Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Công thức hóa học cơ bản

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (174.59 KB, 2 trang )

MỘT SỐ VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG TRONG HOÁ HỌC

Giáo viên: Trần Hải Nam – 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới 01684 356573 – 0532 478138
1
TT luyện thi TẦM CAO MỚI
Tell: 01662 843844 – 01684 356573 – 0532 478138
I. Công thức tính số mol
Tính số mol theo thể tích
(mol)
Với: V
dd
: Thể tích dung dịch (lít). Đo
ở điều kiện tiêu chuẩn.
Tính số mol theo khối lượng
(mol)
Với: m
A
: Khối lượng chất A
M
A
: Khối lượng mol
Tính số mol theo nồng độ mol/lit
(mol)
Với: C
M
: Nồng độ mol/lít
V
dd
: Thể tích dung dịch (lít)
Tính số mol khí đo ở điều kiện không
chuẩn


(mol)
Với: P: Áp xuất khí ở t
0
C (atm)
V: Thể tích khí ở t
0
C (lít)
T: Nhiệt độ tuyệt đối (
0
K)
T = t
0
+ 273
R: Hằng số khí lý tưởng
Chú ý: Áp xuất ở điều kiện tiêu chuẩn
P=1 atm
Với: 1atm =
II. Các công thức khác
Số Avôgađrô:
N= 6,023 . 10
-23
Đơn vị các bon
1đvc = Với: M
C
: Khối lượng nguyên tử
các bon
3. Nồng độ phần trăm
Với: m
ct
: Khối lượng chất tan (gam)

M
dd
: Khối lượng dung dịch
4. Quan hệ giữa C
%
và C
M
Với: D: Khối lượng riêng
D=
M: Nguyên tử khối
5. Tỷ khối hơi của chất A so với
chất B ( Đo cùng điều kiện T, P, V)
Với: M
A
: Nguyên tử khối chất A
M
B
: Nguyên tử khối chất B
Chú ý: Nếu
Chất B là không khí thì M
B
=29
- Chất B là Hiđrô thì M
B
=2
BẢNG HOÁ TRỊ MỘT SỐ CHẤTHoá
trịKim loạiPhi KimINa, K, Ag, Cu H,
ClIIMg, Ca, Ba, Fe, Cu, Hg, ZnO, S, C,
NIIIAl, FeN, PIVS, NVN, PVIS
BẢNG HOÁ TRỊ MỘT SỐ GỐCHoá

trịGốcIII
BNG KHI LNG NGUYấN T CA MT S CHT
KHHH KLNT KHHH KLNT KHHH KLNT
47
Ag 108
13
Al 27
33
I 127
56
Ba 137
7
N 14
24
Cr 52
6
C 12
8
O 16
25
Mn 55
20
Ca 40
15
P 31
34
Se 79
17
Cl 35,5
26

Fe 56
35
Sr 88
29
Cu 64
80
Hg 201
88
Ra 226
1
H 1
82
Pb 207
55
Cs 133
19
K 39
4
Be 9
87
Fr 223
12
Mg 24
3
Li 7
2
He 4
11
Na 23
37

Rb 85,5
28
Ni 59
30
Zn 65
35
Br 80
9
F 19
16
S 32
14
Si 28 Au 197
Giỏo viờn: Trn Hi Nam 01662 843844 TT luyn thi Tm Cao Mi 01684 356573 0532 478138
2
I N V
*
3
1 10mm m

=
3
1 10m cm=
*
2
1 10mm cm

=
2
1 10m cm=

*
1
1 10mm dm

= 1 10m cm=
*
2 6 2
1 10mm m

=
6
1 10m mm=
*
2 4 2
1 10mm cm

=
4
1 10m cm=
*
2 2 2
1 10mm dm

=
2
1 10m dm=
*
9
10m m
à


=

9
10m m
à
=
*
12
1 10m m


=

12
1 10m m

=
*
0 10
1 10A m

=
10 0
1 10m A=
*
6
1 10H H
à


=
*
6
1 10F F
à

=
*
4
1' 3.10 rad

=
*
0
1 ( )
180
rad

=
*
3 6
1 10 10mg g kg

= =
*
19
1 1,6.10 ( )eV Jun

=
*

3 6 7 0
1 10 10 10mm m m A
à
= = =
*
8 0
1 10cm A=
*
4 0
1 10m A
à
=
*
30 2
1 0,561.10 /kg MeV C=
*
10
1 3,7.10Ci Bq=
*
2
1 931 /u MeV C=
*
24
1 1,66.10mol g

=
*
1mol

23

0,623.10
phõn t
*
0,000549
e
m u=
*
1,008665
n
m u=
*
1,007276
p
m u=
HNG S
- Vn tc ỏnh sỏng:
8
3.10 ( / )c m s=
- S pi:
3,14

=
- Gia tc ri t do: g = 9,8 (m/s)
- Hng s Planck:
h = 6,625. 10
-34
J.s
- m
e
= 9,1. 10

-31
kg
- e = 1,6. 10
-19
C
- Bỏn kớnh Bo: r
0
=5,3.10
-11
m
Không biết trông
cậy vào thực lực thì
trí khí cũng đã giảm
rồi. Huống chi cái
vận may ấy không
mấy khi đợc gặp
Chỳng tụi tuyn sinh cỏc lp 10, 11, 12 cỏc ngy trong tun. Cỏc em cú th hc ti nh theo nhúm hoc
cỏ nhõn, hoc hc ti trung tõm 40 hc sinh/ 1lp. Cung cp ti liu, thi trc nghim min phớ.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×