Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

3 ĐỀ KIỂM TRA HKÌ 2 LỚP 11CÓ ĐÁP ÁN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.24 KB, 13 trang )

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.
- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. ; / = ~ 09. ; / = ~ 17. ; / = ~ 25. ; / = ~
02. ; / = ~ 10. ; / = ~ 18. ; / = ~ 26. ; / = ~
03. ; / = ~ 11. ; / = ~ 19. ; / = ~ 27. ; / = ~
04. ; / = ~ 12. ; / = ~ 20. ; / = ~ 28. ; / = ~
05. ; / = ~ 13. ; / = ~ 21. ; / = ~ 29. ; / = ~
06. ; / = ~ 14. ; / = ~ 22. ; / = ~ 30. ; / = ~
07. ; / = ~ 15. ; / = ~ 23. ; / = ~
08. ; / = ~ 16. ; / = ~ 24. ; / = ~
Sở GD-ĐT Tỉnh Đắc Lắc ĐỀ KIỂM TRA
Phòng Khảo Thí Môn : Vật lý
Thời Gian : 45 phút
Họ tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp . . . .

Nội dung đề số : 001
1. Thủ tục delete( a,x,k) thực hiện
A. Xóa trong xâu x, k kí tự tại vị trí a B. Xóa trong xâu k, x kí tự tại vị trí a C. Xóa
trong xâu a, x kí tự tại vị trí k D. Xóa trong xâu a, k kí tự tại vị trí x
2. Phần tử đầu tiên của xâu kí tự có chỉ số là?
A. 0 B. 1 C. Khơng có chỉ số D. Do người lập trình
3. Xâu kí tự là?
A. Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng anh B. Tập hợp các chữ cái và
chữ số trong bảng chữ cái tiếng anh C. Dãy các kí tự trong bộ mã ASCII D. Mảng
các kí tự
4. cho đoạn chương trình sau:
assign(f1,'to 1.txt');


reset(f1);
assign(f2,'to 2.txt');
rewrite(f2);
while not eof(f1) do
đoạn chương trình cho ta biết:
A. khơng cho biết gì cả B. dữ liệu chuyển từ tệp to 1.txt sang tệp to 2.txt C. dữ liệu chuyển từ tệp to
2.txt sang tệp to 1.txt D. tạo mới 2 tệp to 1.txt và to 2.txt
5. Hàm Eof (<biến tệp>) trả về giá trị:
A. Sai nếu con trỏ tệp đang chỉ tới cuối tệp B. Đúng nếu con trỏ tệp đang chỉ tới cuối tệp C.
Sai nếu con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng D. Đúng nếu con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng
6. Để xuất các phần tử của mảng hai chiều ra màn hình ta viết
A. For i:=1 to n do write(a[i ]); B. For i:=1 to n do write(a[i ,j]); C. For i:=1 to n
do readln(a[i,j]); D. For i:=1 to n do write(a[',i,j,']);
7. Cách khai báo nào sau đây là hợp lệ?
A. A: array[1..41..5] of integer; B. Khơng có câu nào đúng C. A: array[1..4,1..5] of
real; D. A: array[1…..4,1…..5] of real; E. S : strinh; F. A: array[1..4],[1..5] of
real; G. S : =string;**
Cách truy xuất tới mảng như sau A[ i,j] thực hiện cách khai báo nào sau đây? H. S : string of integer;
8. Để truy cập vào tưng trường của bản ghi ta viết:
A. <Tên biến bản ghi>.<giá trị của trường> B. <Tên trường>.<tên biến bản ghi > C. <kiểu
dữ liệu của trường >.<tên trường> D. <Tên biến bản ghi>.<tên trường>
9. Cho đoạn chương trình sau:
i:= 1;s:=0;
while i<5 do begin
s:=s+3;
i:=i+1; end;
kết quả s bằng?
A. 12 B. 15 C. 27 D. 18
10. Hàm Eoln (<biến tệp>) trả về giá trị:
A. Sai nếu con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng B. Đúng nếu con trỏ tệp đang chỉ tới cuối tệp C.

Đúng nếu con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng D. Sai nếu con trỏ tệp đang chỉ tới cuối tệp
11. Cho đoạn chương trình:
S:=0; for i:=1 to n do ; if A[i] > 0 then S:=S +A[i]; trong đoạn chương trình trên thực hiện việc nào?
A. Tính tổng các số dương B. Tính tổng các số của mảng C. Không in ra gi
cả D. Đếm số lượng phần tử mảng A
12. Các thao tác để nhập dữ liệu từ tệplà:
A. Assign(f, 'tho.txt');
Rewrite(f);
Write(f,a,b,c);
Close(F); B. Assign(f, 'tho.txt');
Rewrite(f);
Write(f, cau tho );
Close(F); C. Assign(f, 'tho txt');
Rewrite(f);
Write(f,a,b,c);
Close(F); D. Assign(f, 'tho.txt);
Rewrite(f);
Write(f,a,b,c);
Close(F);
13. Chỉ ra câu đúng trong phần đầu của hàm :
A. Function<tên hàm>[<danh sách tham số>] ; B. Function<tên hàm>:<kiểu dữ liệu>; C.
Function<tên thủ tục>[<danh sách tham số>]:<kiểu dữ liệu>; D. Function<tên
hàm>[<danh sách tham số>]:<kiểu dữ liệu>;
14. Độ dài xâu kí tự tối đa?
A. 8 kí tự B. 16 kí tự C. 256 kí tự D. 255 kí tự
15. Để đổi chỗ giá trị của 2 phần tử I,j trong mảng 1 chiều A ta viết:
A. A[i] := Tag;
A[i]:=A[j];
A[j] := Tag; B. Tag :=A[i];
A[j]:=A[i];

Tag:=A[j]; C. Tag :=A[i];
A[i]:=A[j];
A[j]:= Tag; D. Tag :=A[i];
A[i]:=A[j];
Tag:=A[j];
16. Cho đoạn chương trình sau:
b:= ' ';{ xâu rỗng}
for i:=1 to length(a) do
if a[ i ] <>' ' {dấu cách} then b:=b+a[ i ];
write('ket qua' , b);
sau khi chạy chương trình thì xâu b có kết quả
A. xóa dấu cách đàu tiên trong xâu a B. xóa mọi dấu cách trong xâu C. xóa dấu cách
tại vị trí cuối cùng của xâu a D. chứa các dấu cách của xâu a
17. Hàm upcase(S) cho kết quả là?
A. Biến S thành chữ thường B. Xâu S gồm toàn chữ thường C. Xâu S gồm
toàn chữ hoa D. Chữ cái in hoa tương ứng với xâu S
18. Gán giá trị cho biến bản ghi có thể:
A. Dùng lệnh gán trực tiếp B. Gán giá trị cho từng trường C. Tất cả đều sai
D. Cả A và B đều đúng
19. Để tìm vị trí đầu tiên xuất hiện xâu lop trong xâu A ta viết:
A. B:= 'lop'; K:=pos(A,B); B. K:=pos('lop','lop'); C. K:=pos('lop',A); D.
K:=pos(A,'lop');
20. Khai báo nào sau đay là đúng?
A. Type mang1ch = [1..100] of real; B. Type mang1ch = [1..100] of read; C. Type
mang1ch : [1..100] of real; D. Type mang1ch = [1….100) of real;
21. Để đếm số chữ số trong xâu S ,đoạn chương trình nào sau đây thực hiện việc này?
A. D:=0;
For i:=1 to n do;
If S[i] in['0'….'9'] then d:=d+1;B. D:=0;
For i:=1 to n do;

If (S[i] >='0') and (S[i] < '9') then d:=d+1; C. D:=0;
For i:=1 to n do;
If S[i] in ['0'..'9'] then d:=d+1; D. D:=0;
For i:=1 to n do;
If (S[i] >='0' and S[i] <='9') then d:=d+1;
22. Để nhập dữ liệu và mảng 1 chiều A ta viết
A. Write( 'A['i']'); Readln(A[i]); B. Write( A[',i,']'); Readln(A[i]); C.
Write( 'A[',i,']); Readln(A[i]); D. Write( 'A[',i,']'); Readln(A[i]);
23. Chỉ ra câu đúng trong phần đầu của thủ tục :
A. Procedure<tên thủ tục>[<danh sách tham số>] ; B. Procedure<tên thủ
tục>[<danh sách tham số>]:<kiểu dữ liệu>; C. Procedure <tên hàm>[<danh sách tham
số>]:<kiểu dữ liệu>; D. Procedure <tên thủ tục>:<kiểu dữ liệu>;
24. Xâu có độ dài bằng không gọi là?
A. Xâu trắng B. Xâu rỗng C. Không phải xâu kí tự D. Xâu không
25. Hàm length(A); cho kết quả là
A. Số kí tự hiện có của xâu hiện có của xâu không tính dấu cách B. Số kí tự hiện có của xâu
A C. Số kí tự của xâu A không tính kí tự xuống dòng D. Độ dài xâu A khi khai
báo
26. Với xâu kí tự ta có thể
A. Tât cả đều đúng B. So sánh hai xâu kí tự C. Gán biến xâu cho biến xâu D. Gán một kí tự
cho một biến xâu
27. Khai báo nào sau đây là sai?
A. S: string[10]; B. S: string; C. S: string[100]; D. S: string[256];
28. Các phép toán trong xâu kí tự là?
A. Chỉ có phép cộng B. Phép cộng ,trừ ,nhân, chia C. Phép cộng và phép trừ
D. Phép ghép xâu, và phép so sánh
29. Các thao tác để xuất dữ liệu từ tệplà:
A. Assign(f, 'tho.txt);
Reset(f);
Write(f,a,b,c);

Close(F); B. Assign(f, 'tho.txt');
Reset(f);
read(f, bai tho );
Close(F); C. Assign(f, 'tho txt');
Reset(f);
Write(f,a,b,c);
Close(F); D. Assign(f, 'tho.txt');
Reset(f);
read(f,a,b,c);
Close(F);
30. Hãy chon câu trả lời đúng nhất cho 'Xâu kí tự được so sánh dựa trên:'
A. Độ dài tối đa của 2 xâu B. Mã của từng kí tự trong xâu lần lượt từ trái sang
phải C. Số lượng các kí tự khác nhau ting xâu D. Độ dài thực sự của hai xâu
Khởi tạo đáp án đề số : 001
01. - - - ~ 09. ; - - - 17. - - - ~ 25. - / - -
02. - / - - 10. - - = - 18. - - - ~ 26. ; - - -
03. - - = - 11. - - = - 19. - - = - 27. - - - ~
04. - / - - 12. ; - - - 20. ; - - - 28. - - - ~
05. - / - - 13. - - - ~ 21. - - = - 29. - - - ~
06. - / - - 14. - - - ~ 22. - - - ~ 30. - / - -
07. 15. - - = - 23. ; - - -
08. - - - ~ 16. - / - - 24. - / - -

×