Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG TIẾNG VIÊT 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (153.83 KB, 5 trang )

Trờng THTT Lơng Bằng
Đề ôn tập trắc nghiệm
Năm học 2009 2010
Tên học sinh

Môn Tiếng Việt lớp 5
( Thời gian .phút )
Câu 1 Trong các từ sau đây từ nào không phải từ láy ?
A. đi đứng. B. lung linh C. vạm vỡ.
Câu 2 Từ nào sau đây viết sai chính tả ?
A. non nớc B. nải nhải
C. lũ lợt D. rà soát
Câu3 Từ nào không cùng chủ điểm với từ còn lại.
A. yêu nớc B. đoàn kết
C. lao động, cần cù D. gơng mẫu
Câu 4 Tìm từ trái nghĩa với từ sung sớng.
A. khổ cực B. bất hoà C. hạnh phúc
Cõu 5 Dũng no di õy cha cỏc t th hin nột p tõm hn, tớnh cỏch ca con ngi
?
a. thu m, nt na, m thm, xinh p, phỳc hu
b. thu m, nt na, m thm, hn nhiờn, phỳc hu
c. thu m, nt na, m thm, thon th, phỳc hu
Cõu 6 Dũng no di õy l v ng ca cõu: Nhng chỳ voi chy n ớch u tiờn u
ghỡm , hu vũi. ?
a. u ghỡm , hu vũi
b. ghỡm , hu vũi
c. hu vũi
d. chy n ớch u tiờn u ghỡm , hu vũi
Cõu 7 T no di õy cú ting lc khụng cú ngha l rt li; sai ?
a. lc hu
b. mch lc


c. lc iu
d. lc
Cõu 8: Cõu tc ng, thnh ng no sau õy ca ngi v p v phm cht bờn trong ca
con ngi ?
a. p nh tiờn.
b. Cỏi nt ỏnh cht cỏi p.
c. p nh tranh.
d. C a, b, c u ỳng.
Cõu 9: Nhúm t no di õy khụng phi l nhúm cỏc t lỏy:
a. m mng, mỏt m, mm mm
điểm
b. mồ mả, máu mủ, mơ mộng
c. mờ mịt, may mắn, mênh mông
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 10: Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình
ảnh ?
a. khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo
b. lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm
c. khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 11: Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:
a. bình yên
b. thanh bình
c. hiền hoà
d. Cả a,b,c đều đúng.
Câu 12: Câu : “Chú sóc có bộ lông khá đẹp.” thuộc loại câu gì?
a. Câu kể
b. Câu hỏi
c. Câu khiến
d. Câu cảm

Câu 13: Trong câu: “Bạn .....úp tớ ....ận cây bút ....ùm Hà với ! ”, em điền vào chỗ
chấm những âm thích hợp là:
a. 2 âm gi và 1 âm d
b. 2 âm gi và 1 âm nh
c. 1 âm d và 1 âm nh, 1 âm gi
d. 2 âm d và 1 âm gi
Câu 14: Trong các nhóm từ đồng nghĩa sau, nhóm từ nào có sắc thái coi trọng:
a. con nít, trẻ thơ, nhi đồng
b. trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng
c. thiếu nhi, nhóc con, thiếu niên
d. con nít, thiếu nhi, nhi đồng
Câu 15 Chủ ngữ của câu: “Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò còn đọng lại
mãi trong tâm hồn chúng em.” là:
a. Cái hương vị ngọt ngào nhất
b. Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò
c. Cái hương vị
d. Cái hương vị ngọt ngào
Cõu 16: Cõu tc ng: Ch t m nm, ch rỏo con ln. núi lờn phm cht gỡ ca
ngi ph n:
a. Yờu thng con.
b. Lũng yờu thng con v s hy sinh ca ngi m.
c. Nhng nhn, gii giang.
d. m ang, kiờn cng v s hy sinh ca ngi m.
Cõu 17: Trong cỏc cõu sau õy, cõu no cú trng ng b sung ý ngha ch thi gian?
a. Vỡ bn ụn bi, Lan khụng v quờ thm ngoi c.
b. cú mt ngy tri vui v v b ớch, chỳng em ó chun b rt chu ỏo.
c. Trong t thi ua va qua, lp em ó v nht.
d. Bng ụi chõn bộ nh so vi thõn hỡnh, b cõu i tng bc ngn trong sõn.
Cõu 18: T ai trong cõu no di õy l t nghi vn?
a. ễng ta gng hi mói nhng khụng ai tr li.

b. Anh ta em hoa ny tng ai vy?
c. Anh v lỳc no m khụng bỏo cho ai bit c vy?
d. C xúm ny ai m khụng bit chỳ bộ lộm lnh ú!
Cõu 19: Cõu no sau õy thuc kiu cõu k Ai l gỡ ?
a. Trng Sn, mi khi tri ni giú, cnh tng tht l d di.
b. Tm v Cỏm l hai ch em cựng cha khỏc m.
c. Khi ú, nh bỏc hc ó gn by chc tui.
d. Mựa thu, tit tri mỏt m.
Câu 20: Từ nào dới đây có tiếng đồng không có nghĩa là cùng?
A. Đồng hơng
B. Thần đồng
C. Đồng nghĩa
D. Đồng chí
Câu 2 1 Những cặp từ nào dới đây cùng nghĩa với nhau?
A. Leo - chạy
B. Chịu đựng - rèn luyện
C. Luyện tập - rèn luyện
D. Đứng - ngồi
Câu 22. Dòng nào dới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
A. Tin vào bản thân mình
B. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
C. Đánh giá mình quá cao và coi thờng ngời khác
D. Coi trọng mình và xem thờng ngời khác
Câu 23. Dòng nào dới đây nêu đúng quy định viết dấu thanh khi viết một tiếng ?
A. Ghi dấu thanh trên chữ cái ở giữa các chữ cái của phần vần
B. Ghi dấu thanh trên một chữ cái của phần vần
C. Ghi dấu thanh vào trên hoặc dới chữ cái ghi âm chính của phần vần
D. Ghi dấu thanh dới một chữ cái của phần vần
Câu 24: Câu nào dới đây dùng dấu hỏi cha đúng ?
A. Hãy giữ trật tự ?

B. Nhà bạn ở đâu ?
C. Vì sao hôm qua bạn nghỉ học ?
D. Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị ?
Câu 25: Câu nào dới đây dùng dấu phẩy cha đúng ?
A. Mùa thu, tiết trời mát mẻ.
B. Hoa huệ hoa lan, tỏa hơng thơm ngát.
C. Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đờng.
D. Nam thích đá cầu, cờ vua.
Câu 26 Trạng ngữ trong câu sau: Nhờ siêng năng, Nam đã vợt lên đứng đầu lớp. bổ
sung cho câu ý nghĩa gì ?
A. Chỉ thời gian
B. Chỉ nguyên nhân
C. Chỉ kết quả
D. Chỉ mục đích
Câu 27 Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những ng-
ời có công với nớc với dân?
A. Muôn ngời nh một
B. Chịu thơng, chịu khó
C. Dám nghĩ dám làm
D. Uống nớc nhớ nguồn
Câu 28 : Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?
A. Công chúa ốm nặng.
B. Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.
C. Nhà vua lo lắng.
D. Hoàng hậu suy t.
Câu 29: Từ Tha thớt thuộc từ loại nào?
A. Danh từ
B. Tính từ
C. Động từ
D. Đại từ

Câu 30 Trong câu Dòng suối róc rách trong suốt nh pha lê, hát lên những bản nhạc
dịu dàng., tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
A. So sánh
B. Nhân hóa
C. So sánh và nhân hóa
D. Điệp từ
Câu31 Thơm thoang thỏang có nghĩa là gì?
A. Mùi thơm ngào ngạt lan xa
B. Mùi thơm phảng phất, nhẹ nhàng
C. Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ
D. Mùi thơm lan tỏa đậm đà
Câu 32 Trong các trờng hợp dới đây, trờng hợp nào viết đúng chính tả ?
A. Lép Tôn - xtôi
B. Lép tôn xtôi
C. Lép tôn - xtôi
D. Lép Tôn - Xtôi
Câu 20: Câu Giêng hai rét cứa nh dao:
Nghe tiếng....ào mào....ống gậy ra....ông.
Thứ tự cần điền vào chỗ chấm là:
A. 2 âm tr, 1 âm ch
B. 2 âm ch, 1 âm tr
C. 1 âm th, 2 âm tr
D. 2 âm th, 1 âm tr
Câu 33 : Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu có dùng sai từ có tiếng "nhân":
a. Thời đại nào nớc ta cũng có nhiều nhân tài.
b. Nhân dân ta có truyền thống lao động cần cù.
c. Bà tôi là ngời nhân hậu, thấy ai gặp khó khăn, bà thờng hết lòng giúp đỡ.
d. Cô giáo lớp tôi rất nhân tài.
câu 34 a. Những từ nào là từ láy
Ngay ngắn Ngay thẳng Ngay đơ

Thẳng thắn Thẳng tuột Thẳng tắp
b. Những từ nào không phải từ ghép?
Chân thành Chân thật Chân tình
Thật thà Thật sự Thật tình
câu 35 Từ láy "xanh xao" dùng để tả màu sắc của đối tợng:
a. da ngời c. lá cây đã già
b. lá cây còn non d. trời.
Câu 36 Viết các tính từ sau vào từng cột cho phù hợp: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng
lẻo, mềm nhũn, xám xịt, vàng hoe, đen kịt, cao lớn, mênh mông, trong suốt, chót vót, tí xíu,
kiên cờng, thật thà.
A
Tính từ chỉ màu sắc
B
Tính từ chỉ hình dáng
C
Tính từ chỉ tính chất phẩm chất
Câu 37 Đánh dấu x vào chỗ trống nêu cách thể hiện mức độ tính chất đặc điểm của mỗi
tính từ ở cột trái
Tính từ
Thêm tiếng để tạo
ra các TG hoặc TL
Thêm các từ chỉ
mức độ (rất, lắm
vào trớc hoặc sau)
Dùng cách so
sánh
vội quá
đỏ cờ
tím biếc
hơi nhanh x

mềm vặt
xanh lá cây
chầm chậm
khá xinh

×