Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Thi cuối kì II lớp 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (487.38 KB, 3 trang )

TRƯỜNG : Tiểu học Long Đức
LỚP:…………………………………………….
HỌ TÊN:………………………………………..
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
NĂM HỌC: 2007 – 2008
MÔN : TOÁN – KHỐI NĂM
( Thời gian 45 phút – không kể thời gian phát
đề)
ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GV
Câu 1: ( 1 điểm).Cho số thập phân 23,506
a) Chữ số 5 thuộc hàng nào? ………………………………………………….
b) Chữ số 3 thuộc hàng nào?..............................................................................
c) Chữ số 6 thộc hàng nào?................................................................................
d) Chữ số 2 thuộc hàng nào? …………………………………………………
Câu 2: ( 1 điểm)
? 279,5 ……….279,49 327,300 ……….327,3
49,589……….49,59 10,186 …………10,806
Câu 3: (1 điểm). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
8 km 362 m = ……………km 1 phút 30 giây = …………phút
15 kg 262 g = …………..kg 32 cm
2
5 mm
2
= …………..cm
2
Câu 4: ( 2 điểm). Đặt tính rồi tính
a. 3256,34 + 428,57 b. 576,40 – 59,28
……………………. …………………….
……………………. ……………………..
…………………….. ……………………...
…………………….. ………………………


c. 625,04
×
6,5 125,76 : 1,6
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………
<
>
=
Câu 5: (2 điểm). Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô
tô đi với vận tốc 48 km/ giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính quãng đường từ
tỉnh A đến tỉnh B.
Câu 6: ( 1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có M là trung điểm của cạnh DC và có kích
thước như hình vẽ
a) Hình vẽ trên có mấy hình tam giác? ……………………………………..
b) Tính chu vi của hình chữ nhật.
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
c) Tính diện tích hình tam giác AMD
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 7: ( 2 điểm) Hãy khoanh vào trước chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:
A.
2
1000
B.
2
100

C.
2
10
D. 2
b) Để tính đúng giá trị của biểu thức 76 + 8
×
25 – 26 : 2 cần thực hiện các
phép tính theo thứ tự là:
A
B
C
M
D
16 cm
32 cm
A. cộng, nhân, trừ, chia B. nhân, chia, cộng, trừ
C. nhân, cộng, trừ, chia D. cộng, trừ, nhân, chia,
c) Tìm chữ số x thích hợp ,biết: 36x7,5 > 3689,6
A. x = 7 B. x = 8 C. x = 9
d) 0,065 kg = …………..g . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 6,5 B. 0,65 C. 65 D. 650
HẾT

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×