Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

De luyen thi cap toc so 4 rat hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.55 KB, 5 trang )

ĐỀ SỐ 4:
PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (GỒM 40 CÂU, TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40).
Câu 1: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất. Đưa đồng hồ lên độ cao h = 0,64 km. Coi nhiệt độ hai nơi này
bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400 km. Sau một ngày đồng hồ chạy
A.nhanh 8,64 s B.nhanh 4,32 s C. chậm 8,64 s D. chậm 4,32 s.
Câu 2: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số có phương trình:
x
1
= 3cos(4πt +
3
2
π
) (cm) ; x
2
= 3cos4 π t (cm). Dao động tổng hợp của vật có phương trình
A. x = 3 cos(4 π t +
6
π
) (cm) B. x = 3cos(4 π t --
6
π
) (cm)
C. x = 3cos(4 π t +
3
π
) (cm) D. x = 3cos(4 π t -
3
π
) (cm)
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.


B. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C. Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động đó.
D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 4: Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật luôn …………… Mệnh đề nào sau đây không phù hợp để điền
vào chỗ trống trên?
A. biến thiên điều hòa theo thời gian. B. hướng về vị trí cân bằng.
C.có biểu thức F = -kx D. có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 5: Năng lượng của một con lắc lò xo dao động điều hòa
A. tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và chu kì giảm 2 lần.
B. giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và khối lượng tăng 2 lần.
C. giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 2 lần.
D. giảm 25/4 lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 2 lần.
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1 kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Khi thay m bằng
m’ = 0,16 kg thì chu kì của con lắc tăng
A.0,0038 s B.0,083 s C.0,0083 s D.0,038 s
Câu 7 Sóng truyền theo một sợi dây được căng nằm ngang và rất dài. Biết phương trình sóng tại nguồn O có dạng
u
O
= 3sin4πt (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 50 cm/s. Nếu M và N là 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau
và ngược pha với O thì khoảng cách từ O đến M và N là
A. 25 cm và 75 cm B.37,5 cm và 12,5 cm C. 50 cm và 25 cm D. 25 cm và 50 cm
Câu 8 Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: u
O
= 3sin10πt (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 1m/s thì phương trình dao
động tại M cách O một đoạn 5cm có dạng
A.
3sin(10 )( )
2
u t cm
π

π
= +

B.
3sin(10 )( )u t cm
π π
= +
C.
3sin(10 )( )
2
u t cm
π
π
= −

D.
3sin(10 )( )u t cm
π π
= −
Câu 9 Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S
1
và S
2
phát ra 2 sóng có cùng biên độ 1cm, bước sóng
λ= 20cm thì tại điểm M cách S
1
một đoạn 50 cm và cách S
2
một đoạn 10 cm sẽ có biên độ
A.2 cm B.0 cm C.

2
cm D.
2
/2 cm
Câu 10 Trong một môi trường có giao thoa của hai sóng kết hợp thì hai sóng thành phần tại những điểm dao động với
biên độ tổng hợp cực đại sẽ có độ lệch pha là
A.
πϕ
2k
=∆
B.
)12(
+=∆
k
ϕ
π
C.
)12(
+=∆
k
ϕ
2
π
D.
πϕ
k
=∆
Câu 11 Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi
A. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
B. trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

C. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng.
D.trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.
Câu 12 Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10Ω được duy trì một hiệu điện thế có dạng:
u = 5
2
cos100πt (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng
A. i = 0,5
2
cos(100πt +
2
π
) (A) B. i = 0,5
2
cos(100πt -
2
π
) (A)
C. i = 0,5
2
cos100πt (A) D. i = 0,5cos(100πt +
2
π
) (A)
Câu 13 Trong một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: Tần số dòng điện là f = 50Hz, L = 0,318 H. Muốn có cộng hưởng điện
trong mạch thì trị số của C phải bằng
A. 10
-3
F B.32.μF C.16μF D.10
-4
F

Câu 14 Một đoạn mạch điện gồm R = 10Ω, L =
π
120
mH, C =
π
200
1
F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình
sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng
A. 10
2
Ω B.10 Ω C.100 Ω D. 200 Ω
Câu 15 Cho dòng điện xoay chiều i = 4
2
cos100πt (A) qua một ống dây thuần cảm có độ tự cảm L =
π
20
1
μH thì
hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây có dạng
A. u = 20
2
cos(100πt + π) (V) B. u = 20
2
cos100πt (V)
C. u = 20
2
cos(100πt +
2
π

) (V) D. u = 20
2
cos(100πt -
2
π
) (V)
Câu 16 Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 6 Ω; cuộn dây thuần
cảm kháng Z
L
= 12 Ω; tụ điện có dung kháng Z
C
= 20 Ω. Tổng trở Z của đoạn mạch AB bằng
A. 38 Ω không đổi theo tần số. B. 38 Ω và đổi theo tần số.
C. 10 Ω không đổi theo tần số. D. 10 Ω và thay đổi theo tần số dòng điện.
Câu 17 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng?
A. Giá trị hiệu dụng được ghi trên các thiết bị sử dụng điện.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được đo với vôn kế xoay chiều .
C. Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại chia
2
.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng hiệu điện thế biểu kiến lần lượt đặt vào hai đầu R
trong cùng một thời gian t thì tỏa ra cùng một nhiệt lượng.
Câu 18 Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường
uur
E
và vectơ cảm ứng từ
ur
B
luôn luôn vuông góc

với nhau và cả hai đều vuông góc với phương truyền.
B. Vectơ
uur
E
có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ
ur
B
vuông góc với
uur
E
.
C. Vectơ
ur
B
hướng theo phương truyền sóng và vectơ
uur
E
vuông góc với
ur
B
.
D. Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ
ur
B

uur
E
đều không có hướng cố định.
Câu 19 Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trường biến thiên. Kết luận nào sau đây là
đúng khi nói về tương quan giữa vectơ cường độ điện trường

uur
E
và vectơ cảm ứng từ
ur
B
của điện từ trường đó.
A.
uur
E

ur
B
biến thiên tuần hoàn có cùng tần số.
B.
uur
E

ur
B
biến thiên tuần hoàn có cùng pha.
C.
uur
E

ur
B
có cùng phương.
D.
uur
E


ur
B
biến thiên tuần hoàn có cùng tần số và cùng pha.
Câu 20 Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm
A. nguồn điện một chiều và tụ C. B. nguồn điện một chiều và cuộn cảm.
C. nguồn điện một chiều, tụ C và cuộn cảm. D. tụ C và cuộn cảm L.
Câu 21 Sóng điện từ được các đài truyền hình phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất là sóng
A. dài và cực dài. B. sóng trung. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn.
Câu 22. Chọn câu trả lời đúng Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ R = 50Ω ;C =
π
2
.10
-4
F ;u
AM
= 80cos 100πt (V) ;
u
MB
= 200
2
cos(100πt +
2
π
) (V) .Giá trị r và L là
A. 176,8Ω ;0,56H B. 250Ω ;0,8H
C. 250Ω ;0,56H D. 176,8Ω ;0,8H
M
A
C r , LR

B
Câu 23. Chọn câu trả lời đúng Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng 20Ω và tụ điện có điện dung C =
π
4
.10
-4
F
mắc nối tiếp .Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i =
2
cos(100πt +
4
π
)(A) .Để tổng trở của mạch là Z = Z
L
+Z
C
thì ta mắc thêm điện trở R có giá trị là
A. 0 Ω B. 20 Ω C. 25 Ω D. 20
5

Câu 24. Biết tốc độ truyền sóng trong chân không là 3.10
10
m/s ,chiết suất của nước là 4/3 .Một sóng điện từ có tần số
12MHz.Khi truyền trong nước nó có bước sóng là
A. 18,75m B. 37,5m C. 4,5875m D. 9,375m
Câu 25. Trong giao thoa ánh sáng với khe Y-âng ,độ rộng của vân giao thoa bằng i .Nếu đặt toàn bộ hệ thống vào chất
lỏng có chiết suất n thì độ rộng của vân giao thoa sẽ bằng
A. i/(n-1) B. n.i C.i/n D. i/(n + i)
Câu 26. Phát biểu nào sau đây là không đúng
A.Áp suất bên trong ống Rơn ghen rất nhỏ

B. Điện áp giữa anốt và catốt trong ống Rơn ghen có trị số cỡ hàng chục vạn vôn
C. Tia Rơn ghen có khả năng iôn hoá chất khí
D.Tia Rơn ghen giúp chữ bệnh còi xương
Câu 27. Một con lắc đơn khối lượng 40g dao động trong điện trường có cường độ điện trường hướng thẳng đứng trên
xuống và có độ lớn E = 4.10
4
V/m, cho g=10m/s
2
. Khi chưa tích điện con lắc dao động với chu kỳ 2s. Khi cho nó tích
điện q = -2.10
-6
C thì chu kỳ dao động là:
A. 2,4s B. 2,236s C. 1,5s D. 3s
Câu 28. Dòng điện xoay chiều i=2cos(110πt) A mỗi giây đổi chiều
A. 99 lần B. 120 lần C. 110 lần D. 100 lần
Câu 29.Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 12,5cm dao động cùng pha với
tần số 10Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Số đường dao động cực đại trên mặt nước là: A. 13
đường. B. 11 đường. C. 15 đường. D. 12 đường
Câu 30. Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức
0
os(120 )
3
i I c t A
π
π
= −
. Thời điểm thứ 2009 cường độ
dòng điện tức thời bằng cường độ hiệu dụng là:
A.
12049

1440
s
B.
24097
1440
s
C.
24113
1440
s
D. Đáp án khác
Câu 31. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4µm; 0,48µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng
cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng
màu với vân sáng trung tâm là:
A. 6mm B. 12mm C. 24mm D. 8mm
Câu 32.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?
A. Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
B. Có bản chất là sóng điện từ.
C. Do các vật bị nung nóng phát ra. Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.
D. Ứng dụng để trị bịnh còi xương.
Câu 33 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do ánh sáng truyền qua lăng kính bị tách ra thành nhiều ánh sáng có
màu sắc khác nhau.
B. Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc có
màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D. Các vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 34 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc.
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.

C. Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau.
D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
Câu 35 Kết quả nào sau đây khi thí nghiệm với tế bào quang điện là không đúng?
A. Đối với mỗi kim loại làm catôt, ánh sáng kích thích phải có bước sóng λ nhỏ hơn một giới hạn λ
0
nào đó.
B. Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích.
C. Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích.
D. Khi U
AK
= 0 vẫn có dòng quang điện.
Câu 36 Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại hiện tượng quang điện xảy ra nếu
A. sóng điện từ có nhiệt độ cao B. sóng điện từ có bước sóng thích hợp
C. sóng điện từ có cường độ đủ lớn D. sóng điện từ phải là ánh sáng nhìn thấy được
Câu 37 Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên
A. sự giải phóng các êlectron từ mặt kim loại do tương tác của chúng với phôtôn.
B. sự tác dụng các êlectron lên kính ảnh.
C. sự giải phóng các phôtôn khi kim loại bị đốt nóng.
D. sự phát sáng do các êlectron trong các nguyên tử những từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp.
Câu 38.Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản, được kích thích và có bán kính quỹ đạo dừng tăng lên 9 lần. Tính bước
sóng của bức xạ có năng lượng lớn nhất?
A. 0,121 μm B. 0,657 μm C. 0,103 μm D. 0,013 μm
Câu 39. Chọn phát biểu Sai khi nói về sự thu sóng điện từ?
A. Mỗi ăngten chỉ thu được một tần số nhất định.
B. Khi thu sóng điện từ người ta áp dụng sự cộng hưởng trong mạch dao động LC của máy thu.
C. Để thu sóng điện từ người ta mắc phối hợp một ăngten và một mạch dao động LC có điện dung C thay đổi được.
D. Mạch chọn sóng của máy thu có thể thu được nhiều tần số khác nhau.
Câu 40.Hai khe của thí nghiện I-âng được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng (0,4μm≤ λ≤ 0,75μm) Với D =2m;a = 1mm . Ở
vị trí của vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ có bao nhiêu vạch sáng của những ánh sáng đơn sắc khác nằm trùng ở đó
A. 3 B. 4 C. 5 D.6

PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần, phần I hoặc phần II
Phần I: Theo chương trình cơ bản. (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Chọn câu trả lời đúng Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe I-âng ,a =0,35mm,D = 1,5m và bước
sóng λ = 0,7μm .Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
A. 2mm B. 3mm C. 1,5mm D.4mm
Câu 42. Chọn câu trả lời sai Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về :
A. độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ B. bề rộng các vạch quang phổ
C. số lượng các vạch quang phổ D.màu sắc các vạch màu và vị trí các vạch màu
Câu 43. Treo quả nặng m vào lò xo thứ nhất ,thì con lắc tương ứng dao động với chu kì là 0,24s.nếu treo quả nặng đó vào
lò xo thứ hai ,thì con lắc tương ứng dao động với chu kì 0,32s .Nếu mắc song song hai lò xo rồi gắn quả nặng m thì con
lắc tương ứng dao động với chu kì
A. 0,192s B. 0,56s C. 0,4s D.0,08s
Câu 44.Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng .Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V-
50Hz.Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V .Số vòng cuộn thứ cấp là
A. 85 vòng B. 60 vòng C. 42 vòng D. 30 vòng
Câu 45. Chọn phát biểu đúng
A. Nhiệt độ càng cao thì sự phóng xạ xảy ra càng mạnh
B. Khi được kích thích bởi các bức xạ có bước sóng ngắn,sự phóng xạ xảy ra càng nhanh
C.Các tia phóng xạ đều bị lệch trong điện trường hoặc từ trường
D.Hiện tượng phóng xạ xảy ra không phụ thuộc vào các tác động lí hoá bên ngoài
Câu 46. Hạt nhân Urani
U
238
92
phóng xạ ,sau một phân rã cho hạt nhân con Thôri
Th
234
90
.Đó là sự phóng xạ :
A. α B. β

-
C. β
+
D.γ
Câu 47. Chọn câu trả lời đúng Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A. càng dễ phá vỡ B. càng bền vững C. năng lượng liện kết bé D.số lượng các nuclon càng lớn
Câu 48. Chọn câu trả lời đúng Một chất phóng xạ lúc đầu có độ phóng xạ là 8Ci .Sau 2 ngày độ phóng xạ còn là 4,8Ci
.Chu ki bán rã của chất đó là
A. 32,566h B.35,266h C.36,256h D.36,562h
Câu 49. Chọn câu trả lời đúng Một mẫu gỗ cổ đại có độ phóng xạ ít hơn 4 lần so với mẫu gỗ cùng loại cùng khối lượng
vừa mới chặt .Biết chu kì bán rã của C14 là T = 5570 năm .Tuổi của mẫu gỗ là
A. 8355 năm B. 1392,5 năm C. 11140 năm D.2785 năm
Câu 50. Chọn câu trả lời đúng Điều kiện để các phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra là
A. phải làm chậm nơtrôn B. hệ số nhân nơtrôn s ≤ 1
C. Khối lượng của Urani (U235)phải nhỏ hơn khối lượng tới hạn D.phải tăng tốc cho các nơtrôn
Phần II: Theo chương trình nâng cao. (Từ câu 51 đến câu 60 )
51:Chọn câu trả lời đúng Các electrôn quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi ánh sáng kích thích chiếu vào bề
mặt kim loại có :
A. cường độ sáng rất lớn B. bước sóng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn nhất định
C. bước sóng lớn D.bước sóng nhỏ
52:Chọn câu trả lời đúng Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm sẽ phát ra bao nhiêu phô tôn trong
1s ,nếu công suất phát xạ của đèn là 10W
A. 1,2.10
19
hạt/s B. 4,5.10
19
hạt/s C. 6.10
19
hạt/s D. 3.10
19

hạt/s
53:Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi. Một điểm
bất kì nằm ở mép đĩa
A. không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
B. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến.
C. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm.
D. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
54:Cho mạch điện xoay chiều RLC với là biến trở. C = 318µF ; . Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB : u
AB
= 100
2
cos 100 πt (V). Gọi R
0
là giá trị của biến trở để công suất cực đại. Gọi R
1
, R
2
là 2 giá trị khác nhau của biến trở sao
cho công suất của mạch là như nhau. Mối liên hệ giữa hai đại lượng này là:
A.
2
1 2 0
R .R R=
B.
1 2 0
R .R R=
C.
1 2 0
R .R R=
D.

2
1 2 0
2R .R R=
55:Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC
1
mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ). Biết tần số dòng điện là 50 Hz, R = 40 (

), L =
1
(H)
5
π
, C
1
=
)(
5
10
3
F
π

. Muốn dòng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C
1
một tụ điện
có điện dung C
2
bằng bao nhiêu và ghép thế nào?
A. Ghép song song và C
2

=
4
3
.10 (F)
π

B. Ghép nối tiếp và C
2
=
4
3
.10 (F)
π

C. Ghép song song và C
2
=
4
5
.10 (F)
π

D. Ghép nối tiếp và C
2
=
4
5
.10 (F)
π


56:Một đĩa tròn bán kính R = 20cm bắt đầu quay quanh trục đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa với gia tốc góc
không đổi γ = 0,25 rad/s
2
. Thời gian kể từ lúc bắt đầu quay đến lúc gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến của một
điểm trên mép đĩa có độ lớn bằng nhau là:
A. 4 giây. B. 0,5 giây. C. 0,8 giây. D.2 giây
57:. Hai quả cầu nhỏ khối lượng là m, gắn vào hai đầu của một thanh cứng có chiều dài l, khối lượng thanh không
đáng kể. Cả hệ quay quanh một trục đi qua trung điểm của thanh. Tốc độ dài của mỗi quả cầu là v mômen động lượng
của hệ là:
A.
mvl
2
B. 2mvl C. mvl D.
2
mvl
58:Dưới tác dụng của mômen ngoại lực, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều, sau 8 giây quay được
80
π
vòng. Sau đó
không tác dụng mômen ngoại lực nữa thì nó quay chậm dần đều với gia tốc 2rad/s
2

dưới tác dụng của mômen lực ma sát
có độ lớn 0,2Nm. Mômen ngoại lực có độ lớn là
A. 0,4N.m. B. 0,6N.m. C. 0,7N.m. D. 0,3N.m.
59:Khi nói về hạt và phản hạt, điều nào sau đây là sai?
A. Hạt và phản hạt cùng điện tích.
B. Hạt và phản hạt có cùng khối lượng nghỉ.
C. Có thể xảy ra hiện tượng hủy một cặp “hạt + phản hạt” thành các phôton.
D. Có thể xảy ra hiện tượng sinh một cặp “hạt + phản hạt” từ các phôton

60:Khi một vật chuyển động với tốc độ v thì khối lượng của vật đó sẽ
A. càng nhỏ khi tốc độ càng lớn. B. giảm đi
2
2
1
v
c

so với khi vật đứng yên.
C. càng lớn tốc độ càng lớn. D. tăng thêm
2
2
1
v
c

so với khi vật đứng yên.

×