Tải bản đầy đủ (.ppt) (13 trang)

Tuần 6. Kể chuyện đã nghe, đã đọc (về lòng tự trọng)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.35 MB, 13 trang )

TUẦN 5


Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2017
Kể chuyện

* Kể lại câu chuyện vÒ tÝnh trung thùc.


Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2017
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe , đã đọc.
Đề bài: Kể một câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã
được nghe, được đọc .

Gợi ý:

1. Thế nào là lòng tự trọng?
2. Tìm những câu chuyện về lòng tự trọng .
- Em đã được đọc, được nghe những câu chuyện về lòng tự
trọng ở đâu?
3. Kể lại câu chuyện trong nhóm, trong lớp.
4. Trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện .


Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2017
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe , đã đọc.
Đề bài: Kể một câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã
được nghe, được đọc .
* Giới thiệu câu chuyện:


+ Nêu tên câu chuyện.
+ Nêu tên các nhân vật trong câu chuyện.
*Kể chuyện :
+ Mở đầu câu chuyện.
+ Diễn biến câu chuyện (kể các sự việc theo đúng thứ tự )
+ Kết thúc câu chuyện .


Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2017
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe , đã đọc.
Đề bài: Kể một câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã
được nghe, được đọc .


Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2017
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe , đã đọc.
Đề bài: Kể một câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã
được nghe, được đọc .


Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2017
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe , đã đọc.
Đề bài: Kể một câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã
được nghe, được đọc .


Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2017

Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe , đã đọc.
Đề bài: Kể một câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã
được nghe, được đọc .


Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2017
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe , đã đọc.
Đề bài: Kể một câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã
được nghe, được đọc .

* Học sinh kể nhóm hai ( trao
đổi ý nghĩa câu chuyện).
 Thi kể (đối thoại với
các bạn về nội dung, ý nghĩa
câu chuyện).



Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2017
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe , đã đọc.
Đề bài: Kể một câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã
được nghe, được đọc .

 Tiªu chÝ ®¸nh gi¸:
+ Néi dung c©u chuyÖn.
+ Giäng kÓ.
+ Cö chØ, ®iÖu bé.



Chóc mõng c¸c b¹n

®· hoµn thµnh phÇn
thi kÓ chuyÖn cña
m×nh




×