Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề, đáp Toán 7 kỳ 2 có ma trận . Số 07

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (93.13 KB, 3 trang )

ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN 7
Thời gian : 90 phút
Ma trận
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Chủ đề TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
-Chương 3: Thồng kê
Số trung bình cộng của
dấu hiệu
1
1.5
1
1.5
Chương VI: Đon thứ ,đa
thức- Bậc của đơn thức,
đa thức,nghiệm của đa
thức một biến
2
1
1
0.5
1
0.5
1
1
1
1
6
4
Chương III: Quan hệ


giữa các yếu tố trong
tam giác
2
1
1
0.5
1
1
2
2
6
4.5
Tổng
5
2.5
4
3
4
4.5
13
10
A. PHẦN CÂU HỎI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.(3đ)
Câu 1. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.(3đ)
1. 1(0.5đ) Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x
2
y
3
là:
A. -3x

3
y
2
B.
2
)(
2
1
xy
C. 3xy
2
(-5xy) D. 4(xy)
3
1.2 (0.5đ) Bậc của đa thức x
4
– 3x + 2x
2
– x
4
– 5x
3
+ 1 là:
A. 4 B. 3
C. 1 D. 0
1.3(0.5đ) Đa thức P
(x)

= 2x +
2
1

có nghiệm là:
A.
4
1
B.
2
1
C.
4
1

D.
2
1

1.4 (0.5đ)Độ dài 3 cạnh của một tam giác là:
A. ( 3cm;5cm;1cm)
B. (2cm;4cm;2cm)
C. (4cm;4cm;9cm)
D. (3cm;4cm;5cm)
1.5(0.5đ) Cho ∆ ABC có AB = AC và A = 50
0
. So sánh nào sau đây là đúng?
A. B < C < A B. B = C > A
C. B = C > A D. A < B < C
1.6 (0.5đ) Số tam giác cân ở hình bên là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2

II. TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1(1,5đ ) Thời gian giải một bài toán ( tính bằng phút ) của các bạn học sinh
lớp 7 được ghi lại như sau:
8 9 10 9 10 8 7 9 8 9
10 7 10 9 10 8 9 8 8 8
7 9 10 10 9 9 9 8 7 10
8 8 9 9 10 10 9 9 9 8
Hãy tính giá trị trung bình của thời gian giải bài toán trên?
Câu 2 (2,5đ) Cho đa thức f(x) = 3x
2
+ 2x
2
– 2x
3
– 5x + 3x
2
– 2
g(x) = (3x
3
– 3x -1 )- (x
3
– 5x
2
+3x +1)
a. Thu gọn f(x); g(x)
b. Tính f(x) – g(x)
c. Tìm bậc của đa thức f(x) – g(x)
Câu 3 ( 3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A. đường phân giác BE từ E kẻ EH
vuông góc Với BC (H


BC). Gọi K là giao điểm của HE và BA. Chứng
minh rằng:
a. ∆ABE = ∆HBE
b. BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c. ∆ KEC là tam giác cân
B. PHẦN ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Mỗi câu đúng được 0,5đ ( 6x 0.5 = 3đ)
1.1 (0,5) C
1.2 (0,5) B
1.3 (0,5) C
1.4 (0,5) D
1.5 (0,5) B
1.6 (0.5) A
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN
Câu 1 . (1.5đ) Lập bảng tính X (Tính đúng tần số ,các tích: 1đ. Tính đúng X :
0.5đ)
Thời gian giải
toán (phút)
tần số (n) Các tích
7
8
9
10
4
11
15
10
28
88

135
100
X

=
40
351
N = 40 351 ≈ 8,8
Câu 2
a. Thu gọn đúng (1đ) mỗi ý đúng 0.5đ
f(x) = x
3
+ 5x
2
– 5x – 2
g(x) = 2x
3
+ 5x
2
+ 6x – 2
b. Tính f(x) – g(x) = - x
3
+ x (1đ)
c. Bậc của đa thức f(x) – g(x) là 3 (0,5đ)
Câu 3 (2đ)
+ Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận chính xác (0.5đ)
Chứng minh:
a. 2 ∆ vuông ABE và HBE có:
Cạnh huyền BE chung.
ABE = HBE ( vì BE là phân giác của B )

Do đó ∆ABE = ∆ HBE ( cạnh huyền – góc nhọn)(1đ)
b. Từ câu a, suy ra AB = HB và AE = HE theo tính chất đường trung
trực của một đoạn thẳng ta có BE là đường trung trực của đoạn
thẳng AH. (0.5đ)
c. Do AE = HE (câu b)
AEK = HEC ( đối đỉnh)
Nên ∆AEK =∆ HEC
=> EK = EC do đó ∆KEC cân tại E (1đ)

×