Tải bản đầy đủ (.ppt) (7 trang)

luyện từ và câu MRVT - Hữu nghị - Hợp tác

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (280.22 KB, 7 trang )





Th
Th


ba ng
ba ng
ày
ày
5 th
5 th
áng
áng
10 n
10 n
ă
ă
m 2010
m 2010
Ki
Ki
ểm
ểm
tra b
tra b
ài
ài
c


c
ũ
ũ
:
:
Thế nào là từ đồng âm ? Đặt câu
để phân biệt từ đồng âm :
nước
nước

Th
Th


ba ng
ba ng
ày
ày
5 th
5 th
áng
áng
10 n
10 n
ă
ă
m 2010
m 2010
Bài 1 :
Mở rộng vốn từ : Hữu nghị - Hợp tác

Xếp những từ có tiếng
h
h
ữu
ữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b :
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng
hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a./ Hữu có nghĩa là “bạn bè” M : hữu nghị
b./ Hữu có nghĩa là “có” M : hữu ích
a./ Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b./ Hữu có nghĩa là “có”
hữu nghị, chiến hữu, thân hữu,
hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu.
hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu
dụng.

Bài 2 : Xếp các từ có tiếng hợp cho dưới đây thành 2 nhóm a và b :
Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp,
hợp lực, hợp lí, thích hợp
a./ Hợp có nghĩa là “gộp lại” ( thành lớn hơn ). M : hợp tác
b./ Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó” . M : thích hợp
a./ Hợp có nghĩa là “gộp lại” ( thành lớn hơn ) b./ Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”
Hợp tác, hợp nhất, hợp lực
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp
lệ, hợp pháp,hợp lý, thích hợp.

Bài 3 : Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu với một từ ở bài tập 2
hữu nghị, hữu hiệu,
chiến hữu, hữu tình,
thân hữu, hữu ích, hữu

hảo, bằng hữu, bạn
hữu, hữu dụng.
Hợp tình, hợp tác, phù
hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp,
hợp lực, hợp lí, thích
hợp

Bài 4:
Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây :
Dãy 1
Bốn biển một nhà
Dãy 2
Kề vai sát cánh
Dãy 3
Chung lưng đấu sức

×