Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

Đề thi thử vào 10 THPT 2009- 2010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (86.53 KB, 1 trang )

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN : TOÁN
ĐỀ THI THỬ
Thời gian làm bài : 120 phút
Đề thi gồm : 01 trang
Bài 1(2đ). Các câu dưới đây, sau mỗi câu có nêu 4 phương án trả lời (A,B,C,D) trong đó chỉ có một phương án
đúng. Hãy viết vào bài làm của mình phương án trả lời mà em cho là đúng(chỉ cần viết chữ cái ứng với phương án
trả lời đó) .
Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba đường thẳng d
1
:y=2x+1, d
2
: y = x-1 và d
3
: y = -x-5. Ba đường thẳng đã
cho cắt nhau tại điểm có toạ độ là:
A . (-2;-3) B. (-3;-2) C.(2;1) D. (0;1)
Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho các đồ thị của hàm số y = 3x – 2 và hàm số y = x
2
. Các đồ thị cắt nhau tại
hai điểm có hoành độ lần lượt là :
A -1 và 2 B. 1 và 2 C. 1 và -2 D. -1 và -2
Câu 3: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến khi x <0 ?
A . y = -x B. y = -x + 3
C.
2
(2 3)y x= −
D.
2


( 3 2)y x= −
Câu 4: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có tổng hai nghiệm bằng 7 ?
A.
2
7 6 0x x+ + =
B.
2
49 0x − =
C.
2
2 14 0x x+ =
D.
2
7 3 0x x− − =
Câu 5: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có hai nghiệm trái dấu?
A
2
2 3 2 0x x+ + =
B.
2
3 3 0x x+ + =
C.
2
3 1 0x x+ − =
D.
2
3 0x + =
Câu 6: Cho hai đường tròn (O; R) và (O

; R


) có OO

= 7cm; R=5cm; R

=2cm.Hai đường tròn đã cho
A. cắt nhau B. tiếp xúc trong C. ở ngoài nhau D. tiếp xúc ngoài
Câu 7: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm, AD = 8cm. Đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD có bán kính bằng:
A
10cm
B.
10cm
C.
5cm
D.
2,5cm
Câu 8: Một hình nón có bán kính đáy là 3cm, chiều cao 4cm. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A.
2
12 cm
π
B.
2
15 cm
π
C.
2
24 cm
π
D.

2
15cm
Bài 2(1,5đ) Cho biểu thức

















−+
+


+
=
xxxxx
x
P
1

1.
32
3
1
1
3
(với
0 1x< ≠
)
1. Rút gọn biểu thức
P
2. Tìm x để
0P <
Bài 3(2đ) Cho phương trình
2 2
2( 1) 3 0x m x m− + + − =
1. Giải phương trình khi
0m
=
2. Tìm
m
để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1 2
;x x
thoả mãn
2 2
1 2
4x x+ =
Bài 4(3đ) Cho tam giác ABC nội tiếp (O;R) đường kính AD. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Các
đường thẳng AI và DI cắt (O) tại H và K. Kẻ IJ ⊥BC tại J, IQ⊥AB tại Q. Kẻ đường kính HP của (O).

1. Chứng minh: Tứ giác BQIJ nội tiếp và
,AQI PBH∆ ∆
đồng dạng với nhau.
2. Chứng minh:
HBI∆
cân
3. M là giao điểm PH và BC. MI cắt đường cao AE của
ABC∆
tại F. Chứng minh: AF = IQ
Bài 5 (1,5đ)
1. Cho a, b, c dương thoả mãn
2 3 20a b c+ + ≥
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
3 9 4
2
S a b c
a b c
= + + + + +
2. Giải phương trình :
2
1 11 12 36 2 5x x x x− + − = − + +
====== Hết =====
Giám thị không phải giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:…………………………….. Số báo danh:……………………..
Giám thị số 1: ………………………………… Giám thị số 2:…………………….

×