Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

Giới thiệu sách Củng cố và ôn luyện Tiếng Anh 7 tập 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (898.21 KB, 14 trang )

BÙI THỊ KIỀU ANH - HẰNG NGUYỄN - NGUYỄN HỒNG QUÂN
LÊ THỊ HỒNG THÚY - NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG - PHẠM THỊ HẢI YẾN

CỦNG CỐ VÀ ÔN LUYỆN
TIẾNG ANH 7
TẬP 2
THEO CHƯƠNG TRÌNH 10 NĂM CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI


Các tác giả
TT

2

Họ tên

Cơ quan công tác

1

Bùi Thị Kiều Anh

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội

2

Hằng Nguyễn

Trường THCS Nguyễn Tri Phương, Hà Nội



3

Nguyễn Hồng Quân

Công ty Cổ phần Giáo dục Fermat

4

Lê Thị Hồng Thúy

Trường THPT Trần Phú, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

5

Nguyễn Thị Huyền Trang

Trường THPT Đại Từ, Đại Từ, Thái Nguyên

6

Phạm Thị Hải Yến

Phòng Giáo dục và Đào tạo Gia Lâm


MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU..................................................................................................... 5
Unit 7. TRAFFIC.................................................................................................. 7
Unit 8. FILMS......................................................................................................26

Unit 9. FESTIVALS AROUND THE WORLD................................................44
REVIEW 3............................................................................................................58
Unit 10. SOURCES OF ENERGY.....................................................................72
Unit 11. TRAVELLING IN THE FUTURE..................................................... 88
Unit 12. AN OVERCROWDED WORLD......................................................103
REVIEW 4..........................................................................................................120

3


LỜI NÓI ĐẦU
Củng cố và Ôn luyện tiếng Anh 7 (tập 2) là cuốn sách nằm trong bộ 08 cuốn
cùng tên cấp THCS gồm các môn Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh dành cho giáo
viên và học sinh trong quá trình dạy học bổ trợ và nâng cao. Đây là bộ sách được
tổ chức biên soạn công phu, có sự tham gia của các giảng viên, giáo viên giỏi ở
nhiều tỉnh thành và các cán bộ chỉ đạo môn học của các cơ sở giáo dục và đào tạo
với trình độ chuyên môn cao, đầy tâm huyết và kinh nghiệm.
Củng cố và Ôn luyện Tiếng Anh 7 (tập 2) được biên soạn theo các chủ đề
bám sát nội dung của 6 đơn vị bài học và 2 bài ôn tập trong Sách giáo khoa Tiếng
Anh 7 hệ 10 năm (tập 2) nhằm giúp giáo viên và học sinh lớp 7 có một tài liệu
luyện tập các bài học trên lớp. Các dạng bài tập được trình bày phong phú về nội
dung và đa dạng về hình thức, trong đó tập trung vào luyện ngữ âm, trọng âm,
từ vựng (tổng hợp từ vựng của từng bài, có giải thích từ loại, ngữ nghĩa, phiên âm quốc
tế và ví dụ), cách cấu tạo từ, tóm tắt ngữ pháp và hệ thống bài tập thực hành thông
qua kỹ năng đọc hiểu, kỹ năng viết và sử dụng ngôn ngữ tổng hợp trong các bài
kiểm tra (Tests).
Mỗi một bài học (từ Unit 7 đến Unit 12) được chia thành 02 mục lớn như sau:
A. Tóm tắt lý thuyết (Vocabulary, Word Formation and Grammar): Mục
này tóm tắt và hệ thống các từ vựng, cấu tạo từ và ngữ pháp.
B. Luyện tập (Test 1 và Test 2): Bao gồm 2 bài kiểm tra (bài tập tổng hợp về

ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp và các kỹ năng sử dụng ngôn ngữ như nói, đọc và viết).
Bài ôn tập (Review 3 và Review 4): Được trình bày sau mỗi 03 bài học, thiết
kế dưới hình thức các dạng bài tập phong phú nhằm giúp học sinh lớp 7 củng cố
kiến thức và đánh giá xếp loại học sinh theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Củng cố và Ôn luyện Tiếng Anh 7 (tập 2) được biên soạn dựa trên thực tiễn
của việc dạy và học tiếng Anh hiện nay trong các trường phổ thông. Đây sẽ là
tài liệu tham khảo bổ ích cho giáo viên và học sinh, góp phần thiết thực nâng
cao khả năng sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh của học sinh phổ thông trong thời kỳ
5


đổi mới và hội nhập quốc tế. Trong quá trình biên soạn bộ sách này, chúng tôi đã
nhận được sự động viên, khích lệ và giúp đỡ rất nhiều của các cá nhân, tổ chức,
các bạn đồng nghiệp. Cho phép chúng tôi được nói lời cảm ơn đối với các tập thể
và cá nhân nói trên.
Dù các tác giả đã rất cố gắng, tuy nhiên cuốn sách có thể còn sai sót và nội
dung chưa hoàn thiện. Rất mong nhận được sự góp ý của bạn đọc. Ý kiến góp ý
xin gửi về:
Công ty Cổ phần Giáo dục Fermat
Địa chỉ: Số 6A1, Tiểu khu Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại:  02462734948. Hotline: 0977333961
Email:
Website: www.fermat.edu.vn
Xin trân trọng cảm ơn!
Các tác giả

6


Unit


7

TRAFFIC
A. REVIEW

I. Vocabulary
Words

Transcription

Meaning

Example

boat (n)

/bəʊt/

con thuyền

circle (n)

/ˈsɜːkl̩/

vòng tròn

fly (v)

/flaɪ/


bay

We use a boat to travel on
the river.
We have some colorful
circles on the board.
I like flying a kite.

helicopter (n)

/ˈhelɪkɒptə(r)/

máy bay trực
thăng

Tom knows how to fly a
helicopter.

illegal (a)

/ɪˈliːɡl/

bất hợp pháp

park (v)

/pɑːk/

đỗ xe


We shouldn’t do illegal
things.
Can I park here?

pavement (n)

/ˈpeɪvmənt/

vỉa hè (cho
người đi bộ)

We should walk on the
pavement.

plane (n)

/pleɪn/

máy bay

prohibitive (a)

/prəˈhɪbətɪv/

cấm (không
được làm)

They boarded the plane and
flew to London.

Pay attention to prohibitive
road signs.

railway station
(n)

/ˈreɪlweɪ
ˈsteɪʃn/

nhà ga xe lửa

We need to go to the railway
station before 8 a.m.

reverse (v)

/rɪˈvɜːs/

quay đầu xe,
đi ngược lại

This sign means you
mustn’t reverse.

road sign (n)

/rəʊd saɪn/

biển báo giao
thông


Most road signs in Dubai
use both Arabic and English.

roof (n)

/ruːf/

nóc xe, mái
nhà

 I can see a bird on the roof
of my house.

safely (adv)

/ˈseɪfli/

an toàn

Remember to travel safely.

7


Words

Transcription

Meaning


Example
Your safety is my
happiness.
Please fasten your seat belt
when driving a car.
I came here by ship.

safety (n)

/ˈseɪfti/

sự an toan

seat belt (n)

/ˈsiːt belt/

dây an toàn

ship (n)

/ʃɪp/

tàu thủy

traffic jam (n)

/ˈtræfɪk dʒæm/ tắc đường


traffic rule (n)

/ˈtræfɪk ruːl/

A big problem of our city is
traffic jam.
luật giao thông Don’t break the traffic rules.

obey traffic
rules (v)

/əˈbeɪ ˈtræfɪk
ruːl/

tuân theo luật
giao thông

We should obey the traffic
rules.

train (n)

/treɪn/

tàu hoả

triangle (n)

/ˈtraɪæŋɡl/


hình tam giác

tricycle (n)

/ˈtraɪsɪkl/

xe đạp ba
bánh

We took a train to Nha
Trang last month.
Triangle is one of the basic
shapes in geometry.
My baby sister likes riding
her tricycle.

vehicle (n)

/ˈviːəkl/

xe cộ, phương Tom can drive almost any
tiện giao thông kind of vehicle.

II. Word formation
Words
circle (n)
fly (v)
legal (a)

park (v)

prohibit (v)

8

Related words
circle (v)
flight (n)
legally (adv)
legalise (v)
legalisation (n)
illegal (a)
illegally (adv)
parking (n)
prohibition (n)
prohibitive (a)

Transcription
/ˈsɜːkl̩/
/flaɪt/
/ˈliːɡəli/
/ˈliːɡəlaɪz/
/ˌliːɡəlaɪˈzeɪʃn/
/ɪˈliːɡl/
/ɪˈliːɡəli/
/pɑːkɪŋ/
/ˌprəʊhɪˈbɪʃ(ə)n/
/prəˈhɪbətɪv/

CỦNG CỐ VÀ ÔN LUYỆN TIẾNG ANH 7 (TẬP 2)


Meaning
khoanh tròn, xoay quanh
chuyến bay
về pháp lý
hợp pháp hóa
sự hợp pháp hóa
bất hợp pháp
một cách bất hợp pháp
bãi đỗ xe
sự ngăn cấm
nhằm ngăn cấm


Words

Related words

safe (a)

safety (n)
safely (adv)
train (v)
training (n)
trainer (n)
trainee (n)

train (n)

Transcription
/ˈseɪfti/

/ˈseɪfli/
/treɪn/
/’trainiŋ/
/ˈtreɪnə(r)/
/ˌtreɪˈniː/

Meaning
sự an toàn
an toàn
huấn luyện, đào tạo
sự dạy dỗ, đào tạo
người huấn luyện
người được huấn luyện

III. Grammar
1. Sử dụng It để nói về khoảng cách
It is (about) + khoảng cách + from + địa điểm A + to + địa điểm B.
Ví dụ:


It is about 2 kilometers from my house to school.



It’s 3 km from here to the nearest market.

2. Used to
2.1. Cách dùng
- Để chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ
mà không còn ở hiện tại nữa.

2.2. Cấu trúc
Khẳng định

?S + used + to V_inf

Phủ định

S + did not + use + to V_inf

Nghi vấn

Did + S + use + to V_inf

Ví dụ:


I used to live in a small village.



I didn’t use to live in a small village



Did you use to live in a small village?

UNIT 7. TRAFFIC

9



B. PRACTICE TESTS
TEST 1
PHONETICS
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that
of the others in each group.
1. A. lane

B. stay

C. train

D. anyone

2. A. railway

B. sail

C. many

D. safe

3. A. obey

B. pen

C. bell

D. ever


4. A. pavement

B. station

C. mistake

D. park

5. A. train

B. play

C. lake

D. dance

II.Read the words aloud then put them in the correct column.
wet; well; late; test; bread; chess; whale; get; gate
taste; wait; pen; pain; sale; sell; braid; let; chase
/e/

10

CỦNG CỐ VÀ ÔN LUYỆN TIẾNG ANH 7 (TẬP 2)

/ei/


VOCABULARY AND GRAMMAR
I. Look at the road sign and choose the best answer A, B, C or D expressing the

meaning of each road sign correctly.
1.
A. Stop
B. Go ahead
C. No stop
D. Slow down and prepare to stop

   

2.
A. Pedestrians only.
B. Intersection ahead.
C. Hiking trails ahead.
D. School crossing ahead.
3.
A. All traffic turns left.
B. No left turn.
C. No U-turn.
D. Truck route to the left.
4.
A. Four-lane traffic ahead.
B. Divided highway ahead.
C. Two-way traffic ahead.
D. Intersection ahead.
5.
A. One lane traffic, keep to the right.
B. Hospital ahead
C. Stop
D. No cycling
6.

A. No passing
B. Road closed ahead
C. No parking during daylight hours
D. No parking
UNIT 7. TRAFFIC

11


7.
A. Four-way intersection ahead
B. Two-way intersection ahead
C. Road ends, be prepared to turn
D. Winding road ahead
8.
A. Two-way intersection ahead
B. Hilly road ahead
C. Road ahead gets slippery when wet
D. Narrow road
9.
A. No right turn
B. Traffic lights
C. Cycle lane
D. No parking
10.
A. Traffic lights
B. No right turn
C. Stop
D. No cycling
II.Make question with “How far” and answer using the given words.

0. school/ movie theatre / 5 kilometres.
 How far is it from your school to the movie theatre?


It is 5 kilometres from my school to the movie theatre.

1. Your house/ nearest market/ 500 metres.
___________________________________________________________________
2. Hanoi/ Ho Chi Minh City/ 1700 kilometres.
___________________________________________________________________
3. Market/ post office/ about 3 kilometres.
___________________________________________________________________
12

CỦNG CỐ VÀ ÔN LUYỆN TIẾNG ANH 7 (TẬP 2)


4. An’s house/ zoo/ 2 kilometres.
___________________________________________________________________
5. Your house/ Dong Xuan Market/ 2 kilometres.
___________________________________________________________________
6. Your school/ public library/ 2.5 km.
___________________________________________________________________
7. Here/ the nearest bank/ 500 meters.
___________________________________________________________________
8. Your house/ mine/ about 3 kilometres.
___________________________________________________________________
III. Make an affirmative sentence, negative sentence and question using “used
to + V”.
1. They / go/ beach every summer.

___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
2. I / walk/ school.
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
3. He / not / smoke.
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
4. I / play tennis/ when/ I/ be/ at school.
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
UNIT 7. TRAFFIC

13


5. Julie / study Portuguese/ night/ when/ she/ be/ student.
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
6. They both / have short hair.
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
7. My grandmother/ live/ countryside.
___________________________________________________________________

___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
8. There/ be/ post office here.
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
READING
I. Emma ran through the stop sign and was caught by the police officer. Now
you read the conversation and put the available phrase in the right place.
A. Sign here, please
B. This slip has all the information you need
C. You ran through the stop sign
D. May I see your driving license
E. I forgot it back at the house

14

Emma:

Sir, did I do anything wrong?

Officer:


Yes, madam. (1) __________________. May I see your driving
license, please?

Emma:



Oh, I’m sorry; I didn’t see the stop sign at the corner. I didn’t
mean it.

CỦNG CỐ VÀ ÔN LUYỆN TIẾNG ANH 7 (TẬP 2)


UNIT 7. TRAFFIC
TEST 1
PHONETICS
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the
others in each group.
1. D

2. C

3. A

4. D

5. D

II. Read the words aloud then put them in the correct column.
/e/
wet well test bread chess
get pen sell let

/ei/
late whale gate taste wait
pain sale braid chase


VOCABULARY AND GRAMMAR
I. Look at the road sign and choose the best answer A, B, C or D which expressing its
meaning correctly.
1. A
2. D
3. B
4. C
5. B
6. D7. A8. C9. C10. A
II. Make question with “How far” and answer using the given words.
1. How far is it from your house to the nearest market?
à It is 500 metres from my house to the nearest market.
2. How far is it from Hanoi to Ho Chi Minh City?
à It is 1700 kilometres from Hanoi to Ho Chi Minh City.
3. How far is it from the market to the post office?
à It is about 3 kilometres from the market to the post office.
4. How far is it from An’s house to the zoo?
à It is 2 kilometres from An’s house to the zoo.
5. How far is it from your house to Dong Xuan market?
à It is 2 kilometres from my house to Dong Xuan market.
6. How far is it from your school to the public library?
à It is 2.5 kilometres from my school to the public library.
7. How far is it from here to the nearest bank?
à It is 500 meters from here to the nearest bank.
8. How far is it from your house to mine?
à It is about 3 kilometers from my house to yours.
III. Make an affirmative sentence, negative sentence and question using “used to + V”.
1. They used to go to the beach every summer.
à They didn’t use to go to the beach every summer.
à Did they use to go to the beach every summer?

2. I used to walk to school.
à I didn’t use to walk to school.
à Did you use to walk to school?
3. He did not used to smoke.
à He used to smoke.
à Did he use to smoke?
ĐÁP ÁN

7



×