Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề cương ôn tập Hóa 9 HKII

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.01 KB, 3 trang )

cng ụn tp hoỏ 9, HK II, Nm: 2009 - 2010
Phn 1: Cỏc kin thc cn ụn tp:
1. Tớnh cht hoỏ hc ca axit cacbonic v mui cacbonat. Vit cỏc
phng trỡnh hoỏ hc minh ho cho cỏc tớnh cht ú.
2. Nguyờn tc sp xp, quy lut bin i v ý ngha ca bng h thng
tun hon
3. Cu to phõn t hp cht hu c (hoỏ tr cỏc nguyờn t, mch
cacbon).
4. Cụng thc phõn t, cụng thc cu to, c im cu to, tớnh cht
vt lớ, tớnh cht hoỏ hc, phng phỏp iu ch ( nu cú), nhn bit cỏc
hidrocacbon: mờtan, etilen, axetilen, benzen. Vit cỏc phng trỡnh hoỏ
hc minh ho tớnh cht hoỏ hc v iu ch ( nu cú) ca cỏ hidrocacbon
trờn.
5. Cụng thc phõn t, cụng thc cu to, c im cu to, tớnh cht
vt lớ, tớnh cht hoỏ hc, phng phỏp iu ch (nu cú), nhn bit cỏc dn
xut ca hidrocacbon : ru etylic, axit axetic, cht bộo, glucoz,
saccaroz, tinh bt, xenlulụz. Vit cỏc phng trỡnh hoỏ hc minh ho
tớnh cht hoỏ hc v iu ch ( nu cú) ca cỏc dn xut ca hidrocacbon
trờn.

Phn 2: Bi t p:
A. BT Tr c nghi m khỏch quan:
1. Cỏc bi t p tr c nghi m khỏch quan trong SGK v SBT : bi 1 139;
3 143; 1;3 -147;1 158: sỏch giỏo khoa v 44.2; 45.2; 47.3; 50.2; 51.3:
SBT.
2. Cỏc BT cho thờm:
Câu 1: Có thể phân biệt CH
3
COOH với C
2
H


5
OH bằng thuốc thử là:
A: Quỳ tím; B: Phenolphtalein; C: Na; D: H
2
O
Câu 2: Trong 500 ml rợu etylic 40
0
có bao nhiêu ml rợu etylic?
A: 60 ml; B: 80 ml; C: 100 ml; D: Kết quả khác.
Câu 3: Rót dd CH
3
COOH vào dd Na
2
CO
3
. Hiện tợng xảy ra là:
A: Không có hiện tợng gì. B: Xuất hiện kết tủa trắng.
C: Có chất khí thoát ra. D: Cả B và C.
Câu 4: Cho 200 g dd CH
3
COOH 3% tác dụng với dd Na
2
CO
3
d. Thể tích CO
2

thu đợc ở đktc là:
A: 0,224 l; B: 0,560 l; C: 0,112 l; D: Kết quả khác.
Câu 5: Chất nào sau đây không phải là axit:

A: CH
3
COOH; B: C
2
H
5
COOH; C: CH
3
COOC
2
H
5
; D: HCOOH
Câu 6: Cho 9,2 g rợu etylic tác dụng với Na d. Thể tích H
2
thu đợc ở đktc là:
A: 1,12 l; B: 2,24 l; C: 3,36 l; D: Kết quả khác.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 l Hiđrocacbon X thu đợc 13,44 l CO
2
. Các thể
tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. X là Hiđrocacbon nào:
A: CH
4
; B: C
3
H
8
; C: C
4
H

10
; D: Hiđrocacbon khác.
Câu 8: Sục từ từ 11,2 l C
2
H
2
ở đktc vào dd Br
2
d. Khối lợng Brom tham gia PƯ
tối đa là:
A: 40 g; B: 60 g; C: 80 g; D: 160 g; E: Kết
quả khác.
Câu9 : Đốt cháy hoàn toàn 3.36 l Hiđrocacbon A, cần 10.08 l O
2
trong cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất. Hiđrocacbon A là:
A: CH
4
; B: C
2
H
4
; C: C
2
H
2
; D: C
2
H
6

.
Câu 10 : Để nhận biết 3 chất khí: CO
2
; CH
4
; C
2
H
2
đựng trong 3 bình riêng biệt
mất nhãn, cần lần lợt dùng các thuốc thử là:
A: Quỳ tím, dd NaOH; B: Quỳ tím, ddHCl;
C: dd Ca(OH)
2
, dd Br
2
; D: dd AgNO
3,
, dd BaCl
2
B. BT t lu n:
1. BT trong SGK v SBT : 1; 3; 4 144; 2 152; 2; 4 155 (SGK). 42.2;
46.3 (SBT).
2. BT cho thờm:
B i 1: Hon thnh cỏc dóy bin hoỏ sau:
a. Metan

C
o
1500

Axetilen

CC
o
;600
Benzen
Pd H
2
Etilen
b. CaCO
3
CaO CaC
2
C
2
H
2
C
2
H
4
C
2
H
5
OH
CH
3
COOH CH
3

COONa
c.Saccaroz Glucoz ru etylic axit axetic etyl axetat
ru etylic etylen polietilen.
d. CH
2
= CH
2
C
2
H
5
OH CH
3
COOH CO
2

H
2
CH
3
COOC
2
H
5
Bi 2:Bng phng phỏp húa hc, hóy trỡnh by cỏch phõn bit cỏc
cht sau ng trong cỏc bỡnh riờng bit b mt nhón.
a. Axetilen, Metan, khớ Cacbonic.
b. Ru etylic, Axit axetic, nc.
c. Benzen, Ru etylic, Axit axetic.
d. Tinh bt, xenluloz, saccaroz.

e. Tinh bt, glucoz, saccaroz.
BT 3: Cho 500 g dd CH
3
COOH 3% tác dụng với CaCO
3
d.
- Tính khối lợng CaCO
3
đã bị hoà tan?
- Tính thể tích CO
2
thu đợc ở đktc?
Bi 4: Phõn t hp cht hu c A cú 2 nguyờn t. Khi t chỏy 6g
cht A thu c 10,8g nc. Hóy xỏc nh cụng thc phõn t ca hp
cht A. Bit khi lng mol ca A l 30 gam.
Bi 5: t chỏy 56ml hn hp khớ metan v axetilen cn phi dựng
134,4ml khớ oxi.
a.Tớnh thnh phn phn trm th tớch ca mi khớ trong hn hp.
b.Tớnh th khớ cacbonic sinh ra.(Cỏc th tớch khớ o cựng iu kin
nhit v ỏp sut)
Bi 6: t chỏy 3 gam 1 cht hu c A thu c 6,6g CO
2
v 3,6g
H
2
O.
a.xỏc nh cụng thc ca A bit khi lng phõn t ca A l 60 .
b.Vit cụng thc cu to cú th cú ca A.
Bi 7: t chỏy 4,5 gam 1 cht hu c A thu c 6,6g CO
2

v 2,7g
H
2
O. Bit khi lng mol ca A l 60(g).
a.Xỏc nh cụng thc phõn t ca A.
b.Vit phng trỡnh iu ch A t tinh bt.
Bi 8: Đốt cháy hoàn toàn 34,5 g một hợp chất hữu cơ A, thu đợc 66 g CO
2

40,5 g H
2
O.
- A có chứa những nguyên tố nào?
- Xác định CTPT của A, biết tỉ khối hơi của A đối với H
2
là 23.
B i 9 : Đốt cháy hoàn toàn 36,0 g hợp chất hữu cơ A, thu đợc 79,2 g CO
2

43,2 g H
2
O. Tỉ khối hơi của A đối với H
2
là 30.
Xác định CTPT của A.
B i 10: 6,6 g Hiđrocacbon X có thể tích là 3,36 l ở ĐKTC. Đốt cháy hoàn toàn
6,6 g X, thu đuợc tổng khối lợng CO
2
và H
2

O là 30,6 g. Xác định công thức phân tử
của Hiđrocacbon X.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×