Tải bản đầy đủ (.doc) (47 trang)

Điểm chuẩn đại học năm 2008

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (809.06 KB, 47 trang )

Trường / Ngành Mã Khối Điểm NV1
Xét tuyển NV2
Điểm Chỉ tiêu
ĐH Công nghệ QHI 514 116
Công nghệ thông tin 105 A 23,5
Công nghệ điện tử viễn
thông
109 A 23,5 23.5 59
Vật lý kỹ thuật 115 A 19 19.0 14
Cơ học kỹ thuật 116 A 19 19.0 11
Công nghệ cơ điện tử 117 A 21 21.0 32
ĐH Khoa học Tự nhiên QHT 543
Toán học 101 A 18 18.0 24
Toán cơ 102 A 18 18.0 37
Toán - Tin ứng dụng 103 A 19
Vật lý 106 A 18 18.0 50
Công nghệ hạt nhân 108 A 18 18.0 23
Khí tượng-Thuỷ văn - Hải
dương học
110 A 18 18.0 87
Công nghệ biển 112 A 18 18.0 49
Hóa học 201 A 19
Công nghệ hóa học 202 A 20
Khoa học đất 203
A 18 18.0 10
B 22 22.0 10
Địa lý 204 A 18 18.0 56
Địa chính 205 A 18 18.0 35
Địa chất 206 A 18 18.0 55
Địa kỹ thuật-Địa môi
trường


208 A 18 18.0 59
Quản lý tài nguyên thiên
nhiên
209 A 18 18.0 48
Sinh học 301 B 24
Công nghệ sinh học 302 B 25
Khoa học môi trường
303 A 18
B 26
Công nghệ môi trường 305 A 18
ĐH Khoa học Xã hội và
Nhân văn
QHX 319
1
Tâm lý học 501 C 18 18.0 15
D 18 18.0 14
Khoa học quản lý 502
C 19,5
D 18,5
Xã hội học 503
C 18 18.0 11
D 18 18.0 8
Triết học 504
C 18 18.0 36
D 18 18.0 23
Chính trị học 507
C 18 18.0 30
D 18 18.0 12
Công tác xã hội 512
C 18 18.0 15

D 18 18.0 9
Văn học 601
C 19,5
D 19,5
Ngôn ngữ học 602
C 19 20.0 31
D 19 20.0 20
Lịch sử 603
C 20,5
D 19,5
Báo chí 604
C 19,5
D 19
Thông tin - Thư viện 605
C 18 18.0 50
D 18 18.0 25
Lưu trữ học và Quản trị văn
phòng
606
C 18,5
D 18
Đông phương học 607
C 21
D 19,5
Quốc tế học 608
C 20
D 18
Du lịch học 609
C 20,5
D 18,5

Hán Nôm 610
C 18 18.0 12
D 18 18.0 8
ĐH Ngoại ngữ QHF 306
Tiếng Anh phiên dịch 701 D1 27
Tiếng Anh sư phạm 711 D1 24 24.0 41
2
Tiếng Nga phiên dịch 702 D1 24 24.0 10
D2 24 24.0
Tiếng Nga sư phạm 712
D1 24 24.0 55
D2 24 24.0
Tiếng Pháp phiên dịch 703
D1 27
D3 24,5
Tiếng Pháp sư phạm 713
D1 24 24.0 74
D3 24 24.0
Tiếng Trung Quốc phiên
dịch
704
D1 24
D4 25
Tiếng Trung Quốc sư phạm 714
D1 24 24.0 71
D4 24 24.0
Tiếng Đức phiên dịch 705
D1 24 24.0 36
D5 24 24.0
Tiếng Nhật phiên dịch 706

D1 24
D6 24,5
Tiếng Nhật sư phạm 716
D1 24 24.0 19
D6 24 24.0
Tiếng Hàn Quốc 707 D1 24,5
ĐH Kinh tế QHE 70
Kinh tế chính trị 401
A 18,5 18.5 8
D1 18 18.0 6
Kinh tế đối ngoại 402
A 24
D1 22,5
Quản trị kinh doanh 403
A 21,5 21.5 20
D1 21 21.0 15
Tài chính - Ngân hàng 404
A 22 22.0 5
D1 20 20.0 4
Kinh tế phát triển 405
A 18,5 18.5 7
D1 18 18.0 5
Khoa Luật QHL 49
Luật học 505
A 18 18.0 20
C 19
D1,3 18 18.0 29
Luật kinh doanh 506
A 20,5
3

D1,3 20
Khoa Sư phạm QHS 0
Sư phạm toán học 111 A 18
Sư phạm vật lý 113 A 21
Sư phạm hóa học 207 A 18,5
Sư phạm sinh học 304
A 18,5
B 23
Sư phạm ngữ văn 611
C 21,5
D1,2,3,4 19
Sư phạm lịch sử 613
C 20,5
D1,2,3,4 18,5
Tổng 1.403
Trường / Ngành / Nhóm ngành Khối
Điểm
NV1
Chỉ tiêu
NV2
ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh
Kinh tế A, D1 14 81
Quản trị Kinh doanh
A 15
67
D1 14,5
Kế toán
A 16,5
31
D1 15

Tài chính Doanh nghiệp A, D1 14 36
ĐH Kỹ thuật Công nghiệp
Kỹ thuật Cơ khí 101 15,5
Kỹ thuật Điện 102 13,5
Kỹ thuật Điện tử 103 15
KT Xây dựng công trình
104
14 26
KT Môi trường
105
13 18
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp
106
13 104
Quản lý Công nghiệp 107 13
4
ĐH Y khoa
Dược sỹ A 17
Bác sỹ đa khoa B 24,5
Cử nhân Điều dưỡng B 21,5
Bác sỹ Y học dự phòng B 21,5
Bác sỹ Răng Hàm Mặt B 24
ĐH Sư phạm
Sư phạm Toán A 17
Sư phạm Vật lý A 15,5
Sư phạm Tin học A 14 22
Sư phạm Hóa học A 18
Sư phạm Sinh học B 20
Sư phạm Giáo dục công dân C 16
Sư phạm Ngữ Văn C 18,5

Sư phạm Lịch sử C 19,5
Sư phạm Địa lý C 19
Sư phạm Tâm lý giáo dục C 14 30
Sư phạm Giáo dục tiểu học D1 16
Sư phạm Thể dục thể thao (hệ số) T 24,5
Sư phạm Giáo dục mầm non M 15,5
Sư phạm Toán - Tin A 15,5
Sư phạm Toán - Lý A 15,5
Sư phạm Sinh - Hóa B 19,5
Sư phạm Văn - Địa C 15,5
Sư phạm Văn - Sử C 17
Sư phạm GDTC - GDQP (hệ số) T 24,5
Sư phạm Giáo dục công nghệ A 13 34
ĐH Nông lâm
Quản lý đất đai A 13
Công nghiệp nông thôn A 13 56
5
Phát triển nông thôn
A 13
B 15
Quản lý tài nguyên rừng
A 13
B 15
Chăn nuôi thú y B 16
Thú y B 16
Lâm nghiệp B 15
Trồng trọt B 15
A 13
B 15
Sư phạm Kỹ thuật NN

A 13
B 15
Nông lâm kết hợp B 15,5 5
Khoa học môi trường B 18
A 13
B 15,5
A 13
B 15
Bảo quản và chế biến nông sản
A 13
B 15
Công nghệ sinh học NN
A 14,5
B 17
Cử nhân tiếng Anh (chuyên ngành
tiếng Anh Khoa học và đời sống)
D1 18
Khoa Công nghệ Thông tin
Kỹ thuật Công nghệ Thông tin A 14,5 26
Điện tử viễn thông A 14 25
Công nghệ điều khiển tự động A 13 35
Tin học kinh tế A 13 30
Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội
Cử nhân Toán A 13 27
6
Cử nhân Vật lý A 13 33
Cử nhân Toán - Tin ứng dụng A 13 42
Cử nhân Hóa học A 13 30
Cử nhân Địa lý A 13 40
Cử nhân Khoa học môi trường A 13 36

Cử nhân Sinh học B 15
Cử nhân Công nghệ sinh học B 18,5
Cử nhân Văn học C 15 7
Cử nhân Lịch sử C 15,5
Cử nhân Khoa học quản lý
D1 13,5
C 15
Khoa Ngoại ngữ
Sư phạm Tiếng Anh D1 22
Sư phạm Song ngữ Trung - Anh D1 20,5
D1 18,5 4
D3 18,5 34
D1 18,5 26
D2 18,5
D1 18,5 20
D2 18,5 16
Cử nhân tiếng Anh D1 18,5 28
CĐ Kinh tế Kỹ thuật
Cơ khí A 10 50
Điện - Điện tử A 10 50
Công nghệ thông tin A 10 50
Kế toán A 10 50
Quản trị kinh doanh A 10 50
Sư phạm Kỹ thuật CN A 10 50
Quản lý đất đai A 10 50
Trồng trọt B 12 50
7
Thú y B 12 50
Ngành Khối
Điểm

2007
NV1
2008
NV2
Điểm CT
ĐH Bách khoa Hà Nội
Hệ đại học
A 23 21
D1 25 24
Hệ cao đẳng A 16,5 14
ĐH Ngoại ngữ
Tiếng Anh phiên dịch D1 23 27
Tiếng Anh sư phạm D1 23,5 24 24 41
Tiếng Nga phiên dịch
D1 23 24
24 10
D2 23 24
Tiếng Nga sư phạm
D1 23,5 24
24 55
D2 23,5 24
Tiếng Pháp phiên dịch
D1 27
D3 23 24,5
Tiếng Pháp sư phạm
D1 24
24 74
D3 23,5 24
Tiếng Trung phiên dịch
D1 23 24

D4 23 25
Tiếng Trung sư phạm
D1 24 24
24 71
D4 24 24
Tiếng Đức phiên dịch
D1 23 24
24 36
D5 24
Tiếng Nhật phiên dịch
D1 25 24
D6 24,5
Tiếng Nhật sư phạm
D1 24
24 19
D6 24
Tiếng Hàn Quốc phiên dịch D1 25 24,5
DH HA NOI
Ngành đào tạo

ngành Khối
Điểm
2007
Điểm dự
kiến
Khoa học Máy tính (dạy tiếng Anh) 104
A 18 18
8
D1 22 24,5
Khoa học Máy tính (dạy tiếng Nhật) 105

A 18
D1 24
A 19 20
D1 26 29
A 18 21,5
D1 24 30
A 20 22,5
D1 27 31
Quốc tế học (dạy tiếng Anh) 608 D1 23 23
Du lịch (dạy tiếng Anh) 609 D1 23 24,5
Tiếng Anh 701 D1 23 24,5
Tiếng Nga 702
D1 20 20
D2 22 25,5
Tiếng Pháp 703
D1 22 24
D3 22 25
Tiếng Trung 704
D1 23 24
D4 24 24
Tiếng Đức 705
D1 20 22
D5 23,5
Tiếng Nhật 706
D1 24 25
D6 28,5
Tiếng Hàn 707 D1 23 24,5
Tiếng Tây Ban Nha 708
D1 21 22,5
D3 22,5

Tiếng Italia 709
D1 21 23
D3 23
Theo Phòng đào tạo ĐH Kinh tế Quốc dân, đối với học sinh KV3, điểm sàn khối A là 22,
trong đó, khoa Tài chính Ngân hàng lấy 26 điểm, ngành Kế toán - Kiểm toán lấy 26,5
điểm, riêng khối D lấy 28 điểm (tiếng Anh nhân hệ số 2). Mỗi khu vực ưu tiên được giảm
0,5 điểm và mỗi đối tượng ưu tiên giảm 1 điểm.
9
ĐH Luật Hà Nội công bố điểm chuẩn
Chiều nay, Hiệu phó ĐH Luật Hà Nội Nguyễn Ngọc Hòa cho biết, trường lấy điểm chuẩn
khối C 20,5; khối D 18 và khối A 17,5. Trước đó, ĐH Ngoại thương (cơ sở Hà Nội) cũng
công bố điểm trúng tuyển.
Trường / Ngành Khối
Điểm
NV1
Điểm
NV2
Chỉ tiêu
HV Y Dược học Cổ truyền B 22,5
ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
Hệ đại học H 35
Hệ cao đẳng H 33,5
* Môn Bố cục màu, Hình họa nhân hệ số 2.
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Hệ đại học: 1.050
Công nghệ thông tin
A 15 15
90
D1 15 15
Công nghệ Kỹ thuật điện A 15 15 80

Công nghệ Kỹ thuật điện tử A 15 15 60
Công nghệ chế tạo máy A 15 15 60
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A 15 15 30
Công nghệ Kỹ thuật ôtô A 15 15 80
Công nghệ may
A 15 15
80
D1 15 15
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
A 15 15
40
D1 15 15
Công nghệ cơ điện tử A 15 15 100
Công nghệ kỹ thuật hóa học A 13 13 80
Công nghệ kỹ thuật môi trường A 13 13 80
Quản trị kinh doanh
A 14 14
130
D1 14 14
Kế toán
A 15 15
60
D1 15 15
10
Tiếng Anh D1 14 14 80
Hệ cao đẳng: 400
Công nghệ thông tin
A 12 12
60
D1 12 12

Công nghệ Kỹ thuật điện A 12 12 50
Công nghệ Kỹ thuật điện tử A 12 12 40
Công nghệ Cơ khí chế tạo A 12 12 30
Công nghệ Hàn & Gia công tấm A 12 12 30
Công nghệ Kỹ thuật ôtô A 12 12 50
Công nghệ Cơ điện tử A 11 11 60
Công nghệ may
A 12 12
50
D1 12 12
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp -Tin
A 12 12
30
D1 12 12
* Điểm tiếng Anh (khối D) của tất cả các ngành không nhân đôi.
CĐ Hóa chất
Tất cả các ngành lấy 10 điểm.
CĐ Y tế Huế B 24
Trường / Ngành Mã Điểm 2007 NV1 2008
Xét tuyển VN2
Điểm Chỉ tiêu
Giao thông Vận tải
* Cơ sở Hà Nội: 19,5 17
* Cơ sở TP HCM: 15 13,5
Tự động hóa 14,5 60
Cơ điện tử 14,5 60
Vận tải KT đường bộ 14,5 60
Kinh tế Bưu chính VT 14,5 60
XD dân dụng và công
nghiệp

14,5 60
ĐH Mỏ - Địa chất
Dầu khí 101 20 17 18 90
Địa chất 102 15,5 15 16 90
11
Trắc địa 103 16 15 16 85
Mỏ 104 18,5 16 17 100
Công nghệ thông tin 105 17,5 15 16 65
Cơ - Điện 106 17,5 16 17 60
Kinh tế 401 18 16 17 90
Quảng Ninh MĐQ 16 15 16
Vũng Tàu MĐV 17 15 16
ĐH Kiến trúc Hà Nội
Khối A 16,5 18
Khối V 21 18,5
Khối H 19 19,5
Học viện Báo chí - Tuyên truyền
Xã hội học
521 C 18,5
D1/D3 16/16,5
Triết học 524 C, D 15
Chủ nghĩa xã hội khoa học 525 C 15
Kinh tế Chính trị 526 C / D 19/16,5
Quản lý kinh tế 527 C / D 20 / 17
Lịch sử Đảng 528 C 18,5
Xây dựng Đảng và Chính
quyền Nhà nước
529 C 17
Chính trị học - CTTT 530 C 15
Chính trị học 531 C 16

Chính trị học - QLXH 532 C 17
Chính trị học - TTHCM 533 C 15,5
Chính trị học - GDCT 534 C 19
Xuất bản 601 C / D 17,5/15,5
Báo in 602 C / D 21/15,5
Báo ảnh 603 C / D 19 / 18
Báo Phát thanh 604 C / D 20 / 16
Báo truyền hình 605 C / D 21,5/19
Quay phim truyền hình 606 C / D 15
Báo mạng điện tử 607 C / D 21/18,5
Thông tin đối ngoại 608 C / D 18
Quan hệ công chúng 609 C / D 21,5/20
Quảng cáo 610 C / D 17 / 18
Biên dịch tiếng Anh 751 D 18
12
Chiều nay, ĐH Ngoại thương (cơ sở Hà Nội) công bố điểm sàn trúng tuyển và điểm chuẩn
các chuyên ngành. Để vào được trường, thí sinh phải đạt tối thiểu 25 điểm (khối A), 22,5
điểm (khối D1) và 23 điểm (khối D2,3,4,6).
Trường / Ngành Khối Mã Điểm NV1
Chỉ tiêu
NV2
Học viện Quan hệ Quốc tế
Quan hệ Quốc tế (tiếng Anh) D1 701 21
Quan hệ Quốc tế (tiếng Pháp) D3 703 22
Quan hệ Quốc tế (tiếng Trung) D1 704 20
Cử nhân tiếng Anh 751 25,5
Cử nhân tiếng Pháp 753 28
Cử nhân Luật Quốc tế 501 19
Cử nhân Kinh tế Quốc tế A 401 21,5
ĐH Nông nghiệp 1

Sàn khối A 15
Sàn khối B 18,5
Công nghệ sinh học
A
303
19
B 23
Môi trường
A
306
16
B 20,5
Kế toán doanh nghiệp A 402 18
B 22
Viện ĐH Mở Hà Nội
Tin học ứng dụng A 101 13,5 60
Điện tử - Thông tin A 102 13,5 110
Công nghệ Sinh học A 301 13,5
B 301 20
Kế toán D1 401 16
Quản trị Kinh doanh D1 402 15
QTKD Du lịch - Khách sạn D1 403 18 50
Hướng dẫn du lịch D1 404 18 60
Tài chính - Ngân hàng
A 405 15
D1 405 16
13
Tiếng Anh D1 701 18 50
Tiếng Trung D1 702 18 10
Mỹ thuật Công nghiệp H 103, 104 36

Kiến trúc V 105 20,5
ĐH Lâm nghiệp
Khối A 13
Khối B 17
Công nghệ Sinh học B 307 20
Khoa học Môi trường B 306 19,5
Quản lý bảo vệ Tài nguyên
rừng và Môi trường
B 302 18,5
Lâm nghiệp Đô thị B 304 17,5
* Đối với thí sinh khối B được trên 17 nhưng không trúng tuyển ngành đã
đăng ký, trường sẽ xếp vào các ngành học còn lại cùng khối còn chỉ tiêu:
Lâm nghiệp xã hội (303), Nông lâm kết hợp (305) và Khuyến nông và
phát triển nông thôn (308).
Trường / Ngành Khối - Mã Điểm NV1 Điểm NV2 Chỉ tiêu
ĐH Răng Hàm Mặt 26,5 điểm (khối B)
ĐH Dược Hà Nội 24 điểm (khối A)
ĐH Y tế Công cộng 22,5 điểm (khối A)
ĐH Y Hải Phòng
Bác sĩ Đa khoa B 25
Bác sĩ Y học Dự phòng B 22,5
Điều dưỡng B 21,5
ĐH Y Thái Bình
Bác sĩ Đa khoa B 25,5
Bác sĩ Y học Cổ truyền B 24
Dược sĩ A 21
Bác sĩ Y học Dự phòng B 23
Điều dưỡng B 23,5
14
ĐH Thương mại

Hệ đại học
Kinh tế thương mại 401 20,5
Kế toán-Tài chính Doanh nghiệp 402 19,5
Quản trị doanh nghiệp du lịch 403 17,5
Quản trị doanh nghiệp TM 404 18
Thương mại quốc tế 405 17
Marketing thương mại 406 17
Thương mại điện tử 407 17,5
Tài chính Ngân hàng 408 20,5
Quản trị Hệ thống thông tin Thị
trường và Thương mại
409 17 18 120
Tiếng Anh (đã nhân hệ số) D1 24,5
Hệ cao đẳng
Kinh doanh Khách sạn Du lịch C65 Hồ sơ có điểm
trên sàn cao đẳng
165
Marketing C66 165
* Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 đến hết ngày 10/9.
HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông * Hệ tuyển sinh
Cơ sở phía Bắc NS NNS
Kỹ thuật điện tử viễn thông A 23 17
Kỹ thuật điện, điện tử A 19 16
Công nghệ thông tin A 22,5 17
Quản trị kinh doanh A 20,5 17
Cơ sở phía Nam
Kỹ thuật điện tử viễn thông A 20,5 16,5
Kỹ thuật điện, điện tử A 17 15,5
Công nghệ thông tin A 18,5 16
Quản trị kinh doanh A 18 16

* Năm học này, HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông có 400 chỉ tiêu
được cấp kinh phí đào tạo (NS) và 1.050 chỉ tiêu tự túc phí đào tạo
(NNS).
15
DH SAN KHAU DIEN ANH
Chuyên ngành Chỉ tiêu Chuyên môn Tổng điểm Trúng tuyển
Nhiếp ảnh 20 13 17,5 23
Thiết kế Mỹ thuật 30 15 20 30
Thiết kế trang phục nghệ thuật 15 15 19,5 15
Diễn viên Sân khấu Điện ảnh 30 12,5 17,5 20
Diễn viên Cải lương 10 12,5 17,5 8
Diễn viên Chèo 10 14 20 10
Đạo diễn Điện ảnh 12 13,5 19,5 13
Quay phim Điện ảnh 15 14,5 17 16
Biên kịch Điện ảnh 12 13 17,5 16
Lý luận phê bình Điện ảnh 15 14 18,5 11
Đạo diễn Truyền hình 15 13,5 17 18
Quay phim Truyền hình 18 13 17 22
Huấn luyện Múa 12 14 19 16
Biên đạo Múa 10 14 18,5 7
Công nghệ kỹ thuật điện tử
50 Dự kiến lấy 13 điểm
Công nghệ điện ảnh truyền hình
Ghi chú: Nếu chưa đủ chỉ tiêu, trường sẽ nhận hồ sơ đăng ký NV2.
Hiện, hơn 200 trường có điểm thi và hàng chục trường có điểm chuẩn. Tra cứu điểm thi,
điểm chuẩn tại đây.
Trường / Ngành Mã - Khối
Điểm
chuẩn
NV2

ĐH Sư phạm Hà Nội
Sư phạm Toán A 22
Sư phạm Tin học A 16,5
Sư phạm Vật lý A 19
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp A 15
Công nghệ thông tin A 17
Toán học A 17
16
Sư phạm Hóa học A 23
Hóa học A 17
Sư phạm Sinh học B 24,5
Sinh học B 23,5
Sư phạm Ngữ Văn
C 21
D1, 2, 3 20,5
Sư phạm Lịch sử
C 22
D1, 2, 3 20
Sư phạm Địa lý
A 18
C 22
Tâm lý giáo dục
B 16
D1, 2, 3 17
Giáo dục chính trị
C 18,5
D1, 2, 3 16,5
Việt Nam học
C 19,5
D1 16,5

Lịch sử C 20
Công tác xã hội C 16
Giáo dục công dân - Giáo dục QP C 19
Văn học
C 17
D1, 2, 3 15
Ngôn ngữ
C 20
D1, 2, 3 22
Tâm lý học
B 15
D1, 2, 3 15
Sư phạm Tiếng Anh D1 22,5
Sư phạm Tiếng Pháp D1, D3 20/20
Sư phạm Âm nhạc N 25,5
Sư phạm Mỹ thuật H 27
Sư phạm Thể dục thể thao T 28
Giáo dục Mầm non M 18,5
Giáo dục Tiểu học D1, 2, 3 19
17
Giáo dục đặc biệt
C 16,5
D1 16
Quản lý giáo dục
A, C 15
D1 15
Sư phạm Triết học
C 15
D1 15
* Để được xét tuyển vào ngành Sư phạm TDTT: tổng điểm hai môn

Sinh và Toán phải đạt từ 8 điểm trở lên. Để được xét tuyển ngành Sư
phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật: môn Văn phải đạt từ 4 điểm trở
lên.
ĐH Thủy lợi
Điểm chuẩn chung vào trường:
Hệ đại học 16
* Tại Hà Nội (TLA) 13
* Tại Cơ sở II (TLS) – TP HCM
Hệ cao đẳng
* Tại Hà Nội (TLA) 10
* Tại Cơ sở II (TLS) – TP HCM 10
Điểm chuẩn các ngành: Mã TLA TLS
Kỹ thuật công trình 101 19,5 14
Kỹ thuật tài nguyên nước 102 16 13
Thuỷ văn và tài nguyên nước 103 16
Kỹ thuật Thuỷ điện và NL tái tạo 104 16
Kỹ thuật cơ khí 105 16
Công nghệ thông tin 106 17,5 13
Cấp thoát nước 107 16 13
Kỹ thuật bờ biển 108 16
Kỹ thuật môi trường 109 16
Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông
thôn
110 16
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 111 17,5
Kỹ thuật điện 112 16
Quản lý và giảm nhẹ thiên tai 113 16
18

×