Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề - Đáp án số học 6 - Bài 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (66.52 KB, 4 trang )

Phßng GD Qu¶ng Ninh §Ị kiĨm tra mét tiÕt líp 6
Tr êng THCS HiỊn Ninh N¨m häc: 2008 2009–
Thêi gian lµm bµi: 45 phót kh«ng kĨ chÐp ®Ị
Hä vµ tªn häc sinh: ………………………………………Líp:…………
A. PhÇn tr¾c nghiƯm: (3đ)
Khoanh trßn vµo ch÷ c¸i ®øng tríc c©u tr¶ lêi ®óng: A

Câu 1:Cho hình vẽ. Em hãy khoanh tròn vào câu đúng
a. A

d và B

d b. A

d và B

d c. A

d và B

d d. A

d và B

d
Câu 2: Cho hình vẽ. Em hãy khoanh tròn vào câu đúng
a. A nằm giữa B và C b. B nằm giữa A và C A B C
c. C nằm giữa A và B d. Không có điểm nào nằm giữa
Câu 3: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
a. Điểm M nằm giữa A và B thì AM + ………… = AB
b. Đoạn thẳng CD là hình gồm hai điểm C, D và tất cả các điểm ………………………… hai


điểm C và D
Câu 4: M là trung điểm của AB nếu
a. AM = BM b. AM + MB = AB c. AM + MB = AB và AM = MB
Câu 5:Cho đoạn thẳng MN = 8 cm, E là trung điểm của MN thì
a. ME = 8 cm b. ME = 16cm c. ME = 3cm d.
ME = 4cm
Câu 6: Trên tia Bx, BE = 3 cm, BF = 5 cm. Em hãy khoanh tròn vào câu đúng.
a. E nằm giữa B và F b. F nằm giữa B và E d. B nằm giữa E và F
B. Tự luận ( 7đ)
Câu 1: (1,25đ)
a. Em hãy vẽ đường thẳng MN
b. Vẽ Tia MN
c. Vẽ đoạn thẳng MN
Câu 2: (3,75đ) Trên tia Bx vẽ BC = 3 cm, BD = 6 cm.
a. Hãy so sánh BC và CD
b. C có phải là trung điểm của BC không ? Vì sao ?
Câu 3: (2đ) Trên tia Ox vẽ OA = 3 cm, OB = 5 cm, OC = 8cm. Trong ba điểm A,
B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao?


§Ị sè1
d B
Phòng GD Quảng Ninh Đề kiểm tra một tiết lớp 6
Tr ờng THCS Hiền Ninh Năm học: 2008 2009
Thời gian làm bài: 45 phút không kể chép đề
Họ và tên học sinh: Lớp:
A. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1. Tập hợp A = { xN/ x


5} là:
A. {1; 2; 3; 4}; B. {0;1;2;3;4;5}; C. {1;2;3;4;5}; D. {0;1;2;3;4}.
2. Số tự nhiên n thoả mãn 9 . 3
n
= 243 là:
A. n = 0; B. n = 1; C. n = 2; D. n = 3
3. ƯCLN(18,30,60) là:
A. 2; B. 3; C. 6; D. 180
4. BCNN(18,30,60) là:
A. 90; B. 180; C. 270; D. 360.
5. Số chia hết cho 3 là:
A. 2008; B. 2009; C. 2010; D. 2011.
6. Viết các tích (2. 8
2
. 16) về dạng luỹ thừa là :
A. 2
10
; B. 2
11
; C. 2
12
; D. 2. 4
16
7. Hãy điền kí hiệu hoặc

vào ô trống :
A. a = 2
4
+ 1. a P ; B. b = 2
3

+ 1. b P
B. Phần tự luận:
Câu 1: Tính:
a. 2
2
. 2
3
+ 3
5
: 3
2
=...............................
..............................
b. 3
2
. 3
3
+ 257 = .
. ....
Câu 2: Tìm x biết
a. 2
2
.(x 1) = 2
5

. ....
. ....
. ....
b. 100 3.(x + 2) = 64
. ....

. ....
. ....
Câu 3: Số học sinh lớp 6A khi chia cho 2, 3 và 4 đều d 1. Biết số học sinh lớp đó
trong khoảng 30 đến 40. Tìm số học sinh lớp 6A.
.....
. ...
.. ..
.. ..
Câu4: Tìm số tự nhiên sao cho 2n + 5 chia hết cho n +1.
. ..


Đề số1
. ..
Phòng GD Quảng Ninh Đề kiểm tra một tiết lớp 6
Tr ờng THCS Hiền Ninh Năm học: 2008 2009
Thời gian làm bài: 45 phút không kể chép đề
Họ và tên học sinh: Lớp:
A. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1. ƯCLN(18,30,60) là:
A. 2; B. 3; C. 6; D. 180
2. BCNN(18,30,60) là:
A. 90; B. 180; C. 270; D. 360.
3. Tập hợp A = { xN/ x

5} là:
A. {1; 2; 3; 4}; B. {0;1;2;3;4;5}; C. {1;2;3;4;5}; D. {0;1;2;3;4}.
4. Số tự nhiên n thoả mãn 9 . 3
n

= 243 là:
A. n = 0; B. n = 1; C. n = 2; D. n = 3
5. Viết các tích (2. 8
2
. 16) về dạng luỹ thừa là :
A. 2
10
; B. 2
11
; C. 2
12
; D. 2. 4
16
6. Số chia hết cho 3 là:
A. 2008; B. 2009; C. 2010; D. 2011.
7. Hãy điền kí hiệu hoặc

vào ô trống :
A. a = 2
4
+ 1. a P ; B. b = 2
3
+ 1. b P
B. Phần tự luận:
Câu 1: Tính:
c. 2
5
: 2
3
+ 3

2
. 3
3
=...............................
..............................
d. 3
2
. 3
3
+ 257 = .
. ....
Câu 2: Tìm x biết
c. 2
3
.(x 1) = 2
6

. ....
. ....
. ....
d. 100 3.(x + 2) = 64
. ....
. ....
. ....
Câu 3: Số học sinh lớp 6A khi chia cho 2, 3 và 4 đều d 1. Biết số học sinh lớp đó
trong khoảng 30 đến 40. Tìm số học sinh lớp 6A.
.....
. ...
.. ..
.. ..

Câu4: Tìm số tự nhiên sao cho 2n + 5 chia hết cho n +1.


Đề số2
. ………………………………………………………………………………………..
…. ……………………………………………………………………………………..

×