Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề cương ôn thi HKII

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.25 KB, 5 trang )

PHÒNG GD- ĐT AN PHÚ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS NHƠN HỘI MÔN TOÁN : KHỐI 6
A/ SỐ HỌC :
I/ LÝ THUYẾT :
Câu 1 : Đònh nghìa hai phân số bằng nhau ?
p dụng : Tìm x , biết :
a/.
6
2 4
x
=
b/
6
8 12
x
=
− −
Câu 2: Phát biểu quy tắc rút gọn một phân số?
p dụng : Rút gọn :
a/
18
36
b/
20
160

Câu 3 : Thế nào là phân số tối giản ?
p dụng : Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau :
3
6
,


1
5

,
9
18

,
14
63
,
7
13
,
23
5

Câu 4: Phát biểu quy tắc quy đồng mâu nhiều phân số ?
p dụng : Quy đồng mẫu các phân số :
a/
8
15

, ø
9
2
b/
5
3
,

7
4
,
11
12
Câu 5 : Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mâu ?
p dụng : So sánh các phân số sau :
a/
6
7


9
10

b/
12
13



8
39
Câu 6: Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mâu ? Ghi công thức tổng quát ?
p dụng : Tính :
a/
5 10
7 7

+

b/
5 13
9 9
− −
+
Câu 7 : Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu ?
p dụng : Tính :
a/
1 2
3 5
− −
+
b/
20 13
27 9

+
Câu 8 : Phát biểu các tính chất cơ bản của phép cộng phân số ?
p dụng : Tính :

1 7 1
5 8 5

+ +

Câu 9 : Phát biểu quy tắc trừ hai phân số ? Ghi công thức tổng quát ?
p dụng : Tính :
a/
2 5
3 8


b/
4 6
5 7


Câu 10 : Phát biểu quy tắc nhân hai phân số ? Ghi công thức tổng quát ?
p dụng : Tính :
a/
15 8
24 30

g
b/
13
30
15−
g
Câu 11 : Phát biểu các tính chất cơ bản của phép nhân phân số ?
p dụng : Tính :

8 7 35
35 13 8

g g
Câu 12 : Phát biểu quy tắc chia phân số ? Ghi công thức tổng quát ?
p dụng : Tính :
a/
36 12
:

25 5
− −
b/
20
15:
30


II/ BÀI TẬP :
Dạng 1 : Rút gọn :
a/
14 50
25 28
g
g
b/
5 20 13
100 39
g g
g
c/
9 7 9 15
18
−g g
d/
15 8 15
5
+g
e/
7 25 49

7 24 21

+
g
g
f/
( )
( ) ( )
2 13 9 10
3 4 5 26

− −
g g g
g g g
Dang 2 : Tìm x , biết :
a/
3 5
8 4
x− =
b/
2 9
3 10
x

=g
c/
1 8
2 9
x
− −

+ =
d/
4 9
:
7 8
x =

e/
3 3 9
:
2 2 4
x

− =
f/
1 1 1
7 3 5
x − =
g/
2
1 1 1
2 4 2
x
 
− =
 ÷
 
h/
2 2 1
1 2 3

3 3 2
x + =
i/
1 7 1 2
6 : 4
2 6 3 9
x − =
j/
1 6
3,5 1 1
5 5
x + =
Dạng 3 : Thực hiện phép tính :
a/
1 4
:
3 9

 
 ÷
 
b/
2
2 2
:
3 3

 
 ÷
 

c/
2 4
1 3
5 5
+
d/
2 1
4 6
3 4
 

 ÷
 
g
e/
8 1
7 4
9 3

f/
5 18 4
16 5 9
− −
+g
g/
1 2 1 3
3 7 3 5
+g g
h/
2 8 2 4

5 9 5 7
−g g
i/
9 3 3
:
34 17 2



j/
3 5 4
7 13 7
− −
+ +
O
x
z
y
100
0
40
0
k/
3 5 3
4 7 4
 
+ −
 ÷
 
l/

3 7 7 2
5 26 26 5

−g g
m/
20 5 1
4 2
7 8 8
 

 ÷
 
n/
2 1 5 3
:
3 4 12 5
 
+ +
 ÷
 
o /
1 5 1 4 1
3 9 3 9 3
+ −g g
p /
7 1 7 2 7 1
5 4 5 3 5 12
+ −g g g
Dạng 3 :
Bài 1 : An có 56 viên bi , An cho Tâm

1
8
viên bi của mình
a/ Tâm được bao nhiêu viên bi
b/ An còn lại bao nhiêu viên bi
Bài 2 : Đoạn đường Quốc Thái – Châu Đốc dài 35km , một xe ơ tơ đi từ Quốc Thái về Châu Đốc
được
1
7
đoạn đường . Vậy ơ tơ còn cách Châu Đốc bao nhiêu km ?
Bài 3 :
B/ HÌNH HỌC :
I/ LÝ THUYẾT :
Câu 1 : Góc là gì ?
p dụng : Cho hình vẽ

Hãy cho biết hình vẽ sau có bao
nhiêu góc ? Kể tên các góc và
Cho biết các cạnh , đỉnh của từng góc đó

Câu 2 : Góc bẹt là gì ? Vẽ hình minh hoạ ?
Câu 3 : Thế nào la øgóc vuông , góc nhọn , góc tù ? Vè hình minh hoạ ?
Câu 4 : Khi nào thì
· ·
·
xOy yOz xOz+ =
?
p dụng : Cho hình vẽ .Biết
·
0

100xOy =
,
·
0
40yOz =
Tính
·
xOz
O
x
z
y
B
C
D
È
G
E
Câu 5 : Vẽ hình theo cách diền đạt sau và tính :
Vẽ hai góc
·
xOy và
·
yOz kề bù sao cho
·
0
50yOz = . Tính
·
xOy
Câu 6 : Đường tròn tâm O bán kính R là gì ? Vẽ hính minh hoạ ( O , 3 cm ) ?

p dụng : Cho ( O , 2cm ) như hình vè :
Tính OA , OB , OC , OD , CD
Câu 7 : Tam giác ABC là gì ?
p dụng : Cho hình vẽ :
Hãy cho biết có bao nhiêu tam giác
Kể tên tam giác , và cho biết tên đỉnh , cạnh
góc của từng tam giác
II/ BÀI TẬP :
Bài 1 : Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Ot , Oy sao cho
·
0
30xOt =
,
·
0
60xOy =
A
O
D
a/ Tia Ot có nằm giừa hai tia Ox và Oy không ? Vì sao ?
b/ Tinh
·
yOt
c/ Tia Ot có là tia phân giác của góc
·
xOy không ? Vì sao ?
Bài 2 : Vè hai góc kế bù xOy , yOx’ , biết
·
0
120xOy =

. Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy .
Tính
·
'x Ot
Bài 3 : Cho hai tia Oy , Oz cùng nằm trên một nữa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox . Biết
·
0
40xOy = ,
·
0
140xOz =

a/ Tính số đo góc yOz
b/ Vẽ tia phân giác Om của
·
xOy , tia phân giác On của
·
xOz
.Tính số đo góc mOn
Bài 4 : Vẽ góc
·
0
80xOy =
. Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy sao cho
·
0
40xOz =
a/ Tính
·
yOz

b/ So sánh
·
yOz và
·
xOz
c/ Tia Oz có phải là tia phân giác của góc
·
xOy không ? Vì sao ?

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×