Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (291.9 KB, 3 trang )

Câu 1: [0D4-2-1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?
A. 3x  2x .
C. 3 x 2  2 x 2 .

B. 2x  3x .
D. 3  x  2  x .
Lời giải

Chọn D
Ta có 3  x  2  x  3  2 ( luôn đúng với mọi giá trị của x ).
Câu 2: [0D4-2-1] Tìm điều kiện xác định của bất phương trình
A. x  3 .
kiện khác.

B. x  3 .

2x  6  3  2 2x  6 .

C. x  3 .

D. Điều

Lời giải
Chọn B
Bất phương trình xác định  2x  6  0  x  3 .
Câu 3: [0D4-2-1] Tìm điều kiện xác định của bất phương trình
A. x  4 .

B. x  4 .

4 x  x4



C. x  4 .

D. x  4 .

Lời giải
Chọn D

4  x  0  x  4

x4 .
Bất phương trình xác định  
x  4  0 x  4
Câu 4: [0D4-2-1] Tìm điều kiện xác định của bất phương trình
A. x  2 .

B. x  2 .

x4
2x  3

.
x2
x2

C. x  2 .

D. x  2 .

Lời giải

Chọn A
ĐK: x  2  0  x  2 .
Câu 5: [0D4-2-1] Tìm điều kiện xác định của bất phương trình
A. x 

5
.
2

B. x 

5
.
2

Lời giải
Chọn C

C. x 

5x
3x  2
4

 7
x 1 2x  5
2x  5
2

5

.
2

D. x 

5
.
2


ĐK: 2 x  5  0  x 
Câu

6:

5
.
2

[0D4-2-1] Các giá trị của
1
1
f  x 
 x 1
 x2  1
x2
x 1
A. x  2 và x  1 .

x


thoả

B. x  1 .

mãn

điều

kiện

đa

thức

D. x  2 .

C. x  1 .
Lời giải

Chọn A
x  2  0

Điều kiện  x  1  0 
 x2  1  0


Câu

 x  2

 x  2

.
 x  1  
 x  1
x 


[0D4-2-1] Với x thuộc tập hợp
 5 x 13 x   9 2 x 
f  x           luôn âm
 5 21 15   25 35 

7:

A. x  0 .

B. x 

nào

dưới

đây

thì

5
C. x   .
2


257
295

đa

thức

D. x  5 .

Lời giải
Chọn B
Ta có

118
514
257
5x 13 x  9 2 x 
x
 x
.
      0 
105
525
295
5 21 15  25 35 

Câu 8: [0D4-2-1] Tập xác định của hàm số y 
A.  ;2  .


1
là:
2 x
C.  ;2 .

B.  2;  .

D.  2; 

.
Lời giải
Chọn D
Điều kiện: 2  x  0  x  2.
Tập xác định: D   ; 2  .

x2 1
Câu 9: [0D4-2-1] Tập xác định của hàm số y 

1 x
A.  ; 1 .

B.  1;   \ 1 .
Lời giải

C.  ; 1  1;   .

D.  ;1 .


Chọn A

1  x  0

x  1

x  1
ĐK  x 2  1


 x  1
0

 x  1
  x  1  0

 1 x

Vậy D   ; 1 .

Câu 10: [0D4-2-1] Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương?
1
1

A. 2 x  1 
và 2x 1  0.
B. 4x 1  0 và 4x 1  0.
x 3 x 3
D. x  1  0 và

C. 2 x 2  5  2 x  1 và 2 x 2  2 x  6  0.
1

1
x 1 2
 2
.
x 1 x 1
Lời giải
Chọn A

Dễ thấy x  3 là nghiệm của bất pt 2x 1  0 nhưng không là nghiệm của bất pt
1
1
2x 1

. Do đó hai bất pt không tương đương.
x 3 x 3
Câu 11: [0D4-2-1] Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương?
1
1

A. x  1  x và  2 x  1 x  1   2 x  1 x .
B. 2 x  1 

x 3 x 3

2x 1  0.
D. x 2  x  2   0 và x  2  0.

C. x 2  x  2   0 và x  2  0.
Lời giải
Chọn A

Dễ thấy x  1 không là nghiệm của bất pt

x  1  x nhưng nó lại là nghiệm của

bất pt  2 x  1 x  1   2 x  1 x . Do đó hai bất pt không tương đương.



×