Tải bản đầy đủ (.doc) (25 trang)

Huong dan On Thi TN-THPT-2009

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (372.19 KB, 25 trang )

hớng dẫn ôn tập tốt nghiệp THPT
cho các môn năm 2009
Môn Toán:
Nm 2009 l nm u tiờn tt c hc sinh lp 12 hc theo Chng trỡnh THPT mi; cỏc thớ sinh d thi tt
nghip THPT nm 2009 s thi theo chng trỡnh ny.
to iu kin v giỳp hc sinh lp 12 cng nh cỏc thớ sinh d thi tt nghip hc tp v ụn luyn thi ch
ng, tớch cc, B Giỏo dc v o to hng dn ụn tp mon Toỏn thi tt nghip THPT nm hc 2008-2009 nh
sau:
Vic ụn tp chun b kin thc cho cỏc kỡ thi cn phi bỏm sỏt chun kin thc, k nng ca Chng trỡnh
THPT v cu trỳc thi, hỡnh thc thi tt nghip THPT nm 2009.
Ni dung thi nm trong chng trỡnh THPT hin hnh, ch yu l chng trỡnh lp 12, cho tt c cỏc i tng thớ
sinh.
Thớ sinh t do phi thi cựng thi nh thớ sinh ang hc lp 12 THPT nm hc 2008-2009; phi t cp nht,
b sung kin thc theo cỏc hỡnh thc khỏc nhau chun b cho vic d thi.
Ni dung ụn tp cho mi i tng hc sinh d kỡ thi tt nghip THPT nm hc 2008 -2009.
Phần Đại số và Giải tích gồm bốn chủ đề
1. ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
3. Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng.
4. Số phức.
Phần Hình học gồm ba chủ đề
1. Khối đa diện và th tích khi a din.
2. Mặt cầu. Mt tr. Mt nún.
3. Phơng pháp toạ độ trong không gian.
Trong nhng ni dung, yờu cu ụn luyn nhng kin thc c bn cn nh, dng bi toỏn cn luyn tp cho tt
c hc sinh cú phn nhng kin thc v dng bi toỏn in nghiờng v m l phn dnh cho hc sinh hc theo chng
trỡnh nõng cao.
Chủ đề 1. ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số
Các kiến thức cơ bản cần nhớ :
1. Hàm số, tính đơn điệu của hàm số. Mối liên hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số và dấu đạo


hàm cấp một của nó.
2. Điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số. Các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số.
3. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tập hợp số.
4. Phộp tnh tin h to v cụng thc i to qua phép tịnh tiến ú.
5. Đờng tiệm cận đứng, đờng tiệm cận ngang, tiệm cận xiên của đồ thị.
6. Cỏc bc khảo sát hàm số v v th hm s (tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực trị, tỡm im
un, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị). Giao im ca hai th. S tip xỳc ca hai ng cong (iu
kin cn v hai ng cong tip xỳc nhau).
Các dạng toán cần luyện tập :
1. Xét sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu đạo hàm cấp một của nó. S
dng tớnh n iu ca hm s gii phng trỡnh, bt phng trỡnh hoc chng minh bt ng thc.
2. Tìm điểm cực trị của hàm số, tớnh giỏ tr cc i giỏ tr cc tiu ca hm s; tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ
nhất của hàm số trên một đoạn, một khoảng. ng dng vo vic gii phng trỡnh, bt phng trỡnh.
3. Vận dụng c phép tịnh tiến h toạ độ bit c mt s tớnh cht ca th.
4. Tìm đờng tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
5. Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số
y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d (a 0), y = ax
4
+ bx
2
+ c (a 0),v y =
ax b
cx d
+
+
(ac 0),

y
=

2
ax +bx+c
mx+n
, trong đó a, b, c, d, m, n là các số cho trớc, am

0.
6. Dùng đồ thị hàm số để biện luận số nghiệm của một phơng trình.
7. Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (tại một điểm thuộc đồ thị hàm số, i qua mt im cho trc,
bit h s gúc); viết phơng trình tiếp tuyến chung của hai đờng cong tại điểm chung.
Chủ đề 2. Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
Các kiến thức cơ bản cần nhớ :
1. Luỹ thừa. Luỹ thừa với số mũ nguyên ca s thc; Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ v Luỹ thừa với số số mũ
thực ca s thc dng (cỏc khỏi nim v các tính chất).
2. Lôgarit. Lôgarit cơ số a của một số dơng (a > 0, a 1). Các tính chất cơ bản của lôgarit. Lôgarit thập phân,
số e và lôgarit tự nhiên.
3. Hàm số luỹ thừa. Hàm số mũ. Hàm số lôgarit (định nghĩa, tính chất, đạo hàm và đồ thị).
4. Phơng trình, hệ phơng trình, bất phơng trình mũ và lôgarit.
Các dạng toán cần luyện tập :
1. Dùng các tính chất của luỹ thừa để đơn giản biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa luỹ thừa.
2. Dùng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản.
3. áp dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit.
4. áp dụng tính chất của các hàm số mũ, hàm số lôgarit vào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa mũ và
lôgarit.
5. Vẽ đồ thị các hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit.
6. Tính đạo hàm các hàm số , ln
x
y e y x= = . Tính đạo hàm các hàm số luỹ thừa, mũ, lôgarit v hm s hp

ca chỳng.
7. Giải mt s phơng trình, bất phơng trình mũ n gin bng cỏc phng phỏp: phơng pháp đa về luỹ thừa
cùng cơ số, phơng pháp lôgarit hoá, phơng pháp dùng ẩn số phụ, phơng pháp sử dụng tính chất của hàm số.
8. Giải mt s phơng trình, bất phơng trình lôgarit n gin bng cỏc phng phỏp: phơng phỏp đa về lôgarit
cùng cơ số, phơng pháp mũ hoá, phơng pháp dùng ẩn số phụ, phơng pháp sử dụng tính chất của hàm số.
9. Giải một số hệ phơng trình mũ, lôgarit đơn giản.
Chủ đề 3. Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng
Các kiến thức cơ bản cần nhớ :
1. Định nghĩa, tính chất của nguyên hàm. Bảng nguyên hàm của một số hàm số tng i n gin. Phơng
pháp đổi biến số. Tính nguyên hàm từng phần.
2. Định nghĩa và các tính chất của tích phân. Tính tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn Lai-
bơ-nit. Phơng pháp tích phân từng phần và phơng pháp đổi biến số để tính tích phân.
3. Diện tích hình thang cong. Các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích phân.
Các dạng toán cần luyện tập :
1. Tính nguyên hàm của một số hàm số tơng đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng
phần.
2. Sử dụng phơng pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến số quá một lần) để tính nguyên
hàm.
3. Tính tích phân của một số hàm số tơng đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phơng pháp tính tích phân từng phần.
4. Sử dụng phơng pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến số quá một lần) để tính tích
phân.
5. Tính diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối trũn xoay nhn trc honh, nhn trc tung lm trc nhờ
tích phân.
Chủ đề 4. Số phức
Các kiến thức cơ bản cần nhớ :
1. Số phức. Dạng đại số của số phức. Biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp.
2. Cn bc hai ca s thc õm; Gii phng trỡnh bc hai, quy v bc hai vi h s thc.
3. Căn bậc hai của số phức. Công thức tính nghiệm của phơng trình bậc hai với hệ số phức.
4. Acgumen v dạng lợng giác của số phức. Công thức Moa


vrơ và ứng dụng.
Các dạng toán cần luyện tập :
1. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức dng i s. Tỡm nghim phc ca phng trỡnh bc hai vi h
s thc (nu
0 <
).
2. Biu din c s phc t dng i s sang dng lng giỏc v ngc li; Cách nhân, chia các số phức
dới dạng lợng giác.
3. Tính căn bậc hai của số phức. Giải phơng trình bậc hai với hệ số phức.
4. Biểu diễn cos3

, sin4

,... qua cos

và sin

.
Chủ đề 5. Khối đa diện
Các kiến thức cơ bản cần nhớ :
1. Khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối đa diện. Phân chia và lắp ghép các khối đa diện. Phộp i
xng qua mt phng v s bng nhau ca hai khi a din.
2. Khối đa diện đều, 5 loại khối đa diện đều: t din u, lp phng, bỏt din u, thp nh din u v nh
thp din u. Tớnh i xng qua mt phng ca khi t din u, bỏt din u v hỡnh lp phng. Phộp v t
trong khụng gian
3. Thể tích khối đa diện. Thể tích khối hộp chữ nhật. Công thức thể tích khối lăng trụ, khối chóp v khi chúp
ct.
Các dạng toán cần luyện tập :
Tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp v khi chúp ct.
Chủ đề 6. MT CU, mặt TR, MT NểN.

Các kiến thức cơ bản cần nhớ :
1. Mặt cầu. Giao của mặt cầu và mặt phẳng. Mặt phẳng kính, đờng tròn lớn. Mặt
phẳng tiếp xúc với mặt cầu. Giao của mặt cầu với đờng thẳng. Tiếp tuyến của mặt cầu. Cụng thc tớnh diện tích mặt
cầu.
2. Mặt tròn xoay. Mặt nón, giao của mặt nón với mặt phẳng. Cụng thc tớnh diện tích xung quanh của hình
nón. Mặt trụ, giao của mặt trụ với mặt phẳng. Cụng thc tớnh diện tích xung quanh của hình trụ.
Các dạng toán cần luyện tập :
1. Tính diện tích mặt cầu. Tớnh th tớch khi cu.
2. Tính diện tích xung quanh của hình nón, diện tích xung quanh của hình trụ. Tớnh th tớch khi nún trũn
xoay.Tớnh th tớch khi tr trũn xoay.
Chủ đề 7. phơng pháp toạ độ trong không gian
Các kiến thức cơ bản cần nhớ :
1. Hệ toạ độ trong không gian, toạ độ của một vectơ, toạ độ của điểm, biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ,
khoảng cách giữa hai điểm. Tích vectơ (tích có hớng của hai vectơ). Một số ứng dụng của tích vectơ. Phơng trình
mặt cầu.
2. Phơng trình mặt phẳng. Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng. Phơng trình tổng quát của mặt phẳng. Điều kiện để
hai mặt phẳng song song, vuông góc. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
3. Phơng trình đờng thẳng. Phơng trình tham số của đờng thẳng. Phng trỡnh chớnh tc ca ng thng. Điều
kiện để hai đờng thẳng chéo nhau, cắt nhau, song song hoặc vuông góc với nhau. Cụng thc tớnh khong cỏch t
mt im n mt ng thng. Cụng thc tớnh khong cỏch gia hai ng thng.
Các dạng toán cần luyện tập :
1. Tính toạ độ của tổng, hiệu, tích vectơ với một số ; tính đợc tích vô hớng của hai vectơ, tích có hớng của hai
vectơ. Chng minh 4 im khụng ng phng, tớnh th tớch ca khi t din. Tính đợc diện tích hình bình hành,
thể tích khối hộp bằng cách dùng tích có hớng của hai vectơ.
2. Tính khoảng cách giữa hai điểm có toạ độ cho trớc. Xác định toạ độ tâm và bán kính của mặt cầu có phơng
trình cho trớc. Viết phơng trình mặt cầu (bit tõm v i qua mt im cho trc, bit ng kớnh).
3. Xác định vectơ pháp tuyến của mặt phẳng. Viết phơng trình mặt phẳng. Tớnh gúc. Tính khoảng cách từ một
điểm đến một mặt phẳng, tớnh khong cỏch gia 2 mt phng song song. Tớnh khong cỏch t mt im n mt
ng thng.
4. Viết phơng trình tham số của đờng thẳng (bit i qua hai im cho trc, i qua mt im v song song vi

mt ng thng cho trc, i qua mt im v vuụng gúc vi mt mt phng cho trc). Sử dụng phơng trình của
hai đờng thẳng để xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng đó. Tỡm hỡnh chiu vuụng gúc ca mt im trờn mt
ng thng hoc trờn mt mt phng. Vit phng trỡnh hỡnh chiu ca ng thng lờn mt phng. Tớnh
khong cỏch gia hai ng thng.
Khi ụn tp cn lu ý mt s im sau:
1.- Trong chng ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số: yờu cu mi hc sinh u hc
kin thc v im un; riờng vi hc sinh hc theo chng trỡnh nõng cao cú hc thờm cỏc kin thc k nng v
Phộp tnh tin h to v cụng thc i to qua phép tịnh tiến ú. S tip xỳc ca hai ng cong
(iu kin cn v hai ng cong tip xỳc nhau). Vận dụng c phép tịnh tiến h toạ độ bit c
mt s tớnh cht ca th, Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
- Khi tỡm tim cn ngang phi xột c hai gii hn
x - x
lim ( ); lim ( )f x f x
+
, th hm s cú tim cn ngang khi cú ớt
nht mt trong hai gii hn ú l hu hn (tng t cho tim cn xiờn). Tỡm tim cn ng phi xột c hai gii hn
0 0
x x
lim ( ); lim ( )
x x
f x f x
+
+
0
với các điểm x
sao cho cú ớt nht mt trong hai gii hn ú
là - hoặc +
.
2.- Khụng xột cỏc phng trỡnh, bt phng trỡnh cha tham s, cng nh cỏc phng trỡnh, bt phng trỡnh
cha cha n ng thi c s v s m, hay cha n ng thi c s v biu thc di du logarit ( Ví dụ. Giải

phơng trình log
4
(x + 2).log
x
2 = 1).
- Hc sinh hc theo chng trỡnh nõng cao cũn c hc phơng pháp sử dụng tính chất của hàm số m,
logarit gii phng trỡnh, bt phng trỡnh m, logarit; giải một số hệ phơng trình mũ, lôgarit đơn giản.
3.- Cỏc tớch phõn ca hm f(x) trờn on [a; b] u cú chung mt gi thit: Hm f(x) xỏc nh v liờn tc trờn
on [a; b], iu ú dn ti vic loi nhng bi tp cho tớnh tớch phõn ca hm s hoc khụng xỏc nh cn tớch
phõn hoc khụng xỏc nh mt im, on, ... no ú trong on ly tớch phõn.
- Hc sinh hc theo chng trỡnh nõng cao cũn c hc cỏch tớnh th tớch khi trũn xoay nhn trc tung
lm trc nhờ tích phân.
4.- Hc sinh hc theo chng trỡnh nõng cao cũn c hc kin thc k nng liờn quan: căn bậc hai của số phức;
công thức tính nghiệm của phơng trình bậc hai với hệ số phức; acgumen v dạng lợng giác của số phức; công thức
Moa vrơ và ứng dụng; biu din c s phc t dng i s sang dng lng giỏc v ngc li; cách nhân, chia
các số phức dới dạng lợng giác; tính căn bậc hai của số phức; giải phơng trình bậc hai với hệ số phức; biểu diễn
cos3, sin4,... qua cos và sin.
5.- Vic tớnh th tớch cỏc khi a din gn vi vic phõn chia v lp ghộp cỏc khi a din tớnh c th tớch
cỏc khi a din cú hỡnh phc tp.
- Hc sinh hc theo chng trỡnh nõng cao cũn c hc v: Phộp i xng qua mt phng v s bng
nhau ca hai khi a din; thờm cỏc khi a din u l thp nh din u v nh thp din u. Tớnh i xng
qua mt phng ca khi t din , hỡnh lp phng. Phộp v t trong khụng gian
6.- Cn phõn bit ba khỏi nim mt trũn xoay, hỡnh trũn xoay v khi trũn xoay; Vi mt cu, ngoi cỏch xõy
dng nh trc quay v ng sinh, hc sinh c tip cn vi nh ngha mt cu l tp hp nhng im M trong
khụng gian cỏch im O c nh mt khong khụng i R (R>0); cn trỏnh sai sút khi v hỡnh biu din ca mt cu
ni tip, ngoi tip cỏc hỡnh a din.
7.- Hc sinh no cng phi bit thờm cỏch tỡm vect phỏp tuyn ca mt phng nh tỡm tớch cú hng ca hai
vect (
tìm vectơ c là tích có hướng của hai vectơ a và b không cùng phương cho trước
ur ur ur

,
sao cho c a và c b
ur ur ur ur
).
- Hc sinh no cng c tip cn vi vic lp phng trỡnh ca mt phng trong cỏc trng hp: mt phng
i qua gc to ; mt phng song song hoc cha cỏc trc Ox (hoc Oy hoc Oz); mt phng song song hoc trựng
vi mt mt phng to (Oxy) (hoc (Oyz) hoc (Ozx)); mt phng i qua c ba im A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0;
c) vi abc 0.
- Vic tớnh khong cỏch gia hai ng thng chộo nhau d v d c a v tỡm khong cỏch t mt im
n mt mt phng, c th:
viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng d'

v song song vi ng thng d,
sau ú tỡm khong cỏch t mt im M bt kỡ thuc d ti mt phng (). Khong cỏch ú chớnh l khong cỏch gia
d v d.
- Hc sinh hc theo chng trỡnh nõng cao cũn c tip cõn vi: cụng thc tớnh khong cỏch t mt
im n mt ng thng; cụng thc tớnh khong cỏch gia hai ng thng; một số ứng dụng của tích vectơ
(tính đợc diện tích hình bình hành, thể tích khối hộp bằng cách dùng tích có hớng của hai vectơ); tớnh khong
cỏch t mt im n mt ng thng; vit phng trỡnh hỡnh chiu ca ng thng lờn mt phng; tớnh
khong cỏch gia hai ng thng .
8.- Khi s dng mỏy tớnh cm tay trong dy, hc v kim tra ỏnh giỏ cn phõn bit phn toỏn v tớnh:+ o
hm, h s...
+ Tớnh lu tha, logarit, gii phng trỡnh m, logarit, giỏ tr biu thc, so sỏnh giỏ tr biu thc, so sỏnh s...
+ Phn toỏn v tớnh tớch phõn (mỏy tớnh cm tay tớnh c gn ỳng tt c cỏc tớch phõn ca hm f(x) xỏc
nh v liờn tc trờn on [a; b] vi cỏc cn a, b l nhng s c th)...
+ Phn toỏn v tớnh trờn s phc (mỏy tớnh cm tay tớnh c gn ỳng tt c cỏc phộp tớnh, gii phng trỡnh
trờn s thc, s phc vi cỏc h s a, b l nhng s c th) ...
+ Phn toỏn v tớnh
, ,
xq tp

S S V
, t s th tớch ...
+ Phn toỏn v tớnh
, ,
xq tp
S S V
, t s th tớch ca hỡnh hay khi trũn xoay...
+ Phõn bit phn toỏn v tớnh vect, gúc, khong cỏch, tớnh cỏc h s lp phng trỡnh mt phng, ng
thng, mt cu...
cn rừ yờu cu tớnh ỳng v gn ỳng ca bi gim ti cỏc yu t tớnh toỏn bng vic chp nhn kt qu tớnh
bi mỏy tớnh cm tay hoc phi trỡnh by li gii y , do ú cn cú nhng i mi tng ng trong vic trỡnh
by bi lm cng nh trong ụn tp./.

hớng dẫn ôn tập tốt nghiệp THPT
cho các môn năm 2009
Môn Văn:
Trên cơ sở nắm vững chơng trình, SGK, GV tập trung hớng dẫn HS ôn tập những nội dung cơ bản trong chơng trình
và SGK nh sau :
- Nội dung ôn tập bám sát các yêu cầu về chuẩn kiến thức, kĩ năng và yêu cầu về thái độ đã đ ợc quy định trong chơng
trình môn học.
- Nội dung ôn tập bao gồm toàn bộ chơng trình SGK lớp 12 hiện hành. Cụ thể nh sau:
A. Đối với học sinh học theo chơng trình hiện hành
I. nội dung chung cho cả chơng trình chuẩn và nâng cao
1. Tỏi hin kin thc v giai on vn hc, tỏc gi, tỏc phm Vn hc Vit Nam v tỏc gi, tỏc phm Vn hc
nc ngoi.
GV hớng dẫn HS ôn tập các bài:
- Khỏi quỏt vn hc Vit Nam t Cỏch mng thỏng Tỏm nm 1945 n ht th k XX
- Tuyờn ngụn c lp - H Chớ Minh
- Nguyn ỡnh Chiu, ngụi sao sỏng trong vn ngh ca dõn tc - Phm Vn ng
- Thông điệp nhân Ngày Thế giới phòng chống AIDS,1-12-2003- Cô-phi An-nan

- Tõy Tin Quang Dng
- Vit Bc (trớch) - T Hu
- t Nc (trớch) - Nguyn Khoa im
- Súng Xuõn Qunh
- n ghi ta ca Lor-ca Thanh Tho
- Ngi lỏi ũ Sụng (trớch) - Nguyn Tuõn
- Ai ó t tờn cho dũng sụng? (trớch) - Hong Ph Ngc Tng
- V nht Kim Lõn
- V chng A Ph (trớch) - Tụ Hoi
- Rng x nu - Nguyn Trung Thnh
- Nhng a con trong gia ỡnh - Nguyn Thi
- Chic thuyn ngoi xa - Nguyn Minh Chõu
- Hn Trng Ba, da hng tht (trớch) Lu Quang V
- Nhìn về vốn văn hoá dân tộc (Trích Đến hiện đại từ truyền thống-Trần Đình Hợu)
- Thuc - L Tn
- S phn con ngi (trớch) Sụ-lụ-khp
- ễng gi v bin c (trớch) Hờ-minh-uờ
2. Vn dng kin thc xó hi v i sng vit bi ngh lun xó hi
- Ngh lun v mt t tng, o lớ.
- Ngh lun v mt hin tng i sng.
3. Vn dng kh nng c - hiu v kin thc vn hc, tiếng Việt, làm văn vit bi ngh lun vn hc.
II. Nội dung dành riêng cho chơng trình Nâng cao
Giáo viên hớng dẫn học sinh ôn tập đầy đủ các nội dung kiến thức của phần chung nêu trên, ngoài ra bổ sung các bài
sau đây:
- Tỏc gia Nguyn i Quc - H Chớ Minh
- Tỏc gia T Hu
- Tiếng hát con tàu (Chế Lan Viên);
- Con đờng trở thành kẻ sĩ hiện đại (Trích Bàn về đạo Nho- Nguyễn Khắc Viện)
- Tỏc gia Nguyn Tuõn;
- T duy hệ thống- nguồn sức sống mới của đổi mới t duy (Trích Một góc nhìn của trí thức- Phan Đình Diệu)

- Mt ngi H Ni - Nguyn Khi.
Một số nội dung ở phần chung có sự khác nhau về mức độ nhận thức, GV cần hớng dẫn cụ thể cho HS.
b. Đối với học sinh học theo chơng trình không phân ban
(theo chơng trình sách giáo khoa cũ)
Đối chiếu các nội dung cần ôn tập ở chơng trình hiện hành với kiến thức đã học trớc đây để bổ sung những kiến thức
đã thay đổi.
c.Đối với học sinh học theo chơng trình phân ban thí điểm
Đối chiếu các nội dung cần ôn tập ở chơng trình hiện hành với kiến thức đã học trớc đây để bổ sung những kiến thức
đã thay đổi. Học sinh lựa chọn chơng trình Nâng cao hoặc chơng trình Chuẩn để ôn tập cho phù hợp.
1.Đối với học sinh học chơng trình sách giáo khoa ban Khoa học tự nhiên thì ôn tập theo chơng trình Sách giáo khoa
chơng trình chuẩn hiện hành.
2. Đối với học sinh học chơng trình Sách giáo khoa ban Khoa học xã hội và nhân văn thì ôn tập theo chơng trình Sách
giáo khoa chơng trình Nâng cao hiện hành.
hớng dẫn ôn tập tốt nghiệp THPT
cho c¸c m«n n¨m 2009
M«n VËt lÝ:
A. MỤC TIÊU
1. Lí thuyết:
- Nêu được các hiện tượng; khái niệm, ý nghĩa vật lí của các khái niệm; các thuyết.
- Phát biểu được các định luật vật lí; viết được công thức tính các đại lượng, nêu tên và đơn vị đo các đại lượng có
mặt trong công thức.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích được các hiện tượng vật lí, giải các bài tập định tính đơn giản.
- Kỹ năng trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
2. Bài tập:
- Nắm được phương pháp và có kĩ năng giải các loại bài tập dưới dạng trắc nghiệm trong chương trình.
- Vận dụng nội dung kiến thức đã học để giải được các bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập và những bài tập
tương tự.
- Kỹ năng giải bài tập dưới dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
B. NỘI DUNG
Nội dung ôn tập bám sát theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình giáo dục phổ thông môn Vật lí cấp THPT,

đặc biệt là lớp 12 theo chương trình chuẩn và nâng cao.
Thí sinh phải biết vận dụng các kiến thức thuộc các nội dung nêu dưới đây để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm khách
quan.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [32 câu]
Chủ đề Nội dung kiến thức Số câu
Dao động cơ
• Dao động điều hoà
• Con lắc lò xo
• Con lắc đơn
• Năng lượng của con lắc lò xo và con lắc đơn
• Dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức
• Hiện tượng cộng hưởng
• Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. Phương pháp giản đồ Fre-
nen
• Thực hành: Chu kì dao động của con lắc đơn
6
Sóng cơ
• Sóng cơ. Sự truyền sóng. Phương trình sóng
• Sóng âm
• Giao thoa sóng
• Phản xạ sóng. Sóng dừng
4
Dòng điện xoay
chiều
• Đại cương về dòng điện xoay chiều
• Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R, L, C và có R, L, C mắc nối tiếp. Cộng hưởng
điện
• Công suất dòng điện xoay chiều. Hệ số công suất
• Máy biến áp. Truyền tải điện năng
• Máy phát điện xoay chiều

• Động cơ không đồng bộ ba pha
• Thực hành: Khảo sát đoạn mạch RLC nối tiếp
7
Dao động và
• Dao động điện từ. Mạch dao động LC
2
sóng điện từ
• Điện từ trường
• Sóng điện từ
• Truyền thông (thông tin liên lạc) bằng sóng điện từ
Sóng ánh sáng
• Tán sắc ánh sáng
• Nhiễu xạ ánh sáng. Giao thoa ánh sáng
• Bước sóng và màu sắc ánh sáng
• Các loại quang phổ
• Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X
• Thang sóng điện từ
• Thực hành: Xác định bước sóng ánh sáng
5
Lượng tử ánh
sáng
• Hiện tượng quang điện ngoài. Định luật về giới hạn quang điện
• Thuyết lượng tử ánh sáng. Lưỡng tính sóng  hạt của ánh sáng
• Hiện tượng quang điện trong
• Quang điện trở. Pin quang điện
• Hiện tượng quang  phát quang
• Sơ lược về laze
• Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô
4
Hạt nhân

nguyên tử
• Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Khối lượng hạt nhân. Độ hụt khối. Lực hạt nhân.
• Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng
• Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng
4
• Phóng xạ
• Phản ứng hạt nhân
• Phản ứng phân hạch
• Phản ứng nhiệt hạch
Từ vi mô đến vĩ

• Các hạt sơ cấp
• Hệ Mặt Trời. Các sao và thiên hà
Tổng 32
II. PHẦN RIÊNG [8 câu]
A. Theo chương trình Chuẩn [8 câu]
(Dành riêng cho thí sinh học theo chương trình chuẩn)
Chủ đề Số câu
Dao động cơ
4
Sóng cơ và sóng âm
Dòng điện xoay chiều
Dao động và sóng điện từ
Sóng ánh sáng
4
Lượng tử ánh sáng
Hạt nhân nguyên tử
Từ vi mô đến vĩ mô
Tổng 8
B. Theo chương trình Nâng cao [8 câu]

(Dành riêng cho thí sinh học theo chương trình nâng cao)
Chủ đề Số câu
Động lực học vật rắn 4
Dao động cơ
4
Sóng cơ
Dao động và sóng điện từ
Dòng điện xoay chiều
Sóng ánh sáng
Lượng tử ánh sáng
Sơ lược về thuyết tương đối hẹp
Hạt nhân nguyên tử
Từ vi mô đến vĩ mô
Tổng 8

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×