DỰ ÁN:
DNG13-APP “PHÁT TRIỂN CÁC DỊCH VỤ CÔNG BỔ SUNG CHO ĐÀ
NẴNG”
TÀI LIỆU THUYẾT MINH YÊU CẦU NGHIỆP VỤ
HẠNG MỤC: HỆ THỐNG QUẢN LÝ HẠ TẦNG CNTT
Ngày công bố
01/2013.......................................................................................................
Phiên bản
v1.0.............................................................................................................
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
PHIÊN BẢN TÀI LIỆU
Ngày
tháng
Phiên
bản
26/12/2012
1
Nội dung sửa đổi
Ghi chú
- Tạo mới
-
THUẬT NGỮ VÀ VIẾT TẮT
STT
1.
2.
3.
4.
5.
Thuật ngữ/Viết tắt
Ý nghĩa
CNTT
Công nghệ thông tin
Node
Nút
MAN
Mạng đô thị
Non-IT
Không thuộc CNTT
Server
Máy chủ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
STT
Tên tài liệu
Nguồn
Ghi chú
1.
1
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
STT
Tên tài liệu
Nguồn
Ghi chú
2.
3.
4.
5.
2
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
MỤC LỤC
I. GIỚI THIỆU........................................................................................................................................6
I.1. Mục đích....................................................................................................................................6
I.2. Phạm vi......................................................................................................................................6
II. MÔ HÌNH TRIỂN KHAI.................................................................................................................7
II.1. Mô hình.....................................................................................................................................7
II.2. Thuyết minh mô hình................................................................................................................7
III. DANH MỤC CHỨC NĂNG ĐỀ XUẤT.......................................................................................8
III.1. Nhóm chức năng quản lý tài sản hạ tầng CNTT...................................................................10
III.1.1. Quản lý tài sản hạ tầng CNTT........................................................................................10
III.1.2. Chi tiết chức năng quản lý tài sản CNTT.......................................................................11
III.2. Nhóm chức năng quản lý thông tin mạng LAN/ kết nối internet..........................................24
III.2.1. Quản lý thông tin mạng LAN/ kết nối internet...............................................................24
III.2.2. Chi tiết các chức năng quản lý node LAN/ kết nối internet...........................................24
III.3. Nhóm chức năng quản lý thông tin MAN.............................................................................30
III.3.1. Quản lý thông tin MAN..................................................................................................30
III.3.2. Chi tiết các chức năng quản lý thông tin MAN..............................................................30
III.4. Nhóm chức năng quản lý vận hành MAN.............................................................................39
III.4.1. Quản lý vận hành MAN..................................................................................................39
III.4.2. Chi tiết các chức năng quản lý vận hành MAN..............................................................40
III.5. Nhóm chức năng báo cáo thống kê.......................................................................................47
III.5.1. Quản lý các báo thống kê...............................................................................................47
III.5.2. Chi tiết chức năng báo cáo thống kê...............................................................................48
III.5.3. Quản lý in ấn các báo cáo thống kê................................................................................57
III.5.4. Chi tiết các chức năng quản lý in ấn...............................................................................57
III.6. Nhóm chức năng quản lý danh mục......................................................................................57
III.6.1. Quản lý danh mục...........................................................................................................57
III.6.2. Chi tiết các chức năng quản lý danh mục.......................................................................58
III.7. Nhóm chức năng quản trị hệ thống.......................................................................................67
III.7.1. Quản trị hệ thống............................................................................................................67
III.7.2. Chi tiết các chức năng quản trị hệ thống........................................................................68
IV. YÊU CẦU CƠ SỞ DỮ LIỆU.........................................................................................................72
3
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
IV.1. Danh sách đối tượng quản lý.................................................................................................72
IV.2. Đối tượng quản lý: Thông tin chung của tài sản thiết bị.......................................................74
IV.3. Đối tượng quản lý: Thông tin thay đổi của tài sản thiết bị....................................................75
IV.4. Đối tượng quản lý: Thông tin thanh lý của tài sản thiết bị....................................................76
IV.5. Đối tượng quản lý: Thông tin khác của tài sản thiết bị..........................................................76
IV.6. Đối tượng quản lý: Thông tin tài liệu upload của tài sản thiết bị..........................................76
IV.7. Đối tượng quản lý: Thiết bị trong thiết bị..............................................................................76
IV.8. Đối tượng quản lý: Thông tin lịch sử thiết bị........................................................................76
IV.9. Đối tượng quản lý: Thông tin mua sắm.................................................................................77
IV.10. Đối tượng quản lý: Thông tin hợp đồng..............................................................................77
IV.11. Đối tượng quản lý: Thông tin lắp đặt...................................................................................78
IV.12. Đối tượng quản lý: Thông tin phần mềm............................................................................78
IV.13. Đối tượng quản lý: Bản quyền phần mềm...........................................................................78
IV.14. Đối tượng quản lý: Thông tin cài đặt phần mềm.................................................................79
IV.15. Đối tượng quản lý: Thông tin dịch vụ.................................................................................79
IV.16. Đối tượng quản lý: Thông tin tài liệu..................................................................................80
IV.17. Đối tượng quản lý: Thông tin mối quan hệ.........................................................................80
IV.18. Đối tượng quản lý: Thông tin node trên LAN/Internet.......................................................81
IV.19. Đối tượng quản lý: Đối tượng LAN/Internet.......................................................................81
IV.20. Đối tượng quản lý: Đối tượng tài sản trên MAN.................................................................81
IV.21. Đối tượng quản lý: Đối tượng Công việc trên MAN...........................................................82
IV.22. Đối tượng quản lý: Đối tượng trạm cuối [End_Hosts]........................................................82
IV.23. Đối tượng quản lý: Đối tượng tọa độ node..........................................................................82
IV.24. Đối tượng quản lý: Thông tin Ring.....................................................................................83
IV.25. Đối tượng quản lý: Thông tin tuyến cáp Logic...................................................................83
IV.26. Đối tượng quản lý: Thông tin tuyến cáp vật lý....................................................................83
IV.27. Đối tượng quản lý: Đối tượng bể cáp..................................................................................84
IV.28. Đối tượng quản lý: Đối tượng tọa độ bể cáp.......................................................................84
IV.29. Đối tượng quản lý: Đối tượng măng xông...........................................................................85
IV.30. Đối tượng quản lý: Đối tượng tọa độ măng xông................................................................85
IV.31. Đối tượng quản lý: Loại cáp................................................................................................86
IV.32. Đối tượng quản lý: Đối tượng tọa độ tuyến Logic..............................................................86
IV.33. Đối tượng quản lý: Đối tượng tọa độ tuyến vật lý...............................................................87
4
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
IV.34. Đối tượng quản lý: Đối tượng chủng loại tài sản................................................................87
IV.35. Đối tượng quản lý: Trạng thái tài sản..................................................................................87
IV.36. Đối tượng quản lý: Đơn vị quản lý, sử dụng tài sản............................................................88
IV.37. Đối tượng quản lý: Phòng ban quản lý, sử dụng tài sản......................................................88
IV.38. Đối tượng quản lý: Người quản lý, sử dụng tài sản.............................................................88
IV.39. Đối tượng quản lý: Nhà sản xuất.........................................................................................89
IV.40. Đối tượng quản lý: Nhà cung cấp........................................................................................89
IV.41. Đối tượng quản lý: Đối tác bảo trì.......................................................................................90
IV.42. Đối tượng quản lý: Danh mục dịch vụ................................................................................90
IV.43. Đối tượng quản lý: Vai trò...................................................................................................91
IV.44. Đối tượng quản lý: Kiểu phần mềm....................................................................................91
IV.45. Đối tượng quản lý: Loại phần mềm.....................................................................................91
IV.46. Đối tượng quản lý: Loại giấy phép......................................................................................91
IV.47. Đối tượng quản lý: Nhóm tài sản........................................................................................91
IV.48. Đối tượng quản lý: Nhóm tài liệu........................................................................................92
IV.49. Đối tượng quản lý: Thông tin dự án....................................................................................92
5
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
I.
GIỚI THIỆU
I.1. Mục đích
Đặc tả yêu cầu nghiệp vụ đối với Ứng dụng Quản lý hạ tầng CNTT
Tài liệu này mô tả các yêu cầu hệ thống dựa trên cơ sở khảo sát và phân tích yêu cầu
người sử dụng.
Các chức năng phần mềm được xây dựng và triển khai được xác định đầy đủ và
chính xác trong tài liệu này.
Tài liệu này được dùng làm đầu vào cho các quá trình:
•
Xây dựng thiết kế tổng thể và các thiết kế chi tiết như thiết kế hàm, thủ tục,
thiết kế cơ sở dữ liệu, thiếu kế giao diện nhằm đưa ra các giải pháp kỹ thuật phù
hợp đáp ứng yêu cầu của người sử dụng.
• Quá trình kiểm tra hệ thống: xác định các kịch bản kiểm tra của các bưới kiểm
tra hệ thống.
I.2. Phạm vi
Tài liệu thuộc phạm vi của ứng dụng hạng mục 3 Quản lý hạ tầng CNTT nằm trong
khuôn khổ dự án DNG13-APP “Phát triển các dịch vụ công cho thành phố Đà Nẵng”
Tài liệu này đặc tả yêu cầu phần mềm ứng dụng quản lý hạng tầng CNTT bao gồm các
nhóm chức năng sau:
•
Quản lý thiết bị
•
Quản lý phần mềm, ứng dụng, dịch vụ
•
Quản lý tài liệu
•
Quản lý mối quan hệ
•
Quản lý thông tin LAN/internet connection
•
Quản lý thông tin MAN.
•
Quản lý vận hành MAN
•
Thống kê, báo cáo
6
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
•
Quản trị hệ thống
Tài liệu này sẽ được cập nhật các yêu cầu thay đổi, phát sinh mới trong quá trình thực
hiện, triển khai các dự án. Mỗi yêu cầu thay đổi trong tài liệu này sẽ ảnh hưởng đến kết quả
thiết kế, lập trình và các kịch bản kiểm tra liên quan.
II.
MÔ HÌNH TRIỂN KHAI
II.1. Mô hình
Hình 1 – Mô hình triển khai hệ thống quản lý hạ tầng CNTT
II.2. Thuyết minh mô hình
Đối tượng tham gia
Đối tượng tham gia sử dụng hệ thống quản lý hạ tầng sẽ quản lý tài sản bởi cán bộ
chuyên trách CNTT của các Sở ban ngành, quận/ huyện và xã phường. Đối với các hạ tầng
CNTT nằm ngoài phạm vi trên, đơn vị được giao quản lý hạ tầng đó sẽ cập nhật thông tin
lên hệ thống. Ngoài ra, hệ thống còn có chức năng hỗ trợ đọc dữ liệu từ phần mềm quản lý
mạng MAN hiện có (LMS) trên hệ thống để cập nhật thông tin tự động lên hệ thống.
Hệ thống quản lý hạ tầng CNTT
Hệ thống quản lý hạ tầng CNTT gồm có những thành phần chính sau đây:
o Quản lý tài sản hạ tầng CNTT bao gồm:
Quản lý thiết bị,
Quản lý phần mềm,
7
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
Quản lý dịch vụ
Quản lý tài liệu
o Quản lý mối quan hệ giữa các tài sản
o Quản lý thông tin LAN/ kết nối internet
o Quản lý thông tin MAN
o Quản lý vận hành MAN
o Cung cấp thông tin báo cáo, thống kê
Dữ liệu sử dụng
Sau khi thông tin về hạ tầng CNTT được cập nhật, dữ liệu đầu ra của hệ thống sẽ
được cán bộ chuyên trách thường xuyên quản lý, theo dõi và cập nhật thông tin; cán bộ quản
lý về hạ tầng CNTT có thể dễ dàng truy cập nhật hệ thống phục vụ cho việc quản lý của
mình. Lãnh đạo sử dụng dữ liệu thông qua các công cụ báo cáo để theo dõi và giám sát có
hướng nhìn tổng thể về hệ thống nói riêng tại đơn vị và nói chung cho toàn địa bàn thành
phố Đà Nẵng.
III. DANH MỤC CHỨC NĂNG ĐỀ XUẤT
REQ
Yêu cầu
REQ_001 Quản lý tài sản thiết bị
REQ_002 Quản lý tài sản phần mềm, dịch vụ
Mô tả chi tiết
Thông tin về vị trí lắp đặt, đơn
vị quản lý sử dụng, người chịu
trách nhiệm vận hành; lịch sử
mua sắm, điều động, khấu hao,
thanh lý
8
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
REQ
Yêu cầu
REQ_003 Quản lý tài liệu kỹ thuật, công nghệ
REQ_004
Mô tả chi tiết
Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử
dụng, vận hành, hồ sơ dự án liên
quan; Thông tin về cấu hình
thiết bị; tình trạng hoạt động;
nhật ký ghi nhận sự cố và biện
pháp khắc phục
Quản lý thông tin hệ thống mạng cục
bộ và thông tin kết nối internet
Quản lý thông tin hạ tầng MAN gồm:
Quản lý thông tin các thành phần kết
REQ_005 nối, thiết bị, địa điểm, tình trạng kết
nối
REQ_006 Quản lý thông tin tuyến cáp
chiều dài tuyến, các thành phần
ring trong tuyến, hướng kết nối,
số lượng cáp quang, chủng loại
cáp quang, thuộc thành phần
ring nào …
Sử dụng công nghệ GPS/GIS để quản
lý thông tin định vị tọa độ các lộ tuyến
REQ_007
cáp quang cũng như các thành phần
trên MAN
Sử dụng Google Map
Quản lý giám sát và vận hành MAN
REQ_008
Thu thập các thông tin về tình trạng
hoạt động của mạng
Mô hình hóa toàn bộ các tuyến truyền
dẫn, các nốt, các điểm kết nối lên bản
REQ_009
đồ số để thể hiện tình trạng hoạt động
hệ thống ở nhiều mức khác nhau
Có chức năng lập các báo cáo tổng hợp
REQ_010
về hiện trạng hạ tầng CNTT
9
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
REQ
Yêu cầu
Mô tả chi tiết
REQ_011
Có chức năng báo cáo về trạng thái
hoạt động và tình hình sử dụng
Báo cáo về trạng thái hoạt động;
tình hình sử dụng
III.1. Nhóm chức năng quản lý tài sản hạ tầng CNTT
III.1.1. Quản lý tài sản hạ tầng CNTT
STT
Chức năng
REQ_001
Quản lý tài sản thiết bị
REQ_001.1
Quản lý tài sản thiết bị
REQ_001.2
Quản lý thông tin chung
REQ_001.3
Quản lý thông tin thay đổi
REQ_001.4
Quản lý thanh lý
REQ_001.5
Quản lý thông tin khác
REQ_001.6
Quản lý tài liệu của tài sản
REQ_001.7
Quản lý tài sản trong tài sản
REQ_001.8
Xem lịch sử tài sản
REQ_001.9
Quản lý thông tin mua sắm
REQ_001.10
Quản lý thông tin hợp đồng
REQ_001.11
Quản lý lắp đặt
REQ_002
Ghi chú
Quản lý tài sản phần mềm, dịch vụ
REQ_002.1
Quản lý phần mềm
REQ_002.2
Quản lý bản quyền phần mềm
REQ_002.3
Quản lý cài đặt phần mềm
REQ_002.4
Quản lý dịch vụ
REQ_003
Quản lý tài liệu kỹ thuật công nghệ
10
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
REQ_003.1
Quản lý tài liệu
REQ_003.2
Quản lý mối quan hệ tài liệu
III.1.2. Chi tiết chức năng quản lý tài sản CNTT
III.1.2.1. REQ_001.1: Quản lý thông tin tài sản thiết bị
a. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý thêm/sửa/ xóa và tìm kiếm thông tin tài sản thiết bị cần quản
lý.
b. Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin liên quan đến tài sản.
-
Dữ liệu đầu vào đối với thông tin tài sản gồm:
o Thông tin tài sản chung
o Thông tin thay đổi
o Thông tin khác
o Thông tin tài liệu
o Thông tin đính kèm tài sản
o Thông tin thanh lý
-
Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệu
như: Danh mục chủng loại tài sản, nhà cung cấp...
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý tài sản hạ
-
tầng CNTT và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức
năng này.
Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
o Tên tài sản không được trùng.
o Các thuộc tính cơ bản nhất của mỗi tài sản.
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnh
sửa nếu có sai sót, và có thể xóa thông tin về tài sản đó khi đã kiểm tra các ràng buộc dữ
liệu.
Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian.
III.1.2.2. REQ_001.2: Quản lý thông tin chung
a. Mục đích
11
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
Cho phép cán bộ quản lý thêm, hiệu chỉnh và xóa thông tin chung của tài sản thiết bị
b. Mô tả
Cán bộ quản lý nhập thông tin chung của tài sản. Ở chức năng này cán bộ quản lý tài sản
có thể sao chép nội dung tài sản để phục vụ việc nhập những tài sản có thông tin tương tự
nhau.
-
Dữ liệu đầu vào đối với thông tin chung tài sản gồm:
Stt
Tên trường
Bắt
buộc
Danh
mục
1
Tên tài sản
Có
2
Loại thiết bị
Có
3
Nhà sản xuất
4
Serial
5
Nhà cung cấp
Có
6
Đối tác bảo trì
Có
7
Ngày lắp đặt
8
Dịch vụ
Có
9
Thuộc LAN/internet
connection
Có
10
Mã tài sản
11
Khấu hao
12
Đơn vị sử dụng/phòng ban
13
Người sử dụng (trách
nhiệm)
14
Ngày đưa vào sử dụng
15
Mô tả cấu hình
16
Nhóm tài sản
17
Thời gian bảo hành
Hướng dẫn nhập
Có
Có
Có
Có
Cho phép chọn theo đơn vị/phòng
ban
Có
12
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
18 Tình trạng
Có
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệu
như: Danh mục loại tài sản, nhóm tài sản, dịch vụ, đối tác bảo trì, tình trạng,
nhà sản xuất, nhà cung cấp, đơn vị sử dụng, phòng ban, người chịu trách
nhiệm.
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về tài sản
và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năng này.
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnh
sửa nếu có sai sót về tài sản. Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian.
III.1.2.3. REQ_001.3: Quản lý thông tin thay đổi
a. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý thông tin thay đổi của tài sản.
b. Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin thay đổi về tài sản.
- Dữ liệu đầu vào đối với quản lý thông tin thay đổi gồm:
Stt
Tên trường
Bắt
buộc
1
Tên tài sản
Có
2
Thay đổi trạng thái
Có
3
-
Danh
mục
Hướng dẫn nhập
Có
Thay đổi đơn vị sử dụng/
phòng sử dụng/ người sử
dụng
Có
Có
Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệu
như: Danh mục đơn vị/phòng ban/người chịu trách nhiệm, trạng thái
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về việc
-
quản lý thay đổi tài sản và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ
liệu từ chức năng này.
Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
o Tên tài sản không được trùng.
13
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnh
sửa nếu có sai sót, và có thể xóa thông tin cần quản lý thau đổi tài sản đó khi đã kiểm tra các
ràng buộc dữ liệu. Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời gian.
III.1.2.4. REQ_001.4: Quản lý thông tin thanh lý
a. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý quản lý thông tin thanh lý của tài sản.
b. Mô tả
Cán bộ quản lý thêm mới. hiệu chỉnh, xóa thông tin thanh lý cho tài sản.
- Dữ liệu đầu vào đối với quản lý thông tin thanh lý gồm:
Stt
Tên trường
Bắt
buộc
1
Tên tài sản
Có
2
Ngày thanh lý
Có
3
Lý do
4
-
Danh
mục
Hướng dẫn nhập
Đơn giá
Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn tài sản cần thanh lý.
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép sao chép
thông tin từ một tài sản và lưu thành nhiều bản. Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời
gian.
III.1.2.5. REQ_001.5: Quản lý thông tin tài sản khác
a. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý thông tin khác của của tài sản.
b. Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh thông tin khác về tài sản.
- Dữ liệu đầu vào đối với quản lý thông tin khác của tài sản gồm:
Stt
Tên trường
Bắt
buộc
1
Số thứ tự
Có
2
Các thuộc tính khác
Có
Danh
mục
Hướng dẫn nhập
Có
14
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
3
-
Giá trị
Có
Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệu
như: Danh mục các thuộc tính khác
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý thông tin
-
khác của tài sản và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ
chức năng này.
Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
o Không có
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu và
chỉnh sửa nếu có sai sót về thông tin khác của tài sản. Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết
theo thời gian.
III.1.2.6. REQ_001.6: Thiết lập tài liệu cho tài sản
a. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin các tài liệu cho tài sản.
b. Mô tả
Khi chọn tài sản thiết bị cần thiết lập tài liệu, cán bộ quản lý thêm/ xóa đính kèm file tài
liệu có liên quan đến tài sản được chọn.
- Dữ liệu đầu vào đối với thiết lập tài liệu cho tài sản gồm:
Stt
1
-
Tên trường
Bắt
buộc
Danh
mục
File đính kèm
Có
Yêu cầu nhập thông tin:
o File đính kèm dưới 10M.
Hướng dẫn nhập
Chọn file đính kèm
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về các tài
liệu liên quan của tài sản và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ
liệu từ chức năng này.
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu hoặc
nếu có sai sót và xóa thông tin về các tài liệu của tài sản. Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết
theo thời gian.
III.1.2.7. REQ_001.7: Quản lý tài sản trong tài sản
a. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin về các tài sản thành phần cho tài sản
chính.
15
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
b. Mô tả
Cán bộ quản lý chọn các tài sản và thiết lập mối quan hệ thành phần giữa các tài sản đó,
nghĩa là tài sản nào là một thành phần của tài sản nào.
- Dữ liệu đầu vào đối với thiết lập thành phần cho tài sản gồm:
Stt
1
2
-
Tên trường
Tên tài sản chính
Bắt
buộc
Danh
mục
Hướng dẫn nhập
Có
Tài sản kèm theo
Có
Có
Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn tài sản có sẵn trên hệ thống
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về các
-
thành phần của tài sản và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ
liệu từ chức năng này.
Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
o Một tài sản thành phần không được thuộc nhiều tài sản chính.
o Một tài sản chính không có trùng tài sản thành phần.
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnh
sửa nếu có sai sót và xóa thông tin về các thành phần của tài sản. Thông tin thay đổi sẽ được
lưu vết theo thời gian.
III.1.2.8. REQ_001.8: Xem lịch sử của tài sản thiết bị
a. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý xem các thông tin về lịch sử hoạt động của tài sản.
b. Mô tả
Cán bộ quản lý chọn xem chi tiết tài sản và kích hiển thị lịch sử của tài sản đó.
- Dữ liệu đầu vào:
Stt
Tên trường
Bắt
buộc
1
Thông tin thay đổi
Có
2
Ngày thay đổi
Có
3
-
Danh
mục
Hướng dẫn nhập
Người thay đổi
Yêu cầu nhập thông tin:
16
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
o Hệ thống cần tự động ghi lại 1 số thông tin thay đổi liên quan đến quản lý
thông tin tài sản như: cập nhật lại trạng thái tài sản, cập nhật lại vị trí sử dụng.
III.1.2.9. REQ_001.9: Quản lý thông tin mua sắm
c. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin mua sắm của tài sản.
d. Mô tả
Cán bộ quản lý chọn tài sản cần cập nhật thông tin mua sắm.
-
Thực hiện cập nhật với dữ liệu đầu vào:
Stt
Tên trường
1
Số hóa đơn
2
Ngày mua
3
Nhà cung cấp
4
Đơn giá
5
Tỷ lệ thuế
6
-
-
Bắt
buộc
Danh
mục
Hướng dẫn nhập
Nhập số hóa đơn mua sắm
Có
Có
Có
Chủ sở hữu
Yêu cầu nhập thông tin:
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về các
thành phần của tài sản và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ
liệu từ chức năng này.
Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
o Ngày mua bắt buộc và nhập theo định dạnh dd/mm/yyyy.
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnh
sửa nếu có sai sót và xóa thông tin
III.1.2.10. REQ_001.10: Quản lý thông tin hợp đồng
a. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin hợp đồng đối với các tài sản trên hệ
thống.
b. Mô tả
Cán bộ quản lý thực hiện việc thêm mới, cập nhật hoặc xóa thông tin liên quan đến hợp
đồng.
17
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
-
Dữ liệu đầu vào:
Stt
Tên trường
Bắt
buộc
Danh
mục
Hướng dẫn nhập
1
Tên hợp đồng
2
Mô tả
3
Đối tác bảo trì
4
File đính kèm
5
Hạng mục tài sản theo hợp
đồng
6
Từ ngày
Có
Thời gian hiệu lực
7
Đến ngày
Có
Thời gian hiệu lực
8
Giá trị hợp đồng
9
Email thông báo khi hợp
đồng hết hạn
10
Thông báo trước số ngày
-
-
Có
Có
Có
Cho phép chọn nhiều tài sản, có
các chức năng thêm, xóa tài sản
khỏi danh sách
Cho nhập nhiều email, mỗi email
cách nhau dấu phẩy (,)
Nhập số ngày cần thông báo trước
khi hợp đồng hết hạn
Yêu cầu nhập thông tin:
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về các
thành phần của tài sản và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ
liệu từ chức năng này.
Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
o Từ ngày, đến ngày bắt buộc và nhập theo định dạnh dd/mm/yyyy.
o Đối tác bảo trì là danh mục và có thể sử dụng danh mục “Nhà cung cấp”
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnh
sửa nếu có sai sót và xóa thông tin.
III.1.2.11. REQ_001.11: Quản lý thông tin lắp đặt
a. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin lắp đặt của tài sản.
b. Mô tả
Cán bộ quản lý chọn cập nhật thông tin tài sản và điền theo các thông tin bên dưới.
-
Dữ liệu đầu vào:
18
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
Stt
Tên trường
Bắt buộc
1
Tên tài sản
Có
2
Ngày lắp đặt
Có
3
-
-
Danh
mục
Hướng dẫn nhập
Cán bộ sử dụng có thể chọn 1
trong 3 cấp: cấp đơn vị, cấp phòng
hoặc cấp người sử dụng
Vị trí lắp đặt
Có
Có
Yêu cầu nhập thông tin:
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về các
thành phần của tài sản và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ
liệu từ chức năng này.
Kiểm tra dữ liệu đầu vào:
o Ngày lắp đặt bắt buộc và nhập theo định danh dd/mm/yyyy.
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnh
sửa nếu có sai sót và xóa thông tin
III.1.2.12. REQ_002.1: Quản lý phần mềm
a. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin tài sản phần mềm
b. Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin về phần mềm.
- Dữ liệu đầu vào đối với thêm phần mềm gồm:
Stt
Tên trường
Bắt
buộc
Danh
mục
1
Tên phần mềm
2
Nhà sản xuất
Có
3
Kiểu phần mềm
Có
4
Loại phần mềm
Có
5
Phòng ban
6
Tình trạng sử dụng
Hướng dẫn nhập
Có
19
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
7
Đơn giá
8
Flatform
9
Version
10
Đơn vị quản lý
11
Mô tả
13 Người quản lý, sử dụng
- Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệu.
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về phần
mềm và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năng
này.
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnh
sửa nếu có sai sót và xóa thông tin về tài sản phần mềm. Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết
theo thời gian.
III.1.2.13. REQ_002.2: Quản lý bản quyền phần mềm
a. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý thông tin về bản quyền phần mềm.
b. Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin về bản quyền phần mềm
Stt
Dữ liệu đầu vào đối với thông tin bản quyền phần mềm gồm:
Tên trường
Bắt
buộc
Danh
mục
1
Tên phần mềm
2
Loại giấy phép
Có
3
Nhà sản xuất
Có
4
Nhà cung cấp
Có
5
Ngày mua
6
Ngày hết hạn
Có
Hướng dẫn nhập
Chọn phần mềm có trên hệ thống
Có
20
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
7
Đơn giá
8
Khóa bản quyền
9
-
Có
Mô tả
Mua sử dụng cho mục đích gì?
Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệu.
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về phần
mềm và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năng
này.
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnh
sửa nếu có sai sót và xóa thông tin về bản quyền phần mềm. Thông tin thay đổi sẽ được lưu
vết theo thời gian.
III.1.2.14. REQ_002.3: Quản lý cài đặt phần mềm
a. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin cài đặt phần mềm
b. Mô tả
Cán bộ quản lý chọn phần mềm cần cài đặt và thực hiện việc cài đặt.
- Dữ liệu đầu vào đối với thông tin cài đặt phần mềm gồm:
Stt
Tên trường
Bắt
buộc
1
Tên phần mềm
Có
2
Ngày cài đặt
Có
3
Tên tài sản
4
Phiên bản
5
Đường dẫn cài đặt
6
Khóa bản quyền
7
-
Danh
mục
Hướng dẫn nhập
Chọn tài sản để thực hiện việc cài
đặt
Mô tả
Yêu cầu nhập thông tin:
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về phần
mềm và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năng
này.
21
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnh
sửa nếu có sai sót và xóa thông tin về cài đặt phần mềm. Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết
theo thời gian.
III.1.2.15. REQ_002.4: Quản lý dịch vụ
a. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý thông tin các dịch vụ được triển khai trên hệ thống.
b. Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin liên quan đến dịch vụ trên hệ thống.
- Dữ liệu đầu vào đối với thông tin dịch vụ gồm:
Stt
Tên trường
1
Tên dịch vụ
2
Loại dịch vụ
3
Thông tin hỗ trợ
4
Đơn vị sử dụng dịch vụ
5
Ngày bắt đầu
6
Ngày kết thúc
7
Giá dịch vụ
8
-
Bắt
buộc
Danh
mục
Hướng dẫn nhập
Có
Có
Mô tả
Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệu.
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về phần
mềm và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năng
này.
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnh
sửa nếu có sai sót và xóa thông tin về dịch vụ quản lý. Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết
theo thời gian.
III.1.2.16. REQ_003.1: Quản lý tài liệu
a. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin các tài liệu lên hệ thống. Tài liệu được
thêm lên hệ thống phải đảm bảo có liên quan đến tài sản là thiết bị, phần mềm trên hệ thống.
b. Mô tả
22
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin về tài liệu.
- Dữ liệu đầu vào đối với thêm tài liệu gồm:
Stt
Tên trường
1
Tên tài liệu
2
Nhóm tài liệu(loại)
3
File đính kèm
4
Kiểu tài liệu
5
Ngày khởi tạo, upload
6
Phiên bản tài liệu
7
Từ khóa
8
-
Bắt
buộc
Danh
mục
Hướng dẫn nhập
Có
Có
Có
Nội dung trích yếu
Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép chọn từ các danh mục có sẵn để nhập nhanh và chính xác dữ liệu
như: Nhóm tài liệu
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về các tài
liệu và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năng
này.
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnh
sửa nếu có sai sót và xóa thông tin về tài liệu. Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết theo thời
gian.
III.1.2.17. REQ_003.2: Quản lý mối quan hệ của tài liệu
a. Mục đích
Cho phép cán bộ quản lý cập nhật thông tin mối quan hệ của các tài liệu lên hệ thống.
Tài liệu được thêm lên hệ thống phải đảm bảo có liên quan đến tài sản là thiết bị, phần mềm
trên hệ thống.
b. Mô tả
Cán bộ quản lý nhập/ hiệu chỉnh các thông tin về mối quan hệ của tài liệu.
- Dữ liệu đầu vào đối quản lý mối quan hệ của tài liệu gồm:
Stt
Tên trường
Bắt
buộc
Danh
mục
Hướng dẫn nhập
23
DNG13
Tài liệu thuyết minh yêu cầu nghiệp vụ
1
Tên tài liệu
2
Nhóm tài sản
Có
Chọn tài sản được gán theo nhóm
3
Loại tài sản
Có
Chọn loại tài sản
Chọn tài sản cụ thể gồm thiết bị,
phần mềm, dịch vụ.
4
-
Có
Tên tài sản
Yêu cầu nhập thông tin:
o Cho phép tìm kiếm tài sản có trên hệ thống.
o Nhập những thông tin bắt buộc đó là thông tin cần thiết để quản lý về các tài
liệu và phục vụ cho các chức năng khác cần truy xuất dữ liệu từ chức năng
này.
Sau khi người dùng nhập đầy đủ các thông tin cần thiết, hệ thống cho phép lưu, chỉnh sửa
nếu có sai sót và xóa thông tin mối quan hệ của tài liệu. Thông tin thay đổi sẽ được lưu vết
theo thời gian.
III.2. Nhóm chức năng quản lý thông tin mạng LAN/ kết nối internet
III.2.1. Quản lý thông tin mạng LAN/ kết nối internet
Yêu cầu
Chức năng
REQ_004.1
Xem danh sách các node trên LAN/ kết nối
internet
REQ_004.2
Thêm mới node trên LAN/ kết nối internet
REQ_004.3
Sửa node trên LAN/ kết nối internet
REQ_004.4
Xóa node trên LAN/ kết nối internet
REQ_004.5
Xem chi tiết node trên LAN/ kết nối internet
REQ_004.6
Tìm kiếm node trên LAN/ kết nối internet
REQ_004.7
Quản lý thông tin LAN/ kết nối internet
REQ_004.8
Quản lý thông tin server thông qua IDRAC
Ghi chú
III.2.2. Chi tiết các chức năng quản lý node LAN/ kết nối internet
III.2.2.1. REQ_004.1: Xem danh sách các node trên LAN/ kết nối internet
a. Mục đích
24