Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

de thi thu DH + da

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (53.36 KB, 3 trang )

đề Gốc
Câu 1: Phản ứng không thuộc loại oxihóa khử là:
A. Phản ứng thuỷ phân B. Phản ứng thế C. Phản ứng kết hợp D. Phản ứng phân tích
Câu 2: Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít: NaHCO
3
; NaOH ; Na
2
CO
3
. pH của chúng tăngtheo thứ tự:
A. NaOH ; Na
2
CO
3
; NaHCO
3
. B. NaOH ; NaHCO
3
; Na
2
CO
3
C. Na
2
CO
3
; NaOH ; NaHCO
3
. D. NaHCO
3
; Na


2
CO
3
; NaOH
Câu 3: Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít: H
2
SO
4
; Na
2
SO
4
; NaHSO
4
. pH của chúng tăngtheo thứ tự:
A. Na
2
SO
4
; H
2
SO
4
; NaHSO
4
B. NaHSO
4
; H
2
SO

4
; Na
2
SO
4

C. H
2
SO
4
; NaHSO
4
; Na
2
SO
4
D. H
2
SO
4
; Na
2
SO
4
; NaHSO
4

Câu 4: Điều nào là đúng trong các điều sau:
A. Khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl+NaCl thì pH của dung dịch tăng dần.
B. Khi điện phân dung dịch CuSO

4
+NaCl thì pH của dung dịch không đổi
C. Khi điện phân dung dịch CuSO
4
thì pH dung dịch tăng dần
D. Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần
Câu 5: Khí vừa có tính oxihóa vừa có tính khử là:
A. H
2
S B. CO
2
C. SO
2
D. NH
3

Câu 6: Đốt cháy hỗn hợp lu huỳnh và cacbon (thể tích không dáng kể ) trong bình kín đựng oxi d, sau đó đa
bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình so với trớc khi đốt sẽ:
A. Không đổi B. Tăng C. Giảm D. Có thể tăng hoặc giảm phụ
thuộc lợng C, S
Câu 7: Để nhận ra các khí CO
2
; SO
2
; H
2
S ; NH
3
cần dùng các dung dịch :
A. Nớc brom và dung dịch NaOH B. Dung dịch NaOH và Ca(OH)

2

C.Dung dịch KMnO
4
và NaOH D. Nớc brom và dung dịch Ca(OH)
2

Câu 8: Biết thứ tự trong dãy điện hoá: Fe
2+
/Fe < 2H
+
/H
2
< Cu
2+
/Cu < Fe
3+
/Fe
2+
. Phản ứng nào sai trong các phản
ứng sau:
A. Cu+ 2Fe
3+
Cu
2+
+ Fe
2+
B. Fe
2+
+ 2H

+
Fe
3+
+ H
2



C. Fe + 2Fe
3+
3Fe
2+
D. Fe +Cu
2+
Fe
2+
+ Cu
Câu 9: Cho hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
, phản ứng xong thu đợc dung dịch A chỉ chứa một
ahats tan. Chất tan đó là:
A. Fe(NO
3
)
2
B. Cu(NO
3
)
2
C. HNO

3
D. Fe(NO
3
)
3

Câu 10: Điều nào sai trong các điều sau :
A. Hỗn hợp Fe
2
O
3
+ Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl
B. Hỗn hợp KNO
3
+ Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO
4

C.Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl
D. Hỗn hợp Na
2
O + Al
2
O
3
có thể tan hết trong nớc
Câu 11: Hỗn hợp nào trong các hỗn hợp sau không đợc dùng làm thuốc nổ:
A. KNO
3
+S+C B. KClO
3

+P C. KClO
3
+S+C D. KNO
3
+KClO
3

Câu 12: Cho một miếng đất đèn vào nớc dđợc dung dịch A và khí B. Đốt cháy hoàn toàn khí B. Sản phẩm cháy
cho rất từ từ qua dung dịch A. Hiện tợng nào quan sát đợc trong các hiện tợng sau:
A. Kết tủa sinh sau đó bị hoà tan một phần B. Kết tủa sinh ra sau đó bị hoà tan hết
C.Sau phản ứng thấy có kết tủa. D. Không có kết tủa nào tạo ra
Câu 13: Bột Al hoà tan đợc trong dung dịch nào sau đây :
A. NaHSO
4
B. Na
2
CO
3
C. NH
4
Cl D. Các phơng án kia đều đúng
Câu 14: Có phản ứng : X+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO

+ H

2
O . Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 15: Trong sơ đồ : Cu + X A + B ; Fe + A B + Cu ; Fe + X B ; B + Cl
2
X . Thì X,A,B lần lợt là:
A. AgNO
3
; Fe(NO
3
)
3
; HNO
3
B. HNO
3
; Fe(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3

C. FeCl
3
; CuCl
2
; FeCl

2
D. FeCl
3
; FeCl
2
;CuCl
2

Câu 16: Nhúng thanh kim loại R cha biết hoá trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO
4
. Phản ứng xong, nhấc
thanh R ra , thấy khối lơng tăng 1,38 g, R là:
A. Zn B. Al C. Fe D. Mg
Câu 17: Hoà tan 1,17g NaCl vào nớc rồi đem điện phân có màng ngăn, thu đợc 500ml dung dịch có pH bằng
12. Hiệu suất điện phân là:
A. 35 % B. 45 % C. 25 % D. 15 %
Câu 18: Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại cha biết hoá trị, thấy ở catot tách ra 5,4g kim loại và ở
anot thoát ra 0,28 lít khí (đktc) . Kim loại R là:
A. Pb B. Ag C. Cu D. Fe
Câu 19: Hỗn hợp X gồm N
2
và H
2

M
= 7,2. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH
3
, đợc hỗn hợp Y có
M
= 8. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là:

A. 25 % B. 10 % C. 15 % D. 20 %
Câu 20: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO
3
và y mol Cu(NO
3
)
2
đợc hỗn hợp khí có
M
= 42,5. Tỉ
số x/y bằng:
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7g một muối nitrat của kim loại M hoá trị không đổi, đợc 2g chất rắn A và hỗn
hợp khí B . Kim loại M là:
A. K B. Ag C. Pb D. Cu
Câu 22: Cho a mol AlCl
3
tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH . Tỉ số a/b để sau phản ứng có tạo ra kết
tủa là:
A. 1/4 B. 1/5 C. <1/4 D. >1/4
Câu 23: 6,94g hỗn hợp Fe
x
O
y
và Al hoà tan trong 100 ml dung dịch H
2
SO
4
1,8M , sinh ra 0,672 lít H
2

(đktc) .
biết lợng axit đã lấy d 20% so với lợng cần thiết để phản ứng . Fe
x
O
y
là:
A. Fe
3
O
4
B. Bài toán không giải đợc C. Fe
2
O
3
D. FeO
Câu 24: Hiđrocacbon có công thức C
4
H
8
có số đồng phân là:
A. 5 B. 4 C. 6 D. 7
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon , thấy số mol H
2
O : CO
2
> 1,5. Hiđrocacbon là:
A. C
2
H
2

B. CH
4
C. C
2
H
4
D. C
3
H
8

Câu 26: Hợp chất thơm C
7
H
8
O có số công thức cấu tạo là:
A. 6 B. 7 C. 5 D. 4
Câu 27: Để nhận biết các chất etanol , propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất :
A. Nớc brom và NaOH B. NaOH và Cu(OH)
2
C. KMnO
4
và Cu(OH)
2
D. Nớc brom và Cu(OH)
2

Câu 28: Chất 3-MCPD (3-monoclopropadiol ) thờng lẫn trong nớc tơng và có thể gây ra bệnh ung th. Chất này
có công thức cấu tạo là:
A. CH

2
OH-CHOH-CH
2
Cl B. CH
2
OH-CHCl-CH
2
OH C. CH
3
-CHCl-CH(OH)
2
D. CH
3
-C(OH)
2
-CH
2
Cl
Câu 29: X là andehit mạch hở , một thể tích hơi của X cộng đợc với tối đa 3 thể tích H
2
sinh ra rợu Y. Y tác
dụng với Na d thu đợc thể tích H
2
đúng bằng thể tích của X ban đầu (các thể tích đo ở cùng điều kiện ) . X có
công thức tổng quát là:
A. C
n
H
2n-1
CHO B. C

n
H
2n
(CHO)
2
C. C
n
H
2n+1
CHO D. C
n
H
2n-2
(CHO)
2

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 1V hơi chất A cần 1V oxi, thu đợc 1V CO
2
và 1V hơi H
2
O (các thể tích ở cùng điều
kiện). A là:
A. HCOOCH
3
B. HCHO C. CH
3
OH D. HCOOH
Câu 31: Điều nào là đúng trong các điều sau:
A. Các axit hữu cơ đều làm đỏ quì tím
B. Không có axit hữu cơ nào ở thể rắn

C. Axit fomic mạnh nhất trong dãy đồng đẳng axit no đơn chức
D. Các axit hữu cơ đều không tan trong nớc
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 1V hơi của một axit mạch hở cần 0,5V oxi ở cùng điều kiện . A chỉ có thể là:
A. HOOC-COOH B. H COOH
C. CH
3
COOH D. HCOOH hoặc HOOC-COOH
Câu 33: Trong các công thức sau, công thức nào có thể là este : C
2
H
4
O
2
(1) ; C
2
H
6
O
2
(2) ; C
3
H
4
O
2
(3) ;
C
3
H
8

O
2
(4).
A. (2) và (4) B. (1) và (3) C. (1) và (2) D. (2) và (3)
Câu 34: Khi đun hỗn hợp axit oxalic với 2 rợu là metanol và etanol (có H
2
SO
4
đặc) thì số este tối đa thu đợc là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 35: Điều nào là sai trong các điều sau:
A. Andehit hoà tan Cu(OH)
2
tạo thành kết tủa đỏ gạch
B. Rợu đa chức (có nhóm OH cạnh nhau ) hoà tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh lam
C. CH
3
COOH hoà tan Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh nhạt
D. Phenol hoà tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
Câu 36: Hidro hoá chất A có công thức phân tử C
4
H
6
O đợc rợu n-Butylic. Số công thức cấu tạo có thể có của A

là:
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 37: Ba chất sau có cùng khối lợng phân tử : C
2
H
5
OH ; HCOOH ; CH
3
-O-CH
3
. Nhiệt độ sôi của chúng tăng
dần theo thứ tự :
A. CH
3
-O-CH
3
; HCOOH ; C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH ; HCOOH ; CH
3
-O-CH
3

C. CH

3
-O-CH
3
; C
2
H
5
OH ; HCOOH D. HCOOH ; CH
3
-O-CH
3
; C
2
H
5
OH
Câu 38: Trong dãy biến hoá C
2
H
6
C
2
H
5
Cl C
2
H
5
OH CH
3

CHO CH
3
COOH CH
3
COOC
2
H
5

C
2
H
5
OH. Số phản ứng oxihoá-khử là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 39: Đun 2 rợu đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C đợc hỗn hợp 3 ete . Lấy 0,72g một trong 3 ete đó đem đốt
cháy hoàn toàn thu đợc 1,76g CO
2
và 0,72g H
2
O. Hai rợu đó là:
A. C
2
H

5
OH và C
4
H
9
OH B. CH
3
OH và C
3
H
5
OH C. CH
3
OH và C
2
H
5
OH D. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
Câu 40: Cho Na d vào một dung dịch cồn (C
2
H
5

OH +H
2
O) , thấy khối lợng H
2
bay ra bằng 3% khối lợng dung
dịch cồn đã dùng. Dung dịch cồn có C% là:
A. 75,57 B. 72,57 C. 70,57 D. 58,57
Câu 41: Oxihoá hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hơi 2 rơu no đơn chức , đồng đẳng kế tiếp thu đợc
hỗn hợp Y gồm 2 andehit . Cho Y tác dụng với Ag
2
O trong NH
3
d thu dợc 34,56g Ag. Số mol mỗi rợu trong X
là:
A. 0,03 và 0,07 B. 0,02 và 0,08 C. 0,06 và 0,04 D. 0,05 và 0,05
Câu 42: Hiđro hoá 3g hỗn hợp X gồm 2 andehit no , đơn chức

kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng đợc 3,16g hỗn
hợp Y gồm 2 rợu và 2 andehit d. Hai andehit đó là:
A. C
3
H
7
CHO và C
4
H
9
CHO B. C
2
H

5
CHO và C
3
H
7
CHO
C. H CHO và CH
3
CHO D. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO
Câu 43: A là axit có khối lợng phân tử bé hơn 130 đvC. Trung hoà 26g A cần dung dịch chứa 0,25 mol
Ba(OH)
2
. A là:
A. CH
3
COOH B. (COOH)
2
C. C
2
H
5
COOH D. CH
2
(COOH)

2

Câu 44: Có 2 axit A và B : - Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na d thu đợc 2 mol H
2
.
- Lấy 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na d thu đợc 2,5 mol H
2
. Số nhóm chức trong A và B là:
A. A đơn chức , B 2 chức B. A 2 chức , B 2 chức C. A 2 chức, B đơn chức D. A đơn chức, B đơn chức
Câu 45: Oxihoá 1,2g HCHO thành axit , sau 1 thời gian thu đợc hỗn hợp A . Cho A tác dụng với Ag
2
O trong
NH
3
d sinh ra 10,8 g Ag . Hiệu suất phản ứng oxihóa HCHO là:
A. 75% B. 60% C. 65% D. 70%
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 1,11g hỗn hợp 2 este đồng phân đều tạo bởi axit no đơn chức và rợu no đơn chức .
sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)
2
d , thấy sinh ra 4,5 g kết tủa. Hai este đó là:
A. C
2
H
5
COOCH
3
và CH
3
COOC
2

H
5
B. HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H
5

C. HCOOC
3
H
7
và C
2
H
5
COOCH
3
D. H COOC
2
H
5
và CH
3
COOCH

3

Câu 47: Thủy phân hoàn toàn 10 gam một loại chất béo cần 1,2 gam NaOH. Từ 1 tấn chất béo trên đem nấu với
NaOH thì lợng xà phòng nguyên chất thu đợc là:
A. 1058 kg B. 1028 kg C. 1038 kg D. 1048 kg
Câu 48: Trộn hiđrocacbon A với lợng vừa đủ O
2
để đốt cháy hết A trong một bình kín ở 120
0
C. Bật tia lửa điện
để đốt cháy A . Sau phản ứng, đa bình về nhiệt độ ban đầu, thấy áp suất không thay đổi so với trớc phản ứng. A
có đặc điểm là:
A. Chỉ có thể là 1 anken B. Có số nguyên tử C=4 C. Có số nguyên tử H=4 D. Chỉ có thể là 1 ankan
Câu 49: 0,92g hỗn hợp 2 kim loại kiềm có cùng số mol tan hết trong nớc tạo ra 0,02 mol H
2
. Hai kim loại kiềm
đó là:
A. Li , K B. Li , Na C. Na , K D. Li , Rb
Câu 50: Nung hỗn hợp A gồm CaCO
3
và CaSO
3
tới phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc chất rắn có khối lợng
bằng 50,4 % khối lợng của hỗn hợp A. Chất rắn A có phần trăm khối lợng 2 chất là:
A. 20 và 80% B. 40 và 60% C. 25 và 75% D. 30 và 70%

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×