Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Đề KT TN-TL Chương IV Toán 7 (Uni)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (219.16 KB, 6 trang )

Trường THCS Lê Quý Đôn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG II
Lớp : 7A4. Môn : Hình học 7 ( Ngày 00 / 00 / 2009)
Họ, tên HS :.............................................. Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian phát
đề)
A. Trả lời trắc nghiệm: (6 điểm)

754
(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và đánh dấu x vào một tròn tương ứng với
phương án trả lời đúng)
01. ;   /   =   ~ 02. ;   /   =   ~ 03. ;   /   =   ~ 04. ;   /   =   ~
05. ;   /   =   ~ 06. ;   /   =   ~ 07. ;   /   =   ~ 08. ;   /   =   ~
09. ;   /   =   ~ 10. ;   /   =   ~ 11. ;   /   =   ~ 12. ;   /   =   ~
B. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1.
Một hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng 15cm. Vậy độ dài đường chéo của hình
chữ nhật là:
A.
25cm
B.
22,5cm
C.
23,5cm
D.
28cm
Câu 2.
Cho tam giác ABC có
µ
0
45A =
;
µ


0
75B =
. So sánh các cạnh AB, AC, BC ta có:
A.
AC < BC < AB
B.
AB < BC < AC
C.
AC < AB < BC
D.
BC < AB < AC
Câu 3.
Số 0 là một đơn thức, bậc của nó là:
A.
0
B.
1
C.
Không có bậc
D.
Bậc tùy ý
Câu 4.
Bộ ba nào trong số các bộ ba sau không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.
5cm; 7cm; 13cm
B.
6cm; 8cm; 10cm
C.
2,5cm; 3,5cm; 4,5cm
D.

5cm; 5cm; 8cm
Câu 5.
Cho tam giác ABC cân tại A,
µ
0
40A =
. Vậy số đo góc B là:
A.
0
80
B.
0
50
C.
0
70
D.
0
60
Câu 6.
Đơn thức
2 2 2 2 3
3 ( )x y yz
có bậc là:
A.
12
B.
10
C.
13

D.
11
Câu 7.
Đơn thức
2
1
2
xy−
đồng dạng với:
A.
1
2
xy−
B.
2
xy
C.
2
2
3
xy−
D.
2
2x y
Câu 8.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một đơn thức?
A.
x = (- y)
B.
x ( - y)

C.
x ( 1 - y)
D.
x
y
Câu 9.
Cho A, B là hai đơn thức, A =
2
2x y
biết A + B =
2
x y−
, vậy đơn thức B là:
A.
2
x y−
B.
2
x y
C.
2
3x y−
D.
2
3x y
Câu 10.
Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 4,5cm ; 9cm. Độ dài cạnh còn lại là:
A.
Một kết quả khác
B.

9cm
C.
4,5cm
D.
4,5cm hay 9cm
Câu 11.
Đề kiểm tra môn toán của tổ I học sinh lớp 7A được ghi lai như sau:
Tính số trung bình cộng ( làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất) ta được:
A.
6,6
B.
6,8
C.
6,7
D.
6,5
Câu 12.
Tổng của của ba đơn thức:
3 2
2 x yz
;
2
2x yz

2
5x yz−
là một đơn thức có bậc là:
A.
8
B.

4
C.
6
D.
10
B. Phần tự luận:**
9 6 8 5 8 7
7 7 5 5 6 7
Bài 1: Cho hai đa thức:
A (x) =
7 4 3 4 7 3
2 3 3 2 7 2x x x x x x x
− + − + − + −
B (x) =
2 4 2 5 2
3 4 3 5 0,5 2 3x x x x x x
− − − − − −
a) Thu gọn các đa thức trên rồi sắp xếp theo lũy thừa giàm của biến.
b) Cho biết hệ số cao nhất và hệ số tự do của mỗi đa thức.
c) Tính: A (x) + B (x) và A (x) - B (x)
d) Tính giá trị của: A (x) + B (x) và A (x) - B (x) tại x = 1
Bài 2: Cho góc nhọn xOy. Điểm H nằm trên hai tia phân giác của góc xOy. Từ H dựng các đường
vuông góc xuống hai cạnh Ox và Oy ( A thuộc Ox và B thuộc Oy).
a) Chứng minh tam giác HAB là tam giác cân.
b) Gọi D là hình chiếu của A trên Oy, C là giao điểm của AD với OH. Chứng minh: BC

Ox.
c) Khi góc xOy bằng 60
0
, chứng minh: OA = 2OD

Ðáp án mã đề: 754
01. ;   ­   ­   ­ 04. ;   ­   ­   ­ 07. ­   ­   =   ­ 10. ­   /   ­   ­
02. ­   ­   ­   ~ 05. ­   ­   =   ­ 08. ­   /   ­   ­ 11. ­   ­   =   ­
03. ­   ­   =   ­ 06. ­   ­   =   ­ 09. ­   ­   =   ­ 12. ­   /   ­   ­
Trường THCS Lê Quý Đôn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG II
Lớp : 7A4. Môn : Hình học 7 ( Ngày 00 / 00 / 2009)
Họ, tên HS :.............................................. Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian phát
đề)
A. Trả lời trắc nghiệm: (6 điểm)

745
(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và đánh dấu x vào một tròn tương ứng với
phương án trả lời đúng)
01. ;   /   =   ~ 02. ;   /   =   ~ 03. ;   /   =   ~ 04. ;   /   =   ~
05. ;   /   =   ~ 06. ;   /   =   ~ 07. ;   /   =   ~ 08. ;   /   =   ~
09. ;   /   =   ~ 10. ;   /   =   ~ 11. ;   /   =   ~ 12. ;   /   =   ~
B. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một đơn thức?
A.
x
y
B.
x = (- y)
C.
x ( - y)
D.
x ( 1 - y)
Câu 2.
Tổng của của ba đơn thức:

3 2
2 x yz
;
2
2x yz

2
5x yz−
là một đơn thức có bậc là:
A.
6
B.
10
C.
4
D.
8
Câu 3.
Đơn thức
2
1
2
xy−
đồng dạng với:
A.
2
2
3
xy−
B.

2
xy
C.
2
2x y
D.
1
2
xy−
Câu 4.
Cho tam giác ABC có
µ
0
45A =
;
µ
0
75B =
. So sánh các cạnh AB, AC, BC ta có:
A.
AC < AB < BC
B.
BC < AB < AC
C.
AC < BC < AB
D.
AB < BC < AC
Câu 5.
Cho tam giác ABC cân tại A,
µ

0
40A =
. Vậy số đo góc B là:
A.
0
60
B.
0
70
C.
0
80
D.
0
50
Câu 6.
Đề kiểm tra môn toán của tổ I học sinh lớp 7A được ghi lai như sau:
9 6 8 5 8 7
7 7 5 5 6 7
Tính số trung bình cộng ( làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất) ta được:
A.
6,8
B.
6,5
C.
6,7
D.
6,6
Câu 7.
Đơn thức

2 2 2 2 3
3 ( )x y yz
có bậc là:
A.
13
B.
10
C.
12
D.
11
Câu 8.
Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 4,5cm ; 9cm. Độ dài cạnh còn lại là:
A.
4,5cm
B.
9cm
C.
Một kết quả khác
D.
4,5cm hay 9cm
Câu 9.
Số 0 là một đơn thức, bậc của nó là:
A.
1
B.
Không có bậc
C.
Bậc tùy ý
D.

0
Câu 10.
Bộ ba nào trong số các bộ ba sau không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.
2,5cm; 3,5cm; 4,5cm
B.
5cm; 7cm; 13cm
C.
5cm; 5cm; 8cm
D.
6cm; 8cm; 10cm
Câu 11.
Một hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng 15cm. Vậy độ dài đường chéo của hình
chữ nhật là:
A.
22,5cm
B.
23,5cm
C.
28cm
D.
25cm
Câu 12.
Cho A, B là hai đơn thức, A =
2
2x y
biết A + B =
2
x y−
, vậy đơn thức B là:

A.
2
3x y
B.
2
3x y−
C.
2
x y−
D.
2
x y
B. Phần tự luận:**
Bài 1: Cho hai đa thức:
A (x) =
7 4 3 4 7 3
2 3 3 2 7 2x x x x x x x
− + − + − + −
B (x) =
2 4 2 5 2
3 4 3 5 0,5 2 3x x x x x x
− − − − − −
a) Thu gọn các đa thức trên rồi sắp xếp theo lũy thừa giàm của biến.
b) Cho biết hệ số cao nhất và hệ số tự do của mỗi đa thức.
c) Tính: A (x) + B (x) và A (x) - B (x)
d) Tính giá trị của: A (x) + B (x) và A (x) - B (x) tại x = 1
Bài 2: Cho góc nhọn xOy. Điểm H nằm trên hai tia phân giác của góc xOy. Từ H dựng các đường
vuông góc xuống hai cạnh Ox và Oy ( A thuộc Ox và B thuộc Oy).
a) Chứng minh tam giác HAB là tam giác cân.
b) Gọi D là hình chiếu của A trên Oy, C là giao điểm của AD với OH. Chứng minh: BC


Ox.
c) Khi góc xOy bằng 60
0
, chứng minh: OA = 2OD
Ðáp án mã đề: 745
01. ­   ­   =   ­ 04. ­   /   ­   ­ 07. ;   ­   ­   ­ 10. ­   /   ­   ­
02. ­   ­   =   ­ 05. ­   /   ­   ­ 08. ­   /   ­   ­ 11. ­   ­   ­   ~
03. ;   ­   ­   ­ 06. ­   ­   =   ­ 09. ­   /   ­   ­ 12. ­   /   ­   ­
Trường THCS Lê Quý Đôn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG II
Lớp : 7A4. Môn : Hình học 7 ( Ngày 00 00/ 2009)
Họ, tên HS :.............................................. Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian phát
đề)
A. Trả lời trắc nghiệm: (6 điểm)

736
(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và đánh dấu x vào một tròn tương ứng với
phương án trả lời đúng)
01. ;   /   =   ~ 02. ;   /   =   ~ 03. ;   /   =   ~ 04. ;   /   =   ~
05. ;   /   =   ~ 06. ;   /   =   ~ 07. ;   /   =   ~ 08. ;   /   =   ~
09. ;   /   =   ~ 10. ;   /   =   ~ 11. ;   /   =   ~ 12. ;   /   =   ~
B. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1.
Đơn thức
2 2 2 2 3
3 ( )x y yz
có bậc là:
A.
12
B.

11
C.
10
D.
13
Câu 2.
Đề kiểm tra môn toán của tổ I học sinh lớp 7A được ghi lai như sau:
Tính số trung bình cộng ( làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất) ta được:
A.
6,6
B.
6,5
C.
6,8
D.
6,7
Câu 3.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một đơn thức?
A.
x
y
B.
x ( 1 - y)
C.
x ( - y)
D.
x = (- y)
Câu 4.
Một hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng 15cm. Vậy độ dài đường chéo của hình
chữ nhật là:

A.
23,5cm
B.
22,5cm
C.
28cm
D.
25cm
Câu 5.
Cho A, B là hai đơn thức, A =
2
2x y
biết A + B =
2
x y−
, vậy đơn thức B là:
A.
2
3x y
B.
2
x y
C.
2
3x y−
D.
2
x y−
Câu 6.
Bộ ba nào trong số các bộ ba sau không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A.
5cm; 7cm; 13cm
B.
2,5cm; 3,5cm; 4,5cm
C.
5cm; 5cm; 8cm
D.
6cm; 8cm; 10cm
Câu 7.
Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 4,5cm ; 9cm. Độ dài cạnh còn lại là:
A.
4,5cm hay 9cm
B.
Một kết quả khác
C.
4,5cm
D.
9cm
Câu 8.
Tổng của của ba đơn thức:
3 2
2 x yz
;
2
2x yz

2
5x yz−
là một đơn thức có bậc là:
A.

6
B.
4
C.
8
D.
10
Câu 9.
Cho tam giác ABC cân tại A,
µ
0
40A =
. Vậy số đo góc B là:
A.
0
80
B.
0
50
C.
0
60
D.
0
70
Câu 10.
Đơn thức
2
1
2

xy−
đồng dạng với:
A.
2
2x y
B.
1
2
xy−
C.
2
xy
D.
2
2
3
xy−
Câu 11.
Cho tam giác ABC có
µ
0
45A =
;
µ
0
75B =
. So sánh các cạnh AB, AC, BC ta có:
A.
AB < BC < AC
B.

AC < AB < BC
C.
BC < AB < AC
D.
AC < BC < AB
Câu 12.
Số 0 là một đơn thức, bậc của nó là:
A.
Không có bậc
B.
1
C.
Bậc tùy ý
D.
0
B. Phần tự luận:**
Bài 1: Cho hai đa thức:
A (x) =
7 4 3 4 7 3
2 3 3 2 7 2x x x x x x x
− + − + − + −
B (x) =
2 4 2 5 2
3 4 3 5 0,5 2 3x x x x x x
− − − − − −
a) Thu gọn các đa thức trên rồi sắp xếp theo lũy thừa giàm của biến.
b) Cho biết hệ số cao nhất và hệ số tự do của mỗi đa thức.
c) Tính: A (x) + B (x) và A (x) - B (x)
d) Tính giá trị của: A (x) + B (x) và A (x) - B (x) tại x = 1
9 6 8 5 8 7

7 7 5 5 6 7
Bài 2: Cho góc nhọn xOy. Điểm H nằm trên hai tia phân giác của góc xOy. Từ H dựng các đường
vuông góc xuống hai cạnh Ox và Oy ( A thuộc Ox và B thuộc Oy).
a) Chứng minh tam giác HAB là tam giác cân.
b) Gọi D là hình chiếu của A trên Oy, C là giao điểm của AD với OH. Chứng minh: BC

Ox.
c) Khi góc xOy bằng 60
0
, chứng minh: OA = 2OD
Ðáp án mã đề: 736
01. ­   ­   ­   ~ 04. ­   ­   ­   ~ 07. ­   ­   ­   ~ 10. ­   ­   ­   ~
02. ­   ­   ­   ~ 05. ­   ­   =   ­ 08. ­   /   ­   ­ 11. ­   ­   =   ­
03. ­   ­   =   ­ 06. ;   ­   ­   ­ 09. ­   ­   ­   ~ 12. ;   ­   ­   ­
Trường THCS Lê Quý Đôn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG II
Lớp : 7A4. Môn : Hình học 7 ( Ngày 00/00/ 2009)
Họ, tên HS :.............................................. Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian phát
đề)
A. Trả lời trắc nghiệm: (6 điểm)

727
(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và đánh dấu x vào một tròn tương ứng với
phương án trả lời đúng)
01. ;   /   =   ~ 02. ;   /   =   ~ 03. ;   /   =   ~ 04. ;   /   =   ~
05. ;   /   =   ~ 06. ;   /   =   ~ 07. ;   /   =   ~ 08. ;   /   =   ~
09. ;   /   =   ~ 10. ;   /   =   ~ 11. ;   /   =   ~ 12. ;   /   =   ~
B. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1.
Bộ ba nào trong số các bộ ba sau không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.

6cm; 8cm; 10cm
B.
5cm; 5cm; 8cm
C.
5cm; 7cm; 13cm
D.
2,5cm; 3,5cm;
4,5cm
Câu 2.
Đề kiểm tra môn toán của tổ I học sinh lớp 7A được ghi lai như sau:
Tính số trung bình cộng ( làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất) ta được:
A.
6,6
B.
6,8
C.
6,5
D.
6,7
Câu 3.
Cho tam giác ABC cân tại A,
µ
0
40A =
. Vậy số đo góc B là:
A.
0
50
B.
0

70
C.
0
60
D.
0
80
Câu 4.
Số 0 là một đơn thức, bậc của nó là:
A.
0
B.
Bậc tùy ý
C.
Không có bậc
D.
1
Câu 5.
Đơn thức
2 2 2 2 3
3 ( )x y yz
có bậc là:
A.
10
B.
13
C.
11
D.
12

Câu 6.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một đơn thức?
A.
x ( 1 - y)
B.
x = (- y)
C.
x ( - y)
D.
x
y
Câu 7.
Đơn thức
2
1
2
xy−
đồng dạng với:
A.
2
xy
B.
2
2
3
xy−
C.
1
2
xy−

D.
2
2x y
9 6 8 5 8 7
7 7 5 5 6 7

×