Tải bản đầy đủ (.doc) (51 trang)

Toán tuan 22-26

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (232.33 KB, 51 trang )

Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
Ngày soạn : Tuần : 22
Ngày dạy : Tiết :106
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Củng cố công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của
hình hộp chữ nhật.
- Luyện tập vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn
phần của hình hộp chữ nhật trong một số tình huống đơn giản.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Bảng phụ .
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1.Ổn đònh :
2.Bài cũ:
-Gọi HS nhắc lại cách tính Sxq và
Stp của hình HCN.
-Nhận xét – Ghi điểm.
*Nhận xét chung.
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Hướng dẫn HS luyện tập.
Bài 1 :
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập.
-Lưu ý HS về các đơn vò đo.
- Gọi 2 HS nêu kết quả, nhận xét.
-GV chốt : Quy tắc tính Sxq và Stp
HHCN.
Bài 2 :
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài


tập.
-Y/c HS nêu cách làm.
-Hát.
-2 HS nêu.
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập.
-Đổi các đơn vò đo cho cùng đơn
vò.
- Làm bài cá nhân.
-HS chữa bài.
Đáp số : a/ Sxq : 1440 dm
2
Stp : 2190 dm
2
b/ Sxq :
17
30
m
2
Stp :
1
1
10
m
2
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập .
-HS nêu – nhận xét.
- 1 HS làm vào bảng phụ, còn lại
thực hiện vào vở.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010

- Gọi HS treo bảng phụ, cho đổi
chéo vở .
- Nhận xét , chốt ý đúng .
- Bài 3 : Tổ chức thi phát hiện nhanh
kết quả đúng trong các trường hợp
đã cho .
4.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học.
- Xem trước bài 107 : Diện tích xung
quanh và diện tích toàn phần của
hình lập phương .
- Treo bảng phụ, đổi chéo vở.
- Nhận xét .
Đáp số : 4,26m
2
- Bài 3 : HS phát hiện nhanh kết
quả đúng trong các trường hợp đã
cho.
- Lắng nghe.
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn : Tuần : 22
Ngày dạy : Tiết : 107
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH

TOÀN PHẦN CỦA HÌNH LẬP PHƯƠNG
I.MỤC TIÊU : Học xong bài này, HS biết :
- Tự nhận biết được hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt để rút ra
được quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương
từ quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật .
- Vận dụng được quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
của hình lập phương để giải một số bài tập có liên quan .
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Chuẩn bò một số hình lập phương có kích thước khác nhau .
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1.Ổn đònh :
2.Bài cũ:
-GV nêu câu hỏi : Củng cố biểu
tượng về hình lập phương và công
thức tính Sxq và Stp hình HCN.
-Nhận xét – Ghi điểm.
*Nhận xét chung.
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
Hoạt động 1 : Hình thành công
thức tính
* MT : Biết cách tính diện tích xung
quanh và diện tích toàn phần hình
lập phương .
* Các bước tiến hành :
- Cho HS quan sát các mô hình trực
quan , nêu câu hỏi để HS nhận xét ,
rút ra kết luận HLP là HHCN đặc
biệt .

- Hướng dẫn HS rút ra kết luận về
công thức tính DTXQ và DTTP của
hình lập phương dựa vào công thức
tính DTXQ và DTTP của hình hộp
chữ nhật .
Hoạt động 2 : Thực hành
- Quan sát mô hình trực quan , rút
ra kết luận : HLP là HHCN đặc
biệt.
- Tự rút ra công thức tính DTXQ
và DTTP của hình lập phương.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
* MT : Vận dụng được quy tắc tính
diện tích xung quanh và diện tích
toàn phần của hình lập phương để
giải một số bài tập có liên quan .
* Các bước tiến hành :
Bài 1 :
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập.
- Cho HS làm bài cá nhân.
- Gọi vài HS nêu kết quả, nhận xét,
chốt ý đúng.
Bài 2 :
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập.
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập.
- Gọi HS treo bảng phụ, cho đổi
chéo vở .

- Nhận xét , ghi điểm , sửa bài cho
HS .
-Y/c HS giải thích cách làm.
5.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học .
- Xem trước bài 108 : Luyện tập .
- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bài tập.
- Vận dụng công thức tính để giải
bài tập.
- Vài em nêu kết quả, lớp nhận xét
Đáp số : 9m
2
13,5m
2
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập .
- 1 HS làm vào bảng phụ, còn lại
thực hiện vào vở.
- Treo bảng phụ , đổi chéo vở.
Đáp số : 31,25 dm
2
- Nhận xét.
-Vì hộp không có nắp nên chỉ tính
diện tích 5 mặt.
- Lắng nghe .
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

Ngày soạn : Tuần :22
Ngày dạy : Tiết :108
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Củng cố công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình
lập phương .
- Vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của
hình lập phương để giải các bài tập trong một số tình huống đơn giản .
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ .
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1.Ổn đònh :
2.Bài cũ:
-Y/c HS nêu lại quy tắc và công
thức tính Sxq và Stp HLP.
-Nhận xét – Ghi điểm.
*Nhận xét chung.
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Luyện tập.
* MT : Củng cố công thức tính
diện tích xung quanh và diện tích
toàn phần hình lập phương .Vận
dụng kiến thức đã học để giải các
bài tập trong một số tình huống
đơn giản .
* Các bước tiến hành :

Bài 1 :
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập .
- Cho HS làm bài cá nhân + 2 HS
làm bài bảng phụ.
-Nhận xét.
-GV : cần lưu ý điều gì khi số đo
trong bài có đơn vò phức ?
-GV chốt : Quy tắc tính Sxq và Stp
của HLP.
Bài 2 : HS làm bài nhóm đôi.
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài
- Lắng nghe .
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập .
- Làm bài cá nhân + 2 HS làm bài
bảng phụ.
-Trình bày.
- Nhận xét .
Đáp số : 25,215 m
2
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập .
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
tập .
- Cho HS làm bài nhóm đôi.
- Gọi HS nêu kết quả.
- Chốt ý đúng.
Bài 3 :
- Gọi HS đọc y/c đề bài .
- Yêu cầu HS dựa trên KQ HS đã

tính được hoặc nhận xét về độ dài
cạnh của hình lập phương để so
sánh diện tích .
- Gọi HS nêu kết quả bài tập .
- Chốt ý đúng .
5.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học .
- Xem trước bài 109 : Luyện tập
chung .
- thảo luận làm bài.
-Trình bày.
*Chỉ có hình 3 và hình 4 có thể gấp
được HLP.
- Nhận xét.
- HS đọc y/c đề bài
- Làm bài cá nhân .
- HS nêu miệng.
- Lắng nghe .
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn : Tuần : 22
Ngày dạy : Tiết : 109
LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU :
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010

- Hệ thống và củng cố lại quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích
toàn phần hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
- Vận dụng các quy tắc tính diện tích để giải các bài tập có yêu cầu tổng
hợp liên quan đến các hình lập phương và hình hộp chữ nhật.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ .
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1.Ổn đònh :
2.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Luyện tập
* MT : Hệ thống và củng cố các
quy tắc tính diện tích xung quanh
và diện tích toàn phần hình lập
phương và hình hộp chữ nhật . Vận
dụng công thức tính diện tích để
giải các bài tập có yêu cầu tổng
hợp liên quan đến các hình lập
phương và hình hộp chữ nhật.
* Các bước tiến hành :
Bài 1
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập .
- Yêu cầu HS nêu cách giải . Lưu ý
HS các số đo không cùng đơn vò
đo .
-Cho HS làm bài vào vở = 2 HS làm
bài bảng phụ.
-GV nhận xét.

Bài 2 :
- Gọi HS đọc bài tập .
-GV đính bảng phụ.
-Bảng này có nội dung gì ?
-Gọi HS nêu các yếu tố cần tìm
trong từng trường hợp.
- Y/c HS thảo luận theo bàn làm
bài.
-Cho HS trình bày kết quả thảo
luận.
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập .
- 1 HS nêu .
Đáp số : 1a) 3,6 m
2
9,1 m
2
1b) Đổi 3m = 30dm
Đáp số : 810 dm
2
, 1710dm
2
- Đọc bài tập .
-HS làm bài theo nhóm.
-Trình bày.
-Nhận xét.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
-Nhận xét.
-GV chốt : Cách tính chiều rộng
HHCN khi đã biết chi vi mặt đáy và

CD.
-Cột thứ (3) : HLP là HHCN có CD,
CR và chiều cao bằng nhau.
Bài 3 :
- Gọi HS đọc y/c đề bài .
-Y/c HS thảo luận nhóm đôi tìm
cách giải
-Gọi các nhóm nêu kết quả.
-GV dùng câu hỏi gợi ý :
+Hãy viết công thức tính Sxq HLP.
+Hãy viết công thức tính Stp HLP.
+Hãy cho số đo 1 cạnh HV tăng 3
lần và viết lại công thức tính Sxp
và Stp HLP.
3.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học.
- Xem trước bài : Thể tích của một
hình .
- HS đọc.
-HS thảo luận.
-HS trình bày.
Đáp số : 9 lần.
Sxq = a x a x 4
Stp = a x a x 6
Tức là dt xung quanh gấp lên 9
lần.
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn : Tuần : 22
Ngày dạy : Tiết : 110
THỂ TÍCH CỦA MỘT HÌNH
I.MỤC TIÊU :
- Có biểu tượng về thể tích của một hình.
- Biết so sánh thể tích của hai hình trong một số tình huống đơn giản.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
-Bộ đồ dùng dạy học toán 5.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1.Ổn đònh :
2.Bài mới :
*Giới thiệu bài .
3.Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Hình thành biểu
tượng về thể tích của một hình.
* MT : Có biểu tượng về thể tích
một hình
* Các bước tiến hành :
- Tổ chức cho HS quan sát, nhận
xét trên các mô hình trực quan
theo hình vẽ trong các ví dụ của
SGK.
- Đặt câu hỏi ở mỗi ví dụ để HS
nhận ra được kết luận trong từng
ví dụ của SGK.

- Gọi vài HS đọc lại kết luận.
 Hoạt động 2 : Thực hành.
* MT : Rèn kó năng so sánh thể
tích của một số hình trong trường
hợp đơn giản.
* Các bước tiến hành :
Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1.
- Cho HS làm bài cá nhân.
- Gọi HS nêu kết quả.
Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2.
- Cho HS làm bài cá nhân.
- Gọi HS treo bảng phụ, nhận xét,
chốt ý đúng.
Bài 3 :
- Tổ chức cho HS thi xếp hình
nhanh và được nhiều hình hộp
chữ nhật theo nhóm.
- Cho các nhóm trình bày kết quả.
- Lắng nghe .
- Quan sát, nhận xét trên mô hình
trức quan.
- Trả lời câu hỏi, rút ra kết luận như
SGK.
- 2 HS đọc.
- 1 HS đọc.
- Làm bài vào vở bài tập.
- Vài em trình bày kết quả.
- HS đọc yêu cầu bài .

- 1 HS làm bài vào bảng phụ, còn lại
thực hiện vào vở bài tập.
- Treo bảng phụ, sửa bài.
- Thi xếp hình nhanh theo nhóm.
- Trình bày kết quả.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
- Nhận xét , tuyên dương.
5.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học .
- Dặn xem trước bài “Xăng – ti –
mét khối. Đề – xi – mét khối”.
- Lắng nghe.
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn :25-1-2010 Tuần : 23
Ngày dạy : 1-2-2010 Tiết : 111
XĂNG – TI – MÉT KHỐI .
ĐỀ – XI - MÉT KHỐI
I.MỤC TIÊU :
- Có biểu tượng về xăng-ti -mét khối và đề -xi -mét khối .
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
- Biết tên gọi, kí hiệu, “độ lớn” của đơn vò đo thể tích: xăng–ti-mét khối,
đề-xi-mét khối.
- Biết mối quan hệ giữa xăng ti mét khối và đề xi mét khối.

-Biết giải một số bài toán có liên quan đến xăng ti mét khối và đề xi mét
khối.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Mô hình lập phương 1dm
3
và 1 cm
3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’
3’
1’
18’
17’
1.Ổn đònh :
2.Bài cũ:
-Gọi 2 HS kiểm tra kiến thức đã
học.
-Nhận xét – Ghi điểm.
*Nhận xét chung.
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
4.Phát triển các hoạt động :
 Hoạt động 1 : Hình thành biểu
tượng
* MT : Hình thành biểu tượng về
xăng -ti -mét khối và đề -xi -mét
khối.
* Các bước tiến hành :
- Giới thiệu từng hình lập phương

cạnh 1 dm và 1 cm cho HS quan
sát, nhận xét.
- Giới thiệu đề xi mét khối và xăng
ti mét khối.
- Đưa hình vẽ để HS quan sát, rút ra
được mối quan hệ giữa đề xi mét
khối và xăng ti mét khối.
- Kết luận về đề xi mét khối, xăng
ti mét khối ; cách đọc và viết, mối
quan hệ giữa hai đơn vò này.
 Hoạt động 2 : Thực hành
* MT : Thực hành đọc viết va
chuyển đổi đơn vò đo thể tích.
* Các bước tiến hành :
Bài 1 :
- Lắng nghe .
- Quan sát , nhận xét.
- Quan sát.
- Nêu mối quan hệ giữa đề xi mét
khối và xăng ti mét khối.
- Lắng nghe và lặp lại.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
3’
- Gọi HS đọc bài tập.
-GV đính bảng phụ.
-Hướng dẫn HS làm bài.
- Cho HS làm vào vở.
-Gọi 5 HS nối tiếp lên bảng chữa
bài.

- Nhận xét , sửa sai cho HS .
Bài 2a :
- Gọi HS đọc bài tập.
-Cho HS làm vào vở.
-Gọi 4 – 5 HS đọc bài làm.
-Y/c HS nhận xét.
-Nhận xét.
-GV lưu ý HS : Ở phần (a) ta đổi số
đo từ đơn vò lớn (dm
3
) sang đơn vò
nhỏ (cm
3
) cho cả lớp làm bảng con.
- Phần (b), số đo được đổi từ đơn vò
nhỏ (cm3) ra đơn vò lớn (dm3), vì
vậy phải chia nhẩm số đó cho 1000.
Cho hs K, G làm.
5.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học .
- Xem trước bài : Mét khối .
-1 HS đọc đề.
-HS làm bài.
-5 HS lên bảng sữa.
- Nhận xét, sửa bài.
- HS đọc bài tập.
-HS làm bài.
-Đọc kết quả.
- HS đổi vở kiểm tra.
a/ 1dm

3
= 1000 cm
3
375 dm
3
= 375 000 cm
3
5,8 dm
3
= 5 800 cm
3
4
5
dm
3
= 0,8 dm
3
= 800 cm
3
- HS K, G làm.
b/ 2000 cm
3
= 2 dm
3
154 000 cm
3
= 154 dm
3
490 000 cm
3

= 490 dm
3
5 100 cm
3
= 5,1 dm
3
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn :26-1-2010 Tuần : 23
Ngày dạy : 2-2-2010 Tiết : 112
MÉT KHỐI
I.MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Biết tên gọi kí hiệu, “ độ lớn” của đơn vò đo thể tích : mét khối.
- Biết được mối quan hệ giữa mét khối, đề xi mét khối và xăng ti mét
khối .
- Biết đổi đúng các đơn vò đo.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh vẽ về mét khối.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’
3’
1’
18’
17’
1.Ổn đònh :
2.Bài cũ:

-Củng cố mối quan hệ giữa các đơn
vò đo thể tích.
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm nháp.
-Nhận xét – Ghi điểm.
*Nhận xét chung.
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
4.Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Hình thành biểu
tượng và mối quan hệ giữa m
3
,
dm
3
, cm
3
.
* Các bước tiến hành :
- Giới thiệu các mô hình về mét
khối và mối quan hệ giữa mét
khối , đề xi mét khối , xăng ti mét
khối .
- Giới thiệu về mét khối tương tự
như giới thiệu đề xi mét khối và
xăng ti mét khối.
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ,
nhận xét để rút ra được mối quan
hệ giữa mét khối, đề xi mét khối và
xăng ti mét khối .

Hoạt động 2 : Thực hành
* MT : Rèn kó năng đọc, viết các số
đo thể tích và chuyển đổi đơn vò đo.
* Các bước tiến hành :
Bài 1 :
- Bài 1a : Cho HS nêu miệng.
- Bài 1b : Cho HS làm bài cá nhân.
Bài 2 :
-Hát.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a/ 1 dm
3
= … cm
3
25 dm
3
= …cm
3
8,5 dm
3
= … cm
3

5
8
dm
3
= … cm
3
b/ 5000 cm

3
= … dm
3
2 860 000 cm
3
= … dm
3
8600 cm
3
= … dm
3
125 000 cm
3
= … dm
3
- Quan sát , nhận xét.
- Lắng nghe.
- Quan sát hình vẽ, nhận xét và rút
ra mối quan hệ giữa mét khối, đề xi
mét khối và xăng ti mét khối .
- Bài 1a : Vài HS đọc các số đo, HS
khác nhận xét.
- Bài 1b : HS làm bài vào vở bài tập
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
3’
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập.
- Sửa bài.

Bài 3 : Dành cho HS K,G
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập
- Yêu cầu 1 HSK,G làm bài vào
bảng phụ , còn lại thực hiện vào vở
bài tập
- Gọi HS treo bảng phụ , nhận xét ,
sửa sai cho HS .
5.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học và tuyên dương
HS học tốt .
- Về nhà xem trước bài : Luyện
tập.
- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bài tập.
- Làm bài vào vở bài tập.
- Nhận xét, sửa sai.
- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bài tập.
- 1 HS làm bài vào bảng phụ.
- Treo bảng phụ, nhận xét.
- Lắng nghe .
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn :27-1-2010 Tuần : 23
Ngày dạy : 3-2-2010 Tiết : 113
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :

- Biết đọc, viết các đơn vò đo mét khối, đề - xi - mét khối, xăng - ti mét khối
và mối quan hệ giữa chúng.
- Biết đổi đơn vò đo thể tích và so sánh các số đo thể tích.
- Rèn luyện kó năng so sánh các số đo thể tích và chuyển đổi đơn vò đo.
- Tính chính xác, nhanh nhẹn.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’
3’
1’
10’
10’
10’
1.Ổn đònh :
2.Bài cũ:
-Gọi HS nêu tên các đơn vò đo thể
tích đã học.
-Mỗi đơn vò đo thể tích (liền kề)
hơn kém nhau bao nhiêu lần ?
-Nhận xét – Ghi điểm.
*Nhận xét chung.
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Luyện tập
 MT : Rèn kó năng đọc, viết và
so sánh các số đo thể tích.

 Các bước tiến hành :
Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
1.
-Y/c HS đọc đề bài.
-Cho HS làm bài vào vở.
Y/c một tổ HS nối tiếp nhau chữa
bài, mỗi HS chữa 1 số đo.
-GV đánh giá, nêu cách đọc
chung.
b/ Y/c HS chữa bài trên bảng.
-GV nhận xét, đánh giá cho điểm.
Bài 2 : HS học nhóm đôi.
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
-GV ghi đầu bài.
-Y/c HS thảo luận nhóm làm bài, 1
HS làm bài vào bảng phụ, HS còn
lại thực hiện vào vở bài tập.
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu.
-Hướng dẫn HS chữa bài.
-GV chú ý HS : Cả 3 cách đọc (a),
(b), (c) đều đúng.
Bài 3a, b :
-Hát.
-HS nêu.
- 1HS đọc, lớp theo dõi SGK.
- Bài 1a : dòng 1,2,3
-HS làm vào vở.
-HS đọc các số đo.
-Nhận xét.

- Bài 1b : dòng 1,2,3
1952 cm
3
2015 m
3
3
8
dm
3
0,919 m
3
-HS thảo luận làm bài.
- 1 HS làm bài vào bảng phụ.
- Treo bảng phụ, sửa bài.
-HS chữa bài.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
3’
-Y/c HS đọc đề rồi tự làm bài.
-GV gợi ý : Hãy đưa các số đo về
dạng số thập phân với cùng đơn vò
đo. Nhẩm lại quy tắc so sánh số
thập phân (hoặc quy tắc so sánh số
thập phân).
-Y/c HS nhận xét các số đo.
-Y/c HS làm bài vào vở, 2
HSTB,Y lên bảng làm bài a,b.
HSK,G làm bài c
-Y/c HS nhận xét.
-GV nhận xét, đánh giá.

-GV hỏi : Chuyển phân số thập
phân sang số thập phân, ta làm thế
nào ?
5.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi lại bảng đơn vò đo thể tích.
-Cho HS nhắc lại mối quan hệ
giữa m
3
, dm
3
, cm
3
.
-Dặn HS về làm thêm VBT.
- Xem trước bài: Luyện tập.
-Nhận xét.
-HS đọc đề bài và làm vào vở các bài
3a,b. HSK,G làm thêm câu c.
-So sánh các số đo.
a/Đổi 913,232413 m3
= 913232413 cm
3
b/ Đổi
12345
1000
m
3
= 12,345 m
3
c/

8372361
100
m
3
= 87323,61 m
3
= 87323610 dm
3
Nên :
8372361
100
m3 > 8732361 dm
3
-Nhận xét.
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn :28-1-2010 Tuần : 23
Ngày dạy : 4-2-2010 Tiết : 114
THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I.MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Có biểu tượng về thể tích hình hộp chữ nhật.
-Biết tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
-Biết vận dụng công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật để giải một số
bài tập có liên quan.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Hình HCN rỗng, có nắp.
-Khối lập phương thể tích 1 cm
3
.

Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’
3’
1’
15’
5’
13’
1.Ổn đònh :
2.Bài cũ:
-GV gọi HS, kiểm tra lại kiến thức về
hình HCN.
-Hình HCN có mấy mặt ? Đó là những
mặt nào ?
-Hình HCN có mấy kích thước ? bao
nhiêu cạnh ? đỉnh?
-Nhận xét – Ghi điểm.
*Nhận xét chung.
3.Bài mới :
- Giới thiệu bài .
4.Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Hình thành biểu tượng
và công thức tính thể tích hình hộp chữ
nhật.
* Các bước tiến hành :
- Giới thiệu mô hình trực quan về hình
hộp chữ nhật và khối lập phương xếp
trong hình hộp chữ nhật.
- Đặt câu hỏi gợi ý để HS nhận xét, rút ra

được quy tắc tính thể tích của hình hộp
chữ nhật.
- Y/c HS giải một bài toán cụ thể về tính
thể tích hình hộp chữ nhật ( lấy 1 phần
của bài 1 trong SGK ).
Hoạt động 2 : Quy tắc.
- GV ghi và giải thích :
- Gọi HS đọc lại quy tắc tính thể tích hình
hộp chữ nhật.
-GV ghi bảng :
Gọi V là thể tích của hình HCN. Ta có :
V = a x b x c
(a, b, c là 3 kích thước cùng đơn vò đo).
-Y/c HS ghi vào vở.
 Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : HS học cá nhân.
- Gọi HS đọc đề và xác đònh y/c đề bài.
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập.
- Lắng nghe .
- Quan sát.
- Trả lời câu hỏi, tự rút ra quy
tắc, công thức tính.
- Giải toán.
V = a x b x c
V là thể tích hình HCN.
a, b, c là 3 kích thước (cùng
đơn vò đo).
- 2 HS đọc và nêu yêu cầu của
bài tập .
- HS làm bài cá nhân vào vở +

Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
1’
-Cho HS nhận xét, sửa bài.
Bài 2 : HS học nhóm đôi.
-Y/c HSK,G đọc đề bài thảo luận nhóm
và tìm cách chia hình đã cho thành hình
HCN và xác đònh kích thước hình mới
-Gọi HS nêu cách làm
-GV nhận xét, sửa chữa.
Bài 3 :
- Y/c quan sát bể nước trước và sau khi bỏ
hòn đá vào và nhận xét .
- Kết luận : Lượng nước dân cao hơn là
thể tích của hòn đá .
- Cho HSK,G làm tiết ôn sửa
5.Củng cố – Dặn dò :
-Gọi HS nêu lại quy tắc tính thể tích hình
HCN.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà xem trước bài: Thể tích hình lập
phương .
3 HS lên bảng làm bài.
-Nhận xét.
a/ 180 cm
3
b/0,825 m
3
c/
1

10
dm
3
-HSK,G thảo luận làm vào vở.
-HS tính thể tích khối gỗ.
- HS nối tiếp nêu cách làm
bài.
-HS nhận xét . Đáp số : 690
cm
3
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn :29-1-2010 Tuần : 23
Ngày dạy : 5-2-2010 Tiết : 115
THỂ TÍCH HÌNH LẬP PHƯƠNG
I.MỤC TIÊU :
-Biết công thức tính thể tích hình lập phương.
- Biết vận dụng công thức tính thể tích hình lập phương để giải các bài tập
có liên quan.
- Tính nhanh nhẹn, chính xác.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Chuẩn bò mô hình trực quan về hình lập.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’
5’
1’

15’
18’
1.Ổn đònh :
2.Bài cũ:
-Nêu các đặc điểm của hình LP ?
-Hình LP có phải là trường hợp đặc biệt
của hình HCN không ?
-Viết công thức tính thể tích hình HCN ?
-Nhận xét – Ghi điểm.
*Nhận xét chung.
3.Bài mới :
- Giới thiệu bài .
4.Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Hình thành công thức
tính thể tích hình lập phương.
-GV y/c HS tính thể tích của hình HCN có
chiều dài bằng 3 cm, chiều rộng 3 cm và
chiều cao 3 cm.
-Y/c HS nhận xét hình HCN. Vậy đó là
hình gì ?
-GV giới thiệu mô hình trực quan hình LP
có cạnh là 3 cm và có thể tích là 27 cm
3
.
-Gợi ý HS nêu cách tính thể tích hình LP.
-Y/c HS nhận xét.
-GV xác nhận kết quả.
- Gọi HS nêu lại công thức tính thể tích
hình lập phương .
 Hoạt động 2 : Thực hành.

Bài 1 :
-Y/c HS đọc đề.
- Cho HS làm bài cá nhân + 4 HS lên
bảng.
-Hướng dẫn HS sửa bài : y/c từng HS giải
thích cách làm.
-Hát.
-HS trả lời câu hỏi.
-HS viết công thức.
-HS tính thể tích và nêu kết
quả.
-Nhận xét.
-HS nêu quy tắc tính thể tích
hình LP.
-HS viết :
V = a x a x a.
-HS đọc đề.
-HS làm bài.
HS 1 chỉ thay vào công
thức để HS 2 tính.
HS 3 : Biết S 1 mặt nhẩm
tìm ra cạnh a.
Stp = S 1 mặt x 6
V = a x a x a
HS 4 : Biết Stp
S1 mặt = Stp : 6 nhẩm tìm ra
cạnh a.
V = a x a x a
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010

2’
Bài 2 : HSK,G học cá nhân.
-Y/c HS đọc đề.
- Cho 1 HSK,G làm bài vào bảng phụ, lớp
làm bài vào vở.
- Cho HSK,G đổi chéo vở , treo bảng phụ.
- Nhận xét, sửa sai cho HS.
Bài 3 :
-Y/c HS đọc đề bài, cho HS tự làm bài.
- Gọi 1 HS làm bài bảng phụ.
-GV gợi ý cho HS yếu :
+Tìm số trung bình cộng của 3 số bằng
cách nào ?
+Nêu công thức tính thể tích hình HCN ?
Hình lập phương ?
-Hướng dẫn HS sửa bài.
5.Củng cố – Dặn dò :
-Cho HS nêu lại cách tính thể tích hình
lập phương.
- Nhận xét giờ học.
- Xem trước bài : Luyện tập chung.
-HS sửa bài + nêu cách làm.
-HSK,G đọc đề.
- 1 HSK,G làm bài vào bảng
phụ.
- HSK,G đổi chéo vở, treo
bảng phụ.
- Nhận xét.
-1 HS đọc đề.
- 1 HS làm bài vào bảng

phụ, còn lại thực hiện vào
vở
- Treo bảng phụ, nhận xét.
Bài giải
Thể tích của hình HCN :
8 x 7 x 9 = 504 (cm
3
)
Cạnh của hình lập phương là
(8 + 7 + 9) : 3 = 8 (cm)
Thể tích của hình lập
phương
8 x 8 x 8 = 512 (cm
3
)
Đáp số : 504 cm
3
512 cm
3
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn :17-2-2010 Tuần : 24
Ngày dạy : 22-2-2010 Tiết : 116
LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU :
- Biết tính diện tích , thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phương .
- Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích của các hình đã học để
giải các bài tập có liên quan có yêu cầu tổng hợp .
- Tính chính xác trong giải toán.

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
1’
3’
1’
30’
1.Ổn đònh :
2.Bài cũ:
-GV y/c HS nêu quy tắc và công
thức tính thể tích hình lập phương
và hình HCN.
-Nhận xét – Ghi điểm.
*Nhận xét chung.
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Luyện tập :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS đọc và nêu yêu cầu
bài tập.
-Cho 1 HS làm bài bảng phụ + cả
lớp làm bài vào vở , GV theo dõi,
giúp đỡ.
-HD chữa bài.
-GV đánh giá, xác nhận.
Bài 2 : Cột 1
- Gọi HS đọc bài tập
-GV treo bảng phụ, cho HS xác
đònh các y/c, nêu các quy tắc tính.

-Y/c HS làm bài vào vở cột 1 (đã
kẻ sẵn bài tập) + 1 HS làm bài vào
bảng phụ.
-Cho HS nhận xét.
-GV nhận xét, đánh giá.
- Lắng nghe .
- Bài 1 :
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập .
Nêu hướng giải toán .
-1 HS làm bài bảng phụ + cả lớp
làm bài vào vở
Bài giải
Diện tích một mặt :
2,5 x 2,5 = 6,25 (cm
2
)
Diện tích toàn phần hình LP :
6,25 x 6 = 37,5 (cm
2
)
Thể tích hình LP :
6,25 x 2,5 = 15, 626 (cm
3
)
-Nhận xét.

- HS đọc bài tập.
-HS nêu y/c phải tính.
-HS cả lớp làm bài vào vở cột 1.
-1HS làm bài vào bảng phụ, HSK,G

làm cả bài vào vở .
-Trình bày.
-Nhận xét.
S
mặt đáy
: 110 cm
2
, 0,1 m
2
,
1
16
dm
2
.
Sxp : 252 cm
3
, 1,17 m
2
,
10
9
dm
2
V : 660 cm
3
, 0,09 m
3
,
1

9
dm
3
.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
2’
Bài 3 :Dành cho HSK,G
-Y/c HS đọc kó đề bài, quan sát hình
vẽ.
-GV gợi ý cho HS :
+Khối gỗ ban đầu có hình gì ?
+Kích thước là bao nhiêu ?
+Khối gỗ cắt đi là hình gì ? Có kích
thước là bao nhiêu ?
+Muốn tính thể tích gỗ còn lại ta
làm thế nào ?
-Y/c HSK,G làm bài vào vở tiết ôn
sửa bài.
-Khắc sâu kiến thức.
5.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học.
- Xem trước bài : Luyện tập chung.
-HS đọc kó đề bài, quan sát hình vẽ.
-HS theo dõi
-HS nêu cách làm.
Đáp số : 206 cm
3
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................
Ngày soạn :17-2-2010 Tuần : 24
Ngày dạy : 23-2-2010 Tiết : 117
LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về :
-Biết tính tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng trong tính nhẩm và giải
toán.
-Tính thể tích một hình lập phương trong mối quan hệ với một hình lập
phương mới.
- Giáo dục học sinh tính chính xác.
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
1’
3’
15’
15’
1.Ổn đònh :
2.Bài mới :
- Giới thiệu bài .
*Luyện tập
Bài 1 :
-GV y/c HS đọc bài tính nhẩm.
-Cho HS thảo luận cách làm của bạn
Dung.
-Cho HS trình bày cách tính nhẩm.
-GV lưu ý các bước tách để nhẩm.
a/ Y/c 1 HS đọc đề bài a.
-GV xác đònh lại y/c của bài tập, y/c

HS tự làm bài theo gợi ý của SGK, 1
HS làm bài vào bảng phụ.
-Hướng dẫn HS sửa bài.
b/ Y/c HS đọc đề bài.
-Cho HS tự làm bài vào vở, 1 HS làm
trên bảng.
-Hướng dẫn HS sửa bài.
-Y/c HS nêu cách tính khác.
-GV kết luận : Khi muốn tìm giá trò
phần trăm của 1 số, có thể làm 2
cách:
+Cách 1 : Lấy số đã cho nhân với số
phần trăm, rồi chia cho 100.
+Cách 2 : Tách số phần trăm thành
những số hạng có thể tính nhẩm được
đễ dàng.
Bài 2 :
-Y/c HS đọc đề bài.
-GV nhắc HS cách lập tỉ số…
-Y/c HS tự làm bài, 1 HS làm vào
bảng phụ.
-Hướng dẫn HS sửa bài.
- Lắng nghe .
-HS đọc bài tính nhẩm.
-HS thảo luận cách bạn Dung đã
nhẩm.
-Đại diện nhóm trình bày.
-HS đọc đề bài a.
- Làm bài cá nhân.
-Nhận xét.

-HS tự làm bài vào vở, 1 HS làm
trên bảng.
- Bài 2 :
-HS đọc đề bài.
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, lớp
làm bài vào vở.
- Sửa bài.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
3’
2’
-GV đánh giá, xác nhận, giúp HS sửa
bài.
Bài 3 : Dành cho HSK,G
- Y/c quan sát hình vẽ để có cơ sở
làm bài .
- Cho HSK,G làm bài cá nhân .
-Cho HS nhận xét.
-GV khắc sâu cách làm.
-Cho HSK,G nêu thêm cách làm
khác.
5.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học .
- Xem trước bài: Giới thiệu hình trụ -
giới thiệu hình cầu .
-HS giỏi nêu cách làm.
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn :17-2-2010 Tuần : 24
Ngày dạy : 24-2-2010 Tiết : 118
GIỚI THIỆU HÌNH TRỤ
GIỚI THIỆU HÌNH CẦU
I.MỤC TIÊU : Giúp HS biết :
- Nhận dạng hình trụ, hình cầu.
- biết xác đònh đồ vật có dạng hình trụ, hình cầu.
- Tính nhanh nhẹn, nhạy bén.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Một số hộp cóù dạng hình trụ khác nhau.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
- Một số đồ vật có dạng hình cầu.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’
8’
7’
15’
1.Dạy bài mới.
- Giới thiệu bài .
a/Giới thiệu hình trụ :
- GV đưa ra một vài hộp có dạng
hình trụ và giới thiệu các hộp này
có dạng hình trụ .
- Giới thiệu một số đặc điểm của
hình trụ.
- Đưa ra hình vẽ một vài hộp không

có dạng hình trụ để giúp HS nhận
biết đúng về hình trụ.
b. Giới thiệu hình cầu.
- Giới thiệu 1 vài đồ vật có dạng
hình cầu.
- Đưa ra một vài đồ vật không có
dạng hình cầu để HS nhận biết
đúng về hình cầu.
c/Thực hành : Củng cố biểu tượng
về hình trụ, hình cầu qua hoạt động
nhận diện hình.
Bài 1 :
-Y/c HS đọc đề bài.
-Cho HS thực hiện quan sát và nêu
hình trụ.
-Y/c HS nêu lại đặc điểm hình trụ.
-GV chốt lại.
Bài 2 :
-Y/c HS đọc đề bài.
-Y/c HS quan sát va 2 nêu.
Bài 3 :
-GV tổ chức trò chơi : cho 2 đội thi
đua viết tên các vật có dạng hình
trụ và hình cầu. Ghi ra giấy trong 2
phút. Mỗi đội 5 HS.
-GV cùng cả lớp nhận xét.
5.Củng cố – Dặn dò :
- Lắng nghe.
- Quan sát , nhận xét.
-Quan sát , nhận xét.

- Quan sát.
- Quan sát.
- Quan sát hình vẽ, xác đònh xem
hình nào là hình trụ.
- HS nêu : Hình A, hình E là hình trụ.
-HS đọc đề bài.
-HS quan sát và nêu : Quả bóng bàn,
viên bi có dạng hình cầu.
-2 đội thực hiện trò chơi.
-Nhận xét.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×