3 (lo ại).
2
0,175
Vậ y ton bộ X đó bị hấp th ụ hế t Loại D.
6,7
Cú: MX
33,5 26(C2H2 ) éỏp ỏn B.
0,2
nY
11
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
B. Thí dụ minh họa (tt)
B. Thí dụ minh họa (tt)
Thí dụ 13: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol
Thí dụ 13 (tt)
và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C15H31COOH và C17H35COOH.
Hướng dẫn giải
Gọi công thức của lipit là (COO)3C3H5
B. C17H33COOH và C15H31COOH.
444
715 239.2 237
888 R
0,5
3
3
Hai gốc axit béo trong lipit là C17H35 (239) và C17H33 (237)
nlipit nglixerol 0,5 mol Mlipit
C. C17H31COOH và C17H33COOH.
D. C17H33COOH và C17H35COOH.
Đáp án D.
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
B. Thí dụ minh họa (tt)
B. Thí dụ minh họa (tt)
Thí dụ 14: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1).
Thí dụ 14 (tt)
Hỗn hợp Y gồm ancol CH3OH và ancol C2H5OH (tỉ lệ mol 3:2). Lấy 11,13
gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc)
thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều
bằng 80%). Giá trị của m là
A. 11,616.
B. 12,197.
C. 14,52.
D. 15,246.
Hướng dẫn giải
46 60
MX
53 ; nX 0,21 mol
5
Ancol hÕt Tính theo ancol.
32.3 46.2
MY
37,6 ; n Y 0,20 mol
5
H = 80%
RCOOR' H2O
Ph¶n øng este hóa: RCOOH R'OH
Theo ÐLBT khèi lîng: m MX MY 18 .0,20.80%
m 53 37,6 18 .0,20.80% 11,616 gam Ðáp án A.
12
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 15: Hn hp X gm 2 hirocacbon cú t khi so vi H2 bng 24,5.
Thớ d 15 (tt)
t chỏy hon ton hn hp gm X v O2 (cú t l th tớch l 1:8,75) thu
c hn hp khớ Y. Cho Y qua dung dch H2SO4 c, thu c hn hp
khớ Z cú t khi i vi hiro bng 19. Cụng thc phõn t ca cỏc
hirocacbon trong X l
Hng dn gii
to
H = 100%
H2SO4 đặc
Sơ đồ: X O2 Y (CO2 H2O)
Z
Z l hỗn hợp khớ O2 cũn dư , X bị đốt chỏy hon ton.
32 44
nCO2 nO2 dư
2
Gọi cụng thức chung của X l CaHb 12a b 49 (1)
Z gồ m CO2 v O2 dư , cú MZ 38
A. C2H2 v C4H8.
B. C2H6 v C4H8.
C. C3H4 v C4H10.
D. C3H6 v C4H10.
b
b
Phả n ứng chỏy: CaHb a O2 aCO2 H2O
4
2
a 3,5
b
(1)
nCO2 nO2 ( dư ) a 8,75 a 8a b 35 (2)
4
b 7
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 15 (tt)
Thớ d 16: Hn hp X gm axetilen, propilen v metan.
Lp bng xột giỏ tr:
- t chỏy hon ton 11 gam hn hp X thu c 12,6 gam nc.
- Mt khỏc 0,25 mol hn hp X va lm mt mu dung dch cha 50
3,5
a
a1
2
3
a2
4
4
gam Br2.
Thnh phn % th tớch ca cỏc cht trong hn hp X theo th t trờn ln
b1
2
6
4
6
lt l
b2
8
8
10
10
A. 37,5%; 25,0%; 37,5%.
B. 25,0%; 50,0%; 25,0%.
b
6,5
7,5
7,0
8,0
C. 25,0%; 37,5%; 37,5%.
D. 50,0%; 25,0%; 25,0%.
Loi
Loi
Tho món
Loi
ỏnh giỏ
ỏp ỏn C.
13
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 16 (tt)
Thớ d 16 (tt)
Hng dn gii
nH2O 0,7 mol mH 1,4 gam ; nBr2 0,3125 mol
nCO2
nH2O
n
0,8
n2
n 0,25 0,7
Gọi cụng th ức chung của h ỗn h ợp X l CnH 2n 22k
Cụng thức chung của hỗn hợp X l C2H3,5
Phản ứng với Br2 :
Nhận thấy: C n 2 nC3H6 n CH4 (1)
CnH2n 22k kBr2 CnH2n 22kBr2k
0,3125
1,25
k
0,25
0,25
0,3125
Ta viết lại X dưới dạng: CnH2n0,5
Coi hỗn hợp C3H6 v CH4 chỉ l 1 hiđrocacbon duy nhất,
Sơ đồ phản ứng chỏy: CnH2n0,5 nCO 2 (n 0,25)H2O
Lại cú: H 3,5
Theo éLBT nguyờn tố v khối lượng:
nCO2 nC
mX mH 11 1,4
0,8 mol
12
12
cú CTPT chung l C2H5
Hỗn hợp X gồm C2H2 v C2H5 .
2 5
n C2H2 nC2H5 (2)
2
%VC 2H2 50,0%
Từ (1) v (2)
éỏp ỏn D.
%VC3H6 %VCH4 25,0%
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 17: Dn 6,72 lớt hn hp X gm 2 hirocacbon u th khớ vo
Thớ d 17 (tt)
dung dch Br2 d, sau khi phn ng xy ra hon ton thy tiờu tn ht 24,0
gam brom. t chỏy hon ton 6,72 lớt X sinh ra 13,44 lớt CO2 v 13,5 gam
H2O. Bit cỏc th tớch khớ u o ktc, CTPT ca hai hirocacbon l
A. C2H6 v C2H2.
B. (CH4 v C5H10) hoc (C2H6 v C2H2).
C. (CH4 v C3H6) hoc (C2H6 v C2H2).
D. (CH4 v C3H6) hoc (CH4 v C5H10) hoc (C2H6 v C2H2).
Hng dn gii
nX 0,3 mol ; nBr2 0,15 mol ; nCO2 0,6 mol ; nH2 O 0,75 mol
0,15
0,5 1 X cú ch ứa ankan.
0,3
Sơ đồ đốt chỏy:
Cú: k
X CO2 H2O
C2 ;H5
0,6
0,75
0,3
Vỡ C 2 v H 5 Cú 2 tr ường h ợp xảy ra:
14
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 17 (tt)
Thớ d 17 (tt)
Tr ường h ợp 1: Ankan l C2H6 Hiđrocacbon cũn lại phải l C2H2
Tr ường hợp 2: Ankan l CH4 Hiđrocacbon cũn lại phả i cú dạng
nBr
2 0,075 mol
n
X g ồm C2H6 v C2H2 , vớ i C2H2
2
n
C2H6 0,225 mol
n CnH2n nBr2 0,15 mol
Nếu k 1 X g ồm CH4 v CnH2n , vớ i
n CH4 0,15 mol
Giỏ trị n phải th ỏa món cỏc điều kiện:
Kiểm tra lại: H
2.0,075 6.0,225
5 (Thỏa món Nhận).
0,3
0,15n 0,15.1
2n 3
C
0,3
(Nh ận)
H 0,15.2n 0,15.4 5 n 3
0,3
nBr
2 0,075 mol
C H
Nếu k 1 X g ồm CH4 v CnH2n2 , v ới n 2n2
2
n
CH4 0,225 mol
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 17 (tt)
Thớ d 18: Nitro hoỏ benzen thu c 2 cht hu c X v Y, trong ú Y
Giỏ trị n phải thỏa món cỏc điều kiện:
nhiu hn X mt nhúm -NO2. t chỏy hon ton 12,75 gam hn hp X, Y
0,075n 0,225.1
2n5
C
0,3
H 0,075.(2n 2) 0,225.4 5 n 5
0,3
Trng hp ny loi do cú iu kin hirocacbon phi th khớ.
thu c CO2, H2O v 1,232 lớt khớ N2 (ktc). CTPT v s mol ca X trong
hn hp l
A. C6H5NO2 v 0,9 mol.
B. C6H5NO2 v 0,09 mol.
C. C6H4(NO2)2 v 0,1 mol.
D. C6H4(NO2)2 v 0,01 mol.
Kt lun: Hn hp X gm (CH4 v C3H6) hoc (C2H6 v C2H2) ỏp ỏn C.
15
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 18 (tt)
Thớ d 19: Mt hn hp gm ancol anlylic v mt ancol n chc X. t
Hng dn gii
chỏy hon ton 7,5 gam hn hp trờn cn va ht 11,2 lớt khớ oxi (ktc).
Gọi CTPT chung của hỗ n hợ p X, Y l C6H6m (NO2 )m
Cho ton b sn phm chỏy hp th ht vo dung dch Ca(OH)2 d, thu
Sơ đồ đố t chỏy:
c 35,0 gam kt ta. Cụng thc cu to ca X l
m
C6H6m (NO 2 )m
N2
12,75
m
2
0,055 m 1,1
12,75
78 45m 2
0,055
78 45m
X l C6H5NO2; Y l C6H4 (NO2 )2 .
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. C3H7OH.
D. C4H7OH.
Gọi a l % số mol của X trong hỗn hợp, ta cú:
m 1.a 2.(1 a) 1,1 a 0,9
12,75
.0,9 0,09 mol éỏp ỏn B.
78 45.1,1
nX nC6H5NO2
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 19 (tt)
Thớ d 19 (tt)
Hng dn gii
nO2 0,5 mol; nCO2 0,35 mol
Nhận xột 2. nX nH2O nCO2 0,45 0,35 0,1 mol n CH2 CH CH2 OH 0,05 mol
Vậy : MX
7,5 0,05.58
46 X là C2H5 OH Đáp án B.
0,1
Sơ đồ phản ứng: Ancol O 2 CO 2 H2 O
Theo éLBT khối lượng: mH2O mancol mO2 m CO2 7,5 16 15,4 8,1gam
Nhận xột 1. Hỗn hợp đầu chỉ cú cỏc ancol đơn chức nancol nO(ancol)
Theo éLBT nguyờn tố với O:
nancol nO(ancol) 2nCO2 nH2O 2nO2 2.0,35
MX Mancol
8,1
2.0,5 0,15 mol
18
7,5
50 58 (MCH2 CHCH2 OH )
0,15
X l CH3 OH hoặc C2H5OH X cú dạng CnH2n+1OH.
16
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 20: Hn hp X gm ba amin n chc l ng ng k tip nhau.
Thớ d 20 (tt)
t chỏy hon ton 11,8 gam X thu c 16,2 gam H2O, 13,44 lớt CO2 v V
lớt khớ N2 (ktc). Ba amin trờn ln lt l
Hng dn gii
nH2O 0,9mol ; nCO2 0,6mol
A. CH3NH2, CH3CH2NH2, CH3CH2CH2NH2.
B. CHCNH2, CHCCH2NH2, CHCCH2CH2NH2.
Nhận thấy:
n
n
H
C
2.0,9
3 X phải cú CH3NH2 hoặc C2H5NH2
0,6
C. CH2=CHNH2, CH3CH=CHNH2, CH3CH=CHCH2NH2.
X l hỗn hợp amin no, mạch hở A hoặc D đỳng.
D. CH3CH2NH2, CH3CH2CH2NH2, CH3CH2CH2CH2NH2.
Gọi CTPT chung c ủa X l CnH2n 3N
n
n
H
C
2n 3
3
n
X cú chứa CH3 CH2 CH2 CH2 NH2 éỏp ỏn D.
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 21: T khi hi ca hn hp X (gm 2 hirocacbon mch h) so vi
Thớ d 21 (tt)
H2 l 11,25. Dn 1,792 lớt X (ktc) i tht chm qua bỡnh ng dung dch
brom d, sau khi phn ng xy ra hon ton thy khi lng bỡnh tng 0,84
gam. X phi cha hirocacbon no di õy?
A. Propin.
B. Propan.
C. Propen.
D. Propaien.
Hng dn gii
Theo bi ra ta cú: MX 22,5 X cú chứa CH4.
1,792
0,96
22,5 0,84 0,96gam nCH4
0,06 mol
22,4
16
1,792
Gọi hiđrocacbon cũn lại l Y nY
0,06 0,02 mol
22,4
0,84
MY
42 C3H6 Y l C3H6 éỏp ỏn C.
0,02
Với: mCH4
17
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
B. Thớ d minh ha (tt)
Thớ d 22: Hn hp X gm hai este u n chc. X phũng húa hon ton
Thớ d 22 (tt)
0,3 mol X cn dựng va ht 200ml dung dch NaOH 2M, thu c mt
anehit Y v dung dch Z. Cụ cn dung dch Z thu c 32,0 gam hai cht
rn. Bit phn trm khi lng ca oxi trong anehit Y l 27,59%.
Hng dn gii
Este l đơ n chứ c Y l đơn chức, với MY
16
58 Y l C2H5CHO
0,2759
Trong X cú 1 este dạng RCOOCH CH CH3 .
CTCT ca hai este l
Vỡ NaOH vừa hế t hai chất r ắn thu được khi cụ c ạn Z l 2 muối
A. HCOOC6H5 v HCOOCH=CH-CH3.
hai este cú chung gốc axit.
B. HCOOCH=CH-CH3 v HCOOC6H4-CH3.
Mặ t khỏc, X l cỏc este l đơ n chứ c, m nX 0,3 nNaOH 0,4
C. HCOOC6H4-CH3 v CH3COOCH=CH-CH3.
Trong X cú este của phenol, dạng RCOOC6H4 R' với
D. C3H5COOCH=CH-CH3 v C4H7COOCH=CH-CH3.
nRCOOC6H4 R ' 0,4 0,3 0,1 mol
RCOOC6H4 R' : 0,1 mol
0,3 mol X gồ m
nC2H5 CHO 0,2 mol
RCOO CH CH CH3 : 0,2 mol
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
Chuyờn phng phỏp trung bỡnh
B. Thớ d minh ha (tt)
C. Bi tp ỏp dng
Thớ d 22 (tt)
Bi tp 1. Cho 1,9 gam hn hp mui cacbonat v hirocacbonat ca kim
loi kim M tỏc dng ht vi dung dch HCl (d), sinh ra 0,448 lớt khớ ( ktc).
Ph ản ứng:
RCOOC6H4 R' 2NaOH RCOONa NaO C6H4 R' H2O (1)
0,1
0,1
0,1
(2)
RCOO CH CH CH3 NaOH RCOONa C2H5CHO
0,2
0,2
Kim loi M l
A. Li.
B. Na.
C. K.
D. Rb.
Bi tp 2. t chỏy hon ton 8,96 lớt hn hp A gm CH4, C2H4 v
Theo éLBT khối lượng:
hirocacbon X thu c 30,8 gam CO2 v 10,8 gam nc. Cụng thc phõn
m X m Z mC2H5CHO mH2O mNaOH 32 0,2.58 0,1.18 40.0,4 29,4 g
t ca X l
29,4
98 < MRCOOC6H4 R' R 1(H).
0,3
m X 0,1.(121 R') 0,2.86 29,4 R' 1(H).
A. C2H2.
MRCOO CHCH CH3 < MX
HCOOC6H5
CTCT của 2 este l
HCOO CH CH CH3
B. C3H2.
C. C3H4.
D. C4H2.
éỏp ỏn A.
18
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
C. Bài tập áp dụng (tt)
C. Bài tập áp dụng (tt)
Bài tập 3. Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước
Bài tập 4. Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm hai hiđrocacbon
(có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol X và Y. Đốt cháy
thuộc cùng dãy đồng đẳng, có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC, thu
n
10
được CO2
. CTPT của các hiđrocacbon lần lượt là
nH2O 13
A. CH4 và C3H8.
B. C2H6 và C4H10.
hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2
lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH
bằng 0,05M. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho: H = 1; C = 12;
O = 16; thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
A. C2H5OH và C3H7OH.
B. C3H7OH và C4H9OH.
C. C2H5OH và C4H9OH.
D. C4H9OH và C5H11OH.
C. C3H8 và C5H12.
Chuyên đề phương pháp trung bình
D. C4H10 và C6H14.
Chuyên đề phương pháp trung bình
C. Bài tập áp dụng (tt)
C. Bài tập áp dụng (tt)
Bài tập 5. Hỗn hợp 3 ancol đơn chức, bậc một A, B, C có tổng số mol là
Bài tập 6. Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch
0,08 mol và tổng khối lượng là 3,387 gam. Biết B, C có cùng số nguyên tử
CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m
cacbon, MB < MC, và 3nA = 5(nB + nC). Công thức cấu tạo của ancol B là
gam bột rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp
A. CH≡C−CH2OH hoặc CH2=CH−CH2OH.
bột ban đầu là
B. CH≡C−CH2OH hoặc CH3−CH2−CH2OH.
A. 12,67%.
C. CH2=CH−CH2OH hoặc CH3−CH2−CH2OH.
D. CH≡C−CH2OH hoặc CH2=CH−CH2OH hoặc CH3−CH2−CH2OH.
B. 85,30%.
C. 82,20%.
D. 90,27 %.
Bài tập 7. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là
1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua
dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng
19. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C3H8.
B. C3H6.
C. C4H8.
D. C3H4.
19
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
C. Bài tập áp dụng (tt)
C. Bài tập áp dụng (tt)
Bài tập 8. Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất X và Y đều thuộc dãy đồng
Bài tập 9. Đốt cháy hoàn toàn 11,85 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, kế
đẳng của axit metacrylic tác dụng với 300ml dung dịch Na2CO3 0,5M. Để
tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần dùng tối thiểu 63,0 lít không khí (O2
phân hủy lượng muối cacbonat dư cần dùng vừa hết 100ml dung dịch HCl
chiếm 20% thể tích, đo ở đktc). Sản phẩm cháy được dẫn qua bình I đựng
1,0M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A rồi dẫn sản phẩm
dung dịch H2SO4 đặc, sau đó qua bình II đựng dung dịch Ca(OH)2 đặc, dư
cháy qua bình I chứa dung dịch H2SO4 đặc, sau đó qua bình II chứa dung
thì thấy khối lượng bình I tăng m gam và bình II tăng 23,1 gam. CTCT của
dịch NaOH đặc thì thấy độ tăng khối lượng của II nhiều hơn I là 20,5 gam.
các este trong X lần lượt là
Giá trị của m là
A. HCOOCH2CH3 và HCOOCH2CH2CH3.
A. 12,15.
B. 15,5.
C. 15,1.
D. 12,05.
B. HCOOCH=CH2 và HCOOCH=CH−CH3.
C. CH3COOCH3 và CH3COOCH2CH3.
D. HCOOC≡CH và HCOOC≡C−CH3.
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
C. Bài tập áp dụng (tt)
C. Bài tập áp dụng (tt)
Bài tập 10. Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm Zn và kim loại X thuộc nhóm IIA tác
Bài tập 12. Hỗn hợp A có khối lượng 8,7 gam gồm 2 kim loại X, Y. Hòa tan
dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Mặt khác, khi
hoàn toàn A trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy thoát ra 6,72 lít (đktc) khí
cho 1,9 gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thể tích khí H2
không màu. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A trong khí quyển Cl2 dư
sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc). Kim loại X là
thu được 30 gam hỗn hợp rắn B. X, Y có thể là cặp kim loại nào dưới đây?
A. Ca.
B. Ba.
C. Mg.
D. Fe.
A. Fe và Mg.
B. Fe và Ca.
C. Al và Mg.
D. Al và Ca.
Bài tập 11. Hỗn hợp X gồm 2 ancol có số nguyên tử cacbon bằng nhau.
Bài tập 13. Hòa tan hoàn toàn 12,0 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng
Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X thu được 11,2 lít CO2 (đktc). Mặt khác 0,25
axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung
mol X đem tác dụng với Na dư thấy thoát ra 3,92 lít H2 (đktc). Các ancol
dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19.
trong X là
Giá trị của V là
A. C2H5OH và C2H4(OH)2.
B. C3H7OH và C3H6(OH)2.
C. C3H7OH và C3H5(OH)3.
D. C4H9OH và C4H8(OH)2.
A. 6,72.
B. 4,48.
C. 5,60.
D. 3,36.
20
Chuyên đề phương pháp trung bình
Chuyên đề phương pháp trung bình
C. Bài tập áp dụng (tt)
C. Bài tập áp dụng (tt)
Bài tập 14. Một hỗn hợp gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức X.
Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam hỗn hợp trên cần vừa hết 2,296 lít khí oxi
1B
6D
11A
(đktc). Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư,
2A
7C
12D
3A
8C
13C
4B
9B
14D
5A
10A
15D
thu được 8,5 gam kết tủa. Công thức cấu tạo của X là
A.HCHO.
B. C2H5CHO.
C. C3H5CHO.
D. CH3CHO.
Bài tập 15. Hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6 và C2H6.
- Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam X thu được 28,8 gam nước.
Tài liệu tham khảo
- Mặt khác 0,5 mol X tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20%.
Thành phần % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp theo thứ tự trên lần lượt là
[1] Phương pháp giải nhanh và các dạng bài tập chọn lọc Hóa Học 12
A. 37,5%; 25,0%; 37,5%.
B. 25,0%; 50,0%; 25,0%.
NXB GD, 2009.
C. 25,0%; 37,5%; 37,5%.
D. 50,0%; 25,0%; 25,0%.
[2] Tuyển tập 36 đề trắc nghiệm môn Hóa Học, NXB ĐHSP, 2008.
21