Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Kiểm tra một tiết vật lý lớp 8!

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (59.45 KB, 4 trang )

TRƯỜNG THCS GIO MỸ Ngày......tháng......năm 2007.
Họ và tên:................................... Kiểm tra: 1tiết
Lớp:................ Môn: Vật lý
Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(5 điểm).
Khoanh tròn trước câu trả lời em cho là đúng nhất( mỗi câu đúng 0,25 điểm).
Câu 1: Phát biểu nào sau là đúng khi nói về áp suất khí quyển?
A. Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương
B. Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng.
C. Áp suất khí quyển có đơn vị là N/m.
D. Áp suất khí quyển bằng áp suất thuỷ ngân.
Câu 2: Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?
A. Không thay đổi
B. Càng giảm
C. Càng tăng
D. Có thể vừa tăng vừa giảm
Câu3: Trong các trường hợp nêu dưới đây, chuyển động nào là chuyển động thẳng?
A. Cánh quạt quay.
B. Chiếc lá khô rời từ cành cây xuống
C. Ném một mẩu phấn ra xa.
D. Thả một vật nặng rơi từ trên cao xuống.
Câu 4: Người lái đò đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước, chọn câu mô tả
đúng?
A Người láí đò đứng yên so với dòng nước.
B. Người láí đò chuyển động so với dòng nước.
C. Người láí đò đứng yên so với bờ sông
D. Người láí đò chuyển động so với chiếc thuyền.
Câu 5: 72km/h tương ứng với bao nhiêu m/s?
A. 15m/s
B. 20m/s.
C. 25m/s.
D. 30m/s.


Câu 6: Vận tốc của một vật là 15m/s . Kết quả nào sau đây tương ứng với vận tốc trên?
A. 36km/h
B. 48km/
C. 54km/h.
D. 60km/h.
Câu 7: Trong các chuyển động sau đây chuyển động nào là chuyển động không đều?
A. Chuyển động cảu ô tô khi khởi hành
B. Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc.
C. Chuyển động của tàu hoả khi vào ga.
D. Cả 3 chuyển động trên đều là chuyển động không đều.
Câu8: Điều nào sau đây là đúng khi nói về tác dụng của lực?
A. Lực làm cho vật chuyển động.
B. Lực làm cho vật thay đổi vận tốc
C. Lực làm cho vật bị biến dạng.
D. Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật bị biến dạng hoặc cả hai
Câu 9: Quan sát một vật được thả rơi từ trên cao xuống. hảy cho biết tác dụng của trọng
lực đả làm cho đại lượng vật lý nào thay đổi?
A. Khối lượng
B. Vận tốc
C. Khối lương riêng
D. Trọng lượng.
Câu 10: Một vật chịu tác dụng cảu hai lực cân bằng, kết quả nào sau đây là đúng?
A. Vật đang đứng yên sẻ đứng yên mãi mãi
B. Vật đang chuyển động thì sẻ chuyển động chậm dần
C. Vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẻ biến đổi
D. Vật đang đứng yên sẻ chuyển động nhanh dần
Câu 11: Một vật đang chuyển động thẳng đều chịu tác dụng của hai lực F1 và F2. Biết
F2= 15N, Điều nào sau đây là đúng nhất?
A. F1=F2.
B. F1> F2

C. F1 và F2 là hai lực cân bằng
D. F1<F2
Câu 12: Khi xe tăng tốc đột ngột ,hành khách ngồi trên xe có xu hướng ngã ra phía sau.
Cách giải thích nào sau đây là đúng?
A. Do quán tính
B. Do người có khối lượng lớn
C. Do các lực tác dụng lên người cân bằng nhau.
D. Một lý do khác
Câu 13: Trong các phương án sau phương án nào có thể làm giảm được lực ma sát?
A. Tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc.
B. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc.
C. Tăng diện tích mặt tiếp xúc
D. Tăng độ nhẳn của mặt tiếp xúc.
Câu14: Phương án nào sau đây có thể làm tăng áp suất của một vật tác dụng xuống mặt sàn
nằm ngang?
A. Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.
B. Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép.
C. Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép
D. Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép.
Câu 15: Trường hợp nào áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?
A. Người đứng cả hai chân
B. Người đứng một chân
C. Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập người xuống
D. Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ
Câu 16: Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất của chất lõng?
A. Chất lõng gây ra áp suất theo phương nằm ngang
B. Chất lõng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng , hương từ dưới lên trên.
C. Chất lõng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở
trong lòng nó.
D. Chất lõng gây ra áp suất tai những điểm ở đáy bình chứa.

Câu 17: Công thức tính áp suất chất lõng?
A. p= d.h
B. p= h/d
C. p= d/h
D. Một công thức khác
Câu 18: Tại sao khi lặn người thợ lặn lại phải mặc bộ đồ lặn?
A. Vì khi lặn sâu nhiệt độ rất thấp
B. Vì khi lặn sâu áp suất rất lớn
C. Vì khi lặn sâu lực cản rất lớn
D. Vì khi lặn sâu áo lặn có thể giúp cho người dể dàng chuyển động trong nước.
Câu 19: Áp lực là gì?
A. Là lực ép có phương vuông gốc với mặt bị ép
B. Là lực ép cảu vật lên mặt giá đở
C. Áp lực luôn bằng trọng trọng lượng của vật
D. Là lực do mặt giá đở tác dụng lên vật
Câu 20: Trường hợp nào sau đây ma sát co lợi?
A. Ma sát làm mòn đĩa và xích xe đạp
B. Ma sát làm cho ô tô có thể vượt qua chổ lầy
C. Ma sát làm mòn trục xe và làm cản trở chuyển động quay của bánh xe.
D. Ma sát lớn làm cho việc đẩy một vật trượt trên mặt sàn khó khăn vì cần phải có
lực đẩy lớn
Phần II: TỰ LUẬN( 5 điểm)
Câu 1(3 điểm): Một người đi từ A đến B dài 60km. Trong nữa quảng đường đầu người đó
đi với vận tốc 15km/h , trong nữa quảng đường còn lại người đó đi trong 1,5 giờ.
a) Tính thời gian người đó đi hết quãng đường đầu
b) Tính vận tốc của người đó trong quãng đường sau.
c) Tính vận tốc trung bình trên cả quãng đường AB.
Câu 2( 2 điểm): Một tàu ngầm lặn dưới đáy biển sâu 180m. Biết rằng trọng lượng riêng
trung bình của nước biển là 10300N/m
3

.

a)

Tính áp suất tác dụng lên mặt ngoài của thân tàu.
b) Nếu cho tàu lặn sâu thêm 30m nữa, độ tăng áp suất tác dụng lên thân tàu là bao
nhiêu?Áp suất tác dụng lên thân tàu lúc đó là bao nhiêu?
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

×