Tải bản đầy đủ (.ppt) (33 trang)

Tiết 59: Ôn luyện về dấu câu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (321.3 KB, 33 trang )







Phòng Giáo Dục Thị xã hội an
Phòng Giáo Dục Thị xã hội an
Trường THCS Phan bội Châu
Trường THCS Phan bội Châu
Kính chào
Kính chào


quý thầy cô giáo HĐSP
quý thầy cô giáo HĐSP
Về dự thao giảng
Về dự thao giảng


Năm học: 2006-2007
Năm học: 2006-2007



Phòng Giáo Dục Thị xã hội an
Phòng Giáo Dục Thị xã hội an
Trường THCS Phan bội châu
Trường THCS Phan bội châu
Kính chào
Kính chào


Quý thầy cô giáo HĐSP
Quý thầy cô giáo HĐSP
về dự thao giảng
về dự thao giảng

Ng÷ v¨n
Ng÷ v¨n
tuÇn: 15
TiÕt: 59







KiÓm tra bµi cò
KiÓm tra bµi cò
C©u 1:
C©u 1:
Nªu c«ng dông cña dÊu
Nªu c«ng dông cña dÊu
ngoÆc kÐp? Cho 1 vÝ dô cã
ngoÆc kÐp? Cho 1 vÝ dô cã
sö dông dÊu ngoÆc kÐp vµ
sö dông dÊu ngoÆc kÐp vµ
nªu râ dÊu ngoÆc kÐp dïng
nªu râ dÊu ngoÆc kÐp dïng
®Ó lµm g×?
®Ó lµm g×?


Câu 2:
Câu 2:


Dấu ngoặc kép trong ví dụ
Dấu ngoặc kép trong ví dụ
sau có chức năng gì?
sau có chức năng gì?


Bác Hồ nói: Học hỏi là việc phải
Bác Hồ nói: Học hỏi là việc phải
tiếp tục suốt đời
tiếp tục suốt đời
A. Đánh dấu lời dẫn trực tiếp
A. Đánh dấu lời dẫn trực tiếp
B. Đánh dấu câu theo nghĩa đặc biệt
B. Đánh dấu câu theo nghĩa đặc biệt
C. Đánh dấu câu trích với hàm ý mỉa mai
C. Đánh dấu câu trích với hàm ý mỉa mai
D. Trích dẫn tên tác phẩm
D. Trích dẫn tên tác phẩm



Ng÷ v¨n (tiÕt 59)
Ng÷ v¨n (tiÕt 59)
«n luyÖn vÒ dÊu c©u
«n luyÖn vÒ dÊu c©u

( S¸ch gi¸o khoa trang 150 )
( S¸ch gi¸o khoa trang 150 )

I.
I.
Tæng kÕt vÒ dÊu c©u:
Tæng kÕt vÒ dÊu c©u:

1.Dấu chấm
1.Dấu chấm
2. Dấu
2. Dấu
chấm hỏi
chấm hỏi
3. Dấu
3. Dấu
chấm than
chấm than
4.Dấu phẩy
4.Dấu phẩy
a/ Đặt ở cuối câu hỏi
a/ Đặt ở cuối câu hỏi


(câu nghi vấn)
(câu nghi vấn)
b/ Đặt ở cuối câu trần thuật,
b/ Đặt ở cuối câu trần thuật,
báo hiệu kết thúc câu
báo hiệu kết thúc câu

c/ Dùng để đánh dấu ranh
c/ Dùng để đánh dấu ranh


giới giữa các bộ phận của câu
giới giữa các bộ phận của câu
d/ Đặt ở cuối câu cầu khiến,
d/ Đặt ở cuối câu cầu khiến,


cảm thán
cảm thán
A
A
B
B

5.
5.
Công dụng của dấu chấm
Công dụng của dấu chấm
lửng
lửng
?
?
-
-
Tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện tượng
Tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện tượng
chưa liệt kê hết

chưa liệt kê hết
- Thể hiện chỗ lời nói còn bỏ dở
- Thể hiện chỗ lời nói còn bỏ dở
hay ngập ngừng, ngắt quãng
hay ngập ngừng, ngắt quãng
- Làm giãn nhịp điệu câu văn,
- Làm giãn nhịp điệu câu văn,
chuẩn bị cho sự xuất hiện của
chuẩn bị cho sự xuất hiện của
một từ ngữ biểu thị nội dung bất
một từ ngữ biểu thị nội dung bất
ngờ hay hài hước châm biếm
ngờ hay hài hước châm biếm

6.
6.
Công dụng của dấu chấm phẩy
Công dụng của dấu chấm phẩy
?
?
-
-
Đánh dấu ranh giới giữa các vế của
Đánh dấu ranh giới giữa các vế của
1 câu ghép có cấu tạo phức tạp
1 câu ghép có cấu tạo phức tạp
-Đánh dấu ranh giới giữa các bộ
-Đánh dấu ranh giới giữa các bộ
phận trong một phép liệt kê phức
phận trong một phép liệt kê phức

tạp
tạp
Có người nói
Có người nói
từ khi
từ khi
các ca sĩ ca tụng cảnh núi
các ca sĩ ca tụng cảnh núi
non, hoa cỏ trông mới đẹp
non, hoa cỏ trông mới đẹp
;
;


từ khi
từ khi
có người lấy
có người lấy
tiếng chim kêu, tiếng suối chảy làm đề ngâm
tiếng chim kêu, tiếng suối chảy làm đề ngâm
vịnh, tiếng chim, tiếng suối nghe mới hay.
vịnh, tiếng chim, tiếng suối nghe mới hay.


Hoài Thanh
Hoài Thanh

7.
7.
Công dụng của dấu gạch

Công dụng của dấu gạch
ngang?
ngang?
-
-
Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận
Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận
chú thích, giải thích trong câu
chú thích, giải thích trong câu
- Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói
- Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói
trực tiếp hoặc để liệt kê
trực tiếp hoặc để liệt kê
- Nối các từ nằm trong một liên danh
- Nối các từ nằm trong một liên danh


Cuộc đua xe đạp Hà Nội Huế
Cuộc đua xe đạp Hà Nội Huế


đã bắt đầu.
đã bắt đầu.

.......................................: Dùng để
.......................................: Dùng để
đánh dấu phần chú thích (giải
đánh dấu phần chú thích (giải
thích, thuyết minh, bổ sung thêm)
thích, thuyết minh, bổ sung thêm)

8.
8.
Điền vào chỗ trống
Điền vào chỗ trống
Dấu ngoặc đơn
Dấu ngoặc đơn


Giọng nói của người Việt Nam,
Giọng nói của người Việt Nam,
ngoài
ngoài
hai thanh bằng
hai thanh bằng
(âm bình và
(âm bình và
dương bình) còn có bốn thanh trắc
dương bình) còn có bốn thanh trắc

......................................:
......................................:
Dùng để
Dùng để
đánh dấu phần giải thích, thuyết
đánh dấu phần giải thích, thuyết
minh cho phần trước đó; đánh
minh cho phần trước đó; đánh
dấu lời dẫn trực tiếp hay lời đối
dấu lời dẫn trực tiếp hay lời đối
thoại.

thoại.
9.
9.
Điền vào chỗ trống
Điền vào chỗ trống
Dấu hai chấm
Dấu hai chấm

×