Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

BaoCao_hiệu năng mạng.doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (187.97 KB, 9 trang )

BÀI BÁO CÁO
HIỆU NĂNG MẠNG
SVTH: Dương Thanh Hoài Bão
Trần Anh Quân
Võ Ngọc Đông
Nhóm 9 - lớp K13TMT
NỘI DUNG TRIỂN KHAI
Bài 1:
Kịch bản mô phỏng:
Mô hình trên bao gồm 4 node (1, 2, 3, 4). Simplex-link (liên kết truyền nhận
dữ liệu một chiều - đường truyền đơn công) giữa node 1 và 3, 2 và 3 có
bandwidth (băng thông) = 2 Mbps, delay (thời gian trì hoãn) giữa node 1 và 3,
node 2 và 3 = 10 ms. Giữa 3và 4 có bandwidth = 1.7 Mbps và delay = 20 ms.
Các node dùng hàng đợi DropTail, max size (kích thuớc lớn nhất) = 1000 byte.
Mô hình mạng mô phỏng chạy trong chương trình NAM
Các gói tin bị rớt trong quá trình truyền
Thông lượng các gói tin
Thông tin tổng quát quá trình truyền các gói tin
Nhận xét:
- Số gói tin bị rơi: 138 gói
- Số gói tin bị mất: 138gói
- Số gói tin truyền thành công: 2289 gói
Tỷ lệ gói tin truyền thành công: 94,31 %
Bài 2:
Xây dựng mô hình mạng (hình dưới) và thực hiện những yêu cầu sau:
1. Xem xét thông lượng, số gói tin rớt và độ trễ trung bình, tỷ lệ gói truyền
thành công.
2. So sánh hiệu năng trong trường hợp liên kết 5-6 tăng từ 5Mbps lên 50
Mbps. Độ trễ là bao nhiêu?
3. Tại node 5 thay cơ chế hàng đợi DropTail bằng PQ, SFQ, RED. So sánh
số gói tin rớt.


4. Thay TCP thành TCP Reno, đánh giá các tham số như câu 1, so sánh hiệu
năng.
Câu 1 :
Thông số các Node:
Node Giao thức Bắt đầu (s) Kết thúc (s)
5 FTP/TCP 0.0 20
4 FTP/TCP 0.2 20
3 CBR/UDP 0.4 20
2 CBR/UDP 0.8 20
0 Null,Null,TCPSink,TCPSink
Thông số đường truyền:
Đường truyền Bandwith Delays
5 – 1 10 Mbps 20
4 – 1 10 Mbps 20
3 – 1 10 Mbps 20
2 – 1 10 Mbps 20
1 – 0 5 Mbps 20
Quá trình truyền đi của các gói tin trong chương trình mô phỏng NAM
Hiện tượng rớt gói tin trong quá trình truyền
Biểu đồ thông lượng theo chương trình TraceGraph
Số gói tin rớt được thể hiện qua biểu đồ

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×