Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề thi Tin học 12 năm học 2008-2009

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (78.27 KB, 5 trang )

Trường THPT Lương Thế Vinh KIỂM TRA HỌC KỲ II (Năm 2008-2009)
Tổ: Tin
Môn: Tin 12; Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:.........................................; Lớp:.......; SBD:……………………Mã đề: 001
I. Phần trắc nghiệm: (7,5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1: Hệ quản trò CSDL là:
A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL
Câu 2: Để chỉ đònh khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta chọn:
A. Edit -> Primary key B. Table -> Primary key C. View -> Primary key D. Insert -> Primary key
Câu 3: Để đònh dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu ta lựa chọn :
A. Table B. Form C. Query D. Report
Câu 4: Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;
A. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New
B. Vào File chọn New C. Kích vào biểu tượng New
D. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên
file và chọn Create.
Câu 5: Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường
A. Không phân biệt chữ hoa hay thường B. Tùy theo trường hợp
C. Bắt buộc phải viết thường D. Bắt buộc phải viết hoa
Câu 6: Tập tin trong Access đươc gọi là
A. Tập tin dữ liệu B. Tập tin truy cập dữ liệu C. Tập tin cơ sở dữ liệu D. Bảng
Câu 7: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL
A. Người dùng cuối B. Người lập trình ứng dụng C. Người QTCSDL D. Cả ba người trên
Câu 8: Access là gì?
A. Là phần mềm công cụ B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
C. Là phần cứng D. Là phần mềm ứng dụng
Câu 9: Giả sử lúc tạo trúc bảng thiếu một trường, để thêm một trường không phải ở vò trí cuối ta chọn vò trí cần
thêm, sau đó chọn:
A. Insert\Row B. Edit \Row C. Insert\Field D. Edit\Field
Câu 10: Tên cột (tên trường) có thể đặt bằng tiếng Việt có dấu không?


A. Không được B. Không nên C. Được D. Tùy ý
Câu 11: Có mấy chế độ làm việc với các loại đối tượng?
A. 5 chế độ B. 3 chế độ C. 4 chế độ D. 2 chế độ
Câu 12: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
A. MDB B. DOC C. XLS D. TEXT
Câu 13: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy
tính.
A. Người lập trình B. Người dùng cuối C. Ngøi quản trò CSDL D. Cả ba người
Câu 14: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác
thông tin
A. Người dùng cuối B. Người QTCSDL C. Người lập trình D. Cả ba người trên.
Câu 15: MDB viết tắt bởi
A. Không có câu nào đúng B. Manegement DataBase C. Microsoft DataBase D. Microsoft Access DataBase
Câu 16: Các đối tượng cơ bản trong Access là:
A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi. B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo.
C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo.
Câu 17: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:
A. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kòp thời...) B. Gọn, nhanh chóng
C. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều ngøi có thể sử dụng chung CSDL D. Gọn, thời sự, nhanh chóng
Câu 18: Giả sử đã có tập tin trên đóa, để mở tập tin đó ta thực hiện:
A. Ấn Phím CTRL+ O B. Edit\Open C. File\Open D. A,C đúng
Câu 19: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vò tiền tệ) , nên chọn loại nào
A. Number B. Currency C. Text D. Date/time
Câu 20: Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
A. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL B. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
C. Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống D. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Câu 21: Thành phần chính của hệ QTCSDL:
A. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu B. Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn
C. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin D. Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu
Câu 22: Trong cửa sổ Cơ sở dữ liệu đang làm việc, để tạo một Bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện

lệnh nào sau đây là đúng:
A. Create Table in Design View B. Create Table by entering data
C. Create Table by using wizrd D. Nháy đúp chuột vào tên bảng
Câu 23: Trong Access có bao nhiêu đối tượng cơ bản ?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 24: Muốn thiết lập đơn vò tiền tệ: VNĐ cho hệ thống máy tính, ta phải
A. Vào Start/Settings/Control Panel/Regional and Language Options/customize chọn phiếu Currency ở mục
Currency Symbol nhập vào: VNĐ, cuối cùng kích vào Apply/Ok
B. Vào Start/Settings/Control Panel kích đúp vào Currency chọn mục Currency Symbol nhập vào VNĐ, cuối
cùng kích vào Apply và Ok.
C. Các câu đều sai D. Hệ thống máy tính ngầm đònh chọn sẳn tiền tệ là: VNĐ
Câu 25: Ngôn ngữ đònh nghóa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu B. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
C. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
Câu 26: Thành phần cơ sở của Access là gì
A. Table B. Field C. Record D. Field name
Câu 27: Các chức năng chính của Access
A. Lập bảng B. Tính toán và khai thác dữ liệu C. Lưu trữ dữ liệu D. Ba câu trên đều đúng
Câu 28: Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trò như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc
chưa giải quyết...nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.
A. Number B. Text C. Yes/No D. Auto Number
Câu 29: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép
A. Truy vấn CSDL B. Hỏi đáp CSDL
C. Đònh nghóa các đối tượng được lưu trữ trong CSDL D. Thao tác trên các đối tượng của CSDL
Câu 30: Chọn kiểu dữ liệu nào cho trøng điểm Tóan, Lý....
A. AutoNumber B. Yes/No C. Number D. Currency
II. Phần tự luận: (2,5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Liệt kê các loại đối tượng cơ bản trong Access, cho biết chức năng của các đối tượng đó và ví dụ
minh họa.
Câu 2 (1 điểm): Hãy liệt kê các thao tác cơ bản khi làm việc với bảng.

---------------Hết-----------
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
Người ra đề
Bùi Hải Đức
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm: (7,5 điểm)
cauhoi dapan cauhoi dapan cauhoi dapan cauhoi dapan
1 A 10 B 19 B 28 C
2 A 11 D 20 B 29 C
3 D 12 A 21 D 30 C
4 D 13 C 22 A
5 A 14 A 23 D
6 B 15 B 24 A
7 B 16 C 25 B
8 B 17 C 26 A
9 A 18 D 27 D
II. Tự luận: (2,5 điểm)
Câu 1:
- Bảng (table) dùng để lưu trữ dữ liệu. Mỗi bảng chứa thông tin về một chủ thể xác đònh.
Ví dụ: Xây dựng CSDL “quản lí học sinh” gồm bảng để lưu trữ các thông tin của học sinh.

- Mẫu hỏi (query) dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác đònh từ một hoặc nhiều bảng.
Ví dụ: Mẫu hỏi để kết xuất thông tin từ bảng, chẳng hạn xem danh sách các học sinh là đoàn viên, xem
danh sách các học sinh có điểm TBM lớn hơn 6.5…
- Biểu mẫu (form) giúp tạo giao diện thuận tiện cho phép nhập hoặc hiện thò thông tin.
Ví dụ: Tạo các biểu mẫu để cập nhật thông tin cho CSDL.
- Báo cáo (report) được thiết kế để đònh dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.
Ví dụ: Tạo báo cáo tổng kết cuối học kỳ, sắp xếp danh sách các học sinh theo điểm, thống kê và tính tỉ lệ
các học sinh đạt giỏi, khá, TB…
Câu 2:
- Cập nhật dữ liệu:
o Thêm (add): Nháy nút New Record ;
o Chỉnh sửa (Edit): Ở chế độ hiện thò trang dữ liệu của bảng có thể sửa giá trò các bản ghi hiện thời;
o Xóa (Delete) bản ghi hiện thời: Nháy nút ;
- Sắp xếp và lọc dữ liệu: Sắp tăng, giảm theo trường (ở chế độ hiện thò trang dữ liệu của bảng), lọc ra các bản ghi
thỏa mãn một số điều kiện nào đó (có hai cách: lọc theo ô dữ liệu đang chọn, lọc theo mẫu).
- Tìm kiếm đơn giản: Tìm kiếm các bản ghi có giá trò của một trường (hoặc một phần của trường) là một một cụm
từ nào đó.
- Thay thế.
- In dữ liệu.
_____Hết_____

×