Tải bản đầy đủ (.doc) (18 trang)

Giáo án dạy học phát triển năng lực chủ đề Hóa học 11: Anđehit

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (181.88 KB, 18 trang )

Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
CHUYÊN ĐỀ: ANĐEHIT (3 TIẾT)
I. Nội dung chuyên đề
1. Định nghĩa, phân loại, danh pháp
2. Đặc điểm cấu tạo. Tính chất vật lí
3. Tính chất hóa học
4. Điều chế
5. Ứng dụng
II. Tổ chức các hoạt động
1. Mục tiêu cần đạt
a. Kiến thức
Biết được:
- Định nghĩa, phân loại, danh pháp của anđehit.
- Đặc điểm cấu tạo phân tử của anđehit.
- Tính chất vật lí: Trạng thái, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, tính tan.
- Tính chất hóa học của anđehit no, đơn chức (đại diện là anđehit axetic): Tính oxi
hóa (tác dụng với hiđro), tính khử (tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac).
- Phương pháp điều chế và ứng dụng của anđehit
b. Kĩ năng
- Dự đoán được tính chất hóa học đặc trưng của anđehit, kiểm tra dự đoán và kết
luận.
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh rút ra nhận xét về cấu tạo và tính chất.
- Viết các phương trình hóa học minh họa tính chất hóa học của anđehit fomic và
anđehit axetic.
- Nhận biết anđehit bằng phản ứng hóa học đặc trưng.
- Tính khối lượng hoặc nồng độ dung dịch anđehit trong phản ứng.
c. Thái độ (giá trị)
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập.
- Hăng hái phát biểu xây dựng bài, có hứng thú với môn học.
d. Định hướng phát triển năng lực


- Phát triển ngôn ngữ hóa học: tên gọi anđehit.
- Phát triển khả năng quan sát thí nghiệm, dự đoán sản phẩm (phản ứng tráng bạc).
- Phát triển kĩ năng viết phản ứng hóa học.
- Phát triển khả năng tư duy, vận dụng kiến thức hóa học vào giải toán.
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a. Chuẩn bị của giáo viên
- Giáo án, sách giáo khoa.
- Hóa chất: dung dịch HCHO, dung dịch NH3, dung dịch AgNO3 1%.
- Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn, ống hút nhỏ, kẹp gỗ, giá ống nghiệm.
b. Chuẩn bị của học sinh
Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo hướng dẫn của giáo viên và học
liệu có liên quan.
3. Bảng mô tả các mức độ đánh giá chuyên đề theo định hướng năng lực
Loại câu
Mức độ
hỏi/bài tập
Nhận biết
Thông hiểu
Vận
dụng Vận dụng cao
thấp
Câu hỏi/ bài - Phát biểu
- Gọi tên thông - Viết các Biện luận tìm


tập định tính

Câu hỏi/ bài
tập định lượng


được khái
niệm anđehit.
- Nêu được
cách phân loại
anđehit.
- Viết được
công thức
chung của
anđehit no,
đơn chức,
mạch hở.
- Nêu các tính
chất vật lí cơ
bản và ứng
dụng của
anđehit.

thường và thay
thế của một số
anđehit
no,
đơn
chức,
mạch hở.
- Viết các công
thức cấu tạo
đồng
phân
anđehit
no,

đơn
chức,
mạch hở.
- So sánh nhiệt
độ sôi của
anđehit
với
một số hợp
chất hữu cơ đã
học.
- Xác định
công
thức
phân
tử
anđehit.
- Tính toán
theo phương
trình,…

phương trình công thức phân
hóa học minh tử anđehit dựa
họa tính chất vào giả thiết,…
của
anđehit,
điều
chế
anđehit.
- Biện luận tìm
công

thức
phân
tử
anđehit
đơn
giản dự vào
giả thiết,…

- Xác định Xác định công
công
thức thức phân tử
phân
tử anđehit hay hỗn
anđehit
hay hợp anđehit.
hỗn
hợp
anđehit
no,
đơn
chức,
mạch hở.
- Giải các bài
tập tính toán
liên quan đến
tính chất hóa
học
của
anđehit
Câu hỏi/ bài Mô tả và nhận

Giải thích - Giải thích Biện luận tìm
tập gắn với biết được các hiện tượng thí hiện tượng thí công thức phân
thực hành thí hiện tượng thí nghiệm
đơn nghiệm,…
tử anđehit dự
nghiệm
nghiệm
giản,…
- Nhận biết, vào thí nghiêm.
phân
biệt
anđehit
với
một số hợp
chất hữu cơ đã
học.
4. Câu hỏi/bài tập minh họa đánh giá theo các mức dộ đã mô tả
a. Câu hỏi/bài tập định tính
Mức độ nhận biết
Câu 1: Thế nào là anđehit? Cho ví dụ?
Câu 2: Fomalin được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,…
Fomalin là
A. dung dịch rất loãng của anđehit fomic
B. dung dịch chứa khoảng 40% axetanđehit.


C. dung dch 37 - 40% fomanehit trong nc.
D. tờn gi ca H-CH=O.
Cõu 3: Trong cỏc cht di õy, cht no khụng phi anehit?
A. H-CH=O

B. CH3-CH=O
C. CH3-O-CH3
D. CH2=CH-CH=O
Cõu 4: Cụng thc cu to ca anehit fomic l:
A. CH3CHO
B. CH3CH2CHO
C. CH3OH
D. HCHO
Cõu 5: Hp cht no khụng cho phn ng trỏng gng?
A. HCHO
B. CH3CH2CHO
C. CH3CHO
D. CH3CH2OH
Cõu 6: Trong cỏc cht di õy cht no l anehit?
A. OHC-CHO
B. CH3CH2OH
C. CH3OCH3
D. CH3OH
Cõu 7: Cho các công thức phân tử của các anđehit sau:
(1) C8H16O
(2) C8H10O2
(3) C6H12O
(4) C5H12O2
(5) C4H10O2
(6) C3H6O
Dãy các công thức phân tử chỉ anđehit no, n chức, mạch hở là:
A. 1, 2, 5
B. 2,4, 6
C. 4, 5, 6
D. 1, 3, 6

Cõu 8: Anehit l hp cht cú cha nhúm chc
A. (-COOH).
B. (-NH2).
C. (-CHO).
D. (-OH).
Cõu 9: Anehit no n chc mch h cú cụng thc phõn t chung
l
A. CnH2nO2 (n 1). B. CnH2nO (n 1).
C. CnH2n - 2O (n 3). D. CnH2n + 2O (n 1).
Cõu 10: Cht phn ng vi dung dch AgNO3/NH3 (un núng), un
núng to ra Ag l
A. ru etylic
B. axit axetic
C. anehit axetic
D.
glixerol.
Cõu 11: Trong cụng nghip, anehit fomic c iu ch trc tip t
A. metan
B. ru etylic
C. ru metylic
D. imetyl ete
Cõu 12: Tớnh cht hoỏ hc chung ca anehit l
A. Tớnh kh
B. Tớnh oxi hoỏ
C. Va cú tớnh oxi hoỏ, va cú tớnh kh
D. Khụng cú tớnh oxi hoỏ, khụng cú tớnh kh
Mc thụng hiu
Cõu 1: Vit cỏc cụng thc cu to v gi tờn cỏc anehit cú cụng thc phõn t
C4H8O.
Cõu 2: Hon thnh s chuyn húa sau bng cỏc phng trỡnh húa hc:

Metan metyl clorua methanol metanal axit fomic.
Cõu 3: Vit cỏc phng trỡnh húa hc chng t rng, anehit va cú tớnh oxi húa va
cú tớnh kh.
Cõu 4: Gi tờn thay th hp cht sau: CH3-CH2-CH-CH2-CHO
CH3
C. 2- metylbutanal

A. 3-metylpentan
B. 3-metylhexanal
Cõu 5: Khng nh no khụng ỳng ?
A. Anehit va cú tớnh kh, va cú tớnh oxi húa.
B. Phn ng trỏng gng l phn ng kh anehit.

D. 3-metylbutanal


C. Anđehit tham gia phản ứng tráng gương do trong phân tử có chứa nhóm -CHO.
D. Phản ứng cộng hiđro là phản ứng trong đó anđehit bị khử thành ancol.
Câu 6: Nhận xét nào sai khi nói về tính chất của anđehit?
A. Trong phản ứng tráng gương, anđehit đóng vai trò là chất oxi hoá.
B. Anđehit có phản ứng cộng với H2, xúc tác Ni, to, đây là phản ứng khử anđehit.
C. Nhóm –CHO là nhóm chức anđehit.
D. Dung dịch AgNO3/NH3 được dùng để nhận biết anđehit.
Câu 7: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải
là:
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH
B. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH
C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
D. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 8: Bốn chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất:

A. HCHO
B. CH3- CHO
C. CH3-COOH
D. CH3OH
Câu 9: Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào không phải anđehit?
A. H-CH=O
B. O=CH-CH=O
C. CH3-CO-CH3
D. CH3CHO
Câu 10: Tên đúng của chất CH3-CH2-CH2-CHO là gì?
A. Propan-1-al
B. Propanal
C. Butan-1-al
D. Butanal
Câu 11: Anđehit propionic có công thức cấu tạo nào trong số các công thức dưới
đây?
A. CH3CH2CH2CHO
B. CH3CH2CHO
C. CH3-CH(CH3)-CHO
D. CH3CH2COOH
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Trong phân tử anđehit, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết σ .
B. Hợp chất R-CHO có thể điều chế được từ R-CH2-OH.
C. Hợp chất hữu cơ có nhóm -CHO liên kết với H là anđehit.
D. Anđehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá.
Câu 13: Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO, C2H5OH, H2O là
A. H2O, CH3CHO, C2H5OH.
B. H2O, C2H5OH, CH3CHO.
C. CH3CHO, H2O, C2H5OH.
D. CH3CHO, C2H5OH, H2O.

Câu 14: C5H10O có số lượng đồng phân anđehit có nhánh là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 15: Chất nào sau đây có thể điều chế trực tiếp được anđehit axetic ?
A. Rượu etylic
B. Axetilen C. CH3CHCl2
D. Cả a, b, c đều được.
Câu 16: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to).
Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit
A. chỉ thể hiện tính khử.
B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.
D. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
Mức độ vận dụng thấp
Câu 1: Viết các công thức cấu tạo và gọi tên tất cả các anđehit có cùng công thức
phân tử C5H10O.
Câu 2: Anđehit axetic có thể khử được đồng (II) hiđroxit trong môi trường kiềm
(natri hiđroxit) tạo ra kết tủa đồng (I) oxit có màu đỏ gạch. Hãy viết phương trình hóa
học biểu diễn phản ứng nói trên.


Cõu 3: Vit cỏc phng trỡnh húa hc ca quỏ trỡnh iu ch anehit axetic xut phỏt
t mi hirocacbon sau õy
1. Axetilen
2. Etilen
3. Etan
4. Metan
Cõu 4: Cú th dựng mt cht no trong cỏc cht di õy nhõn bit c cỏc cht:

ancol etylic, glixerol, anehit axetic ng trong ba l mt nhón ?
A. ng (II) hiroxit
B. Qu tớm
C. Kim loi natri
D. Dung dch AgNO3/NH3
Cõu 5: Cho cỏc cht sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3),
CH2=CH-CH2-OH (4). Nhng cht phn ng hon ton vi lng d H2 (Ni, to) cựng
to ra mt sn phm l
A. (2), (3), (4).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (3), (4).
Cõu 6: Dóy gm cỏc cht u tỏc dng vi AgNO3 trong dung dch NH3, l:
A. anehit axetic, but-1-in, etilen.
B. anehit axetic, axetilen, but-2-in.
C. axit fomic, vinylaxetilen, propin.
D. anehit fomic, axetilen, etilen.
Cõu 7: Xột cỏc loi hp cht hu c mch h sau: Ru n chc no(X); anehit
n chc no(Y); ru n chc khụng no cú 1 ni ụi(Z); anehit n chc, khụng
no cú 1 ni ụi(T). ng vi cụng thc tng quỏt CnH2nO ch cú 2 cht, ú l nhng
cht no?
A. X, Y
B. Y, Z
C. Z, T
D. X, T
Cõu 8: Đốt cháy một hỗn hợp 3 anđehit A, B, C cùng dãy đồng đẳng
thu đợc số mol CO2 = số mol H2O, dãy đồng đẳng của anđehit trên
là:
A. No, đơn chức, mạch hở
B. Không no đơn chức

C. No, đa chức
D. Không no, hai chức
Cõu 9: X l cht mch h cú cụng thc phõn t C 3H6O. X khụng tỏc dng vi Na
nhng cú phn ng trỏng gng. Vy X cú cụng thc cu to l
A. CH2=CHCH2OH
B. CH3CH2CHO
C. CH3COCH3
D. CH3-O-CH=CH2
Cõu 10: Hp cht hu c X khi un nh vi dung dch AgNO 3 /NH3 (dựng d) thu
c sn phm Y, Y tỏc dng vi dung dch HCl hoc dung dch NaOH u cho 2
khớ vụ c A, B, X l:
A. HCHO
B. CH3CHO C. CH3CH2CHO
D. C A, B, C u ỳng.
Cl , as
+ CuO,t
+ NaOH ,t
Cõu 11: Cho s chuyn hoỏ sau: C2H6 A

C
B
Vy C l cht no sau õy ?
A. Ru etylic
B. Anehit axetic
C. Anehit fomic D. Ru metylic
+ H O / HgSO ,t
/ Ni ,t
Cõu 12: Cho s chuyn hoỏ sau: A B +H
C. Vy A, B, C
ln lt l

A. C2H4, C2H5OH, CH3CHO
B. C2H2, C2H5OH, CH3CHO
C. C2H2, CH3CHO, C2H5OH
D. C2H5OHá CH3CHO, C2H2
Mc vn dng cao
Cõu 1: Cho anehit A mch h. Tin hnh 2 thớ nghim:
-TN1: t chỏy hon ton m g A thu c s mol CO2 bng s mol H2O
-TN2: Cho m g A tỏc dng vi AgNO3/NH3 d thu c nAg = 4nA.
Vy A l
o

2

2

4

o

o

2

o


A. Anđehit no đơn chức
B. Anđehit không no đơn chức
C. Anđehit fomic
D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 2: Khử hoá hoàn toàn một lượng andehit đơn chức,mạch hở A cần V lít khí H 2.
Sản phẩm thu được cho tác dụng với Na cho V/4 lít H2 đo cùng điều kiện. A là:
A. CH3CHO
B. C2H5CHO
C. Andehit chưa no có 1liên kết đôi trong mạch cacbon
D. Andehit chưa no có một liên kết ba trong mạch cacbon
Câu 3: Một anđehit no X mạch hở, không phân nhánh, có công thức thực nghiệm là
(C2H3O)n. Công thức cấu tạo của X là
A. OHC-CH2-CH2-CHO.
B. OHC-CH2-CH2-CH2-CHO.
C. OHC-CH(CH3)-CH2-CHO.
D. OHC-CH(CH3)-CHO.
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
Nếu cho X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag
gấp 4 lần số mol X đã phản ứng. Công thức của X là
A. HCHO.
B. CH3CHO.
C. (CHO)2.
D. C2H5CHO.
Câu 5: Đốt cháy a mol anđehit A thu được 2a mol CO 2. Mặt khác a mol A tác dụng
với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 4a mol Ag. Công thức cấu tạo của A là:
A. HCHO
B. CH3CHO
C. OHC-CHO
D. CH3-CHO.
b. Câu hỏi/bài tập định lượng
Mức độ thông hiểu
Câu 1: Cho 50g dung dịch anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(đủ) thu được 21,6 g Ag kết tủa. Tính nồng độ % của anđehit axetic trong dung dịch
đã dùng.

Câu 2: Cho 0,36g metanal vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam
Ag (H=100%) ?
A. 1,296g
B. 2,592g
C. 5,184g
D. 2,568g
Câu 3: Một anđehit no đơn chức X, có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2. X có
công thức là
A. CH3-CHO
B. CH3-CH2-CHO
C. OHC-CHO
D. CH3-CH2-CH2-CHO
Câu 4: Cho 11,6g anđehit propionic tác dụng vừa đủ với V(l) H2(đktc) có Ni làm xúc
tác. V có giá trị là
A. 6,72
B. 8,96
C. 4,48
D. 11,2
Câu 5: Cho 1,97g fomalin (X) tác dụng với dung dịch AgNO 3/NH3 tạo ra 5,4g Ag.
Tính C% của dung dịch X biết phản ứng xảy ra hoàn toàn
A. 38,07
B. 19,04
C. 35,18
D. 8,42
Câu 6: Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu
được 3 gam axit tương ứng. Công thức của anđehit là
A. HCHO
B. C2H3CHO
C. C2H5CHO
D. CH3CHO.

Câu 7: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được
hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư). Cho toàn bộ X tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, được 12,96 g Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi
hoá CH3OH là
A. 76,6%.
B. 80,0%.
C. 65,5%.
D. 70,4%.
Mức độ vận dụng thấp
Câu 1: Cho 0,1 mol chất hữu cơ X chứa (C,H,O) tác dụng với AgNO3/NH3 dư, sau
phản ứng thu Ag với tỉ lệ nX:nAg = 1: 4. Biết trong X có chứa %O = 37,21%. X có
công thức phân tử là


A. HCHO
B. C2H4(CHO)2
C. C3H6(CHO)2
D. CH3CHO
Câu 2: Cho 1,74g một ankanal B tác dụng với dung dịch AgNO 3/NH3 dư sinh ra
6,48g Ag. CTCT của B là
A. CH3CHO
B. C2H5CHO
C. HCHO
D. CH3-CH(CH3)CHO
Câu 3: Oxi hóa 6g rượu no đơn chức X được 5,8g anđehit. Công thức cấu tạo của X

A. CH3- CH2-OH
B. CH3-CH2-CH2-OH
C. CH3-CHOH-CH3
D. Kết quả khác

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 1,46g hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp
thu được 1,568 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của hai anđehit là:
A. HCHO và CH3CHO
B. CH3CHO và C2H5CHO
C. C2H5CHO và C3H7CHO
D. C2H4CHO và C3H6CHO
Câu 5: Lấy a mol anđehit no, đơn chức, mạch hở đốt cháy hoàn toàn thu được 8,064
lít CO2 (đktc). Nếu đem hiđro hóa hoàn toàn a mol anđehit trên rồi đốt cháy hoàn
toàn thu được 8,64 g H2O. Giá trị của a là:
A. 0,12
B. 0,14
C. 0,16
D. 0,18
Câu 6: Cho 0,92 g một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng đủ với dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 5,64 g kết tủa. Phần trăm khối lượng của C2H2 trong hỗn hợp
trên là:
A. 26,74%
B. 28,26%
C. 25,73%
D. 27,95%
Câu 7: Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung
dịch NH3 thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là
A. HCHO
B. CH2=CH-CHO
C. OHC-CHO.
D. CH3CHO.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H2O và
0,4368 lít khí CO2 (ở đktc). Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
khi đun nóng. Chất X là
A. O=CH-CH=O B. CH2=CH-CH2-OH

C. CH3OCH3
D. C2H5CHO.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,35g một anđehit đơn chức X thu được 0,448(l)
CO2(đktc) và 0,27g nước. X có công thức cấu tạo
A. CH2=CH-CH2-CHO B. CH3-CH=CH-CHO
C. CH2=C(CH3)CHO
D. Câu a, b, c đều đúng
Câu 10: Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức cần 5,6(l) khí H 2
(đktc). Sản phẩm thu được cho tác dụng với Na dư thu được 1,68(l) H 2(đktc). Hai
anđehit đó là
A. Hai anđehit no
B. Hai anđehit chưa no
C. Một anđehit no và một anđehit chưa no
D. Hai anđehit đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng
Câu 11: Oxi hoá 16kg rượu metylic bằng oxi không khí (Cu, t o). Cho anđehit tạo
thành tan vào nước thu được 30kg fomalin 40%. Hiệu suất phản ứng oxi hoá là
A. 80%
B. 79%
C. 81%
D. Câu a, b, c đều sai
Mức độ vận dụng cao
Câu 1: Cho 8,0 g hỗn hợp 2 anđehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit
no, đơn chức, mạch hở, tác dụng với AgNO 3 trong NH3 dư thu được 32,4 g Ag. Xác
định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên các anđehit.
Câu 2: Cho 1,0 ml dung dịch fomanđehit 5,0% và 1,0 ml dung dịch NaOH 10% vào
ống nghiệm, sau đó thêm tiếp từng giọt dung dịch CuSO 4 và lắc đều cho đến khi xuất


hiện kết tủa. Đun nóng phần dung dịch phía trên, thấy có kết tủa màu đỏ gạch của
Cu2O. Giải thích hiện tượng thí nghiệm và viết phương trình hóa học.

Câu 3: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dd AgNO3
trong NH3, thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác
Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với
công thức chung là
A. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0)
B. CnH2n+1CHO (n ≥ 0)
C. CnH2n-1CHO (n ≥ 2)
D. CnH2n-3CHO (n ≥ 2)
Câu 4: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt
cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc). Phần trăm theo
thể tích của H2 trong X là
A. 46,15%.
B. 35,00%.
C. 53,85%.
D. 65,00%.
Câu 5: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3,
đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng
vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCHO B. CH3CHO
C. OHC-CHO
D. CH3CH(OH)CHO.
Câu 6: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư
AgNO3 trong dd NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3
loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức cấu tạo
thu gọn của X là
A. CH3CHO
B. HCHO
C. CH3CH2CHO
D. CH2=CHCHO.

Câu 7: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức,
mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY), thu được hỗn hợp hai ancol
có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8
gam CO2. Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là
A. HCHO và 50,56%
B. CH3CHO và 67,16%.
C. CH3CHO và 49,44%.
D. HCHO và 32,44%.
Câu 8: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch
hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt
khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc).
Giá trị của m là
A. 17,8.
B. 24,8.
C. 10,5.
D. 8,8.
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một
hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m

A. 7,8.
B. 8,8.
C. 7,4.
D. 9,2.
Câu 10: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng. Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở
nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. Cho Y tác dụng với một
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag. Giá trị của m là
A. 15,3.

B. 13,5.
C. 8,1.
D. 8,5.
5. Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học theo chuyên đề
a. Các phương pháp và kĩ thuật dạy học chủ yếu
- Thuyết trình, nghiên cứu.


- Nêu và giải quyết vấn đề.
- Sử dụng phương tiện trực quan (thí nghiệm).
- Hoạt động nhóm.
b. Các hoạt động dạy học cụ thể: Thời gian thực hiện chuyên đề gồm 3 tiết


Tiết 1 (45 phút)
- Hoat động 1: Tổ chức tình huống học tập (2 phút).
- Hoạt động 2: Định nghĩa, phân loại, danh pháp (15 phút).
- Hoạt động 3: Đặc điểm cấu tạo và tính chất vật lí (5 phút).
- Hoạt động 4: Tính chất hóa học (20 phút).
- Hoạt động 5: Củng cố (3 phút).
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
NỘI DUNG
VÀ HỌC SINH
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập (2p)
GV: Cho biết sản phẩm hứu cơ thu được khi cho ancol bậc I tác dụng với CuO, đun
nóng.
HSTL: Anđehit.
GV: Vậy anđehit là gì, anđehit có tính chất ra sao, chúng ta cùng nghiên cứu bài học
hôm nay “Chương 9. Anđehit – Xeton – Axit cacboxylic. Bài 44. Anđehit – Xeton
(1)”

A. ANĐEHIT
Hoạt động 2: Định nghĩa, phân loại, danh pháp (15p)
1. Phương pháp dạy học: Đàm thoại gợi mở, nghiên cứu.
2. Hình thức tổ chức hoạt động:
1. Định nghĩa
A. ANĐEHIT
I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp
GV viết lên bảng VD1 về công thức cấu 1. Định nghĩa
tạo của một số anđehit:
(1) H-CH=O ; (2) CH3-CH=O;
(3) CH2=CH-CH=O; (4) C6H5-CH=O;
(5) O=CH-CH=O.
?GV: Có nhận xét gì về cấu tạo chung
của các hợp chất trên?
HSTL.
?: Trong từng hợp chất trên, nhóm –
CH=O liên kết với nguyên tử nào?
HSTL.
?: Rút ra định nghĩa về anđehit?
- Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà
HSTL.
phân tử có nhóm –CH=O liên kết trực tiếp
GV tổng kết, bổ sung: Nhóm –CHO
với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử
liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hiđro.
có thể của gốc hiđrocacbon hoặc của
- Nhóm –CH=O là nhóm chức anđehit.
nhóm –CHO khác.
2. Phân loại
GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK.

2. Phân loại
?GV: Nêu cơ sở phân loại anđehit? Từ
* Phân loại:
đó phân loại anđehit?
- Dựa theo đặc điểm cấu tạo của gốc
HSTL.
hiđrocacbon: anđehit no, không no, thơm.
?: Phân loại các anđehit ở VD1 theo
- Dựa theo số nhóm –CH=O: anđehit đơn
cách trên?
chức, đa chức.
HSTL.


GV nêu kiến thức: Trong quá trình học,
chúng ta chủ yếu nghiên cứu về anđehit
no, đơn chức, mạch hở. Anđehit no, đơn
chức, mạch hở là hợp chất trong phân tử
có một nhóm –CHO liên kết với gốc
ankyl hoặc nguyên tử hiđro, ví dụ:
H-CH=O; CH3-CH=O;…
?: Nêu công thức cấu tạo thu gọn và
công thức phân tử chung của dãy đồng
đẳng anđehit trên?
HSTL.
GV tổng kết.
3. Danh pháp
GV yêu cầu HS quan sát vào bảng 9.1.
?: Nêu cách gọi tên thay thế của các
anđehit no, đơn chức, mạch hở?

HSTL.
GV bổ sung: Mạch chính của phân tử
anđehit là mạch cacbon dài nhất bắt đầu
từ phía nhóm
-CHO.
?: Gọi tên thay thế của anđehit sau:
CH3-CH-CH2-CHO
|
CH2CH3
HSTL.
GV nêu KT: Một số anđehit có tên
thông thường

* Dãy đồng đẳng anđehit no, đơn chức,
mạch hở có CTCT thu gọn CnH2n+1 -CHO
(n ≥0), CTPT chung CmH2mO (m≥1).

3. Danh pháp
* Tên thay thế của các anđehit no, đơn
chức, mạch hở: Tên hiđrocacbon no tương
ứng với mạch chính + al.

* Tên thông thường: anđehit + tên axit
tương ứng.

GV yêu cầu HS xem ví dụ tên thông
thường một số anđehit trong bảng 9.1
(SGK).
Hoạt động 3: Đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí (5p)
1. Phương pháp dạy học: Đàm thoại gợi mở, thuyết trình.

2. Hình thức tổ chức hoạt động:
1. Đặc điểm cấu tạo
II. Đặc điểm cấu tạo. Tính chất vật lí
1. Đặc điểm cấu tạo
GV phân tích cấu tạo của anđehit.
- Trong anđehit có chứa nhóm chức:
HS lắng nghe.
O
CH=O, coùcaá
u taïo: - C

H

- Liên kết C = O gồm 1 liên kết σ bền và 1
liên kết π kém bền hơn, tương tự liên kết
đôi C=C trong phân tử anken, do đó
anđehit có một số tính chất giống anken.
2. Tính chất vật lí


GV yêu cầu HS đọc SGK.
HS đọc SGK.
GV bổ sung KT: So với hiđrocacbon có
cùng số nguyên tử cacbon trong phân
tử, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của
anđehit cao hơn; nhưng so với ancol có
cùng số nguyên tử cacbon thì lại thấp
hơn.

2. Tính chất vật lí

- Ở điều kiện thường, các anđehit đầu dãy
đồng đẳng là chất khí (HCHO sôi ở -190C,
CH3CHO sôi ở 210C) và tan rất tốt trong
nước. Các anđehit tiếp theo là chất lỏng
hoặc chất rắn, độ tan trong nước của
chúng giảm dần theo chiều tăng của phân
tử khối.
- Dung dịch trong nước của anđehit fomic
được gọi là fomon. Dung dịch bão hòa của
anđehit fomic (có nồng độ 37-40%) được
gọi là fomalin.

Hoạt động 4: Tính chất hóa học (20p)
1. Phương pháp dạy học: Đàm thoại gợi mở, thuyết trình, nghiên cứu.
2. Hình thức tổ chức hoạt động:
1. Phản ứng cộng hiđro
III. Tính chất hóa học
GV: Tương tự anken, anđehit có phản
1. Phản ứng cộng hiđro
ứng cộng hiđro.
Ni,t
GV lấy ví dụ phản ứng của anđehit
VD: CH3-CH=O + H2 
→ CH3-CH2axetic với hiđro.
OH
?: Gọi tên sản phẩm tạo thành?
HSTL.
?: Viết PTHH của anđehit tổng quát
Tổng quát với anđehit no, đơn chức, mạch
RCHO với hiđro, cho biết đặc điểm của hở: RCH=O + H

xt ,t 0
2 
→ RCH2OH
sản phẩm tạo thành?
HS lên bảng viết.
?: Trong các phản ứng trên, H2 đóng vai  Trong các phản ứng trên, anđehit đóng
vai trò chất oxi hóa.
trò là chất oxi hóa hay chất khử, từ đó
suy ra vai trò của anđehit?
GV cung cấp số oxi hóa:
0

+1

−1

R C HO → R C H 2OH để HS kiểm chứng

kết luận về vai trò của anđehit .
2. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
GV làm thí nghiệm phản ứng tráng bạc
như trong SGK.
HS chú ý quan sát.
?: Nêu hiện tượng xảy ra khi cho
anđehit fomic tác dụng với AgNO3
trong NH3?
HSTL.
GV nêu KT: Hiện tượng trên xảy ra do
đã xảy ra phản ứng
GV hướng dẫn HS viết PT tổng quát

cho anđehit no, đơn chức, mạch hở.
GV nêu vấn đề: Phản ứng của anđehit

2. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn

t
HCHO + 2AgNO3 + H2O + 3NH3 

HCOONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag ↓
Tổng quát với anđehit no, đơn chức, mạch
hở: R-CH=O + 2AgNO3 + H2O+ 3NH3
t

→ R-COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓
0

0


fomic với dd AgNO3/NH3 tạo sản phẩm
là H – C – ONH4
||
O
?: Có nhận xét gì về cấu tạo phân tử của
hợp chất trên?
HSTL.
?: Vậy nếu cho anđehit fomic tác dụng
với dd AgNO3/NH3 dư thì phản ứng xảy
ra như thế nào?
HSTL.

?: Rút ra nhận xét về phản ứng của
 Trong các phản ứng trên, ađehit đóng
anđehit fomic và các anđehit no,đơn
vai trò là chất khử.
chức khác với dd AgNO3/NH3 dư?
HSTL.
GV tổng kết.
GV cung cấp số oxi hóa:
+1
+3
Kết luận: Anđehit vừa thể hiện tính oxi
R C HO → R C OOH
hóa, vừa thể hiện tính khử. Khi bị khử,
?: Xác định vai trò của anđehit trong
anđehit chuyển thành ancol bậc I tương
các phản ứng trên?
ứng. Khị bị oxi hóa, anđehit chuyển thành
HSTL.
axit cacboxylic (hoặc muối của axit
GV nêu KT: Phản ứng tráng bạc để
cacboxylic) tương ứng.
nhận biết anđehit và để tráng gương,
tráng ruột phích.
?: Rút ra kết luận về tính oxi hóa - khử
của anđehit?
HSTL.
GV tổng kết, bổ sung.
Hoạt động 5: Củng cố (3 phút)
1. Phương pháp dạy học: Hoạt động nhóm.
2. Hình thức tổ chức hoạt động:

GV yêu cầu HS làm theo nhóm BT6
BT6 (SGK-203):
(bỏ 6e) trong SGK.
a-S; b-Đ, c-Đ, d-Đ.
HS làm BT, sau đó GV gọi HS trả lời.
HSTL.


Tiết 2 (45 phút)
1. Kiểm tra bài cũ (5p)

Thế nào là anđehit? Viết các PTHH để chứng tỏ anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có
tính khử?
HS lên bảng trả lời.
GV nhận xét, cho điểm.
2. Giảng bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
NỘI DUNG
VÀ HỌC SINH
Hoạt động 1: Điều chế (10p)
1. Phương pháp dạy học: Đàm thoại gợi mở, nghiên cứu.
2. Hình thức tổ chức hoạt động:
1. Từ ancol
?: Từ bài học ancol, cho biết phản
IV. Điều chế
ứng chuyến từ ancol thành anđehit
1. Từ ancol
HSTL.
Oxi hóa ancol bậc I thu được anđehit tương
GV: Đó chính là một phương pháp

ứng:
t
điều chế anđehit.
R-CH2OH + CuO 
→ R-CHO + H2O + Cu
?: Viết PTHH điều chế anđehit fomic,
Ví dụ:
anđehit axetic từ ancol tương ứng?
t
→ HCHO + H2O + Cu
CH3OH + CuO 
HS lên bảng viết
t
CH3CH2OH + CuO 
→ CH3CHO + H2O +
Cu
2. Từ hiđrocacbon
2. Từ hiđrocacbon
GV nêu KT
- Trong cơng nghiệp, người ta oxi hóa metan có
xúc tác, thu được anđehit fomic:
xt ,t 0
CH4 + O2 
→ HCHO + H2O
- Phương pháp hiện đại sản xuất anđehit axetic là
oxi hóa khơng hồn tồn eitlen:
xt , t 0
2CH2=CH2 + O2 
→ 2CH3-CHO
- Anđehit axetic còn được điều chế từ axetilen:

HgSO
?: Anđehit axetic còn được điều
CH ≡ CH +H2O 
→ [ CH2 =CH -OH] → CH3 -CH =O
chế từ axetilen bằng phản ứng
nào?
HSTL.
Hoạt động 2: Ứng dụng (2p)
1. Phương pháp dạy học: Thuyết trình.
2. Hình thức tổ chức hoạt động:
GV u cầu HS đọc trong SGK.
V. Ứng dụng
- Sản xuất nhựa ( phenolfomanđehit, ure-fomanđehit)
- dd HCHO tẩy uế, sát trùng,
ngâm xác,…
- CH3CHO sản xuất CH3COOH,…
- Anđêhit nguồn gốc thiên
4


nhieõn laứm hửụng lieọu, myừ
phaồm.
Hot ng 3: Luyn tp (28p)
1. Phng phỏp dy hc: m thoi gi m, hot ng nhúm.
2. Hỡnh thc t chc hot ng:
GV yờu cu HS tho lun cỏc bi tp Hng dn:
1,4,5 trong SGK theo nhúm.
BT1: C4H8O
HS trao i tho lun theo nhúm.
CH3CH2CH2CHO: Butanal

GV gi HS lờn bng tr li.
CH3CH(CH3)CHO: 2-metylpropanal
HSTL.
BT4:
GV nhn xột, tng kt.
Ban u CuSO4 +2NaOH Cu(OH)2 +
Na2SO4
Sau ú HCHO +2Cu(OH)2 + NaOH
HCOONa + Cu2O ( gch)+ 3H2O
BT5:
t

CH3CHO + 2AgNO3 + H2O + 3NH3
x
CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag
2x
nAg = 21,6/108 = 0,2 =2x x = 0,1 mol.
m CH3CHO = 0,1.44 = 4,4 g
C% = 4,4.100/50 = 8,8 %


Tiết 3: Luyện tập (45 phút)
Hoạt động của giáo viên và học Thời
Nội dung
sinh
gian
(phú
t)
Hoạt động 1: Chữa bài tập dạng 10 Dạng 1: Viết công thức câu tạo và gọi
1

tên.
Bài 1: Viết các công thức cấu tạo và
Bài 1:
gọi tên tất cả các anđehit có cùng công
- Giáo viên yêu cầu HS làm việc
thức phân tử C5H10O.
theo nhóm.
Hướng dẫn
- Giáo viên hướng dẫn học sinh xác
CH3CH2CH2CH2CHO: pentanal.
định loại anđehit cần viết công
CH3CH2CH2CH(CH3)CHO:
thức cấu tạo và cách viết.
2-metylbutanal.
- HS chú ý vận dụng.
CH3CH2CH(CH3)CH2CHO:
- GV gọi đại diện nhóm bất kì lên
3-metylbutanal.
bảng.
CH3CH(CH3)CH2CH2CHO:
- HS dưới lớp theo dõi, nhận xét.
4-metylbutanal.
- GV tổng kết.
CH3-C(CH3)2-CHO:
2,2-ddimetylpropanal.
Hoạt động 2: Chữa bài tập dạng 10 Dạng 2: Nhận biết, phân biệt
2
Bài 2: Trình bày phương pháp hóa học
Bài 2:
phân biệt các dung dịch sau:

- Giáo viên giao bài tập cho học
fomanđehit, axetilen, etilen, ancol
sinh làm việc theo nhóm.
etylic.
- GV gợi ý học sinh thuốc thử và
Hướng dẫn
các bước thực hiện cho hợp lí.
- Dùng dd AgNO3/NH3, t0 nhận ra
- HS chú ý vận dụng, thảo luận đưa
fomanđehit do tạo kết tủa bạc; và
ra cách nhận biết phu hợp.
axetilen do tạo kết tủa màu vàng.
- GV gọi HS đứng tại chỗ trình
HCHO + 4AgNO3 + 2H2O + 6NH3
t
bày.

→ (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 + 4Ag ↓
- HS trình bày.
C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 → C2Ag2↓+
- GV nhận xét, tổng kết.
2NH4NO3
- Dùng Na nhận ra ancol etylic.
2Na + C22H5OH →2 C2H5ONa + H2
- Còn lại là etilen.
Hoạt động 3: Chữa bài tập dạng 20 Dạng 3: Bài tập tính toán
3
Bài 3: Cho 10,2 g hh X gồm anđehit
- GV giao bài tập cho học sinh thảo
axetic và anđehit propionic tác dụng

luận trong nhóm.
với dd AgNO3/NH3 dư, thấy có 43,2 g
- GV yêu cầu nhóm 1, 3 thảo luận
kết tủa bạc.
bài 3; nhóm 2,4 thảo luận bài 4.
a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra.
- HS tích cực làm việc theo nhóm.
b) Tính % khối lượng của mỗi chất
- GV gọi đại diện nhóm lên bảng
trong hỗn hợp ban đầu.
chữa.
Hướng dẫn
- GV nhận xét, tổng kết.
a) nAg = 0,4 mol. Các PTHH:
CH3CHO + 2AgNO3 +H2O + 3NH3
0


t0

CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

C2H5CHO + 2AgNO3 +H2O + 3NH3
t0

C2H5COONH4 + 2NH4NO3 +
2Ag
b) Gi s mol ca anehit axetic v
anehit propionic l x v y mol, ta cú:
44x + 58y = 10,2

2x + 2y = 0,4
x = y = 0,1 mol.
%m CH 3CHO =43,14%;
% m C2 H 5CHO = 56,86 %.
Bi 4: Cho 0,94 gam hỗn hợp 2
anđehit no, đơn chức kế tiếp
nhau, có số mol bằng nhau, tác
dụng hết với dung dịch
AgNO3(NH3) tạo 3,24g Ag. Công
thức phân tử của 2 anđehit là.
A. CH3CHO và HCHO
B. CH3CHO và C2H5CHO
C. C2H5CHO và C3H7CHO
D. A hoặc B
Hng dn
nAg =

3,24
= 0,03 mol
108

Trờng hợp 1.
anđehit =

Nếu số mol

1
nAg = 0,015 mol
2
0,94

M=
0,015

= 62,67
Vậy 2 anđehit là: C2H5CHO và
C3H7CHO
Trờng hợp 2. Nếu một trong
hai anđehit là HCHO, số mol là
x ta có
4x + 2x = 0,03 x =

0,03
=
6

0,005mol
M=

0,94
= 94 kết hợp với điều
0,01

kiện hai anđêhit là đồng
đẳng kế tiếp, loại.
-Hot ng 4: Cng c (5 phỳt)

Cõu 1: Cho m gam ancol n chc no (h) X qua ng ng CuO (d) nung núng.
Sau khi phn ng hon ton thy khi lng cht rn trong ng gim 0,32 gam. Hn



hợp hơi thu được (gồm hơi anđehit và hơi nước) có tỉ khối so với H 2 là 19. Giá trị m

A. 1,2 gam.

B. 1,16 gam.

C. 0,92 gam.

D.0,64 gam.

Câu 2: X là hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp. Cho 0,3 mol X tác dụng
hoàn toàn với CuO đun nóng được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit. Cho Y tác dụng với
lượng dung dịch AgNO3/NH3 được 86,4 gam Ag. X gồm
A. CH3OH và C2H5OH.

B. C3H7OH và C4H9OH.

C. C2H5OH và C3H7OH.

D. C3H5OH và C4H7OH.

Câu 3: Dẫn 4 gam hơi ancol đơn chức A qua ống đựng CuO, nung nóng. Ngưng tụ
phần hơi thoát ra được hỗn hợp X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 được 43,2 gam bạc. A là
A. ancol metylic.

B. ancol etylic.

C. ancol anlylic.


D. ancol benzylic.

Câu 4: X là hỗn hợp gồm một ancol đơn chức no, mạch hở A và một anđehit no,
mạch hở đơn chức B (A và B có cùng số cacbon). Đốt cháy hoàn toàn 13,4 gam X
được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Số nguyên tử C trong A, B đều là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 5: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư
Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
A. 43,2 gam.

B. 10,8 gam.

C. 64,8 gam.

D. 21,6 gam.

Câu 6 : Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, đun nóng
thu được 32,4 gam Ag. Hai anđehit trong X là
A. HCHO và C2H5CHO.
C. C2H3CHO và C3H5CHO.


B. HCHO và CH3CHO.
D. CH3CHO và C2H5CHO.

III. Rút kinh nghiệm ( nội dung, phương pháp, thời gian)
…………………………………………………………………………………………............
......
…………………………………………………………………………………………............
......
…………………………………………………………………………………………............
..............................



×