Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Kiểm tra 1 tiết Vật lí 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (61.63 KB, 2 trang )

Họ và tên............................................. kiểm tra 1 tiết môn vật lý
Lớp: Thời gian làm bài 40 phút Mã đề 002
Phần trả lời
câu chọn câu chọn câu chọn câu chọn câu chọn
1 5 9 13 17
2 6 10 14 18
3 7 11 15 19
4 8 12 16 20
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
đề bài
Câu 1. Có hai con lắc đơn mà chiều dài của chúng hơn kém nhau 22cm. Trong cùng một khoảng thời
gian con lắc này thực hiện đợc 30dao động thì con lắc kia làm đợc 36 dao động. Chiều dài của mỗi con
lắc là:
A. 31cm và 9cm. B. 72cm và 50cm. C. 72cm và 94cm. D. 31cm và 53cm.
Câu 2. Tại một nơi, con lắc đơn có chiều dài l
1
có chu kỳ 1,5s, con lắc đơn có chiều dài l
2
có chu kỳ 2,0s,
chu kỳ của con lắc đơn có chiều dài l
1
+ l
2

A. 3,5s B. 0,5s C. 3,0s D. 2,5s
Câu 3. Chọn phát biểu đúng: Năng lợng dao động của một vật dao động điều hoà:
A. Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
B. Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
C. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T.
D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
Câu 4. Một vật nặng có khối lợng m = 100g, treo vào một lò xo khối lợng không đáng kể. Vật dao động


điều hoà theo phơng thẳng đứng với tần số f = 10(Hz). Trong quá trình dao động độ dài của lò xo lúc
ngắn nhất là 40cm, lúc dài nhất là 44cm. Năng lợng dao động của hệ là
A. 8.10
-2
J B. 8J C. 16.10
-2
J D. 4.10
-2
J
Câu 5. Trên mặt nớc biển ngời ta thấy chiếc phao nhô lên cao 6 lần trong 3s, chu kỳ của sóng biển là
A. 0,6s B. 6s C. 0,5s D. 1s
Câu 6. Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Chu kì dao động của con lắc không đổi khi:
A. thay đổi chiều dài của con lắc. B. thay đổi khối lợng của quả cầu của con lắc.
C. thay đổi gia tốc trọng trờng. D. tăng biên độ góc lên 30
0
.
Câu 7. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở nhiệt độ 30
0
C. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là
2.10
-5
K
-1
.Hỏi khi nhiệt độ tại đó là 20
0
C thì một ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm là bao nhiêu?
A. chậm 4,32s. B. Nhanh 8,64s. C. Chậm 8,64s. D. Nhanh 4,32s.
Câu 8. Trên mặt nớc khi có sóng truyền qua ngời ta đo đợc khoảng cách giữa 7 đỉnh sóng liên tiếp là
2,4m, bớc sóng của sóng nớc là
A. 0,8m B. 40cm C. 1,2m D. 30cm

Câu 9. Một vật dao động điều hoà với phơng trình x = 5cos4t (cm). Li độ và vận tốc của vật sau khi nó
bắt đầu dao động đợc 5giây nhận giá trị nào sau đây?
A. x = 5cm ; v = 20cm/s. B. x = 0 ; v = 5cm/s.
C. x = 5cm ; v = 0. D. x = 20cm ; v = 5cm/s.
1
Câu 10. Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 50cm phát ra hai sóng có phơng
trình x
1
= 2cos4t (cm) và x
2
= 2cos(4t +)(cm), vận tốc truyền sóng trong chất lỏng là 30cm/s. Số điểm
dao động với biên độ cực đại, cực tiểu trên đoạn AB là
A. 8 cực đại, 7 cực tiểu B. 7 cực đại, 8 cực tiểu
C. 9 cực đại, 8 cực tiểu D. 8 cực đại, 8 cực tiểu
Câu 11. Một âm có mức cờng độ âm 90dB mạnh gấp mấy lần một âm có mức cơng độ âm 40dB?
A. 100000lần. B. 50lần. C. 5lần. D. 500lần.
Câu 12. Một dây đàn dài 0,6m đợc kích thích phát ra âm La có tần số f = 220Hz với 4 nút sóng dừng, kể
cả hai đầu dây. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 88m/s. B. 44m/s. C. 22m/s. D. 28m/s.
Câu 13. Khi âm thanh truyền từ không khí vào nớc thì:
A. cả hai đại lợng tần số và bớc sóng đều không đổi
B. cả hai đại lợng tần số và bớc sóng đều thay đổi.
C. tần số thay đôỉ, nhng bớc sóng thì không.
D. bớc sóng thay đổi, nhng tần số thì không.
Câu 14. Tại thời điểm vật thực hiện dao động điều hoà với vận tốc bằng nửa vận tốc cực đại, lúc đó li độ
của vật bằng:
A. A/
3
. B. A
3

/2. C. A/2. D. A
2
.
Câu 15. Sóng phản xạ
A. bị đổi dấu khi bị phản xạ trên một cản di động.
B. bị đổi dấu khi bị phản xạ trên một vật cản cố định.
C. luôn luôn không bị đổi dấu.
D. luôn luôn bị đổi dấu.
Câu 16. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Lúc vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 10cm. Cho vật dao động
điều hoà theo phơng thẳng đứng thì lò xo luôn dãn, lực đàn hồi cực đại gấp 3 lần lực đàn hồi cực tiểu. lấy
g = 10m/s
2
. Vận tốc cực đại của vật là:
A. 60cm/s. B. 50cm/s. C. 40cm/s. D. 30cm/s.
Câu 17. Nguồn phát sóng S trên mặt nớc tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng có biên độ a
= 0,4cm. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là bao
nhiêu?
A. 150cm/s. B. 50cm/s. C. 25cm/s. D. 100cm/s.
Câu 18. Âm thoa điện tạo ra tại hai điểm A, B trên mặt nớc hai sóng kết hợp có phơng trình x =
2.cos10t (cm), vận tốc truyền sóng là 0,2m/s, khoảng cách AB là 20cm. Tại điểm M trên mặt nớc cách
A 25cm, cách B 30cm, sóng có phơng trình
A. x = 2cos(10t 12,75) (cm) B. x = 2
2
cos(10t 13,75) (cm)
C. x =
2
cos(10t 12,75) (cm) D. x = 2
2
cos(10t 12,75) (cm)
Câu 19. Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi một đầu cố định, một đầu tự do khi:

A. bớc sóng bằn gấp đôi chiều dài của dây.
B. chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nửa bớc sóng.
C. chiều dài của dây bằng một phần t bớc sóng.
D. chiều dài của dây băng một số bán nguyên nửa bớc sóng.
Câu 20. Trong cùng một môi trờng, sóng âm tần số 300Hz có bớc sóng , sóng âm tần số 600Hz có bớc
sóng thì:
A. = 4. B. = 1/2. C. = 2. D. = .
2

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×