Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHÁ HAY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.68 KB, 7 trang )

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG GIÁO VIÊN : LÊ QUANG NGHỊ
TRUNG TÂM BDVH & LTĐH - 1 -
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2 NĂM 2009
Câu 1 : Kí hiệu một cặp NST tương đồng của người gồm 2 NST có cấu trúc khác nhau là I và II .Trong 1 tế
bào sinh dưỡng người ta thấy có 3 NST I và II . Ví dụ nào sau đây minh họa đúng hiện tượng trên?
A. Hội chứng 3 nhiễm XXX,XXY,XO
B. Hội chứng Đao,XXX,XXY
C. Hội chứng batau,Etuôt,Đao,XXY,XXX
D. Hội chứng mèo kêu
Câu 2 : Khu sinh học nào là lá phôi xanh của hành tinh?
A. Khu sinh học rừng lá kim phương Bắc
B. Khu sinh học đồng rêu
C. Khu sinh học rừng lá rộng theo mùa và rừng hổn tạp ôn đới bắc bán cầu
D. Khu sinh học rừng mưa nhiệt đới
Câu 3 : Để tạo dòng thuần nhanh nhất người ta dùng công nghệ tế bào nào
A. Tạo giống bằng công nghệ nuôi cấy tế bào
B. Tạo giống bằng nuôi cấy hạt phấn
C. Dung hợp tế bào trần
D. Tạo giống bằng tế bào xoma có biến dị
Câu 4 : Sự kiện nào sau đây chỉ có trong điều kiện hoạt động gen ở sinh vật nhân thực?
A. Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế
B. Protein ức chế bám vào vùng vận hành
C. Chất ức chế bị bất hoạt do tác dụng của cảm ứng
D. NST tháo xoắn thành dạng sợi mảnh
Câu 5 : Hai quy tắc thể hiện sự thích nghi về hình thái của sinh vật với nhiệt độ của môi trường
A.Qui tắc về kích thước của cơ thể (qui tắc Anlen) và qui tắc về kích thước các bộ phận tai,đuôi,chi của cơ
thể (qui tắc Becman).
B. Qui tắc về kích thước của cơ thể (qui tắc Becman) và qui tắc về kích thước các bộ phận tai,đuôi,chi của
cơ thể (qui tắc Anlen).
C. Qui tắc về trọng lượng cơ thể ( qui tắc Becman ) và qui tắc về kích thước các bộ phận tai,đuôi,chi của
cơ thể (qui tắc Anlen).


D. Qui tắc về kích thước cơ thể ( qui tắc Becman ) và qui tắc về kích thước các cơ quan của cơ thể (qui
tắc Anlen)
Câu 6 : Ruồi giấm,Pt/c thân xám,cánh dài X thân đen , cánh ngắn
F1 100% xám,dài
F1 X F1 → F2 gồm 4 kiểu hình sau
A. 41,5% xám,dài : 41,5% đen,ngắn : 8,5% xám,ngắn : 8,5% đen,dài
B. 3 xám ,dài : 3 đen,ngắn : 1 xám,ngắn : 1 đen,dài
C. 1 xám ,dài : 1 đen,ngắn : 1 xám,ngắn : 1 đen,dài
D. Tất cả đều sai
Câu 7 : Hạt phấn của 1 loài thực vật có 7 NST,sau thụ tinh hợp tử có số lượng NST là 18.Kí hiệu bộ NST có
thể có của hợp tử?
A. 2n + 2 B. 2n + 2 + 2 C. 2n +1+1 D. 2n - 2
Câu 8 : Trong việc giải thích nguồn gốc chung của loài ,nhân tố đóng vai trò chủ yếu là
A. Quá trình đột biến
B. Quá trình chọn lọc tự nhiên
C. Quá trình giao phối
D. Quá trình phân li tính trạng
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG GIÁO VIÊN : LÊ QUANG NGHỊ
TRUNG TÂM BDVH & LTĐH - 2 -
Câu 9 : Nguyên lí cơ bản của thuyết tiến hóa không đề cập đến tác dụng của chọn lọc tự nhiên?
A. Đacuyn B. Lamac C. Kimura D. Thuyết tiến hóa tổng hợp
Câu 10 : Thành phần kiểu gen của một quần thể sâu là : 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa .Sau 2 năm sử dụng liên tục 1
loại thuốc trừ sâu thì có thành phần kiểu gen là 0,5AA : 0,4Aa : 0,1aa. Quần thể sâu thay đổi theo hướng nào
sau 2 năm sử dụng thuốc,cho biết A gen kháng thuốc, a gen mẫn cảm với thuốc
A. Tăng tần số alen kháng thuốc – giảm dần số alen mẫn cảm
Tăng tần số đồng hợp kháng thuốc – giảm tần số đồng hợp mẫn cảm
B. Tăng tần số alen kháng thuốc – giảm tầnsố alen mẫn cảm
Giảm tần số đồng hợp kháng thuốc – giảm tần số đồng hợp mẫn cảm
C. Giảm tần số alen kháng thuốc – tăng tần số alen mẫn cảm
Tăng tần số đồng hợp kháng thuốc – giảm tần số đồng hợp mẫn cảm

D. Tăng tần số alen kháng thuốc – giảm tần số alen mẫn cảm
Tăng tần số đồng hợp kháng thuốc – tăng tần số đồng hợp mẫn cảm
Câu 11 : Trong quá trình dịch mã, axid amin đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polipeptid đang được hình thành
A. Khi tiểu phần lớn và bé của riboxom tách nhau
B. Trước khi mARN mang axid amin trước tách khỏi riboxom dưới dạng tự do
C. Khi riboxom đi khỏi bộ ba mã khởi đầu
D. Khi riboxom di chuyển đến bộ 3 mã tiếp theo
Câu 12 : Gánh nặng của di truyền là
A. Bộ gen người ngày càng có sự biến đổi theo hướng thái hóa
B. Tồn tại trong hệ gen người nhiều trạng thái đồng hợp tử
C. Trong vốn gen quần thể người tồn tại các gen đột biến gây hại
D. Do sự phân li đa dạng về hệ gen người gồm những gen xấu
Câu 13 : Thành tựu tạo giống cây trồng nào KHÔNG do biến đổi gen
A. Tạo giống cây bông vải kháng sâu bệnh
B. Tạo giống lúa “ gạo vàng “ tổng hợp tiền vitamin A
C. Tạo giống lúa chim chịu lạnh
D. Tạo chủng E.coli sản xuất hoocmon sinh trưởng Somatostatin
Câu 14 : Để nhận biết động vật quý hiếm hoặc các giống động vật nuôi sinh sản chậm và ít,người ta thực hiện
A. Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi trước khi phát triển
B. Phối hợp 2 hay nhiều phôi thành 1 thể khảm
C. Cắt phôi thành 2 hay nhiều phần,mỗi phần sau đó phát truển thành một phôi riêng biệt
D. Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi phôi mới phát triển
Câu 15 : Về nhóm máu AOB của một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền.Tần số alen I
A
= 0,1

, I
B
=
0,7, I

o
= 0,2.Tần số các nhóm máu A,B,AB,O lần lượt là
A. 0,3 0,4 0,26 0,04 B. 0,05 0,7 0,21 0,04
C. 0,05 0,77 0,14 0,04 D. 0,05 0,81 0,10 0,04
Câu 16 : Pt/c Bí tròn,xanh X quả tròn,vàng
F1 100% quả dẹt,vàng , F1 tự thụ phấn thu được F2
56,25% quả dẹt,vàng: 18,75% quả tròn,vàng : 18,75% quả tròn,xanh : 6,25% quà dài,xanh
Kiển gen F1,tính trạng màu sắc quả do alen D,d qui định
A. AaDd B. AaBbDd C. AD Bb D. Ab Dd
ad aB
Câu 17 : Khi nào các gen trong Operon-Lac ngừng tổng hợp các loại protein
A. Protein ức chế ở trạng thái bất hoạt
B. Thiếu Lactozo trong môi trường
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG GIÁO VIÊN : LÊ QUANG NGHỊ
TRUNG TÂM BDVH & LTĐH - 3 -
C. Protein ức chế ở trạng thái hoạt động
D. Protein ức chế không gắn với chất cảm ứng
Câu 18 : Giống thỏ Himalaya lông trắng trừ các cơ quan đầu mút cơ thể : Tai,bàn chân,đuôi,mõm có màu
đen.Giải thích
A. Các tế bào thuộc các cơ quan đầu mút cơ thể có nhiệt độ cao hơn nên có khả năng tổng hợp sắc tố
melanin làm lông đen
B. Các tế bào thuộc các cơ quan đầu mút cơ thể có nhiệt độ thấp hơn nên có khả năng tổng hợp sắc tố
melanin làm lông đen
C. Các tế bào thuộc các cơ quan đầu mút cơ thể có kích thước bé hơn nên có khả năng tổng hợp sắc tố
melanin làm lông đen hơn.
D. Các tế bào thuộc các cơ quan đầu mút cơ thể có kích thước lớn hơn nên có khả năng tổng hợp sắc tố
melanin làm lông đen hơn.
Câu 19 : Ở ruồi giấm,thời gian của chu kì sống ( Trứng → ruồi trưởng thành )
● Ở 25
0

C là 10 ngày đêm ● Ở 18
0
C là 17 ngày đêm
Xác địng ngưỡng nhiệt phát triển của rồi giấm
A. 10
o
C B. 9
o
C C. 8
o
C D. 21
o
C
Câu 20 : Trong quá trình hình thành sự sống trên trái đất,quá trình trùng phân tạo ra các đại phân tử từ các
hợp chất hữu cơ đơn giản đã được tiến hành thí nghiệm bởi
A. Milơ và Urây B. Oparin và HADNan C. Fox và cộng sự D. Kimura
Câu 21 : Cộng sinh giữa các loài sinh vật được thể hiện trong mối quan hệ nào sau đây
A. Quan hệ cùng có lợi trong dinh dưỡng
B. Quan hệ cùng có lợi trong bảo vệ
C. Quan hệ cùng có lợi trong cư trú
D. Cả A,B,C
Câu 22 : Ruồi giấm X
N
X
N
, X
N
Y : Chết
X
n

X
n
, X
n
Y : Cánh bình thường (hoang dại)
X
N
X
n
cánh có mấu(đột biến)
P ruồi đực hoang dại X cái đột biến → Tỉ lệ kiểu gen,kiểu hình giữa những ruồi sống sót ở F1
A. Kiểu gen : ¼ X
N
X
n
: ¼ X
n
X
n
: ¼ X
n
Y
Kiểu hình : ¼ cái đột biến : ¼ cái hoang dại : ¼ đực hoang dại : ¼ chết
B. Kiểu gen : 1/3 X
N
X
n
: 1/3X
n
X

n
: 1/3X
n
Y
Kiểu hình : 1/3 cái đột biến : 1/3 cái hoang dại : 1/3 đực hoang dại
C. Kiểu gen : 1/3 X
N
X
n
: 1/3X
n
X
n
: 1/3X
n
Y
Kiểu hình : ¼ cái đột biến : ¼ cái hoang dại : ¼ đực hoang dại : ¼ chết
D. Kiểu gen : ¼ X
N
X
n
: ¼ X
n
X
n
: ¼ X
N
Y : ¼ X
n
Y

Kiểu hình : ¼ cái đột biến: ¼ cái hoang dại : ¼ đực hoang dại : ¼ chết
Câu 23 : Trong 1 quần thể cân bằng,xét 2 cặp alen AaBb trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau.Alen A có tần
số tương đối 0,4 và Alen B có tần số tương đối là 0,6.Tần số mỗi loại giao tử của quần thể này.
A. AB = 0,24 Ab = 0,36 aB = 0,16 ab = 0,24
B. AB = 0,24 Ab = 0,16 aB = 0,36 ab = 0,24
C. AB = 0,48 Ab = 0,32 aB = 0,36 ab = 0,48
D. AB = 0,48 Ab = 0,16 aB = 0,36 ab = 0,48
Câu 24 : 3 tế bào sinh giao tử đực của ruồi giấm giảm phân thực tế cho nhiều nhất bao nhiêu loại tinh
trùng,biết rằng cấu trúc các cặp NST của các tế bào sinh giao tử đực khác nhau
A. 8 B. 12 C. 6 D. 2
Câu 35. Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật ăn thịt- con mồi là
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG GIÁO VIÊN : LÊ QUANG NGHỊ
TRUNG TÂM BDVH & LTĐH - 4 -
A. một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.
B. hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
C. một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi.
D. một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi.
Câu 26. Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật chủ- vật ký sinh là
A. một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.
B. hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
C. một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi.
D. một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi.
Câu 27. Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là
A. mức sinh sản. B. mức tử vong.
C. sức tăng trưởng của cá thể. D. nguồn thức ăn từ môi trường
Câu 28. Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là
A. mỗi loài ăn một loài thức ăn khác nhau.
B. mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau.
C. mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong ngày.
D. tất cả các khả năng trên.

Câu 29. Trong cùng một thuỷ vực, ngưòi ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, rô phi, cá
chép để
A. thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau.
B. tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao.
C. thoả mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu thụ.
D. tăng tính đa dạng sinh học trong ao.
Câu 30. Ý kiến không đúng khi cho rằng năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của
chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình tới 90% do
A. một phần không được sinh vật sử dụng.
B. một phần do sinh vật thải ra dưới dạng trao đổi chất, chất bài tiết.
C. một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật.
D. phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường.
Câu 31. C¬ thÓ dÞ béi 2n – 1 = 13 cã thÓ cho sè lo¹i giao tö kh«ng b×nh thêng vÒ sè lîng NST lµ:
A. 7 lo¹i giao tö thiÕu mét NST B. 7 lo¹i giao tö thõa mét NST
C. 6 lo¹i giao tö thiÕu mét NST D. 6 lo¹i giao tö thõa mét NST

Câu 32. Nguyên nhân quyết định sự phân bố sinh khối của các bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh thái theo dạng hình tháp
do
A. SV thuộc mắt xích phía trước là thức ăn của SV thuộc mắt xích phía sau nên số lượng luôn phải lớn hơn.
B. sinh vật thuộc mắt xích càng xa vị trí của sinh vật sản xuất có sinh khối trung bình càng nhỏ.
C. sinh vật thuộc mắt xích phía sau phải sử dụng sinh vật thuộc mắt xích phía trước làm thức ăn, nên sinh khối của sinh
vật dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần.
D. năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng thường bị hao hụt dần.
Câu 33: Trong một hồ ở Châu Phi, người ta thấy có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau
về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài có màu xám. Mặc dù, cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối
được với nhau.Tuy nhiên, khi các nhà khoa học nuôi các cá thể của hai loài này trong một bể cá có chiếu ánh sáng đơn săc
làm chúng cùng màu thì các cá thể của hai loài lại giao phối với nhau và sinh con.
Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng:
A. cách li tập tính B. cách li sinh thái C. cách li sinh sản D. cách li địa lí
Câu 34: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra đựoc quần thẻ cây 4n. Quần thể cây 4n được xem là loài mới vì

A. quần thể cây 4n có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng NST
B. quần thể cây 4n không thể giao phấn được với cây của quần thể 2n
C. quần thể cây 4n có thể giao phối được với quần thể cây 2n cho ra quần thể cây 3n bất thụ
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG GIÁO VIÊN : LÊ QUANG NGHỊ
TRUNG TÂM BDVH & LTĐH - 5 -
D. quần thể cây 4n có đặc điểm hình thái như kích thước các cơ quan sinh dưỡng lơn hơn hẳn cây của quần thể
2n
Câu 35 . Sợi cromatit có đường kính là:
A. 11nm B. 700nm
C. 30nm D. 300nm
Câu 36. Ở thể đột biến của một loài, sau khi tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 4 lần đã tạo ra số tế bào tổng
cộng là 192 NST. Bộ NST của thể đột biến là 11. Đó là dạng đột biến.
A. Thể đa bội.
B. Thể lệch bội.
C. Thể tam bội.
D. Thể lưỡng bội.
Câu 37: Một gen có chiều dài 5100 ăngstrong .Gen sao mã 4 lần, cần tất cả 1988 guanin và 2904 uraxin do môi trường nội
bào cung cấp. Số lượng nucleotit từng loại của gen là:
A. A=T =300 ; G=X =200
B. A=T =600 ; G=X =900
C. A=T = 900 ; G=X =600
D. A=T =200; G=X =300
Câu 38 : Vì sao người bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm nhẹ ( Hb
S
Hb
s
) không bị sốt rét (1) và nếu bố mẹ bền vững với
kí sinh trùng sốt rát thì xác xuất con của họ bệnh sốt rét bao nhiêu % (2)
A- (1) Vì gen dột biến (ĐB) kháng được bệnh (2) 50%
B- (1) Vì do người thiếu máu nên không còn chất dinh dưỡng cho trùng sốt rét (2) 25%

C- (1) Vì trùng sốt rét không sử dụng Hb
S
lm chất dinh dưỡng (2) 25%
D-(1) Vì gen ĐB kết hợp với thuốc điều trị sốt rét làm khỏi bệnh (2) 25%
Câu 39 : Điểm giống nhau giữa biến dị tổ hợp và đột biến gen
I-Đều làm biến đổi vật chất di truyền
II-Đều làm biến đổi kiểu hình
III-Đều là biến dị di truyền
IV-Đều xuất hiện do tác nhân lí hóa trong môi trường.
V-Đều có vai trò cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiêu hóa.
A- I,III,V B- II,III,V
C- II,III,IV,V D-I,II,III,V
Câu 40 : Cơ chế di truyền xảy ra với 1 cặp nhiễm sắc thể (NST) thường
I-Sự tự nhân đôi của NST trong nguyên phân (NP), giảm phân (GP)
II-Sự phân li NST trong GP
III- Sự tổ hợp tự do NST thụ tinh
IV- Liên kết hoặc trao đổi chéo NST trong GP
V-Sự tiếp hợp hoặc trao đổi chéo NST trong GP
A- I,II,III,IV,V B-I,III,IV,V
C-I,II,III,IV D-II,III,IV,V
Câu 41 : Hội chứng batau ở người là dạng đột biến liên quan đến cặp NST số bao nhiêu?
A. 13 B. 18 C. 19 C. 23
Câu 42 : Hội chứng Etuôt ở người là dạng đột biến liên quan đến cặp NST số bao nhiêu?
A. 13 B. 18 C. 19 C. 23
Câu 43 : Ý nào đúng về chu tri2ng Phốtpho
A. Lượng Phốtpho ở biển thu hồi nhờ vào sản lượng cá khai thác và một lượng nhỏ từ phân chim thải ra trên các bờ
biển và hải đảo
B. Lượng Phốtpho ở biển thu hồi nhờ vào sản lượng tôm khai thác và một lượng nhỏ từ phân các loài thú thải ra trên
các bờ biển và hải đảo
C. Phôtpho thường thất thoát do trao đổi chất và năng lượng,theo sinh vật ra biển

D. Phôtpho được con người sử dụng để trồng rừng vì nó cung cấp lượng lớn cho các khu rừng nhân tạo

×