Tải bản đầy đủ (.ppt) (52 trang)

bai 5 Lich su phong kien Trung Quoc 10CB.ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.65 MB, 52 trang )


Kiểm tra bài cũ
Nội dung
Điều kiện tự
nhiên
Nền tảng kinh
tế
Thời gian hình
thành nhà
nước
Cơ cấu xã hội

Thể chế chính
trị

Các quốc gia cổ đại
phương Đông

Các quốc gia cổ đại
phương Tây


Kiểm tra bài cũ
Nội dung
Điều kiện tự
nhiên

Các quốc gia cổ đại
phương Đông

Các quốc gia cổ đại


phương Tây

Đồng bằng phù sa rộng lớn, màu mỡ,
Mưa đều đặn, khía hậu ấm áp

Giáp biển, nhiều cảng, đất canh tác
ít và khơng màu mỡ

Nền tảng kinh
tế

Nông nghiệp, thủ công nghiệp

Thủ công nghiệp, thương nghiệp

Thời gian hình
thành nhà
nước

Khoảng TNK IV- III T.CN

Khoảng TNK I T.CN

Quý tộc, nơng dân cơng xã, nơ lệ

Chủ nơ, bình dân, nô lệ

Chuyên chế cổ đại

Dân chủ cổ đại


Cơ cấu xã hội

Thể chế chính
trị


1. Nhà Tần:

221  206 TCN

2. Nhà Hán:

206 TCN  220

3. Thời Tam Quốc:

220  280

4. Thời Tây Tấn:

265  316

5. Thời Đông Tấn:

317  420

6. Thời Nam – Bắc Triều:

420  589


7. Nhà Tuỳ:

581  618

8. Nhà Đường:

618  907

9. Thời Ngũ đại:

907  960

10. Nhà Tống:

960  1279

11. Nhà Nguyên:

1271  1368

12. Nhà Minh:

1368  1644

13. Nhà Thanh:

1644  1911

NIÊN BIỂU CÁC TRIỀU ĐẠI PHONG KIẾN Ở TRUNG QUỐC



Niên biểu các triều đại phong kiến
Trung Quốc
2205 T.CN
Các triều
đại truyền
thuyết

221 T.CN
Hạ, Thương, Chu,
Xuân Thu, Chiến Quốc

206 T.CN
Tần

Hán

220

618
Tam
Quốc,
Tây Tấn,
TÙy

907
Đường

Tống,


Nguyên,
Minh.
Thanh


1. Trung Quốc thời Tần Hán
a. Sự hình thành nhà Tần Hán

Tần Thủy Hoàng

Năm 221 TCN- Tần Thủy
Hoàng thống nhất Trung Quốc
lập nên Nhà Tần
Năm 206 TCN, Lưu Bang lập
nên Nhà Hán ( 220)

Lưu Bang


b. Xó hi thi Tn- Hỏn
Có 2 giai cấp: Địa chủ, nông dân, quan hệ bóc lột địa tô

ND giu
Nụng
dõn
cụng


ND t canh

ND nghốo

Nụng
dõn
lnh
canh

Quan hệ sản xuất phong kiến hình thành

Nhận ruộng và
nộp tô cho địa
chủ

a ch

Quý tc


C. T chc b mỏy nh nc
Quân chủ chuyên chế

Hong

Quan lại được tuyển dụng
theo hình thức tiến cử
Tha tng

Quan văn

Thái úy


Các quan
khác

Thái thú

Huyện
lệnh

Quan võ


Bên trên mộ bao bọc bởi một lớp
đất đắp nổi cao 76 m, từ Nam đến
Bắc dài 350 m, từ Tây sang Đông
rộng 354 m. Trên mặt đất chung
quanh lăng cịn có hai lớp tường
thành, diện tích thành bên ngồi
T­ỵng binh sĩ trong lăng mộ Tần Thủy Hoàng

l 2 km có cửa. Giữa hai lớp
thành có các giác lâu, cung tẩm,
chùa chiền, nhà ở... Bên dưới mặt
đất là địa cung hình chữ nhật dài
460 m từ Nam sang Bắc, rộng 392
m từ Tây sang Đơng, bốn phía có
tường bao bọc. Tường bao cao 27
m, dày 4 m, bốn phía đều có cửa.
Tổng diện tích địa cung là 18 vạn
m².



Lưu Bang sinh ra trong một gia đình nơng
dân tại Bái (hiện nay là huyện Bái, Từ Châu
ở tỉnh Giang Tơ (Jiangsu - Trung Quốc).
Khi cịn trẻ, ơng khơng thích nghề nơng, và
sống khá lêu lổng. Vì thế, ơng khơng được
cha yêu mến.
Khi gần 40 tuổi, Lưu Bang làm đình trưởng trong huyện. Một lần khi phải dẫn
một nhóm tù tới Lịch Sơn tỉnh Thiểm Tây
(Shaanxi) hiện nay. Trong khi đi, nhiều kẻ
bỏ trốn. Sợ rằng sẽ bị trừng phạt về việc
đó, Lưu Bang thả nốt đám tù cịn lại và
cũng chạy trốn, trở thành lãnh đạo của
một nhóm cướp. Trong một lần đi cướp,
ông gặp Lữ Công. Lữ Công rất ngạc nhiên
về tướng mạo Lưu Bang bèn gả con gái là
Lữ Trĩ ( 呂呂 ) cho ông.

Hán Cao Tổ


d. Chính sách
* Đối nội:
- Kinh tế: ổn định kinh tế, thống nhất
đơn vị đo lường, định ra hệ thống
tiền chung, mở rộng buôn bán
- Xã hội: Đàn áp các cuộc nổi dậy của
nông dân


Một đồng tiền xu thời Hán bằng
đồng Thế kỷ thứ nhất TCN.

* Đối ngoại :
tiến hành chiến tranh xâm lược bên
ngồi ( Mơng Cổ, Triều Tiên, lãnh
thổ người Việt cổ…)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng


Các quan hệ ngoại giao nhà Hán năm 2 CN

Đế chế Tần năm 210 TCN.


2. Sự phát triển chế độ phong kiến dưới thời Đường
Năm 618, Lý Uyên lật đổ nhà Tùy, lập ra nhà Đường( 618-907 )

Bản đồ Trung Quốc thời nhà Đường năm 700


a. Kinh tế
- Thi hành nhiều biện pháp để phát triển nông nghiệp:
* Thực hiện chế độ quân điền, tô- dung- điệu
* Giảm tô thuế, sưu dịch
* Sửa chữa, xây dựng các cơng trình thủy lợi, cải tiến kĩ thuật
sản xuất: chọn giống….
- Thủ công nghiệp: phát triển thịnh đạt, có các xưởng thủ cơng
(tác phường) luyện sắt, đón thuyền, in, gốm sứ…

- Thương nghiệp: mở rộng buôn bán với nhiều nước châu Âu,
hình thành con đường tơ lụa
Kinh tế thời Đường phát triển hơn so với các triều đại trước


Con đường tơ lụa bắt đầu từ phúc Châu, Hàng
Châu,

Bắc

Kinh

qua

Mông

Cổ

Ấn

Độ,

Afghaistan, Irran, Thổ Nhĩ Kì, Hy Lạp xung
quanh vùng Địa Trung Hải vè đến Châu Âu. Nó
có chiều dài 7000 km, bằng 1/3 chu vi vòng
trái đất.


b. Bộ máy nhà nước
- Từng bước hồn thiện chính quyền từ TƯ đến địa phương

- Thêm chức tiết độ sứ
- Cử người thân tín đi cai quản các địa phương và biên cương
- Mở các khoa thi tuyển chọn quan lại
c. Chính sách
- Tiếp tục xâm lược để mở rộng lãnh thổ( Mông Cổ, Tây Vực,
An Nam…)
- Cuối thời Đường, nhân dân đói khổ, khởi nghĩa khắp nơi.
Chế độ phong kiến Trung quốc phát triển cực thịnh dưới thời
nhà Đường



3. Trung Quèc ®êi Minh Thanh
a. Sự thành lập Nhà Minh, Nhà Thanh.
1911

1644

1368
NHÀ MINH

NHÀ THANH


b. Sự phát triển kinh tế dưới thời Minh:
- Đã xuất hiện mầm mống QHSX TBCN (Đầu TK XVI):
* Có nhiều xưởng thủ công lớn; Thợ làm thuê lấy tiền công.
* Các nhà buôn lớn cung cấp nguyên liệu, vốn để bao mua
sản phẩm công và nông nghiệp.


- Ở thời nầy đã có nhiều thành thị (trung tâm CT, KT)mọc lên và
rất phồn thịnh(Bắc Kinh, Nam Kinh…)


Gốm sứ đời Minh


c. Xây dựng chế độ chuyên chế tập quyền.
HOÀNG ĐẾ

Xây dựng chế độ quân chủ chuyên chế
Thành lập 6 bộ (đứng đầu là
Thượng Thư, bãi bỏ chức Thừa
tướng, Thái úy)

THỪA TƯỚNG

THÁI ÚY

QUAN VĂN

QUAN VÕ

HỒNG ĐẾ
QUẬN

LỤC BỘ

LẠI


HỘ

CÁC

LỄ

BINH

QUẬN

HUYỆN

HUYỆN

HÌNH

CƠNG

TỈNH


d. Chính sách cai trị của Nhà Thanh.
* Đối nội :
- Thi hành chính sách áp bức và đồng hóa dân tộc
- Vỗ về, mua chuộc giai cấp địa chủ người Hán…
* Đối ngoại :
- Thực thi chính sách “bế quan, tỏa cảng”.
- Xung đột kịch liệt với TB PT…



LËp b¶ng theo néi dung sau
Nội dung
Sự thành lập
Hoạt động
kinh tế
Tổ chức bộ
máy nhà
nước
Chính sách
đối ngoại

Tần Hán

Đường

Minh Thanh


4. Văn hóa Trung Quốc thời phong kiến .
Thảo luận nhãm: chia 8 nhãm
1. Nhãm :1 : T­ t­ëng – Tôn giáo
2. Nhóm :3 : Văn học sử học
3. Nhãm :5: Thµnh tùu kü thuËt
4. Nhãm :7 : KiÕn tróc


a. Tư tưởng tôn giáo:
ã Nho giáo: Do Khổng Tử sáng lập,
trở thành hệ tư tưởng của chế độ
phong kiến


ã Phật giáo: Du nhập và
phát triển ở Trung Quốc
tương đối sím


×