Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

Chăm sóc trẻ sơ sinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (86.19 KB, 13 trang )

Lợng giá kiến thức
- Tên môn học: Nhi khoa
- Tên bài: Đặc điểm, cách chăm sóc trẻ sơ sinh đủ tháng và thiếu tháng.
- Bài giảng: Lý thuyết
- Đối tợng: SV Y 4 đa khoa
- Thời gian: 3 tiết (135 phút)
- Ngời soạn: Nguyễn Thị Quỳnh Hơng
I. Mục tiêu học tập:
1. Trình bày đợc định nghĩa trẻ đẻ non, đủ tháng.
2. Trình bày đợc các đặc điểm chính của trẻ đủ tháng và thiếu tháng
3.Trình bày đợc các nguyên nhân gây đẻ non
4.Trình bày đợc các hiện tợng sinh lý và bệnh lý của trẻ sơ sinh
5. Nêu đợc các dị tật bẩm sinh cần can thiệp ngoại khoa ngay ở trẻ sơ sinh.
6. Nêu đợc cách chăm sóc và nuôi dỡng trẻ sơ sinh đủ tháng và thiếu tháng.
II. Tests lợng giá:
Mục tiêu Tỷ lệ test Số lợng test cho mỗi loại
QCM/QCS Đúng/sai Ngỏ ngắn
Mục tiêu 1 6 4 0 2
Mục tiêu 2 10 10 0 0
Mục tiêu 3 4 4 0 0
Mục tiêu 4 12 10 1 1
Mục tiêu 5 2 2 0 0
Mục tiêu 6 14 13 0 1
Tổng 48 43 1 4
100% 89% 2% 9%
1. Thời kỳ sơ sinh đợc tính từ:
a. Từ khi đẻ đến hết 30 ngày sau đẻ
b. Từ 28 tuần thai đến 7 ngày sau đẻ
c. Từ 37 đến 42 tuần thai
d. Từ 28 đến trớc 37 tuần.
2. Hãy điền tiếp vào câu sau:


Trẻ sơ sinh đủ tháng là trẻ đợc sinh.....................................................tuần, trong
khi, .........................................................................trong tử cung
và....................... .....................................................trớc 37 tuần, ngợc lại, .....................là trẻ đ-
ợc sinh ra sau 42 tuần.
3. Một trẻ đợc sinh ra lúc 28 tuần thai, hiện tại trẻ đã 3 tháng 3 tuần tuổi , vậy theo tính toán của
tuổi bắt kịp của trẻ đẻ non (âge corrigé) thì trẻ này đơng tơng bao nhiêu tuần tuổi so với trẻ
sinh đủ tháng?
4. Trẻ đẻ non là:
a. Trẻ đẻ ra trớc thời hạn trong tử cung, có tuổi thai từ 28-37 tuần
b. Tuổi thai từ 28-37 tuần
c. Tuổi thai từ 21-28 tuần
d. Tuổi thai < 38 tuần
5. Bệnh lý sơ sinh sớm là bệnh lý sơ sinh xảy ra:
a. Tuần đầu sau đẻ
b. 1 tháng sau đẻ
c. Tuần thứ 28 đến 7 ngày sau đẻ
d. Tất cả các câu trên đều đúng
6. Sơ sinh đủ tháng là sơ sinh có tuổi thai:
a. Từ 38-42 tuần
b. 40 tuần
c. 278 ngày
d. Từ 37-42 tuần.
7. Một trẻ sơ sinh 2 ngày tuổi bị nhiễm trùng máu nặng, đến khám đợc nhận xét nhiễm trùng
máu này là do:
a. Liên quan đến mẹ
b. Do nuôi dỡng không tốt
c. Do chăm sóc trẻ không tốt, vệ sinh cho trẻ kém.
d. Do lây nhiễm ngời xung quanh.
8. Tỷ lệ đẻ non thay đổi khác nhau theo từng nớc, từng khu vực là do các yếu tố sau, trừ:
a. Điều kiện kinh tế, xã hội

b. Do di truyền
c. Do chăm sóc trớc sinh.
d. Do tinh thần của ngời mẹ.
9. Trẻ đẻ non dễ bị suy hô hấp hơn trẻ đủ tháng là do:
a. Phổi cha trởng thành
b. Phế nang cách biệt với mao mạch.
c. áp lực thở chỉ khoảng 20-25 cm H
2
0
d. Cơ liên sờn cha phát triển làm hạn chế di động lồng ngực.
10.Cơn ngừng thở sinh lý là cơn ngừng thở kéo dài:
a. > 10 giây
b. < 10 giây
c. 7-10 giây
d. < 10 giây và 1 phút có < 2 cơn
11.Trẻ đẻ non bình thờng có thể gặp các triệu chứng:
a. Co kéo cơ liên sờn nhẹ
b. Tím nhẹ quanh môi
c. Thở rên
d. Cơn ngừng thở kéo dài 15 giây.
12. ở tất cả các trẻ sơ sinh đều có hiện tợng sau:
a. Lỗ Botal và ống động mạch sẽ đợc đóng lại.
b. Tỷ lệ tim ngực là 0,55
c. Nhịp tim ổn định khoảng 120-140 lần/phút.
d. Tất cả các câu trên đều sai.
13.Trong những đặc điểm thần kinh sau, đặc điểm nào là của trẻ sơ sinh đủ tháng:
a. Khi thức : vận động các chi nhanh
b. Trẻ nằm lịm suốt ngày, khóc yếu
c. Dễ giật mình
d. Vỏ não ít nếp nhăn, dây thần kinh cha myelin hoá.

e. Tính thấm đám rối mạch mạc cao nên albumine trong dịch não tuỷ cao.
14.ở trẻ sơ sinh đủ tháng có các đặc điểm sau, trừ:
a. Mức lọc cầu thận khoảng 17 ml/phút/1,73 m2
b. Chức năng hoà loãng bình thờng
c. Chức năng cô đặc giảm
d. Chức năng toan hoá nớc tiểu giảm.
15.Trong các chất sau thì chất nào cần cung cấp cho trẻ đẻ non và trẻ nuôi bộ từ lúc 1 tháng tuổi:
a. Canxi
b. Phospho
c. Vitamine D
d. Sắt.
16.Trong các giác quan sau, những giác quan nào phát triển tốt từ thời kỳ bào thai:
a. Xúc giác
b. Thính giác
c. Thị giác
d. Vị giác
e. Khứu giác.
17.Một trẻ sơ sinh 5 ngày tuổi khi khám thấy các triệu chứng sau, hãy khoanh vào triệu chứng
bệnh lý của trẻ:
a. Phản xạ Moro âm tính
b. Lác trong hai mắt
c. Rung giật nhãn cầu hai bên
d. Khóc không có nớc mắt.
18.Trẻ sơ sinh dễ bị nhiễm khuẩn hơn trẻ lớn là do:
a. Số lợng bạch cầu kém hơn
b. Thiếu các globuline miễn dịch
c. Thiếu bổ thể
d. Da mỏng, sừng hoá kém.
19.Trẻ sơ sinh 3 ngày tuổi, lúc đẻ 3,5 kg. Hiện tại trẻ cân nặng 3,2 kg. Trẻ đi ngoài 3 lần, phên
sền sệt. Trẻ bú vẫn nh ngày hôm trớc. Trẻ không sốt, đi khám, các bác sỹ không phát hiện ra

các bất thờng trừ sng hai vú, không đỏ, sờ tròn, mềm, hơi chắc nh hạch. Các chẩn đoán nào có
thể đợc đặt ra:
a. ỉa chảy mất nớc A
b. Sụt cân sinh lý
c. Trẻ bị nhiễm trùng sơ sinh sớm
d. Tất cả các câu trên đều sai.
20.Trẻ sơ sinh 30 tuần tuổi đợc nhập viện vì suy hô hấp lúc 2 giờ tuổi. Khi khám bộ phận tim
mạch bác sỹ nhận bệnh nhân không nghe thấy tiếng bất thờng. Bệnh nhân đợc cấp cứu về suy
hô hấp. Ngày hôm sau, bác sỹ khác nghe thấy có tiếng thổi liên tục ở vị trí liên sờn II trái.
Theo anh (chị) thì bác sỹ nhận bệnh nhân nghe đúng hay sai? tại sao?
21.Hãy kể tên 5 phản xạ sơ sinh của trẻ sơ sinh?
-...
-...
-...
-...
-...
22.Albumin trong dịch não tuỷ trẻ sơ sinh là:
a. 0,6-0,7 g/l
b. 0,5 g/l
c. 0,4 g/l
d. 0,2 g/l
23.Bạch cầu trẻ sơ sinh lúc một tuần tuổi là:
a. 18000/mm3
b. 12000/mm3
c. 11000/mm3
d. 10800/mm3
24.Huyết sắc tố bình thờng của trẻ sơ sinh là:
a. 14-19 g%
b. < 14 g%
c. 20-24 g%

d. 11g%
25.Nhịp tim của trẻ sơ sinh 30 ngày là:
a. 100-120 l/ph
b. 140-160 l/ph
c. Khoảng gấp 3 lần nhịp thở
d. 120-140 l/ph
26.Nhịp thở trẻ sơ sinh đủ tháng 2 ngày tuổi là:
a. 40-50 l/ph
b. 50-60 l/ph
c. 40-60 l/ph
d. > 60 l/ph
27.Vòng đầu trẻ sơ sinh đủ tháng:
a. 32-34 cm lớn hơn vòng ngực 1-2 cm
b. 32-34 cm, nhỏ hơn vòng ngực 1-2 cm
c. Sọ mềm, đầu to so với tỷ lệ cơ thể (1/4)
d. 30-34 cm
28.Đặc điểm tóc của trẻ sơ sinh đủ tháng:
a. Tóc mềm dài trên 2 cm
b. Tóc mềm dài trên 2 cm, phía trán và đỉnh ngắn hơn phía chẩm
c. Tóc ngắn dới 2 cm, phía trán và đỉnh ngắn hơn phía chẩm
d. Cả 3 câu trên đều đúng
29.Đặc điểm da của trẻ đủ tháng:
a. Hồng hào, mềm mại, ít lông tơ
b. Hồng hào, mềm mại, nhiều lông tơ
c. Da mọng đỏ, ít lông tơ
d. Da mọng đỏ, nhiều lông tơ
30.Đặc điểm hình thể ngoài của trẻ sơ sinh đủ tháng là:
a. Cân nặng > 2500 gram
b. Cân nặng > 2500 gram
c. Chiều dài > 45 cm

d. Chiều dài > 45 cm
31. Trong tất cả các nguyên nhân sau đều có thể gây ngừng thở ở trẻ sơ sinh đủ tháng, trừ:
a. Co giật
b. Hạ đờng máu
c. Hạ canxi máu
d. Dùng diazepam
e. Dùng phenobarbital
32. Trẻ sơ sinh đẻ non bình thờng đều có thể gặp các biến chứng sau, trừ:
a. Hạ nhiệt độ
b. Xơ hoá hậu nhãn cầu
c. Thiếu máu
d. Còi xơng
33. Trẻ sơ sinh đẻ non đều có các đặc điểm sau, trừ:
a. Cân nặng dới 2500 gram
b. Chiều dài dới 45 cm
c. Móng tay dài chùm ngón
d. Không có hiện tợng biến động sinh dục (sng vú, ra huyết).
34. Trong các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào chắc chắn là bệnh lý ở trẻ sơ sinh:
a. Phản xạ babinski (+)
b. Phản xạ Moro (-)
c. Lác trong
d. Rung giật nhãn cầu
35. Nớc tiểu của trẻ sơ sinh là:
a. <150 ml
b. 600 ml
c. 1000 ml
d. 1500 ml
36. Một trẻ sơ sinh đẻ ra, mẹ cháu không nhớ rõ tuần thai, khám bác sỹ thấy: trẻ nằm hai chi dới co,
khi đặt trẻ nằm xấp trên bàn tay ngời khám thì đầu trẻ gập xuống thân. Nhìn và sờ thấy núm vú trẻ
nhng không nổi lên mặt da. Móng tay mọc đến đầu ngón. Sụn vành tay mềm, khi ấn bật trở lại chậm,

tinh hoàn trẻ còn nằm trong ống bẹn, bìu cha có nếp nhăn. Bàn chân có khoảng 1/3 vạch trên lòng
bàn chân. Theo anh (chị) trẻ này khoảng bao nhiêu tuần thai:
a. 28 tuần
b. 29-30 tuần
c. 31-32 tuần
d. 33-34 tuần
37. Trong các nguyên nhân sau thì đều phải mổ đẻ gấp để lấy thai ra, trừ
a. Suy thai
b. Bất đồng Rh
c. Sản giật
d. Dị tật thai
38. Trẻ sơ sinh 48 giờ tuổi đến viện vì nôn, cha đi ngoài phân xu. Các bệnh sau đều có thể nghĩ đến
trừ:
a. Không hậu môn
b. Tắc ruột phân xu
c. Teo thực quản
d. Megacolon
39. Trẻ 3 ngày tuổi, bú tốt, mẹ nhiều sữa, cân nặng 3,5 kg. Không bị bệnh tật gì. Theo anh (chị) thế
nào là đúng nhất:
a. Lợng sữa trẻ bú khoảng 480 ml/ngày
b. Bú theo nhu cầu

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×