Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Đề cương tin học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.59 KB, 6 trang )

Câu 1:
Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:
A. Sau khi xác định bài toán, việc mô tả thuật toán đúng đắn rất quan trọng để nhận được lời giải đúng
của bài toán.
B. Việc thực hiện một cách máy móc cả ba bước khi giải bài toán trên máy tính là dài dòng, không cần
thiết. nhiều bài toán đã thấy ngay cách giải, chỉ cần khai bao các biến thích hợp rồi có thể viết chương
trình luôn.
C. Việc thực hiện cả ba bước khi giải bài toán trên máy tính là cần thiết, nhất là đối với các bài toán phức
tạp.
D. Máy tính hoạt động rất máy móc, vì thế cần mô tả các bước một cách chính xác để máy tính có thể
hiểu và thực hiện.
Câu 2:
Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:
A. Xác định bài toán là việc xác định các điều kiện ban đầu (thong tin vào – INPUT) và các kết quả cần
thu được (thong tin ra –OUTPUT).
B. Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trật tự nhất định để giải một bài toán được gọi là
thuật toán.
C. Đối với mỗi bài toán cụ thể ta chỉ có một thuật toán duy nhất để giải bài toán đó trên máy tính.
D. Với một bài toán cụ thể, chúng ta phải lựa chọn ngôn ngữ lập trình phù hợp rồi mới xây dựng thuật
toán giải bài toán đó.
Câu 3:
Hãy xác định giá trị của x sau khi thực hiện mỗi bước sau đây, nếu ngay trước đó x=1.
Nếu 1 + 2= 3, thì x  x + 1.
a. x= 2 b. x= 3 c. x= 4 d. x= 5
Câu 4:
Hãy xác định giá trị của x sau khi thực hiện mỗi bước sau đây, nếu ngay trước đó x=4.
Nếu (1 + 1 =3) HOẶC (2 + 2 = 3), thì x  x + 2.
a. x= 1 b. x= 2 c. x= 3 d. x= 4
Câu 5:
Hãy xác định giá trị của x sau khi thực hiện mỗi bước sau đây, nếu ngay trước đó x=2.
Nếu (2 + 3= 5) và (3 + 4= 7), thì x 3x.


a. x= 3 b. x= 4 c. x= 6 d. x= 9
Câu 6:
Đâu là công việc phải thực hiện nhiều lần với số lần biết trước?
a. Hàng ngày em phải học bài cho đến khi thuộc mới đi chơi.
b. Em bị ốm vào một dịp có dịch cúm.
c. Ngày đánh răng ba lần.
d. Đến nhà bà ngoại chơi vào một hôm cả bố và mẹ đi vắng.
Câu 7:
Cú pháp của câu lệnh lặp for … do … là ?
a. If (điều kiện) then (câu lệnh);
b. For (biến đếm):=(giá trị đầu) to (giá trị cuối) do (câu lệnh);
c. Var n, i:interger;
d. Phải kết hợp cả a, b và c.
Câu 8:
Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được
khai báo là kiểu dữ liệu
a. Interger; b. real; c. string d. tất cả các kiểu trên đều được
Câu 9: Số vòng lặp trong câu lệnh lặp for (biến đếm):= (giá trị đầu) to (giá trị cuối) do (câu
lệnh); ta luôn xác định được và bằng?
a. Giá trị cuối +giá trị đầu +1 b. giá trị cuối –biến đếm +1
c. giá trị đầu + biến đếm -1 d. giá trị cuối – giá trị đâu+1
Câu 10:
Với câu lệnh for (biến đếm):= (giá trị đầu) to (giá trị cuối) do (câu lệnh); khi thực hiện ban đầu
biến đếm nhận giá trị là 1 sau mỗi vòng lặp biến đếm tăng thêm?
a. Một đơn vị b. hai đơn vị c. ba đơn vị d. bốn đơn vị
Câu 11:
for i:= 1 to 3.5 do writeln(i:3:1); sẽ viết ra màn hình?
a. Thứ tự của biến đếm, chiếm 3 chỗ và lấy 1 chữ số sau phần thập phân
b. Viết số 1 rồi viết số 3.5
c. Chỉ viết số 3.5 mà thôi

d. Không thực hiện được vì giá trị của biến đếm có kiểu thứ tự là Real
Câu 12: Câu lệnh dạng for (biến đếm) : = (giá trị cuối) downto( giá trị đầu) do (câu lệnh);
a. giá trị đầu nhỏ hơn giá trị cuối
b. giá trị đầu lớn hơn giá trị cuối
c. Cả a và b đúng
d. Cả a và b sai
Câu 13: Sau khi thực hiện đoạn chương trình j:= 0; for i:= 1 to 3 do j:=j+2; thì giá trị in ra màn
hình là?
a. 4 b. 6 c. 8 d.10
Câu 14: Cho S và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình :
s:=0;
for i:=1 to 10 do s := s+i;
writeln(s);
Kết quả in lên màn hình là :
Chọn một đáp án đúng dưới đây
A. 11 B. 55
C. 100 D. 101
Câu 15: Đọc chương trình sau và cho biết giá trị của S sau khi chạy xong chương trình là bao nhiêu?
Var s,i:integer;
Begin
i:=1;
S:=0;
while i<10 do
begin
s:=s*i;
i:=i+1;
end;
end.

Chọn một đáp án dưới đây

A. 362880 B. 45
C. 0 D. 1
Câu 16:
Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là sai?
Trong câu lệnh lặp while-do
Chọn một đáp án dưới đây
A. Câu lệnh sau do sẽ được thực hiện ít nhất một lần
B. Câu lệnh sau do không được phép là một câu lệnh while-do
C. Câu lệnh sau do có thể sẽ không được thực hiện một lần nào
E. Tất cả đều sai
Câu 19: Cho S, i và N>0 là các biến nguyên. Ðể tính S = N!, chọn câu nào :
S := 1; For i := 1 to N do S := S * i;
S := 0; For i := 1 to N do S := S * i;
S := 1; For i := 1 to N do S := S * N;
S := 1; For i:= 1 to N do S := S + i;
Câu 20: Cho S = 1
2
+ 2
2
+ ... + 100
2
. Nhóm lệnh nào tính đúng Giá trị của S:
S:=0; FOR i:=1 TO 100 DO S := S + i*i;
S:=0; FOR i:=1 TO 100 DO S := S + SQR(i);
S:=0; FOR i:=100 TO 1 DO S := S + i*i;
S:=1; FOR i:=1 TO 100 DO S := S + i*i;
Câu 21: Khi chạy chương trình :
Var S, i, j : Integer;
Begin
S := 0;

for i:= 1 to 3 do
for j:= 1 to 4 do S := S + 1 ;
End.
Giá trị sau cùng của S là :
a.0 b.12 c. 3 d. 4
Câu 22: Cho S và i biến kiểu nguyên. Khi chạy đoạn chương trình :
S:= 0;
i:= 1;
while i<= 6 do
begin
S:= S + i;
i:= i + 2;
end;
Giá trị sau cùng của S là :
a.6 b. 9 c.11 d.0
Câu 23: Cho chương trình :
Var A : Real;
Begin
. . .
While A = 0 do
begin
write ('nhap A # 0:');
Readln (A);
end;
End.
Ðể lệnh Readln(A) được thực hiện ít nhất một lần, phải điền vào chỗ . . . lệnh nào trong các lệnh dưới đây ? :
a. A:=0; b. A:=1; c.A:=-1; d. A <> 0;
Câu 24: Giả sử các khai báo biến đều hợp lệ. Ðể tính S = 10!, chọn câu nào :
A. S := 1; i := 1;
while i<= 10 do S := S * i;

i := i + 1;

B. S := 1; i := 1;
while i<= 10 do i := i + 1;
S := S * i;
C. S := 0; i := 1;
while i<= 10 do
begin
S := S * i;
i := i + 1;
end;
D. S := 1; i := 1;
while i<= 10 do
begin
S := S * i;
i := i + 1;
end;
Câu 26: Lệnh nào sau đây in ra màn hình số lớn nhất giữa A và B:
a) If A > B then write (B) else write (A);
b) If A > B then write (A) else write (B);
c) If A > B then readln (A) else readln (B);
d) If A < B then writeln (A) else writeln (B);
Câu 27: Cho N là biến kiểu nguyên, chọn câu đúng cú pháp:
a) If N< 10 then write (‘Nho hon 10’) else write (‘Lon hon 10’);
b) If N< 10 write (‘Nho hon 10’) else then write (‘Lon hon 10’);
c) If N< 10 then write (‘Nho hon 10’) else write (‘Lon hon 10’);
d) If N< 10 then N:=10 else N>20 then write (‘N > 20’);
Câu 28 : Kiểm tra nếu ba số a, b, c đều lớn hơn 1, thì in ra số 1, hãy chọn lệnh đúng:
a) If (a>1) and (b>1) and (c>1) then wirte(1);
b) If (a>1) or (b>1) or (c>1) then wirte(1);

c) If a>1 and b>1 and c>1 then wirte(1);
d) If a,b,c đều > 1 then write(1);
Câu 29: Khi chạy chương trình :
Var S,I : Integer;
Begin
I:=3; S:=40;
If (i>5) then S:=5*3 + (5 – i)*2
Else if (i>2) then S:=5*i
Else S:=0
End.
Giá trị cuối cùng của S là:
a) 0 b) 19 c) 40 d) 15
Câu 33:
Giả sử các khai báo biến đều hợp lệ. Để tính S= 10!, chọn câu nào:
a) S:=1; i:=1;
While I <=10 do S:=S*I;
i:= I +1;
b) S:=1; i:=1;
While I <=10 do i =i +1;
S:= S*i;
c) S:= 0; i:= 1;
While i<=10 do
Begin
S:=S*I;
i:=i + 1;
end;
d) S:= 1; i:= 1;
While i<=10 do
Begin
S:=S*I;

i:=i + 1;
end;
Câu 34: Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng TRUE:
a) (100>76) and (‘B’ < ’A’);
b) Not (49.5 + 2 < 5) or (2 > 4 div 2);
c) (49.5 + 2 < 5) and (2 > 4 div 2);
d) 2* (3+5) < 18 div 4*4;
Câu 35: Cho biến X kiểu số thực gán X:=12.415
Để in ra nàm hình như sau: X= 12.415 , ta chọn lệnh nào?
a) Writeln (X);
b) Writeln(X:5);
c) Writeln (‘X=’, X:5:3);
d) Writeln (‘X=, X:5:3’);
Câu 36: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh nào sau đây là đúng:
A. If a=5 then a:=d+1; else a:=d+2; B. If a=5 then a:=d+1 else a:=d+2;
C. If a=5 then a=d+1; else a=d+2; D. If a=5 then a:=d+1 else a:=d+2
Câu 37: Trong ngôn ngữ Pascal, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của A, B, C có cùng
lớn hơn 0 hay không ta viết câu lệnh If thế nào cho đúng nhất?
A. If A, B, C > 0 then…
B. IF (A>0) and (B>0) and (C>0) then…
C. IF A>0 and B>0 and c>0 then…
D. IF (A>0) or (B>0) or (c>0) then…
Câu 38: Trong ngôn ngữ Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây đúng với cấu trúc
lặp For có một lệnh con?
A. For i:=1 to 100 do a:=a-1; B. For i:=1 to 100 do; a:=a-1;
C. For i:=1 to 100 do a:=a-1 D. For i:=1; to 100 do a:=a-1;
Câu 39: Trong lệnh lặp For…to…do của Pascal, trong mỗi vòng lặp biến đếm thay đổi như
thế nào?

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×