Tải bản đầy đủ (.pdf) (19 trang)

Giải chi tiết đề thi thử THPT QG năm 2018 (môn Hóa) lần 3 trường Chuyên (ĐH Vinh)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (527.66 KB, 19 trang )

Website: www.xuandongdt.com
Email:
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – MÔN HÓA
– LẦN 3 CỦA TRƯỜNG THPT CHUYÊN (ĐẠI HỌC VINH)

Câu 41: Cho 8,4 gam sắt tác dụng với 6,4 gam lưu huỳnh trong bình chân không sau
phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 17,6.

B. 13,2.

C. 14,8.

D. 11,0.

* HD:
Theo ĐLBTKL, ta có: m = mFe + mS = 14,8g
C
Câu 42: Thủy phân este nào sau đây thu được ancol metylic?
A. CH3COOCH3.

B. HCOOC2H5.

C. HCOOCH=CH2. D. CH3COOC2H5.

A
Câu 43: Canxi hiđroxit còn gọi là vôi tôi có công thức hoá học là
A. Ca(HCO3)2.

B. Ca(OH)2.


C. CaCO3.

D. CaO.

B
Câu 44: Cho 9,8 gam một hiđroxit của kim loại M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung
dịch HCl 2M. Kim loại M là
A. K.

B. Ca.

C. Fe.

D. Cu.

* HD:
Đặt CT của hydroxit là M(OH)n (Với: n là hóa trị của Kim loại M)
Ta có: nHCl  n.nM (OH )  0, 2mol  nM (OH ) 
n

n

n  2
9,8
0, 2

 M  32n  
M  17n
n
 M  64 (Cu )


D

GV: Bùi Xuân Đông

Trang 1


Website: www.xuandongdt.com
Email:
Câu 45: Polime nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố C và H?
A. Poliacrilonitrin.

B. Poli(metyl metacrylat).

C. Poli(vinyl clorua).

D. Polistiren.

D
Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng?
A.

Trong phân tử vinyl axetat có hai liên kết n.

B.

Metyl axetat có phản ứng tráng bạc.

C.


Tristearin có tác dụng với nước brom.

D.

Chất béo là trieste của glixerol với axit hữu cơ.

+ A đúng, vì CT của Vinyl axetat là CH3COOCH=CH2.
+ B sai, vì CH3COOCH3 không có phản ứng tráng gương;
+ C sai, vì Tristearin có CT: (CH3[CH2]16COO)3C3H5 (gốc axit béo no nên không có
liên kết π)  không có phản ứng với dung dịch Br2.
+ D sai, vì chất béo là Trieste của Glyxerol với axit béo (chứ không phải với axit hữu
cơ)
A
Câu 47: Muối nào của natri sau đây được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày và làm
bột nở ?
A. NaCl.

B. NaNO3.

C. NaHCO3.

D. Na2CO3.

C
Câu 48: Để khử hoàn toàn 34 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO cần dùng ít
nhất 10,08 lít khí CO (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau các phản ứng là
A. 28,0 gam.

B. 26,8 gam.


C. 24,4 gam.

D. 19,6 gam.

* HD:
Ta có: nO

(Oxit )

 nCO  0, 45mol  mKL  34  mO  26,8 g

B

GV: Bùi Xuân Đông

Trang 2


Website: www.xuandongdt.com
Email:
Câu 49: Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. Hg.

B. Ag.

C. Na.

D. Mg.


A
Câu 50: Phenol tan nhiều trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH.

B. Dung dịch Br2.

C. Dung dịch Na2SO4.

D. Dung dịch HCl.

A

Câu 51: Cho m gam hỗn hợp gồm HCOOC2H5 và H2N-CH2COOC2H5 tác dụng vừa
đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch chứa ancol etylic và 7,525 gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m là
A. 7,750.

B. 8,250.

C. 8,125.

D. 8,725.

* HD:
Đặt: nHCOOC H  x; nNH CH COOC H  y
2

Ta có:

5


2

2

2

5

nNaOH  x  y  0,1 (1)
mM '  mHCOONa  mNH 2 CH 2 COONa  68 x  97 y  7,525 (2)

Giải hệ phương trình (1) và (2), ta được: x = 0,075 và y = 0,025
Do đó: m = 8,125g
C
Câu 52: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi
ở bảng sau:
Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X, T

Quỳ tím

Quỳ chuyển sang màu đỏ

X, Z, T


Cu(OH)2

Tạo dung dịch màu xanh lam

Y, Z, T

Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Tạo kết tủa bạc

X, Y, Z, T lần lượt là
A. axit fomic, axit glutamic, etyl fomat, glucozơ.
B. axit fomic, etyl fomat, glucozơ, axit glutamic.
GV: Bùi Xuân Đông

Trang 3


Website: www.xuandongdt.com
Email:
C. axit glutamic, glucozơ, etyl fomat, axit fomic.
D. axit glutamic, etyl fomat, glucozơ, axit fomic.
D
Câu 53: Cho dãy các chất: isoamyl axetat, tripanmitin, anilin, xenlulozơ, Gly-Ala-Val.
Số chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit vô cơ đun nóng là
A. 2.

B. 5.


C. 3.

D. 4.

* HD:
isoamyl axetat là este  Ancol + Axit
tripanmitin là chất béo  Glixerol + Axit béo
xenlulozơ là polisaccarit  C6H12O6
Gly-Ala-Val là tripeptit  Gly + Ala + Val
D
Câu 54: Cho dãy các chất: metan, xiclopropan, toluen, buta-1,3-đien, phenol, anilin,
triolein. Số chất trong dãy tác dụng với nước brom ở điều kiện thường là
A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

* HD: Gồm có: xiclopropan, buta-1,3-đien, phenol, anilin, triolein (Toluen có phản
ứng với Br2 nhưng cần ở nhiệt độ cao)
B
Câu 55: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na, K vào nước dư thu được dung dịch X
và 3,36 lít H2 (đktc). Thể tích dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 1M cần dùng để
trung hoà hết dung dịch X là
A. 150 mlT

B. 100 ml.


C. 200 ml.

D. 300 ml.

* HD:
Ta có: nOH  2nH  0,3mol  nH  nOH  0,3mol  nHCl  2nH SO  3V  V  0,1l


2





2

4

B

GV: Bùi Xuân Đông

Trang 4


Website: www.xuandongdt.com
Email:
Câu 56: Nạp đầy khí X vào bình thuỷ tinh trong suốt, đậy
bình bằng nút cao su có ống thuỷ tinh vuốt nhọn xuyên qua.
Nhúng đầu ống thuỷ tinh vào chậu thuỷ tinh chứa nước có

pha phenolphtalein. Một lát sau nước trong chậu phun vào
bình thành những tia có màu hồng (hình vẽ minh họa ở
bên). Khí X là
A. Cl2.

B. SO2.

C. HCI.

D. NH3.

D
Câu 57: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
A. 4Mg + SiO2  Mg2Si + 2MgO.
B. Fe + H2O  FeO + H2.
C. 4AgNO3  2Ag2O + 4NO2 + O2.
D. Cr + 2HCl  CrCl2 + H2.
 C sai, vì: 4AgNO3  2Ag + 4NO2 + O2
Câu 58: Hợp chất vô cơ X có các tính chất: X tinh khiết là chất lỏng không màu, bốc
khói mạnh trong không khí ẩm; Dung dịch X đặc để lâu có màu vàng; Tan tốt trong
nước; Có tính oxi hoá mạnh. Chất X là
A. HNO3.

B. H3PO4.

C. H2SO4.

D. HCl.

A

Câu 59: Cho este no, đa chức, mạch hở X (có công thức phân tử CxHyO4 với x < 5) tác
dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm chỉ gồm một muối của axit cacboxylic
và một ancol. Biết X có tham gia phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp
với X là
A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

* HD:
Vì:
- X là este đa chức, mạch hở  X có 2 nhóm –COO–  x > 2
GV: Bùi Xuân Đông

Trang 5


Website: www.xuandongdt.com
- X + NaOH  1 ancol + 1 muối

Email:

- X có phản ứng tráng gương
4 ≤ x < 5  x = 4  CT của X là C4HyO4

D
Câu 60: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn phản ứng vừa đủ với 7,84 lít (đktc)

khí Cl2. Cũng m gam hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với m1 gam dung dịch HCl
14,6%. Giá trị của m1 là
A. 175,0.

B. 180,0.

C. 87,5.

D. 120,0.

* HD:
- Vì Mg, Al, Zn chỉ có 1 số oxy hóa nên các quá trình nhường e của kim loại ở 2
trường hợp (tác dụng với Cl2 và với HCl) đều giống nhau  Số mol e nhường giống
nhau  Số mol e nhận ở 2 trường hợp cũng phải như nhau.
Do đó: ne(  )TH 1  ne(  )TH 2  2nCl2  nH   nHCl 

2.7,84
0,7.36,5.100
 0,7  m1 
 175
22, 4
14,6

A
Câu 61: Hỗn hợp X gồm isobutilen, xiclohexan, axit acrylic và ancol butylic. Đốt
cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 0,33 mol O2 thu được 5,376 lít (đktc) khí CO2
và 4,32 gam H2O. Khi lấy m gam X đem tác dụng với Na dư, sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là
A. 0,224.


B. 0,448.

C. 0,560.

D. 0,336.

* HD:

 Izobutilen (C4 H 8 ) a mol
 Xyclohexan (C H ) b mol

6 12
X
 Acid acrylic (C3 H 4O2 ) c mol
 Ancol butylic (C4 H10O) d mol
GV: Bùi Xuân Đông

Trang 6


Website: www.xuandongdt.com

Email:

Ta có:


nCO2  4a  6b  3c  4d  0, 24
 4a  6b  3c  4d  4a  6b  2c  5d  c  d


n

4
a

6
b

2
c

5
d

0,
24

 H 2O
Theo ĐLBT nguyên tố (đ/v nguyên tố O), ta có:

2c  d  2nO2  2nCO2  nH2O  2c  d  0,06  c  d  0,02
Khi cho X + Na:

nH2 

cd
 0,02  VH2  0, 448
2

B


Câu 62: Cho hệ cân bằng xảy ra trong bình kín: N2(k) + 3H2(k) <=> 2NH3 (k); AH < 0
Tỉ khối của hỗn hợp khí trong bình so với H2 tăng lên khi
A.

giảm nhiệt độ phản ứng hoặc tăng áp suất chung của hệ phản ứng.

B.

tăng nhiệt độ phản ứng hoặc giảm áp suất chung của hệ phản ứng.

C.

thêm NH3 vào hoặc tăng nhiệt độ.

D.

thêm xúc tác hoặc tăng nhiệt độ.

A
Câu 63: Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na2O, K, K2O, Ba, BaO (trong đó oxi
chiếm 8% khối lượng hỗn hợp) vào lượng nước dư thu được dung dịch Y và 1,792 lít
H2 (đktc). Dung dịch Y hoà tan tối đa 8,64 gam Al. Giá trị của m là
A. 17,2.

B. 16,0.

C. 18,0.

D. 15,8.


* HD:
H 2
H 2O
X 


OH


 KL  2OH  H 2
Với: 


OKL  2OH

Ta có:

GV: Bùi Xuân Đông

Trang 7


Website: www.xuandongdt.com

nOH 

( KL )

Email:


 2nH 2  0,16

nOH   nOH 

( KL )

 nOH 

(O KL )

 nAl  0,32  nOH 

 mO  16.0,08  1, 28g  m 

(O KL )

 0,16  nOKL 

nOH 

(O KL )

2

 0,08  nO( OKL )

mO .100
 16 g
8


B
Câu 64: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở
bảng sau:
Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch KI và hồ tinh bột

Có màu xanh tím

Y

Dung dịch NH3

Có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan

Z

Dung dịch NaOH

Có kết tủa keo, sau đó kết tủa tan

T


Dung dịch H2SO4 loãng

Từ màu vàng chuyển sang màu da cam

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. ZnCl2, AlCl3, Fe2(SO4)3, K2Cr2O7.
B. FeCl3, CuCl2, AlCl3, K2CrO4.
C. Al(NO3)3, BaCl2, FeCl2, CrCl2.
D. FeCl3, AgNO3, AlCl3, K2Cr2O7.
B
Câu 65: Phát biểu nào sau đây đúng?
A.

Trong công nghiệp các kim loại Al, Ca, Na đều được điều chế bằng phương pháp

điện phân nóng chảy.
B.

Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2 - 5% khối lượng cacbon cùng một số nguyên tố

khác (Si, Mn, Cr, Ni,...). '

~

C.

Các chất: Al, Al(OH)3, Cr2O3, NaHCO3 đều có tính chất lưỡng tính.

D.


Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố sắt (Z = 26) có 6 electron ở lớp ngoài

cùng.
A
GV: Bùi Xuân Đông

Trang 8


Website: www.xuandongdt.com
Email:
Câu 66: Cho sơ đồ các phản ứng hóa học sau:
 Cl2 / t
 Br2  NaOH
 Al ,t
 NaOH
 NaOH
Cr2O3 
 Cr 
 CrCl3 
Cr (OH )3 
NaCrO2 
 Na2CrO4
o

o

Số phản ứng mà nguyên tố crom đóng vai trò chất bị oxi hoá là (mỗi mũi tên là một
phản ứng hóa học)
A. 3.


B. 2.

C. 1.

D. 4.

 B (quá trình 2, 5)

Câu 67: Hoà tan hết 9,18 gam bột Al cần dùng vừa đủ V lít dung dịch axit vô cơ X
nồng độ 0,25M, thu được 0,672 lít (đktc) một khí Y duy nhất và dung dịch Z chứa muối
trung hoà. Để tác dụng hoàn toàn với Z tạo ra dung dịch trong suốt cần ít nhất 1 lít
dung dịch NaOH 1,45M. Giá trị của V là
A. 4,84.

B. 6,72.

C. 6,20.

D. 5,04.

* HD:


4OH
Quá trình: Al  Al 3 
 AlO2

Ta có:


nOH 

( Al 3  AlO2 ) max

 4nAl 3  1,36



3

Mà nOH (  Z )  1, 45  Z : Al , NH 4 (nOH du  nNH4  0,09)  X : HNO3

Quá trình trao đổi e:
Al  Al 3  3e
0,34  1, 02
5

3

N  8e  N
0, 72  0, 09
5

x

N  (5  x)e
 N
0, 03 y (5  x)  0, 03 y

Theo ĐLBT e: 1,02 = 0,72 + 0,03y(5-x)  y(5-x) = 10 

Do đó: nHNO  12nN  10nNH  1, 26  V 
3

2


4

y  1  x  5
 Y: N2.
y2 x0

1, 26
 5, 04l
0, 25

D
GV: Bùi Xuân Đông

Trang 9


Website: www.xuandongdt.com
Câu 68: Có các phát biểu sau:

Email:

(a)

Glucozơ và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom.


(b)

Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.

(c)

Este tạo bởi axit no điều kiện thường luôn ở thể rắn.

(d)

Khi đun nóng tripanmitin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện.

(e)

Amilozơ là polime thiên nhiên có mạch phân nhánh.

(f)

Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo.

Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.


* HD:
a. S, vì Glucozo là hợp chất tạp chức, có nhóm – OH và nhóm – CHO nên có thể phản
ứng với dung dịch Br2.
b. S, vì Fructozo có thể chuyển thành Glucozo trong môi trường bazo nên dung dịch
có phản ứng tráng bạc. Glucozo và Fructozo được phân biệt bằng dung dịch Br2.
c. S
d. Đ
e. S, vì Amilozo là polime thiên nhiên mạch thẳng.
f. S, vì Tơ nilon – 6, 6; tơ nitron là các loại tơ tổng hợp.
D

Câu 69: Hỗn hợp khí X gồm axetilen, anđehit fomic và hiđro. Cho V lít X (đktc) đi
qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y
thu được 10,8 gam H2O. Giá trị của V là
A. 4,48.

B. 17,92.

C. 13,44.

D.6,72.

* HD:
 C2 H 2

X  CH 2O  Y  H 2O
H
 2

Ta có: nX  nH O  0,6  VX  13, 44l  C

2

GV: Bùi Xuân Đông

Trang 10


Website: www.xuandongdt.com
Email:
Câu 70: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm vinyl fomat, axit axetic, tinh bột bằng lượng
oxi dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho hấp thụ hết toàn bộ sản phẩm cháy
vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thấy tách ra 92,59 gam kết tủa,
đồng thời khối lượng dung dịch còn lại giảm 65,07 gam so với dung dịch ban đầu.
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 10,0.

B. 17,0.

C. 12,5.

D.14,5.

* HD:
 HCOOCH  CH 2
C3 ( H 2O)2
CO2
C


O2

A CH 3COOH
 A C2 ( H 2O)2  


H 2O
 H 2O
(C H O )
C ( H O)
 6 10 5 n
 6n 2 5n

Ta có:
nCO2  nBaCO3  0, 47
mdd  m  (mCO2  mH2O )  65, 07  mH 2O  6,84 g

Do đó: m  mC  mH O  12.nCO  mH O  12, 48g
2

2

2

C
Câu 71: Hỗn hợp X gồm anđehit malonic, vinyl fomat, ancol etylic, ancol anlylic. Đốt
cháy hoàn toàn 4,82 gam hỗn hợp X thu được 0,22 mol CO2 và 0,21 mol H2O. Lấy
7,23 gam hỗn hợp X đem tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn đem trung hòa dung dịch sau phản ứng, rồi lấy toàn bộ dung
dịch thu được tham gia phản ứng tráng bạc thu được tối đa m gam Ag. Giá trị m gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A. 15,00.


B. 21,75.

C. 13,00.

D. 19,45.

* HD:
CH 2 (CHO)2
C3 H 4O2
 HCOOCH  CH
CO2


2
 O2
4,82 g X 
 X C2 H 6O 


H 2O
C2 H 5OH
C H O
3 6

CH 2  CH  CH 2OH
mX  72a  46b  58c  4,82 a  0, 03


Ta có: nCO2  3a  2b  3c  0, 22  b  0, 02



c  0, 03
nH 2O  2a  3b  3c  0, 21

GV: Bùi Xuân Đông

Trang 11


Website: www.xuandongdt.com

Email:

CH 2 (CHO) 2 (a1 )
CH 2 (CHO) 2 (a1 )
 HCOONa (a )
2
 HCOOCH  CH (a )


2
2
 AgNO3 / NH 3
 NaOH
X
 Y CH 3CHO (a2 )

 Ag
C

H
OH
 2 5
C H OH
CH 2  CH  CH 2OH
 2 5
CH 2  CH  CH 2OH
 nAg  4a1  4a2  4a  0,12  mAg  12,96 g

Với 7,23g X  Ag:

mAg 

7, 23.12,96
 19, 44 g
4,82

D
Câu 72: Điện phân dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu
suất điện phân là 100%, bỏ qua sự hoà tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước)
với cường độ dòng điện không đổi là 9,65A trong thời gian t giây. Sau điện phân thu
được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí có tỉ khối so với H2 là 16,39. Kết luận
nào sau đây không đúng?
A.

Dung dịch sau điện phân có pH < 7.

B.

Giá trị của t là 3960.


C.

Hai khí trong X là Cl2 và H2.

D.

Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm 15,95 gam so với dung dịch trước khi

điện phân.
* HD:
Cl2 (a mol )

X  O2
  H (b mol )
 2

Cl2 (a mol )
X
- TH1: 
 H 2 (b mol )

nX  a  b  0,1
Ta có:


 a  0, 045
a 16,39.2  2 513   



b  0, 055

b 71  16,39.2 637 

GV: Bùi Xuân Đông

Trang 12


Website: www.xuandongdt.com
Các quá trình trao đổi e:

Email:

0

Cl 2  Cl 2  2e
a 2a
2

0

Cu  2e  Cu
x 2x
H 2O  2e  OH   H 2
2b

b

Theo ĐLBT e, ta có: 2a = 2b + 2x  x < 0 (Loại)

 X gồm có Cl2 và O2.
C
Câu 73: Hỗn hợp E gồm amin no, đơn chức, mạch hở X và amino axit no, mạch hở Y
(chứa một nhóm cacboxyl và một nhóm amino). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp
E thu được 3,15 gam H2O và 0,145 mol hỗn hợp hai khí CO2 và N2. Nếu lấy m gam E
ở trên thì tác dụng vừa đủ 0,05 mol HCl. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phần trăm khối lượng nitơ trong X là 31,11%.

B. Giá trị m là 3,13.

C. Phần trăm khối lượng Y trong E là 56,87%.

D. Phân tử khối của Y là 75.

* HD:
 H 2O (0,175mol )
Cn H 2 n 3 N (a )

 O2
E


CO2
Cm H 2 m1O2 N (b)
0,145mol  N
 2


Ta có:
na min  nH 2O  (nCO2  nN2 )  a  0, 03mol

nHCl  a  b  0, 05  b  0, 02mol  nN2 

1
(a  b)  0, 025  nCO2  0,12  an  bm  3n  2m  12(1)
2

Với 2 ≤ m ≤ 6 (2 ≤ m: điều kiện tồn tại của Aminoaxit, m ≤ 6: điều kiện tồn tại của
m  3
là phù hợp  CT của E
n  2

biểu thức (1))  

C2 H 7 N

C3 H 7O2 N

D

GV: Bùi Xuân Đông

Trang 13


Website: www.xuandongdt.com
Email:
Câu 74: Hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ mạch hở là X (có công thức phân tử
C4H9NO4) và đipeptit Y (có công thức phân tử C4H8N2O3). Cho M tác dụng với dung
dịch NaOH vừa đủ, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung
dịch chỉ gồm: một muối của axit cacboxylic Z, một muối của amino axit T và một ancol

E. Biết M có tham gia phản ứng tráng bạc. Phát biểu nào sau đây sai?
A. 1 mol M tác dụng tối đa với 2 mol NaOH.
B. Y là H2N-CH2CONH-CH2COOH và Z là HCOONa.
C. Trong phân tử X có một nhóm chức este.
D. T là H2N-CH2-COOH và E là CH3OH.
* HD:
X : HCOONH 3  CH 2  COOCH 3
Y : NH 2  CH 2  CONH  CH 2  COOH
Z : HCOOH
T : NH 2  CH 2  COOH
E : CH 3OH

B
Câu 75: Hỗn hợp E gồm đipeptit mạch hở X (được tạo ra từ amino axit có công thức
H2N-CnH2n-COOH) và este đơn chức Y. Cho 0,2 mol E tác dụng tối đa với 200 ml
dung dịch NaOH 2M, đun nóng, sau khi các ph ản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m
gam hỗn hợp muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E thu được 0,64 mol CO2,
0,40 mol H2O và 0,896 lít (đktc) khí N2. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 39.

B. 45.

C. 35.

D. 42.

* HD:
 X : Cn H 2 nO3 N 2
E
Y :


CO2 (0, 64)

 O2
0,1mol E 

  H 2O(0, 4)
 N (0, 04)
 2
nN2  nX  0, 04mol  nY  0, 06mol
GV: Bùi Xuân Đông

Trang 14


Website: www.xuandongdt.com
Email:
Theo ĐLBT nguyên tố (đ/v O), ta có: 3nX  2nY  2nO  2nCO  nH O  nO  0,72mol
2

2

2

2

Theo ĐLBTKL, ta có: mE  mO  mCO  mN  mH O  mE  13, 44g
2

nE


Vì n
NaOH max



2

2

2

0, 2 1
n
n
1
1
 mà X   Y   Y : RCOOC6 H 4  R '
0, 4 2
nNaOH 2 nNaOH 2

Theo ĐLBTKL, ta có

mE  mNaOH  mM '  mH 2O  mM '  13, 44.2  40.0, 4  18.0, 2  39, 28

n

H 2O

 nX  nY  0, 2mol




A

Câu 76: Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe và Cu tác dụng với 260 ml dung dịch
CuCl2 1M, thu được 28,48 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Cho toàn bộ Y tác dụng với
dung dịch HCl dư thu được 0,896 lít khí H2 (đktc). Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH
dư, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam
chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 14,08.

B. 17,12.

C. 12,80.

D. 20,90.

* HD:
HCl
28, 48 g YKL 

 H 2 (0, 04 mol)
 Zn
2


Cu (0,26 mol )
27,3gX  Fe 
Cu

NaOH d
to / K 2
dd Z 
 
m( g )Cr

m  const

 Cu

  Fed
Vì Y + HCl dư  H2 nên Y có  Cu và Cu2+ hết.

  Fe
  Zn
 d
2

Cu
 Fe (a)
Vì Z + NaOH dư  Kết tủa nên Z  2
và 


 Fed (nFed  nH 2  0, 04)
Zn (b)

Ta có:
m


KL

 mCusp  (mZn  mFe pu )  0, 26.64  (65b  56a)  28, 48  27,3  1,18  56a  65b  15, 46(1)

( BTe) : 2nCu 2  2nH 2  2nZn  2nFe  2(a  0, 04)  2b  0, 26.2  2.0, 04  2b  2b  0,52(2)

GV: Bùi Xuân Đông

Trang 15


Website: www.xuandongdt.com
Email:
Giải hệ phương trình (1) và (2), ta được: a = 0,16 và b = 0,1.
2

a
 Fe (a)  NaOHd
to / K 2
Z  2

 Fe(OH )2 
Fe2O3 (  0, 08)  m Fe2O3  160.0, 08  12,8 g
m const
2

Zn (b)

C
Câu 77: Hỗn hợp E chứa X là este đơn chức, mạch hở, có mạch C phân nhánh (phân

tử có hai liên kết π) và Y là peptit mạch hở (tạo bởi hai amino axit có dạng H2N-CnH2nCOOH). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E chỉ thu được 0,38 mol CO2, 0,34 mol
H2O và 0,06 mol N2. Nếu lấy m gam hỗn hợp E đun nóng với lượng dư dung dịch
NaOH thì có tối đa 0,14 mol NaOH tham gia phản ứng, thu được ancol no Z và m1 gam
muối. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong phân tử Y có hai gốc Ala.

B. Giá trị của m1 là 14,36.

C. Giá trị của m là 10,12.

D. X chiếm 19,76% khối lượng trong E.

* HD:
Ta xem như:

Este : xCH 2 , COO
Peptit : yCH 2 , z C2 H 3ON , H 2O

CH 2 (a )
COO (b)
Quy đổi E 
C2 H 3ON (c)
 H 2O (d )
nN 2 

Ta có:

nNaOH

c

 0, 06  c  0,12
2
 b  c  0,14  b  0, 02

nCO2  a  b  2c  0,38  a  0,12

 m = 14a + 44b + 57c + 18d = 10,12

3
nH 2O  a  c  d  0,34  d  0, 04
2

Mặt khác, ta có:

z

nC2 H3ON
nH 2O



c
 3  Y : tripeptit
d

c
nCH 2  x.b  y.  0, 02 x  0, 04 y  0,12  x  2 y  6
z
Vì:
+ X là este đơn chức, mạch hở, có mạch C phân nhánh (có hai liên kết π)  xmin  4

GV: Bùi Xuân Đông

Trang 16


Website: www.xuandongdt.com
Email:
+ Y là tripeptit mạch hở (tạo bởi 2 amino axit có dạng H2N-CnH2n-COOH)  ymin  1
x  4
 Y chỉ có 1 gốc Ala và 2 gốc Gly
y 1

Do đó: 
A

Câu 78: Dung dịch X chứa a mol ZnSO4; dung dịch Y chứa b mol AlCl3; dung dịch Z
chứa c mol NaOH. Tiến hành hai thí nghiệm sau:
-

Thí nghiệm 1 : Cho từ từ dung dịch Z vào dung dịch X.

-

Thí nghiệm 2: Cho từ từ dung dịch Z vào dung dịch Y.

Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tổng khối lượng kết tủa ở hai thí nghiệm khi đều dùng x mol NaOH là m gam. Giá
trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 15,2.


B. 10,6.

C. 8,9.

D. 7,1.

* HD:

- n  b  (1) : Al 3  (2) : Zn2
max

* Đồ thị (1):

nmax  b  nOH   3nAl3  3b  4a
n  0  nOH   4nAl3  0, 4  b  0,1  a  0, 075
* Đồ thị (2):

nmax  a  nOH   2nZn2  y  2a  0,15

GV: Bùi Xuân Đông

Trang 17


Website: www.xuandongdt.com
* Khi nOH  x : mAl (OH )  mZn(OH ) 


3


2

Email:

78x
x
 99.(2a  )  x  0,197  m  2m Al (OH )3  10, 244 g
3
2

B
Câu 79: Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Mg, Fe trong 800 ml dung dịch HNO3 1M thu
được dung dịch Y chỉ chứa 52 gam muối và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và
N2O có tỉ khối so với H2 bằng 18. Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH
thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A. 20,8.

B. 18,2.

C. 16,5.

D. 22,5.

* HD:
 N  nZ  0, 05 
Z 2 

 Mg  HNO3 (0,8)

X

 N 2O  M Z  36 
 Fe
OH  d
Y (52 g m ') 
 m( g ) 

*Z
nZ  nN2  nN2O  0, 05

nN2
44  36 1   nN2  nN2O  0, 025


nN2O 36  28 1 

 Mg 2 (a)
 2
 Fe (b1 )
* Y  Fe3 (b2 )


 NH 4 (c)
 NO  (d )
 3

Ta có:
nHNO3  12nN2  10nN2O  10nNH   0,8  nNH   c  0, 025
4


4

( BT nt N ) : nHNO3  2n2  2nN2O  nNH   nNO
4

3 (Y )

 nNO

 0, 675

3 (Y )

mY  24a  56(b1  b2 )  18c  62d  52  24a  56(b1  b2 )  9, 7(1)

* Y + NaOH dư:
m  mMg (OH )2  mFe (OH )2  mFe (OH )3  24a  56(b1  b2 )  34a  34b1  51b2  9, 7  17.(2a  2b1  3b2 )  20, 75
 nFe  b1  b2



BTe : 2a  2b1  3b2  10nN2  8nNH   4.2.nN2O  0, 65 

4


A
GV: Bùi Xuân Đông


Trang 18


Website: www.xuandongdt.com

Email:

Câu 80: Hoà tan 17,44 gam hỗn hợp X gồm FeS, Cu2S và Fe(NO3)2 (trong đó nguyên
tố nitơ chiếm 6,422% khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. Sau
các phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm NO2 và SO2) và dung dịch Z. Cho dung
dịch Ba(OH)2 dư vào Z, sau phản ứng thu được 35,4 gam kết tủa T gồm 3 chất. Lọc
tách T rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 31,44 gam chất rắn E. Phần trăm
khối lượng của nguyên tố oxi trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.27,5.

B. 24,5.

C. 18,2.

D. 32,5.

* HD:

 FeS (a)

HNO3
17, 44 gX Cu2 S (b)


 Fe( NO ) (c)

3 2


 NO
Y 2
 SO2

 BaSO4
 BaSO4


Ba ( OH )2
to
Z 
 35, 4 g  T Cu (OH ) 2 (2b) 
 31, 44 gE CuO (2b)
m  cos nt
 Fe(OH ) (a  c)

ac
3

 Fe2O3 (
)

2

Ta có:
14.2.c.100
 6, 422  c  0, 04

17, 44
3
*mT  mE  mH 2O  18(2b  (a  c))  27a  36b  1, 08  3,96  27a  36b  2,88(1)
2
*mX  88a  160b  180c  17, 44  88a  160b  10, 24(2)

*% N 

Giải hệ phương trình (1) và (2), ta được: a = 0,08 và b = 0,02.
mE  233.nBaSO4  80.nCuO  160.nFe2O3  31, 44  nBaSO4  0,08

Do đó:
%mO 

16.(4.0, 08  2.0, 02  3.0, 06)
.100  27, 48
31, 44

A

GV: Bùi Xuân Đông

Trang 19



×