Tải bản đầy đủ (.pdf) (123 trang)

Từ vựng, ngữ pháp bài tập cơ bản và nâng cao TIẾNG ANH lớp 3 học kì 1_Cô Thuận 0969953568

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (6.34 MB, 123 trang )

NGUYỄN THỊ THUẬN

Học kỳ 1

ALWAYS LEARNING

KEY TO SUCCESS


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1
TIẾNG ANH LỚP 3 HỌC KỲ 1

Contents
Units

Titles

Pages

Lời nói đầu

2

Unit 1

Hello

4

Unit 2


What is your name

11

Unit 3

This is Tony

18

Review

Review Unit 1, 2, 3

24

Unit 4

How old are you?

26

Unit 5

Are they your friends?

33

Unit 6


Stand up!

40

Unit 7

That is my school

47

Unit 8

This is my pen

54

Unit 9

What color is it?

63

Unit 10

What do you do at break time?

69

IOE


35 vòng thi IOE

79

Speaking (10 topics)

113

Đề kiểm tra học kì 1

117

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

1


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

LỜI NÓI ĐẦU
Các em học sinh thân mến!
Học tiếng Anh chưa bao giờ muộn và thừa bởi lẽ tiếng Anh chính là ngôn ngữ
chính thức của hơn 53 quốc gia và vùng lãnh thổ, và là ngôn ngữ chính thức
của khối E.U và là ngôn ngữ thứ 3 được nhiều người sử dụng nhất trên thế
giới chỉ sau tiếng Trung Quốc và Tây Ban Nha (do sự chênh lệch về dân số các
quốc gia sử dụng). Đặc biệt, nếu các em có nhu cầu muốn đi du học, muốn
xin việc làm trong các tập đoàn nhà máy lớn, liên doanh, các em muốn năng

động trong môi trường xã hội, tự tin trong giao tiếp và luôn muốn khám phá
những nền văn hóa của các nước trên thế giới, các em muốn tiếp cận, cập
nhật những nguồn tri thức từ khắp thế giới, các em muốn đi đến bất kì đâu
trên thế giới này thì tiếng Anh là một ngôn ngữ mà các em không nên bỏ qua.
Chính vì mỗi ngày trên thế giới có hàng trăm quyển sách được viết bằng tiếng
Anh, hàng nghìn máy móc, thiết bị được viết bằng tiếng Anh nên các em hãy
nhanh tay học cho mình ngôn ngữ quan trọng này. Danh ngôn có câu: “Biết
thêm một ngôn ngữ như sống thêm một cuộc đời”. Cảm giác của các em sẽ
tuyệt biết bao khi các em có giây phút thấy mình có thể nói chuyện với người
Anh, Mỹ hoặc xem các kênh tivi tiếng Anh. Tới đây có lẽ các em đã tìm được
cho mình động lực để học tiếng Anh. Còn nhiều và rất nhiều những lý do nữa
mà các em có thể nêu ra vì sao mình cần học tiếng Anh.
Bộ sách: “Từ vựng, ngữ pháp và bài tập cơ bản, nâng cao IOE tiếng Anh
3” được biên soạn gắn kèm theo chương trình tiếng Anh 3 mới Thí điểm của
Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ giúp các em học sinh bám sát và dễ dàng học và
thực hành theo chương trình đang học trên lớp. Dạy ngôn ngữ nói chung, dạy
ngôn ngữ thứ hai hay là dạy ngoại ngữ tiếng Anh nói riêng là hình thành
một thói quen mới: thói quen nghe những âm thanh mới, thói quen đọc
những kí hiệu mới, những trật tự ngôn ngữ mới và thói quen tư duy theo logic
của thứ ngôn ngữ người học chọn học.
Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

2


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1


Để giúp các em học sinh hình thành thói quen, qua việc luyện tập, qua các bài
tập thực hành trong cuốn sách này, các em học sinh tự hình thành thói quen
ngôn ngữ, phản xạ ngôn ngữ trong các tình huống giao tiếp, làm chủ được
ngôn ngữ theo nghĩa có thể dùng được tiếng Anh, trước mắt, cho mục đích
học tập của mình, và về sau, cho việc phát triển nghề nghiệp.
Lý do đơn giản của cuốn sách này là giúp các em học sinh hình thành cho
mình một thói quen và là vì tiếng anh đã trở thành ngôn ngữ thông dụng
và hữu ích nhất hiện nay trên toàn cầu.

Chúc các em thành công!

Tác giả

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

3


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

Unit 1. Hello
I.
Vocabulary:
1. Hello = hi: chào bạn, chào cậu

10. Nice to meet you: Rất vui được gặp bạn.


2. How are you?: Bạn thế nào?

11. Good bye = bye: chào tạm biệt

3. I (pron): tôi, tớ, mình

12. class(n): lớp học

4. am/is/are: thì, là, ở…

13. Miss : cô (chưa có gia đình hoặc là cô giáo)

5. fine (adj): khỏe

14. Mrs: cô (đã có gia đình)

6. I am fine: Tôi khỏe.

15. I am in class 3A: tôi học lớp 3A.

7. bad (adj): tệ, xấu

16. And you? = What about you?: Còn bạn thì

8. thanks = thank you: cảm ơn bạn.
9. See you soon: Hẹn sớm gặp lại
bạn

sao?
17. a teacher: giáo viên

18. name(n): tên
19. My name is…: Tên tôi là…..

II.
Grammar: “How are you?”
III. Exercises:
1) Complete and say aloud:
a) _ello
b) _ye
c) M_ss
c)
f_ne
2) Read and match:
1. Hello.
a. are you?
2. Hi,
b. thanks.
3. How
c. I’m Nhi.
4. I’m fine,
d. to meet you.
5. Nice
e. Huy. I’m Vy.
1………
2……….
3………….
4………….. 5………..
3) Match the sentences:
1. Hello. I’m Hoa.
a. Bye, Hoa.

2. How are you?
b. Goodbye, Miss Thuan.
3. Goodbye, class.
c. Fine, thanks.
4. Bye, Huy.
d. Hi, Hoa. I’m Huy.
1………
2……….
3………….
4…………..
4) Put the words in order. Then read aloud.
1. you/ meet/nice/ to/.
=> …………………………………………………………....….
2. Nam/ you/ hi/ are/ how/ ?
=> ………………………………………………………...……….
3. thanks/ fine/ I’m/.
=> …………………………………………………….………….
4. Nam/bye/.
=> …………………………………………………………….
5) Choose the correct answer (Chọn đáp án đúng):
1. Let’s look …………. read.
a.and
b.end
c.an
d.hello
2. What is ……………. name?

a.I

b.me


c.your

d.she

3. What’s ……………..name?

a.your

b.you

c.she

d.he

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

4


4. It ……… a pencil.

TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1
a.am

b.are


c.is

d.you

5. Nice to ………. You.

a.meet

b.go

c.for

d.come

6. …………this a pencil?

a.Are

b.You

c.Is

d.My

7. Hello, ………..Kate.

a.my name

b.I


c.I’m

d.me

8. ………….to meet you.

a.How

b.Go

c.Nice

d.Get

9. This is a blue ……….. white book.

a.and

b.an

c.a

d.am

10. Stand …………,please!

a.down

b.up


c.in

d.on

6) Put missing letters or a word to make complete word/sentences (Điền
chữ cái hoặc từ thiếu để hoàn thành từ/câu).
1. What _s this?
6. My name _s Linh.
2. Give me a pe_, please.
7. F_UR.
3. Hello, Mary. How _ _ _ you?
8. Hi, how _ _ _ you?
4. Listen t_ the teacher.
9. This is _ flower.
5. TEACH_R.
10.PEN_IL
7) Match each picture with a suitable word/phrase (Nối tranh với từ/cụm
từ thích hợp):
Picture
Word/phrase
Answer
1.

A

a house

1…….

2.


B

five

2……..

3

C

pizza

3……..

4

D

the piano

4……

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

5



5

TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1
E

A banana

5……..

6

F

A teacher

6……

7

G

A car

7…….

8

H


an eraser

8………

9

I

three

9…….

10

J

two

10……..

8) Write in English(Viết bằng tiếng Anh):
1) Chào bạn, tên tôi là Linh. => ……………………………………………………………………………
2) Rất vui được gặp bạn,Linh. Tên mình là Nam.
=>………………………………………………………………………………………………………………………..
3) Chào cô Thuận. Cô có khỏe không?
=> ……………………………………………………………………………………………………………………..
4) Tôi khỏe, cảm ơn em. Còn em thì sao?
=> ………………………………………………………………………………………………………………………
5) Em khỏe, cảm ơn cô. =>……………………………………………………………………………………..


Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

6


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1
LESSON 3
UNIT 1: HELLO
Bài 1: Sắp xếp các chữ cái xáo trộn thành từ có nghĩa:
1) o e l h l

2) w o h

3) e c i n

4) e i f n

5) t e m e

6) g d o o

7) k n t h a

8) r i m o n g n

9) a t r e f o o n n


10)

enginev

11)

12)

eyb

nghit

Bài 2: Nối từ/ cụm từ ở cột A với nghĩa tương đương của từ đó ở cột B:
A

B

1) Hello

a) Tạm biệt

2) Good morning

b) Bạn khỏe không?

3) Good night

c) Cảm ơn

4) Good evening


d) Chào buổi tối

5) Bye

e) Xin chào

6) Thanks

f) Chúc ngủ ngon

7) How are you?

g) Chào buổi sáng

8) Good afternoon

h) Chào buổi chiều

Bài 3: Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu có nghĩa:
1. Miss Hoa/ hello/ ,/ .
..............................................................................................................................
2. Nam/ hi/ ,/ I’m/.
..............................................................................................................................
3. I’m/ Nam/ hi/ ,/Phong/.
..............................................................................................................................
4. meet/ to/ nice/ you/ .
..............................................................................................................................
5. you/ are/ how/ ?
..............................................................................................................................

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

7


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1
6. Phuong/ hi/ you/ how/ are/ ?/ ,
..............................................................................................................................
7. fine/ thanks/ I’m/ .
..............................................................................................................................
8. Lan/ bye.
..............................................................................................................................
9. Quan/ good bye/ .
..............................................................................................................................
10.fine/ I’m/ and/ thanks/ you/ ,/ .
..............................................................................................................................
Bài 4: Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành từ đúng:
1) G_o_
2) _ye
3) M_rn_n_
5) _in_
6) T_an_ _
7) Y_u
9) _e_t
10) _e_ _o
11) E_e_i_g
Bài 5. Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:

1. name / Phuong / My / is/.

4) Af_er_ _on
8) H_ w
12) _ig_t

.................................................. …………………….

2. is / Who / that/ ?

.............................................................. ……………………

3. are / How / you/?

.............................................................. ……………………

4. come / May / I / in/?

......................................................... …………………..

5. meet / you / Nice / to /.

..................................................... ……………………

6. your / What / name / is / ?

................................................. …………………..

Bài 6. Gạch chân lỗi sai trong các câu sau rồi viết lại câu cho đúng
1. This is my friend. He is Nga.


...........................………………………………..

2. I am fine, thanks you.

...........................………………………………..

3. Good bye. She you soon.

...........................………………………………..

4. Nice to met you, too.

...........................……………………………

5. What is you name?

...........................……………………………

6. My name' is Nguyet.

...........................…………………………..

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

8



TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

9


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

10


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

Unit 2. What is your name? (Tên bạn là gì?)
I.
Vocabulary:
1. How do you spell your name?: Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
2. Full name: họ và tên (đầy đủ)
II.
Grammar:

1) Cách hỏi ai đó tên là gì và trả lời:
(?) What is your (full) name?
(+) My (full) name is + (họ và) tên. Hoặc (I am + tên)
Eg1. Ms. Thuan: What is your name?
Vy

: My name is Vy.

2) Cách hỏi ai đó đánh vần tên/ từ nào như thế nào và trả lời:
(?): How do you spell your name/it?
(+): Đánh vần tên/từ nào đó theo bảng chữ cái.
Eg1. Ms. Thuan: How do you spell your name, Vy?
Vy

: V-Y.

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

11


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1
III. Exercises:
1) Read and complete:
Thanks
spell
My

1. ……………………………. your name?
2. ………………………… name’s Trang.
3. How do you …………………… your name?
4. …………………. Are you? - I’m fine. ………………..
2) Read and match:
A
B
1. What’s
a. Thuan
2. My name’s
b. you?
3. How do you
c. your name?
4. How are
d. spell your name?

1.
2.
3.
4.

What’s

Your aswer
1……….
2……….
3……….
4……..

3) Match sentences:

A
B
Your aswer
Hello. My name’s Linda
a. I’m very well. Thank you.
1……….
What’s your name?
b. My name is Nhi.
2……….
How do you spell your name?
c. Hi, Linda. I’m Huy.
3……….
How are you today?
d. L-I-N-D-A.
4……..
4) Put the words in order. Then read aloud.
1. name/ my/ Trang/ is. => …………………………………………………………………………..
2. your/ what/ name/ is => ……………………………………………………………………………
3. do/ spell/ name/ you/how/ your/ ? => ……………………………………………………
4. N-/A/ L-/ D-/ I-/.
=> …………………………………………………………………………
5) Read and complete:

spell
my
P-H-O-N-G
Phong: Hi. (1) …………………… name’s Phong.

name’s


how

Linda: Hello, Phong. My (2) ………………………..Linda. (3)…………….. do you spell your
name?
Phong: (4) ………………….. How do you (5) ……………………. your name?
Linda: L-I-N-D-A.
6) Put the words in order. Then read aloud.
1. name / Thuan / My / is.

.....................................................

2. is / Who / that/ ?

..............................................................

3. are / How / you?

...............................................................

4. come / May / I / in?

...........................................................

5. meet / you / Nice / to /. ......................................................
7)
a)
b)
c)

Write about you:

What is your full name?
=> ………………………………………………………………
How do you spell your name? =>……………………………………………………………………
How are you today?
=>……………………………………………………………………

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

12


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 UNIT 2
I. Hãy nghe và chọn từ đúng
1.

a. I

b. Hi

2.

a. Nice

b. fine


3.

a. see

b. meet

4.

a. you

b. your

5.

a. later

b. Peter

II. Hãy nghe và đánh số thứ tự.
________

I’m fine.

________

How are you?

________

Nice to meet you.


________

My name’s Alan.

________

What’s your name?

PHẦN TỪ LOẠI VÀ NGỮ PHÁP
I.Tìm từ khác loại.
1. A. how

B. what

C. LiLi

2. A. my

B. name

C. your

3. A. Alan

B. meet

C. Lan

4. A. book


B. friend

C. pen

5. A. how

B. hello

C. hi

II. Xếp thành câu hoàn chỉnh
1. my / is / name / Li Li.

____________________________________

2. your / what / name / is/ ?

____________________________________

3. later /you / Bye./see /.

____________________________________

4. you / are / how/ ?

____________________________________

5. am / I / fine / you / thank /,/.


____________________________________

III. Nối các câu ở cột A với các câu ở cột B
A

B

Bài làm

1. What ’s your name?

a. Bye. See you later.

1--

2. How are you?

b. My name is Nga.

2--

3. Goodbye.

c. I’m fine, thank you.

3--

4. Hello, I am Linda.

d. Nice to meet you, too.


4--

5. Nice to meet you.

e. Hi. I’m Alan.

5--

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

13


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

TEST YOURSELF
Bài tập 1 : Dịch các từ/ cụm từ sau sang tiếng Anh :

1. Của tớ (của tôi) :....................................................................................................
6. Là.....................................................................

2. Của bạn : ..............................................................................................................
7. Gì/ cái gì ? .........................................................

3. Của cô ấy ..............................................................................................................
8. Như thế nào.......................................................


4. Của anh ấy ............................................................................................................
9. Đánh vần ..........................................................

5. Tên .......................................................................................................................
10.Gặp ..................................................................
Bài tập 2 : Dịch đoạn hội thoại sau sang tiếng Anh
Peter : Xin chào, tên của tớ là Peter.
................................................................................................................................
Quân : Chào Peter. Tên của tớ là Quân.
................................................................................................................................
Peter : Rất vui khi được gặp bạn, Quân. Bạn đánh vần tên của mình như thế nào ?
................................................................................................................................
Quân : Q - U - A – N.
................................................................................................................................
Linda : Tên của bạn là gì ?
................................................................................................................................
Phong : Tên của tớ là Phong . Còn bạn tên là gì ?
................................................................................................................................
Linda : Tên tớ là Linda. L – I – N – D – A .
................................................................................................................................
Bài tập 3 : Hoàn thành các câu sau đây
1. This _ _ my school.

6. Hi, _ _ _ is Peter.

2. What’s _ _ _ _ name?

7. Hi, _ _ name is Phong.


Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

14


3. How _ _ _ you ?

TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1
8. I am _ _ _ _, thank you.

4. Hi, Tony. I _ _ Laura.

9. My _ _ _ _ is Mary.

5. Nice to m _ et you.

10.Nice _ _ meet you.

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

15


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1


Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

16


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

17


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

Unit 3. This is Tony.
I.

Vocabulary:

-

This is + tên người


: Đây là …….

-

That is + tên người

: Kia là ………..

-

Is this +……..?

: Đây là ……. phải không?

-

Is that + …..?

: Kia là …… phải không?

-

Yes, it is.

: vâng, đúng vậy

-

No, it isn’t.


: không, không đúng/phải

II.

Exercises:

1) Put the words in order. Then read aloud.
1. That/ Thuan/ Miss/ is/ =>…………………………………………………………………………………
2. Linda/this/is/ => ………………………………………………………………………………………………
3. it/ is/ yes/ => ………………,…………………………………………………………………………………
4. isn’t/ it/ no => ………………,………………………………………………………………………………
5. Peter/ is/ this/ => …………………………………………………………………………………………
2) Read and match:
1. This is

a. that Quan?

2. No,

b. Phong.

3. Is

c. it isn’t. It’s Peter.

3) Viết sang tiếng Việt hoặc
tiếng Anh các từ sau:
1. Hello = hi: …………………………………
2. How are you?: …………………………


9. ………………. = ……………..: chào tạm biệt
10.………………….(n): lớp học
11.………….. : cô (chưa có gia đình hoặc là cô
giáo)

3. I (pron): …………………………………

12.……………: cô (đã có gia đình)

4. am/is/are: ……………………………

13.…………………………………………..: tôi học lớp 3A.

5. fine (adJj): ……………………………..

14.……………………… = What about you?: Còn

6. bad (adj): ………………………………

bạn thì sao?

7. thanks = thank you: ……………………

15.…………………………: giáo viên

8. Nice to meet you: ………………………

16.………………………………(n): tên
17.…………………………..…: Tên tôi là…..


Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

18


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

19


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

20


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1


Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

21


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

BÀI TẬP TIẾNG ANH NÂNG CAO UNIT 3
I. Hãy viết bài hội thoại sau bằng tiếng Anh
Nam: Xin chào. Tôi tên là Nam.

_____________________________

Hoa: Xin chào. Tôi tên là Hoa.

_________________________________

Nam: Bạn có khoẻ không?

_________________________________

Hoa: Tớ khoẻ cảm ơn bạn. Thế còn bạn?
Nam: Tớ khoẻ, cảm ơn. Tạm biệt.

_____________________________

_________________________________


Hoa: Tạm biệt. Hẹn gặp lại.

________________________________

II.Hãy đáp lại các câu sau:
1. Hello, I’m Alan. _________________________________
2. Nice to meet you. _________________________________
3. How are you? _________________________________
4. Goodbye. See you later. _________________________________
III.

Hãy xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa.

1. i c e n.

______

4. b e y o g o d.

______

2. t a s h n k.

______

5. i n e f

_________


3. a e l t r.

______

IV. Hãy sắp xếp các câu sau thành 1 bài hội thoại hợp lý.

1. I’m fine, thank you. And you?
2. Hello, Nam.
3. How are you?
4. Hi, Peter.
5. Fine, thanks.
6. Goodbye.
7. Bye. See you later.
Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

22


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

UNIT 3. THIS IS TONY
Ex 1: Complete each word ( - hoàn thành từ)
1. _ello

2. _es

3. _ _is


5. _ony

6. _ _ey

7. _inda

4.Th_nks
8. _ame

Ex 2: Reoder the letters : (Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa)
a. dooeybg =....................................... b. slpel =..................................
c.mena=............................
d. kahnst =...................
Ex 3: Circle A , B or C. Write the correct word on the line.(Khoanh đáp án
đúng)
1.............is Peter.
A. I

B. She

2. The girl is Mai.............is my friend.
C. He

A. He

3. Hi.My.............is Tony.
A. How

B. name


B. They

C.She

4................. I’m Linda.

C. Fine

A. Hello

B. Goodbye C. Am

Ex 4: Match sentences( Nối)
A

B

Your answer

1.Hi. I’m Mai.

A. Hi, Nga. I’m Tony.

1………

2. Hello. I’m Nga.

B. Bye. See you later.


2………

3. How are you?

C. Hello. I’m Hoa.

3………

4. Goodbye.

D. Fine, thanks.

4………

Ex 5:Circle the correct sentencs (khoanh đáp án đúng)
1. Is this Linda?

2. Is that Mary?

A: Yes, she is.

A: Yes, she is.

B: No, she not is.

B: Yes, he is

3. Is Peter your friend?

4. Is Tony your friend?


A. Yes, he is.

A. yes, she is.

B. Yes, she is.

B. No, he isn’t.

Ex 6:Read and complete (Hoàn thành đoạn hội thoại với các từ trong hộp)

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

23


She

TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1
No
friend
And

Mary

1. A: Is that(1) .....................?


thanks

fine

How

2. A: Hi,Mai. (5) ...................are you?

B: Yes, (2).....................is.

B: I’m (6) ...................Thank you.
(7) ...............you?

A: Is she your (3)..................?

A: Fine. (8)........................

B: (4) ....................., she isn’t.

Ex 7:Reorder the words to the complete sentence. (sắp xếp các từ thành câu
có nghĩa)
1.

am/ I/ Lili/.  ...........................................................................................................

2.

to/ you/ nice/meet/.  ..............................................................................................

3.


3.my/ Peter/is/name/.  ...........................................................................................

4.

your/ what/ is/ name/?/  .........................................................................................

5.

Lan/ she/ is/?/  ......................................................................................................

6.

is /friend/ he/my/.  .................................................................................................

7.

my/ is/ friend/Mary/.  .............................................................................................

8.

Mai/ too/ friend/ is/ my/.  ........................................................................................

REVIEW UNIT 1, 2 & 3
I : Reorder the letters to make a correct word .
oelhl



woh




ecin



eifn



teme



gdoo



knthas



pesll



amne




sthi



eyb



hwta



II.Circle A ,B OR C
1. _______ do you spell your name? A. What

B. How

C. Is

2. My ________is Tony.

A. name

B. Linda

C. name’s

3. What’s ________ name?


A. you

B. your

C. is

4. This________ Nam.

A. is

B. it

C. are

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

24


×