Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Thông kê thi sinh Thanh hóa trúng tuyển ĐG-CĐ năm 2008

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (75.69 KB, 2 trang )

BỘ GD & ĐT
THỐNG KÊ SỐ HỌC SINH CỦA TỈNH THANH HOÁ
TRÚNG TUYỂN VÀO CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
( Ban hồ sơ của trường THPT Quảng xương 3 chỉ thông kê những trường mà học sinh
trường ta thường đăng ký thi và đậu )
Stt TÊN TRƯỜNG KÝ HIỆU
THÍ SINH
TRÚNG
TUYỂN
TỔNG
ĐH CĐ
1
Trường ĐH khoa học Tự nhiên QHT 60 60
2
Trường ĐH Công nghệ QHI 45 45
3
Trường ĐH KH XH & NV QHX 129 129
4
Trường ĐH Ngoại Ngữ QHF 32 32
5 Trường ĐH Bách Khoa HN BKA 320 34 354
6 HV Bưu chính Viễn thông BVH 149 25 174
7 Trường ĐH Dược HN DKH 88 88
8 Đại học Thái nguyên DT 313 17 330
9 Trường ĐH Giao thông vận tải GHA 360 360
10 Học Viện hành chính quốc gia HCH 179 179
11 Trường ĐH hồng đức HDT 1976 1976
12 Trường ĐH hàng hải HHA 176 176
13 Học viện tài chính HTC 320 320
14 Trường ĐH Kinh tế Quốc dân KHA 389 389
15 Trường ĐH kiến trúc HN KTA 104 104
16 Trường ĐH Công Đoàn LDA 184 184


17 Trường ĐH Lâm nghiệp LNH 118 118
18 Trường ĐH Luật LPH 155 155
19 Trường ĐH Mỏ Địa chất MDA 185 21 206
20 Viện Đại Học Mở MHN 179 7 186
21 Học Viện Ngân Hàng NHH 274 75 349
22 Trường ĐH nông nghiệp 1 NNH 276 276
23 Trường ĐH ngoại thương NTH 120 9 129
24 ĐH kiến trúc HN KTA 104 104
25 ĐH Hà nội NHF 55 55
26 Trường ĐH sư phạm HN SPH 89 1 90
27 ĐH Thể dục thể thao Bắc ninh TDB 20 20
28 ĐH thể dục thể thao Hà Tây TDH 33 6 39
29 Trường ĐH Vinh TDV 605 605
30 Phân Viện báo chí tuyên truyền TGC 107 107
31 Trường ĐH thuỷ lợi TLA 298 43 341
32 Trường ĐH thương mại TMA 327 16 343
33 ĐH Lao động -Xã hội DLX 187 187
34 Trường ĐH văn Hoá HN VHH 100 17 117
35 Trường ĐH xây dựng HN XDA 360 360
36 Trường ĐH Y HN YHB 69 69
37 Trường ĐH Y thái bình YTB 74 74
38 ĐH Điều Dưỡng Nam Định CYN 85 6 91
Stt TÊN TRƯỜNG KÝ HIỆU
THÍ SINH
TRÚNG
TUYỂN
TỔNG
ĐH CĐ
39 ĐH Quốc Gia TP HCM 300 17 317
40 Trường ĐH Huế 420 420

41 ĐH Giao thông vận tải HCM GTS 118 8 126
42 Trường ĐH Đà Nẳng 87 87
43 Trường ĐH kinh tế TPHCM KSA 106 106
44 Trường ĐH Nha Trang TSB 112 33 145
45 Trường ĐH Đà Lạt TDL 225 21 246
46 ĐH công nghiệp Hà nội DCN 348 330 678
47 Trường ĐH Điện lực DDL 80 64 144
48 ĐH Kinh tế KT công nghiệp DKK 168 238 405
49 ĐH Kinh doanh và CN HN DQK 243 21 264
50 CĐ Công nghiệp nam định CND 178 178
51 ĐH Dân lập Đông Đô DDD 113 113
52 ĐH Dân lập Lương Thế Vinh DTV 160 29 189
53 DDH Dân lập Phương đông DPD 189 189
54 Cao đẳng Y thanh hoá CYT 585 585
55 CĐ CN dệt may thời trang HN CCM 156 156
56 CĐ giao thông vận tải CGH 326 326
57 CĐ KT- ký thuật thương mại CTH 189 189
58 CĐ Văn hoá NT Thanh hoá CVH 364 364
59 Trường CĐ Nội vụ CV1 94 94
60 CĐ phát thanh tuyền hình 1 CPT 118 118
61 CĐ Thể dục TT Thanh hoá CTO 179 179
62 CĐ Tài chính - QT kinh doanh CTK 189 189
63 CĐ Thuỷ sản CSB 36 36
64 CĐ Thương mại và du lịch CTM 47 47
65 Cao đẳng Y tế Thanh hóa CYT 166 166

×