Tải bản đầy đủ (.ppt) (14 trang)

phương trinh đưa đươc ve dạng ax + b = 0

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (776.08 KB, 14 trang )


Đ
ĐẠI
SỐ
8

Cho phương trình: 2x – (3 -5x) - 4(x+3) =0
Cho phương trình: 2x – (3 -5x) - 4(x+3) =0


- Bỏ dấu ngoặc của phương trình và thu gọn
- Bỏ dấu ngoặc của phương trình và thu gọn


- Giải phương trình
- Giải phương trình
KIỂM TRA BÀI CŨ:
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Đáp án:
Đáp án:
2x-3+5x-4x-12=0
2x-3+5x-4x-12=0
3x-15=0
3x-15=0
3x=15
3x=15


X=5
X=5
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA


PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA
ĐƯỢC VỀ DẠNG:
ĐƯỢC VỀ DẠNG:




ax + b =0
ax + b =0
hay a x = - b
hay a x = - b





TUẦN 22
TUẦN 22
TIẾT:45
TIẾT:45


PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG
ax + b =0
ax + b =0

1/
1/



C
C
ách giải:
ách giải:



V
V
í dụ: Giải phương trình 2x – (3-5x) = 4(x+3)
í dụ: Giải phương trình 2x – (3-5x) = 4(x+3)


Phương pháp giải:
Phương pháp giải:
Thực hiện
Thực hiện


phép tính để bỏ dấu
phép tính để bỏ dấu
ngoặc
ngoặc
:
:


2x – 3 +5x = 4x + 12
2x – 3 +5x = 4x + 12



Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế , các hằng số
Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế , các hằng số
sang vế kia :
sang vế kia :


2x + 5x - 4x = 12 +3
2x + 5x - 4x = 12 +3


Thu
Thu
gọn và giải phương trình nhận được:
gọn và giải phương trình nhận được:


3x = 15
3x = 15




X
X
= 5
= 5








Ví dụ 2: Giải phương trình
2
3x - 5
1
+=+

x
x
3
25
Phương pháp giải:
Qui đồng mẫu hai vế:
6
)35(36
6
6)25(2 xxx
−+
=
+−
Nhân hai vế với 6 để khử mẫu
10x – 4 + 6x = 6 + 15 – 9x
Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế , các
hằng số sang vế kia:
10x + 6x +9x = 6 + 15 +4
Thu gọn và giải phương trình nhận được

25x = 25
X=1


VD1:SGK/10
VD2:SGK/11
?1 Hãy nêu các bước chủ yếu để giải phương
trình trong hai ví dụ trên
-
Qui đồng mẫu hai vế
-
Nhân hai vế với mẫu chung để khử mẫu
-
Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một
vế , các hằng số sang vế kia
-Thu gọn và giải phương trình vừa nhận
được

×