Tải bản đầy đủ (.doc) (17 trang)

Kiem tra Chuong 1 Vat Ly 10 NC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (136.18 KB, 17 trang )

Kiểm tra 1 tiết
Nội dung đề số : 001
1). Trong những phương trình dưới đây, phương trình n khơng biểu diễn qui luật cûa chuyển động thẳng đều
:
A). v = -4 B). x = 2t + 5 C). s = ½ t D). v = 4t
2). Một xe ơtơ có bán kính bánh xe 30cm chuyển động đều. Bánh xe quay 10 vòng/s và khơng trượt. Vận tốc
của xe là
A). 67 km/h B). 23 m/s C). 18,8 m/s D). 68 km/h
3). Phương trình chuyển động thẳng của một vật có dạng: x = 4 + 3.t ( x đo bằng m, t đo bằng s). Vật sẽ chuyển
động như thế nào trên quỹ đạo?
A). theo chiều âm trong suốt thời gian chuyển động. B). đổi chiều từ dương sang âm tại x = 4m.
C). theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển động. D). đổi chiều từ dương sang âm lúc t = 4/3(s).
4). Hai xe chạy theo phương vng góc nhau, sau khi gặp nhau ở ngã tư một xe chạy sang phía đơng, xe kia
chạy sang phía bắc. Cả hai xe có tốc độ 40km/h, ngồi trên xe 2 thì quan sát thấy xe 1 chạy theo hướng nào?
A). bắc - nam B). Đơng - bắc C). Tây - nam D). Đơng-nam
5). Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9m xuống đất với gia tốc g = 9,8 m/s
2
. Vận tốc của vật khi chạm đất :
A). 9,9 m/s B). 1 m/s C). 9,6 m/s D). 9,8 m/s
6). Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào mơ tả chuyển động thẳng đều ngược chiều dương của trục tọa độ?

O
x
t
Hình 1 Hình 2
O
v
t
Hình 3
v
O


t
Hình 4
t O
x

A). Hình 4 B). Hình 3 C). Hình 2 D). Hình 1
7). Trường hợp nào sau khơng thể coi vật chuyển động như một chất điểm:
A). Viên bi rơi tự do từ tầng 5 của một tồ nhà xuống mặt đất
B). Trái đất chuyển động quay quanh mặt trời C). Viên đạn chuyển động trong khơng khí
D). Trái đất chuyển động quay quanh trục của nó
8). Chọn phát biểu chính xác nhất về gia tốc.
A). Chỉ có chuyển động thẳng biến đổi đều mới có gia tốc.
B). Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi của vectơ vận tốc theo thời gian.
C). Gia tốc cho biết chiều chuyển động của vật.
D). Vật chuyển động theo chiều dương thì gia tốc có giá trị dương.
9). Nếu chọn 7giờ 30 phút làm gốc thời gian thì thời điểm 8 giờ 15phút có giá trò :
A). - 0.75h B). 0.75h C). 8.25h D). 1.25h
10). : Có ba chuyển động với các vectơ vận tốc và vectơ gia tốc sau. Hỏi chuyển động nào là chuyển động
tròn?
a
r
v
r
v
r
v
r
a
r
a

r
( h . 1 )
( h . 2 )
( h . 3 )

A). cả ba hình 1, 2, 3. B). hình 2. C). hình 3. D). hình 1.
11). Một vật chuyển động tròn đều, nếu chu kỳ tăng lên 2 lần thì gia tốc của vật:
A). Khơng đổi B). Tăng 2 lần C). Giảm 4 lần D). Giảm 2 lần
12). Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất thời gian t. Hỏi nếu thả rơi vật từ độ cao 2h xuống đất thì mất
thời gian là:
A). 1,41t. B). 2t. C). t/2. D). 1,33t.
13). Một chất điểm chuyển động trên trục ox, bắt đầu chuyển động lúc t=0 có phương trình: x = - t
2
+10t +8.
Chất điểm chuyển động:
A). Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm
B). Chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều âm
C). Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương
D). Chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều dương
14). Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có:
A). Véctơ gia tốc khơng đổi B). Quỹ đạo là đường tròn
C). Tốc độ dài khơng đổi D). Tốc độ góc khơng đổi
15). Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc không đổi. Trong khoảng thời gian t,
vận tốc của vật tăng một lượng ∆v. Trong khoảng thời gian t tiếp theo, vận tốc của vật tăng một lượng ∆v'. So
sánh ∆v và ∆v' trên.
A). ∆v > ∆v'. B). ∆v = 0,73.v' C). ∆v < ∆v'. D). ∆v = ∆v'.
16). Hai xe chạy theo phương vuông góc nhau, sau khi gặp nhau ở ngã tư một xe chạy sang phía đông, xe kia
chạy sang phía bắc. Cả hai xe có tốc độ 40km/h, sau nửa giờ khoảng cách hai xe gần bằng:
A). 84 km B). 112 km C). 56 km D). 28 km
17). Một vật được ném thẳng đứng lên trên, sự phụ thuộc của vận tốc theo thời gian v=7 - 9,8t (m/s). Vận tốc

đầu của vật là:
A). 0 m/s B). 4,9 m/s C). 11,9 m/s D). 7 m/s
18). Một con kiến bò dọc miệng một cái chén có dạng đường tròn bán kính r. Khi đi được ¼ đường tròn,
đường đi và độ dời của con kiến trong khoảng thời gian trên là:
A). πr/4 và 0. B). πr/2 và 1,41r. C). πr và πr. D). πr/2 và πr.
19). Chuyển động của vật nào sau được coi là chuyển động rơi tự do
A). Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây dang rơi xuống
B). Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước
C). Một vận động viên nhảy dù đã buông dù đang rơi trong không khí
D). Một chiếc thang máy đang đi xuống
20). Một đoàn tàu chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Chọn chiều dương là
chiều chuyển động của đoàn tàu, giá trị gia tốc hãm là - 0,5m/s
2
. Thời gian từ lúc hãm phanh đến lúc đoàn tàu
dừng lại hẳn là:
A). 40s. B). 50s. C). 20s. D). 100s.
21). Một chuyển thẳng biến đổi đều từ trạng thái nằm yên với a < 0. Kết luận nào đúng
A). chậm dần đều dừng lại rồi lai nhanh dần đều B). nhanh dần đều
C). Không có kết luận đúng D). chậm dần đều
22). Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình toạ độ x = 2t +1 m. Tại thời điểm 2 giây chất điểm
có toạ độ là:
A). 5 m B). 1 m C). 5 cm D). 4 m
23). Trái đất có bán kính 6400km, chu kỳ 24 giờ. Tốc độ góc của một điểm trên trái đất quay quanh trục của nó
là:
A). 7,27.10
-4
rad/s B). 5,42.10
-5
rad/s C). 7,27.10
-5

rad/s D). 6,20.10
-6
rad/s
24). Nói về vận tốc tức thời thì
A). V<0 vật chuyển động theo chiều dương B). V>0 vật chuyển động theo chiều âm
C). Cho biết sự biến đổi nhanh chậm của vận tốc D). Véc tơ vận tốc tức thời cho biết hướng chuyển động
25). Chọn câu đúng.
A). Vật chuyển động chậm dần đều có gia tốc âm.
B). Vật chuyển động thẳng chậm dần thì có vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
C). Khi vật chuyển động nhanh dần đều thì gia tốc của vật mang giá trị dương.
D). Khi vật chuyển động nhanh dần thì ta có a.v < 0.
26). Đại lượng nào sau đây không thể có giá trị âm:
A). Độ dời mà vật di chuyển B). Toạ độ của vật trên trục toạ độ
C). Khoảng thời gian mà vật chuyển động D). Thời điểm t xét vật chuyển động
27). Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:
A). Luôn hướng vào tâm quỹ đạo B). Có độ lớn không đổi
C). Đặt vào vật chuyển động D). Có phương và chiều không đổi
28). Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần từ trạng thái nghỉ với gia tốc 0,1m/s
2
. Tính thời gian để vận tốc
của nó đạt đến giá trị là 36km/h là:
A). 10s. B). 20s. C). 40s. D). 100s.
29). Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 3 giờ, khi chạy về động cơ hoạt động như lần đi thì
hết 6 giờ. Nếu máy hỏng phà trôi theo dòng nước thì đi từ A đến B hết thời gian là:
A). 15 giờ B). 9 giờ C). 10 giờ D). 12 giờ
30). Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, trong giây thứ 5 đi được quãng đường 45m. Chọn chiều
dương ngược chiều chuyển động của xe. Gia tốc của xe có giá trị là:
A). 1m/s
2
. B). 9 m/s

2
. C). 10m/s
2
. D). - 10m/s
2

Kiểm tra 1 tiết
Nội dung đề số : 002
1). Một con kiến bò dọc miệng một cái chén có dạng đường tròn bán kính r. Khi đi được ¼ đường tròn, đường
đi và độ dời của con kiến trong khoảng thời gian trên là:
A). πr/4 và 0. B). πr/2 và πr. C). πr và πr. D). πr/2 và 1,41r.
2). Phương trình chuyển động thẳng của một vật có dạng: x = 4 + 3.t ( x đo bằng m, t đo bằng s). Vật sẽ chuyển
động như thế nào trên quỹ đạo?
A). đổi chiều từ dương sang âm lúc t = 4/3(s). B). theo chiều âm trong suốt thời gian chuyển động.
C). theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển động. D). đổi chiều từ dương sang âm tại x = 4m.
3). Trong những phương trình dưới đây, phương trình n khơng biểu diễn qui luật cûa chuyển động thẳng đều
:
A). x = 2t + 5 B). v = 4t C). v = -4 D). s = ½ t
4). Một chất điểm chuyển động trên trục ox, bắt đầu chuyển động lúc t=0 có phương trình: x = - t
2
+10t +8.
Chất điểm chuyển động:
A). Chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều dương
B). Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương
C). Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm
D). Chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều âm
5). Một chuyển thẳng biến đổi đều từ trạng thái nằm n với a < 0. Kết luận nào đúng
A). nhanh dần đều B). Khơng có kết luận đúng
C). chậm dần đều D). chậm dần đều dừng lại rồi lai nhanh dần đều
6). Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất thời gian t. Hỏi nếu thả rơi vật từ độ cao 2h xuống đất thì mất

thời gian là:
A). t/2. B). 2t. C). 1,33t. D). 1,41t.
7). Trái đất có bán kính 6400km, chu kỳ 24 giờ. Tốc độ góc của một điểm trên trái đất quay quanh trục của nó
là:
A). 7,27.10
-5
rad/s B). 7,27.10
-4
rad/s C). 6,20.10
-6
rad/s D). 5,42.10
-5
rad/s
8). Chuyển động của vật nào sau được coi là chuyển động rơi tự do
A). Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây dang rơi xuống B). Một chiếc thang máy đang đi xuống
C). Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước
D). Một vận động viên nhảy dù đã bng dù đang rơi trong khơng khí
9). Một chiếc phà chạy xi dòng từ bến A đến bến B mất 3 giờ, khi chạy về động cơ hoạt động như lần đi thì
hết 6 giờ. Nếu máy hỏng phà trơi theo dòng nước thì đi từ A đến B hết thời gian là:
A). 10 giờ B). 9 giờ C). 15 giờ D). 12 giờ
10). Trường hợp nào sau khơng thể coi vật chuyển động như một chất điểm:
A). Trái đất chuyển động quay quanh trục của nó
B). Viên bi rơi tự do từ tầng 5 của một tồ nhà xuống mặt đất
C). Trái đất chuyển động quay quanh mặt trời D). Viên đạn chuyển động trong khơng khí
11). Hai xe chạy theo phương vng góc nhau, sau khi gặp nhau ở ngã tư một xe chạy sang phía đơng, xe kia
chạy sang phía bắc. Cả hai xe có tốc độ 40km/h, ngồi trên xe 2 thì quan sát thấy xe 1 chạy theo hướng nào?
A). Đơng-nam B). Đơng - bắc C). bắc - nam D). Tây - nam
12). Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình toạ độ x = 2t +1 m. Tại thời điểm 2 giây chất điểm
có toạ độ là:
A). 1 m B). 4 m C). 5 m D). 5 cm

13). Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:
A). Có phương và chiều khơng đổi B). Ln hướng vào tâm quỹ đạo
C). Có độ lớn khơng đổi D). Đặt vào vật chuyển động
14). Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9m xuống đất với gia tốc g = 9,8 m/s
2
. Vận tốc của vật khi chạm
đất :
A). 9,6 m/s B). 9,9 m/s C). 9,8 m/s D). 1 m/s
15). Một ơ tơ bắt đầu chuyển động nhanh dần từ trạng thái nghỉ với gia tốc 0,1m/s
2
. Tính thời gian để vận tốc
của nó đạt đến giá trị là 36km/h là:
A). 40s. B). 100s. C). 20s. D). 10s.
16). Một xe ơtơ có bán kính bánh xe 30cm chuyển động đều. Bánh xe quay 10 vòng/s và khơng trượt. Vận tốc
của xe là
A). 23 m/s B). 18,8 m/s C). 68 km/h D). 67 km/h
17). Hai xe chạy theo phương vng góc nhau, sau khi gặp nhau ở ngã tư một xe chạy sang phía đơng, xe kia
chạy sang phía bắc. Cả hai xe có tốc độ 40km/h, sau nửa giờ khoảng cách hai xe gần bằng:
A). 84 km B). 28 km C). 56 km D). 112 km
18). Một đồn tàu chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Chọn chiều dương là
chiều chuyển động của đồn tàu, giá trị gia tốc hãm là - 0,5m/s
2
. Thời gian từ lúc hãm phanh đến lúc đồn tàu
dừng lại hẳn là:
A). 100s. B). 20s. C). 50s. D). 40s.
19). Một vật chuyển động tròn đều, nếu chu kỳ tăng lên 2 lần thì gia tốc của vật:
A). Tăng 2 lần B). Giảm 4 lần C). Khơng đổi D). Giảm 2 lần
20). Một ơ tơ bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, trong giây thứ 5 đi được qng đường 45m. Chọn chiều
dương ngược chiều chuyển động của xe. Gia tốc của xe có giá trị là:
A). - 10m/s

2
B). 9 m/s
2
. C). 1m/s
2
. D). 10m/s
2
.
21). Chọn câu đúng.
A). Vật chuyển động chậm dần đều có gia tốc âm.
B). Vật chuyển động thẳng chậm dần thì có vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
C). Khi vật chuyển động nhanh dần đều thì gia tốc của vật mang giá trị dương.
D). Khi vật chuyển động nhanh dần thì ta có a.v < 0.
22). Đại lượng nào sau đây khơng thể có giá trị âm:
A). Khoảng thời gian mà vật chuyển động B). Độ dời mà vật di chuyển
C). Thời điểm t xét vật chuyển động D). Toạ độ của vật trên trục toạ độ
23). Nếu chọn 7giờ 30 phút làm gốc thời gian thì thời điểm 8 giờ 15phút có giá trò :
A). 0.75h B). 8.25h C). 1.25h D). - 0.75h
24). Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc khơng đổi. Trong khoảng thời gian t,
vận tốc của vật tăng một lượng ∆v. Trong khoảng thời gian t tiếp theo, vận tốc của vật tăng một lượng ∆v'. So
sánh ∆v và ∆v' trên.
A). ∆v > ∆v'. B). ∆v < ∆v'. C). ∆v = ∆v'. D). ∆v = 0,73.v'
25). Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có:
A). Véctơ gia tốc khơng đổi B). Quỹ đạo là đường tròn
C). Tốc độ dài khơng đổi D). Tốc độ góc khơng đổi
26). Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào mơ tả chuyển động thẳng đều ngược chiều dương của trục tọa độ?

O
x
t

Hình 1 Hình 2
O
v
t
Hình 3
v
O
t
Hình 4
t O
x

A). Hình 2 B). Hình 4 C). Hình 1 D). Hình 3
27). Một vật được ném thẳng đứng lên trên, sự phụ thuộc của vận tốc theo thời gian v=7 - 9,8t (m/s). Vận tốc
đầu của vật là:
A). 11,9 m/s B). 4,9 m/s C). 7 m/s D). 0 m/s
28). Chọn phát biểu chính xác nhất về gia tốc.
A). Vật chuyển động theo chiều dương thì gia tốc có giá trị dương.
B). Chỉ có chuyển động thẳng biến đổi đều mới có gia tốc.
C). Gia tốc cho biết chiều chuyển động của vật.
D). Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi của vectơ vận tốc theo thời gian.
29). : Có ba chuyển động với các vectơ vận tốc và vectơ gia tốc sau. Hỏi chuyển động nào là chuyển động
tròn?
a
r
v
r
v
r
v

r
a
r
a
r
( h . 1 )
( h . 2 )
( h . 3 )

A). cả ba hình 1, 2, 3. B). hình 3. C). hình 2. D). hình 1.
30). Nói về vận tốc tức thời thì
A). V>0 vật chuyển động theo chiều âm B). V<0 vật chuyển động theo chiều dương
C). Véc tơ vận tốc tức thời cho biết hướng chuyển động
D). Cho biết sự biến đổi nhanh chậm của vận tốc
Kiểm tra 1 tiết
Nội dung đề số : 003
1). Hai xe chạy theo phương vng góc nhau, sau khi gặp nhau ở ngã tư một xe chạy sang phía đơng, xe kia
chạy sang phía bắc. Cả hai xe có tốc độ 40km/h, ngồi trên xe 2 thì quan sát thấy xe 1 chạy theo hướng nào?
A). bắc - nam B). Đơng - bắc C). Tây - nam D). Đơng-nam
2). Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình toạ độ x = 2t +1 m. Tại thời điểm 2 giây chất điểm
có toạ độ là:
A). 5 m B). 5 cm C). 1 m D). 4 m
3). Phương trình chuyển động thẳng của một vật có dạng: x = 4 + 3.t ( x đo bằng m, t đo bằng s). Vật sẽ chuyển
động như thế nào trên quỹ đạo?
A). theo chiều âm trong suốt thời gian chuyển động.
B). theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển động.
C). đổi chiều từ dương sang âm tại x = 4m. D). đổi chiều từ dương sang âm lúc t = 4/3(s).
4). Một ơ tơ bắt đầu chuyển động nhanh dần từ trạng thái nghỉ với gia tốc 0,1m/s
2
. Tính thời gian để vận tốc

của nó đạt đến giá trị là 36km/h là:
A). 40s. B). 100s. C). 10s. D). 20s.
5). Một chuyển thẳng biến đổi đều từ trạng thái nằm n với a < 0. Kết luận nào đúng
A). chậm dần đều B). Khơng có kết luận đúng
C). chậm dần đều dừng lại rồi lai nhanh dần đều D). nhanh dần đều
6). Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào mơ tả chuyển động thẳng đều ngược chiều dương của trục tọa độ?

O
x
t
Hình 1 Hình 2
O
v
t
Hình 3
v
O
t
Hình 4
t O
x

A). Hình 2 B). Hình 3 C). Hình 4 D). Hình 1
7). Một vật được ném thẳng đứng lên trên, sự phụ thuộc của vận tốc theo thời gian v=7 - 9,8t (m/s). Vận tốc
đầu của vật là:
A). 4,9 m/s B). 11,9 m/s C). 7 m/s D). 0 m/s
8). Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9m xuống đất với gia tốc g = 9,8 m/s
2
. Vận tốc của vật khi chạm đất :
A). 1 m/s B). 9,8 m/s C). 9,6 m/s D). 9,9 m/s

9). Trường hợp nào sau khơng thể coi vật chuyển động như một chất điểm:
A). Trái đất chuyển động quay quanh mặt trời B). Viên đạn chuyển động trong khơng khí
C). Viên bi rơi tự do từ tầng 5 của một tồ nhà xuống mặt đất
D). Trái đất chuyển động quay quanh trục của nó
10). Đại lượng nào sau đây khơng thể có giá trị âm:
A). Toạ độ của vật trên trục toạ độ B). Thời điểm t xét vật chuyển động
C). Khoảng thời gian mà vật chuyển động D). Độ dời mà vật di chuyển
11). Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có:
A). Tốc độ góc khơng đổi B). Quỹ đạo là đường tròn
C). Véctơ gia tốc khơng đổi D). Tốc độ dài khơng đổi
12). Một chất điểm chuyển động trên trục ox, bắt đầu chuyển động lúc t=0 có phương trình: x = - t
2
+10t +8.
Chất điểm chuyển động:
A). Chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều âm
B). Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương
C). Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm
D). Chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều dương
13). Chọn phát biểu chính xác nhất về gia tốc.
A). Vật chuyển động theo chiều dương thì gia tốc có giá trị dương.
B). Chỉ có chuyển động thẳng biến đổi đều mới có gia tốc.
C). Gia tốc cho biết chiều chuyển động của vật.
D). Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi của vectơ vận tốc theo thời gian.
14). Hai xe chạy theo phương vng góc nhau, sau khi gặp nhau ở ngã tư một xe chạy sang phía đơng, xe kia
chạy sang phía bắc. Cả hai xe có tốc độ 40km/h, sau nửa giờ khoảng cách hai xe gần bằng:
A). 28 km B). 112 km C). 56 km D). 84 km
15). Chuyển động của vật nào sau được coi là chuyển động rơi tự do
A). Một chiếc thang máy đang đi xuống B). Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây dang rơi xuống
C). Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước
D). Một vận động viên nhảy dù đã bng dù đang rơi trong khơng khí

16). Một vật chuyển động tròn đều, nếu chu kỳ tăng lên 2 lần thì gia tốc của vật:
A). Giảm 2 lần B). Tăng 2 lần C). Khơng đổi D). Giảm 4 lần
17). Một chiếc phà chạy xi dòng từ bến A đến bến B mất 3 giờ, khi chạy về động cơ hoạt động như lần đi thì
hết 6 giờ. Nếu máy hỏng phà trơi theo dòng nước thì đi từ A đến B hết thời gian là:
A). 10 giờ B). 12 giờ C). 9 giờ D). 15 giờ
18). Chọn câu đúng.
A). Vật chuyển động thẳng chậm dần thì có vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B). Khi vật chuyển động nhanh dần thì ta có a.v < 0.
C). Khi vật chuyển động nhanh dần đều thì gia tốc của vật mang giá trị dương.
D). Vật chuyển động chậm dần đều có gia tốc âm.
19). Một ơ tơ bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, trong giây thứ 5 đi được qng đường 45m. Chọn chiều
dương ngược chiều chuyển động của xe. Gia tốc của xe có giá trị là:
A). - 10m/s
2
B). 10m/s
2
. C). 1m/s
2
. D). 9 m/s
2
.
20). Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất thời gian t. Hỏi nếu thả rơi vật từ độ cao 2h xuống đất thì mất
thời gian là:
A). 2t. B). 1,41t. C). t/2. D). 1,33t.
21). Một con kiến bò dọc miệng một cái chén có dạng đường tròn bán kính r. Khi đi được ¼ đường tròn,
đường đi và độ dời của con kiến trong khoảng thời gian trên là:
A). πr/2 và 1,41r. B). πr/4 và 0. C). πr và πr. D). πr/2 và πr.
22). Trái đất có bán kính 6400km, chu kỳ 24 giờ. Tốc độ góc của một điểm trên trái đất quay quanh trục của nó
là:
A). 6,20.10

-6
rad/s B). 7,27.10
-4
rad/s C). 5,42.10
-5
rad/s D). 7,27.10
-5
rad/s
23). Nếu chọn 7giờ 30 phút làm gốc thời gian thì thời điểm 8 giờ 15phút có giá trò :
A). 1.25h B). 0.75h C). 8.25h D). - 0.75h
24). : Có ba chuyển động với các vectơ vận tốc và vectơ gia tốc sau. Hỏi chuyển động nào là chuyển động
tròn?
a
r
v
r
v
r
v
r
a
r
a
r
( h . 1 )
( h . 2 )
( h . 3 )

A). hình 3. B). hình 2. C). hình 1. D). cả ba hình 1, 2, 3.
25). Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

A). Có phương và chiều khơng đổi B). Ln hướng vào tâm quỹ đạo
C). Đặt vào vật chuyển động D). Có độ lớn khơng đổi
26). Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc khơng đổi. Trong khoảng thời gian t,
vận tốc của vật tăng một lượng ∆v. Trong khoảng thời gian t tiếp theo, vận tốc của vật tăng một lượng ∆v'. So
sánh ∆v và ∆v' trên.
A). ∆v > ∆v'. B). ∆v = ∆v'. C). ∆v < ∆v'. D). ∆v = 0,73.v'
27). Một xe ơtơ có bán kính bánh xe 30cm chuyển động đều. Bánh xe quay 10 vòng/s và khơng trượt. Vận tốc
của xe là
A). 23 m/s B). 67 km/h C). 18,8 m/s D). 68 km/h
28). Một đồn tàu chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Chọn chiều dương là
chiều chuyển động của đồn tàu, giá trị gia tốc hãm là - 0,5m/s
2
. Thời gian từ lúc hãm phanh đến lúc đồn tàu
dừng lại hẳn là:
A). 50s. B). 40s. C). 20s. D). 100s.
29). Nói về vận tốc tức thời thì
A). Véc tơ vận tốc tức thời cho biết hướng chuyển động B). Cho biết sự biến đổi nhanh chậm của vận tốc
C). V<0 vật chuyển động theo chiều dương D). V>0 vật chuyển động theo chiều âm
30). Trong những phương trình dưới đây, phương trình n khơng biểu diễn qui luật cûa chuyển động thẳng
đều :
A). s = ½ t B). v = -4 C). v = 4t D). x = 2t + 5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×