Tải bản đầy đủ (.doc) (50 trang)

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN HỌC PHẦN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM Đề tài: Xây dựng chương trình quản lí bãi gửi xe cho siêu thị A

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.22 MB, 50 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG
KHOA TOÁN TIN
===***===

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
HỌC PHẦN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
Đề tài:

Xây dựng chương trình quản lí bãi gửi xe cho siêu thị A

Giáo viên hướng dẫn: Bùi Thúy Quỳnh
Nhóm Sinh viên thực hiện:
1. Nguyễn Trọng Hòa
2. Tô Thị Hoài
3. Vũ Thanh Tùng
4. Trần Quang Huy
5. Nguyễn Thanh Quang

1


LỜI CẢM ƠN
Trước tiên em xin gửi lời cảm ơn chân thành cô Bùi Thúy Quỳnh đã cho
chúng em những kiến thức quý báu, tận tình chỉ bảo, hướng dẫn chúng em trong
suốt quá trình học tập.
Em xin cảm ơn chân thành tới các thầy giáo, cô giáo khoa Toán Tin, trường
Đại Học Hải Phòng đã nhiệt tình giảng dạy, tạo điều kiện thuận lợi cho chúng
em trong suốt quá trình học tập cũng như trong thời gian làm đề tài này.
Em rất mong nhận được các ý kiến đóng góp của cô giáo và cùng toàn thể
các bạn sinh viên để đề tài này được hoàn thiện hơn.
Xin chân thành cảm ơn!



MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN......................................................................................................................................... 2
MỤC LỤC....................................................................................................................................................3
LỜI NÓI ĐẦU..............................................................................................................................................6

2


I . MÔ TẢ BÀI TOÁN VÀ MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ......................................................................................7
1.1.

Mô tả hiện trạng của tổ chức.....................................................................................................7

1.1.1.

Nhiệm vụ và mục tiêu hoạt động của tổ chức..................................................................7

1.1.2.
Dịch vụ hoạt động nhằm mục tiêu tạo sự tiện lợi cho khách vào mua hàng trong siêu
thị, qua đó tăng số lượng khách cũng như doanh thu cho siêu thị..................................................7
1.1.3.
1.2.

Mô hình tổ chức và quản lý...............................................................................................7

Những vấn đề đặt ra, cơ hội và giải pháp................................................................................7

1.2.1.


Hệ thống cũ mắc phải một số nhược điểm và hạn chế:...................................................7

1.2.2.

Phác họa giải pháp và cân nhắc tính khả thi:...................................................................7

1.3.

Phác thảo hệ thống sẽ xây dựng...............................................................................................8

1.3.1.

Dự trù thiết bị......................................................................................................................8

1.3.2.

Dự trù nhân lực:.................................................................................................................8

1.3.3.

Tiến độ: 2 đến 3 tháng.......................................................................................................8

1.3.4.

Kinh phí: 5- 10 triệu............................................................................................................8

1.4.

Mô tả mô hình nghiệp vụ của hệ thống sẽ xây dựng................................................................9


1.4.1.

Biểu đồ ngữ cảnh hệ thống...............................................................................................9

1.4.2.

Biểu đồ phân rã chức năng...............................................................................................9

1.4.3.

Biểu đồ nhóm dần các chức năng...................................................................................10

1.4.4.

Mô tả chi tiết chức năng sơ cấp......................................................................................10

1.4.4.1.
Nhận dạng xe vào: Khi khách vào,nhân viên xác định các đặc điểm của xe gồm loại
xe,mầu xe, biển số….......................................................................................................................10
1.4.4.2.
Kiểm tra chỗ trống: nhân viên kiểm tra nếu trong bãi còn chỗ trống thì cho xe vào,ko
thì từ chối xe vào..............................................................................................................................10
1.4.4.3.
Xuất vé cho khách : khi đã nhận dạng dc xe vào, kiểm tra trong bãi còn chỗ trống thì
xuất vé cho khách, trong vé có biển số và tên loại xe....................................................................10
1.4.4.4.
Lưu thông tin xe vào CSDL: lưu các thông tin của xe như biến số,loại xe,hãng xe….
Vào CSDL 10
1.4.4.5.


Kiểm tra vé: kt xem vé có là thật hay ko. Có rách,mờ hay hỏng hay ko...................10

1.4.4.6.
Đối chiếu với xe : kt xem các thông tin trong vé có đúng là thông tin của xe đang cần
ra hay không.....................................................................................................................................10
1.4.4.7.

Kt trong CSDL:kiểm tra xem trong CSDL có lưu thông tin xe cần ra không..............10

1.4.4.8.

Lưu thông tin xe đã trả : lưu vào CSDL là xe đã trả...................................................10

3


1.4.4.9.
Báo cáo: khi ban giám đốc có yêu cầu báo cáo. Thành lập bản báo cáo gồm tất cả
số liệu x era ,vào, sự cố…...............................................................................................................11
1.4.4.10.

Thêm nhân viên : thêm tài khoản nhân viên mới vào CSDL......................................11

1.4.4.11.
CSDL

Xóa nhân viên : khi nhân viên nghỉ việc thì xóa tài khoản của nhân viên đó trong
11

1.4.4.12.

Kiểm tra thông tin nhân viên: kiểm tra các thông tin của nhân viên như : tên,tuổi ,
ngày sinh, số điện thoại , địa chỉ ….................................................................................................11
1.4.4.13.

Thay đổi thông tin nhân viên : khi nhân viên thay đổi số điện thoại, địa chỉ…..........11

1.4.5.

Danh sách hồ sơ dữ liệu được sử dụng.........................................................................11

1.4.6.

Ma trận thực thể chức năng............................................................................................11

II.PHÂN TÍCH HỆ THỐNG.......................................................................................................................12
2.1 Các mô hình xử lý nghiệp vụ :.......................................................................................................12
2.1.1 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0 :................................................................................................12
2.1.2 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1..................................................................................................13
2.1.2.1 Nhận xe...................................................................................................................13
2.1.2.2:Trả xe:..................................................................................................................................13
2.1.2.3:Sự cố:...................................................................................................................................14
2.1.2.4:Quản lý nhân viên:...............................................................................................................14
2.1.2.5:Báo cáo:...............................................................................................................................15
2.2:Mô hình dữ liệu quan niệm:...........................................................................................................15
2.2.1:Liệt kê chính xác, chọn lọc các thông tin:..............................................................................15
2.2.2:Xác định thực thể thuộc tính:..................................................................................................15
2.2.3:Xác định mối quan hệ giữa các thực thể:..............................................................................16
2.2.4 Biểu đồ mô hình dữ liệu quan niệm.......................................................................................17
III.THIẾT KẾ HỆ THỐNG :.......................................................................................................................18
3.1:Thiết kế CSDL:...............................................................................................................................18

3.1.1 Chuyển mô hình E-R sang mô hình quan hệ:.......................................................................18
3.1.1.1 Chuyển mô hình quan niệm sang mô hình quan hệ...........................................................18
3.1.1.2 Chuẩn hóa các quan hệ và biểu đồ mô hình quan hệ........................................................18
3.1.2:Thiết kế cơ sở dữ liệu vật lý: Sử dụng HQTCSDL SQL server.............................................19
3.3:Xác định luồng hệ thống:...............................................................................................................20
3.3.1:Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ [ Nhận xe]:................................................................................20

4


3.3.2: Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ [Trả xe]:....................................................................................21
3.3.3:Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ [Giải quyết sự cố]:....................................................................22
3.3.4:Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ [Quản lý nhân viên]:.................................................................23
3.3.5:Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ [Báo cáo]:..................................................................................24
3.4:Xác định các giao diện:..................................................................................................................25
3.4.1:Các giao diện cập nhật:..........................................................................................................25
3.4.2:Các giao diện xử lý:................................................................................................................25
3.4.3: Biểu đồ hệ thống giao diện tương tác:..................................................................................26
3.4.4:Thiết kế các giao diện:............................................................................................................27
IV. CÀI ĐẶT HỆ THỐNG VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG........................................................................35
4.1. Môi trường vận hành của hệ thống..............................................................................................35
4.1.1. Kiến trúc hệ thống phần cứng đầy đủ...................................................................................35
4.1.1.1. Mô hình kiến trúc................................................................................................................35
4.1.2. Hệ thống phần mềm nền.......................................................................................................36
4.1.3. Các hệ con và chức năng......................................................................................................36
4.2. Giới thiếu hệ thống phần mềm.....................................................................................................36
4.2.1. Hệ thống thực đơn chính.......................................................................................................36
4.2.2. Các hệ thống thực đơn con nằm trong thực đơn chính.......................................................37
4.2.3. Hướng dẫn sử dụng một số chức năng chính qua thực đơn..............................................37
4.3. Những hạn chế của hệ thống được phát triển.............................................................................50

KẾT LUẬN................................................................................................................................................50

LỜI NÓI ĐẦU
Trong thời buổi kinh tế thị trường hiện nay,xã hội đặt ra nhu cầu cấp thiết
về việc trao đổi,mua bán các hàng hóa tiêu dùng.Để giải quyết điều đó,nhiều
siêu thị,trung tâm thương mại đã mọc ra.Bên cạnh việc kinh doanh và bán
hàng,các siêu thị cũng cần dịch vụ đi kèm là giải quyết nhu cầu trông gửi xe của
khách ra vào siêu thị.
Vì vậy chúng em chọn đề tài là xây dựng hệ thống quản lý bãi gửi xe cho
siêu thị A
5


Để xây dựng được hệ thống,chúng em có sử dụng các biện pháp nghiên
cứu,phỏng vấn ,quan sát thực tế đối với các đối tượng :Ban giám đốc siêu thị ,
nhân viên trông giữ xe,bảo vệ của siêu thị và khách hàng của siêu thị .
Kết quả đạt được : sau khi điều tra và xây dựng hệ thống mới đã giải
quyết được phần nào các nhược điểm và hạn chế của hệ thống cũ.

I . MÔ TẢ BÀI TOÁN VÀ MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ
1.1.Mô tả hiện trạng của tổ chức
1.1.1. Nhiệm vụ và mục tiêu hoạt động của tổ chức
-Để giải quyết nhu cầu của khách vào siêu thị là cần có dịch vụ
trông giữ xe. Siêu thị A có tổ chức dịch vụ trông xe cho khách
trong bãi gửi xe.
1.1.2. Dịch vụ hoạt động nhằm mục tiêu tạo sự tiện lợi cho khách vào
mua hàng trong siêu thị, qua đó tăng số lượng khách cũng như doanh
thu cho siêu thị.
1.1.3. Mô hình tổ chức và quản lý


6


-Hệ thống cũ thực hiện ghi số vé xe bằng tay lên xe của khách,
phát vé cho khách khi khách vào gửi xe.
-Hệ thống cũ thực hiện ghi số vé xe bằng tay lên xe của khách,
phát vé cho khách khi khách vào gửi xe.
1.2.Những vấn đề đặt ra, cơ hội và giải pháp
1.2.1. Hệ thống cũ mắc phải một số nhược điểm và hạn chế:
-Tốn thời gian
-Tốn nhân công
-Kém hiệu quả
-Độ an toàn không cao
-Khó giả quyết khi sảy ra sự cố
1.2.2. Phác họa giải pháp và cân nhắc tính khả thi:
-Giải pháp: muốn giải quyết được các yêu cầu trên, cần phát triển
một phần mềm quản lý bãi gửi xe.
-Tính khả thì: có tính khả thi,hoàn toàn có thể xây dựng một phần
mềm đáp ứng được các yêu cầu trên
1.3. Phác thảo hệ thống sẽ xây dựng
1.3.1. Dự trù thiết bị
1 máy chứa CSDL.
2 máy tính cổng vào.
2 máy tính cổng ra.
2 máy in.
1.3.2. Dự trù nhân lực:
1 quản lý chung,giải quyết sự cố.
7



4 nhân viên kĩ thuật.
Bảo vệ.
1.3.3. Tiến độ: 2 đến 3 tháng.
1.3.4. Kinh phí: 5- 10 triệu

1.4.Mô tả mô hình nghiệp vụ của hệ thống sẽ xây dựng
1.4.1. Biểu đồ ngữ cảnh hệ thống

1.4.2. Biểu đồ phân rã chức năng

8


1.4.3. Biểu đồ nhóm dần các chức năng

1.4.4. Mô tả chi tiết chức năng sơ cấp
1.4.4.1. Nhận dạng xe vào: Khi khách vào,nhân viên xác định các
đặc điểm của xe gồm loại xe,mầu xe, biển số….
1.4.4.2. Kiểm tra chỗ trống: nhân viên kiểm tra nếu trong bãi còn chỗ
trống thì cho xe vào,ko thì từ chối xe vào.
1.4.4.3. Xuất vé cho khách : khi đã nhận dạng dc xe vào, kiểm tra
trong bãi còn chỗ trống thì xuất vé cho khách, trong vé có biển
số và tên loại xe.
9


1.4.4.4. Lưu thông tin xe vào CSDL: lưu các thông tin của xe như
biến số,loại xe,hãng xe…. Vào CSDL
1.4.4.5. Kiểm tra vé: kt xem vé có là thật hay ko. Có rách,mờ hay
hỏng hay ko.

1.4.4.6. Đối chiếu với xe : kt xem các thông tin trong vé có đúng là
thông tin của xe đang cần ra hay không
1.4.4.7. Kt trong CSDL:kiểm tra xem trong CSDL có lưu thông tin
xe cần ra không.
1.4.4.8. Lưu thông tin xe đã trả : lưu vào CSDL là xe đã trả
1.4.4.9. Báo cáo: khi ban giám đốc có yêu cầu báo cáo. Thành lập
bản báo cáo gồm tất cả số liệu x era ,vào, sự cố…
1.4.4.10. Thêm nhân viên : thêm tài khoản nhân viên mới vào CSDL
1.4.4.11. Xóa nhân viên : khi nhân viên nghỉ việc thì xóa tài khoản
của nhân viên đó trong CSDL
1.4.4.12. Kiểm tra thông tin nhân viên: kiểm tra các thông tin của
nhân viên như : tên,tuổi , ngày sinh, số điện thoại , địa chỉ ….
1.4.4.13. Thay đổi thông tin nhân viên : khi nhân viên thay đổi số điện
thoại, địa chỉ….
1.4.5. Danh sách hồ sơ dữ liệu được sử dụng

Sổ ghi xe vào
Sổ ghi xe ra
Sổnhân viên
Biên bản sự cố
Biên bản báo cáo
1.4.6. Ma trận thực thể chức năng

10


II.PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
2.1 Các mô hình xử lý nghiệp vụ :
2.1.1 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0 :
4.0

Quản lí
nhân viên

Quản lí

t.t nhân viên

Sổ xe vào

Nhân viên

y/c báo cáo

t.t xe

Nhận xe
vé xe

Khách

thực hiện

1.0
Nhân viên

Lãnh đạo

5.0
Báo cáo
báo cáo


hết chỗ

Vé xe

Sổ xe ra

Báo cáo sự cố

2.0

vé giả

Trả xe

3.0
thực hiện
Nhân viên

vé xe

kiểm tra

Giải quyết
sự cố

t.t sự cố
Chú thích :
luồng dữ không
liệu giải quyết

11

Tác nhân hệ thống


Chức năng

Hồ sơ dữ liệu

2.1.2 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1
2.1.2.1 Nhận xe
Hết chỗ
t.t xe

1.1

Khách

1.2
Loại xe

Nhận dạng
xe

Kiểm tra
chỗ trống

Thực hiện

Thực

hiện
Nhân viên

t.t xe
Sổ xe ra
Thực
hiện

Vé xe

Sổ xe vào

1.4

1.3
t.t ghi vé

Ghi sổ xe
vào

Ghi vé

Thực hiện

Vé xe

2.1.2.2:Trả xe:
Khách

sai

Vé xe
sai

2.1

2.2

Kiểm tra vé

Vé xe

Thực
hiện

Nhân viên

Vé xe

Đối chiếu vé


Thực hiện

Thực hiện

2.3
Ghi sổ xe ra

Sổ xe ra
12



2.1.2.3:Sự cố:
sai
Khách

tt sự cố
3.1

3.2
tt sự cố

Kt các sổ
sai

Kt hiện
trường

Nhận xe
Thực
hiện

Sổ xe ra

tt sự cố
Thực
hiện

Sổ xe vào


3.3
Nhân viên

Lập biên bản

Cách giải quyết

2.1.2.4:Quản lý nhân viên:
Sổ nhân viên

Nhân viên

4.0

tt nhân viên

Ghi vào sổ nhân
viên

thêm
loại bỏ
cấp quyền

2.1.2.5:Báo cáo:

Báo cáo sự cố

Sổ xe ra

Sổ xe vào

5.0 13
Lập báo cáo
Nhân viên
thực hiện

Báo cáo

Lãnh đạo


2.2:Mô hình dữ liệu quan niệm:
2.2.1:Liệt kê chính xác, chọn lọc các thông tin:
Sổ ghi xe vào

Sổ ghi xe ra

Số vé

Số vé

Số xe

Số xe

Tên loại xe

Tên loại xe

Tên hãng xe


Tên hãng xe

2.2.2:Xác định thực thể thuộc tính:
 Vé (số vé)
 Xe (biển số xe, tên loại, hãng xe)
 Nhânviên(Tênnv,chức vụ,địa chỉ,sdt)

2.2.3:Xác định mối quan hệ giữa các thực thể:

Tên loại
xe

Biển số

14

Hãng Xe

Số vé




Xe

Vé Xe

Tên

Số vé


Số vé

Chức vụ

Quản


Nhân viên
Địa chỉ
Số điện
thoại

Quản


Nhân viên

2.2.4 Biểu đồ mô hình dữ liệu quan niệm

15

Tạo

Vé Xe


Ghi
Đối chiếu


Hủ
y

Xe

Vé Xe



Tìm

Quản


Khó
a


TạoTK

Nhân viên
Loại xe

XóaTK

Quản


TìmTK


ĐổiCV


Cập
nhật

ĐổiMK

Hãng xe

III.THIẾT KẾ HỆ THỐNG :
3.1:Thiết kế CSDL:
3.1.1 Chuyển mô hình E-R sang mô hình quan hệ:
3.1.1.1 Chuyển mô hình quan niệm sang mô hình quan hệ

NhânViên (tàikhoản , tênNV, địa chỉ, số điện thoại)
Vé ( Số vé )
Xe ( Biển số, tên hãng xe , tên loại xe)
16


3.1.1.2 Chuẩn hóa các quan hệ và biểu đồ mô hình quan hệ

NhânViên (tàikhoản , tênNV, địa chỉ, số điện thoại)
Vé ( Số vé, Biển số, tên hãng xe , tên loại xe )

Ghi
Đối chiếu

Hủ

y

Vé Xe

Tìm

Quản


Khó
a

TạoTK

Nhân viên

XóaTK

Quản


TìmTK

ĐổiCV

ĐổiMK

3.1.2:Thiết kế cơ sở dữ liệu vật lý
Sử dụng Microsoft SQL Server 2005 để tạo các các bảng vật lý sau
a)Table tab_ô tô và tab_xemay


Thuộc tính
STT
Hãng xe
Loại xe

Kiểu dữ liệu
Integer
Nvarchar
Nvarchar

Cỡ
8
50
50
17

Khóa


Biển số
ID xe
Trả xe

Nvarchar
Nvarchar
Nvarchar

50
50

50

x
x

Cỡ
50
50

Khóa
x

Kiểu dữ liệu
Nvarchar
Nvarchar

Cỡ
50
50

Khóa
x

Kiểu dữ liệu
Nvarchar
Nvarchar
Nvarchar
Nvarchar
Nvarchar
Nvarchar


Cỡ
50
50
50
50
50
50

Khóa
x

Thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Chức vụ
Nvarchar
d)Biên bản và báo cáo:

Cỡ
50

Khóa

b)Table hangoto và table hangxemay:

Thuộc tính
Mã hang xe
Tên hang xe

Kiểu dữ liệu

Nvarchar
Nvarchar

c)Table xemay và table oto:

Thuộc tính
Tên loại xe
Mã hang xe
d)Table taikhoan:

Thuộc tính
Tài khoản
Mật khẩu
Chức vụ
Họ và tên
Địa chỉ
Số điện thoại
e)Table chuvu:

Bienban(sobb,ngaybb,biensoxe,idxe,boithuong,nguoiky)
Phieuchi(sophieu,ngayphieu,lydo,sotien,bienban,nguoiky)
Baocao.
3.3:Xác định luồng hệ thống:
3.3.1:Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ [ Nhận xe]:

18


a.Phân định công việc người-máy:
 Người : tiến trình 1.1

 Máy : tiến trình 1.2,1.3,1.4
b.Xác định các giao diện xử lý:
 Giao diện [Nhập xe].
c.Đặc tả tiến trình của luồng hệ thống:
 Tiến trình 1.1:nhân viên nhận dạng loại xe,hãng xe,biển số.
 Tiến trình 1.2:hiển thị thông báo chỗ trống trong bãi.
 Tiến trình 1.4:lưu thông tin xe vào CSDL nếu còn chỗ trống trong
bãi.Thông tin gồm :biển số,hãng xe,loại xe,ID xe.
 Tiến trình 1.3:in vé cho khách.
3.3.2: Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ [Trả xe]:

19


a)Phân định công việc người-máy:
 Người:Tiến trình 2.1
 Máy:Tiến trình 2.2,2.3
b)Xác định giao diện xử lý:
 Giao diện [Trả xe].
c)Đặc tả tiến trình của luồng hệ thống:
 Tiến trình 2.1:nhân viên xác nhận tính hợp lệ của vé xe.
 Tiến trình 2.2:nếu hợp lệ,đối chiếu thông tin xe trong CSDL.Nếu
sai trả vé và giữ xe
 Tiến trình 2.3:nếu thông tin chính xác,cho phép khách lấy xe và
xác nhận trong CSDL với thông tin xe tương ứng.

3.3.3:Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ [Giải quyết sự cố]:

20



a)Phân định công việc người-máy:
 Người:tiến trình 3.2,3.3
 Máy:tiến trình 3.1
b)Xác định giao diện xử lý:
 Giao diện [Tìm kiếm thông tin xe].
 Giao diện [Mất vé].
 Giao diện [Hủy vé].
c)Đặc tả tiến trình của luồng hệ thống:
 Tiến trình 3.1:nếu có thông báo sự cố,thực hiện kiểm tra thoongt in
xe trong CSDL
 Tiến trình 3.2:nhân viên kiemr tra hiện trường để xác minh sự cố.
 Tiến trình 3.3:nếu sự cố là có thật,thực hiện lập biên bản sự cố và
đề xuất cách giải quyết.

3.3.4:Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ [Quản lý nhân viên]:

21


a)Phân định công việc người-máy:
 Máy:tiến trình 4.0
b)Xác định giao diện xử lý:
 Giao diện [Tạo tài khoản]
 Giao diện [Đổi chức vụ]
 Giao diện [Xóa tài khoản]
 Giao diện [Đổi mật khẩu]
 Giao diện [Reset mật khẩu]
c)Đặc tả tiến trình của luồng hệ thống:
 Tiến trình 4.0;nhân viên cung cấp thông tin cho người quản

lý,những thông tin đó sẽ được lưu vào CSDL.Mỗi nhân viên sẽ
được chỉ định chức vụ và công việc.Mọi thao tác với thông tin của
nhân viên đều thông qua người quản lý.

3.3.5:Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ [Báo cáo]:

22


a)Phân định công việc người-máy:
 Người:5.0
b)Xác định giao diện xử lý:
 Giao diện [Người quản lý]
c)Đặc tả tiến trình của luồng hệ thống:
 Tiến trình 5.0:Nhân viên quản lý sẽ kiểm tra mọi thông tin về xe
gửi trong bãi trong CSDL và báo cáo sự cố.Tổng hợp thành bản
báo cáo chi tiết và trình ban lãnh đạo.

3.4:Xác định các giao diện:
3.4.1:Các giao diện cập nhật:
(Suy ra từ các phần tử của mô hình ER)
+Cập nhật ID  thực thể



+Cập nhật Xe  thực thể

XE

+Cập nhật loại xe  thực thể LOẠI XE

+Cập nhật Xe vào  mối quan hệ
23

GHI


+Cập nhật Xe ra

 mối quan hệ

+Cập nhật Nhân viên  thực thể

GHI
NHÂN VIÊN

3.4.2:Các giao diện xử lý:
+Lưu thông tin xe vào.
+Tạo vé.
+Đối chiểu vé xe.
+Xác nhận xe ra .
+Kiểm tra CSDL.

3.4.3: Biểu đồ hệ thống giao diện tương tác:

Truy nhập hệ thống
(1)

TạoHệ
tài thống
Xóa

Tìm kiếm khoản
database
(5)(6)

(7)

Nhận xe

Quản lí

Trả xe

(2)

(4)

(3)

Đổi mật
khẩu
(8)

24
Reset mật Tài khoản
Xóa tài
khẩu
Đổi chức vụ
khoản
(9)
(11)

(10)

QuảnThêm
lí xe thông
Tìm kiếm
Mất vé
Hủy vé tin xe
(12)(13) (14)

(15


25


×