Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

ĐE THI VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2009-2010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (62.22 KB, 7 trang )

ĐỀ 1
Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A =
123754485272
+−+

Câu 2: ( 1 đ ) Giải hệ sau:



=+
=+
1232
1323
yx
yx
Câu 3: (2đ ) Cho hàm số y = x
2
và hàm số y = 3x – 2
a/ Vẻ đồ thò 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thò.
Câu 4 (2đ) Cho x
2
+ (2m –1)x + m

– 3 = 0 (1)
a/ Giải phương trình với m = 3.
b/ Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
ĐỀ 2
Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A =
802453204


5
1
10
+−+

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:



=−
=+
435
1023
yx
yx

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2 x
2
và hàm số y = –3x –1
a/ Vẻ đồ thò 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thò.
Câu 4 (2đ) Cho x
2
– (2m + 1 )x + m
2
– 3 = 0 (1)
a/ Giải phương trình với m = 1.
b/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt.
....................................................................................................................................
ĐỀ 3

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A =
544965245
−+

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:



=−
=+
1554
1332
yx
yx
Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = x
2
và hàm số y = – x + 2
a/ Vẻ đồ thò 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thò.
Câu 4 (2đ ) Cho x
2
+ (2m –5 )x + m
2
– 1 = 0 (1)
a/ Giải phương trình với m = 2.
b/ Tìm m để phương trình (1) vô nghiệm.
ĐỀ 4
Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: B =
122753275
−+

Câu 2: ( 1đ ) Giải các hệ sau:



=+
=+
1123
1534
yx
yx
Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2x
2
và hàm số y = 3x –1
a/ Vẻ đồ thò 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thò.
Câu 4 (2đ) Cho x
2
– 5 x + 2m

– 3 = 0 (1)
a/ Giải phương trình với m = 2.
b/ Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
ĐỀ 5
Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A =
245804452
+−

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:




−=−
=+
232
1023
yx
yx
Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = x
2
và hàm số y = 3x – 2
a/ Vẻ đồ thò 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm M, N của hai đồ thò.
Câu 4 (2đ) Cho x
2
+ 7x + 3m

– 2 = 0 (1)
a/ Giải phương trình với m = 3.
b/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt đều âm.
....................................................................................................................................
ĐỀ 6
Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A =
983725184
2
1
8
+−+

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:




=−
=+
1434
1923
yx
yx
Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y =
4
1
x
2
và hàm số y = x – 1
a/ Vẻ đồ thò 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thò.
Câu 4 (2đ) Cho x
2
+ (2m –3)x + m
2
– 6 = 0 (1)
a/ Giải phương trình với m = 1.
b/ Tìm m để phương trình (1) có 2nghiệm phân biệt thỏa mãn x
1
– 3x
2
= 7.

ĐỀ 7

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A =
34482125
+−

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:



=+
=+
1452
1223
yx
yx
Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = x
2
và hàm số y = - 3x – 2
a/ Vẻ đồ thò 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thò.
Câu 4 (2đ ) Cho x
2
+ 4x + 3m

– 1 = 0 (1)
a/ Giải phương trình với m = 2.
b/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác dấu.
..........................................................................................................
........................................
ĐỀ 8
Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A =

272484125
3
1
6
+−+

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:



=−
=+
732
1723
yx
yx
Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2x

– 5 và hàm số y = – x + 4
a/ Vẻ đồ thò 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thò.
Câu 4 (2đ) Cho x
2
+ 6 x + 2m

– 3 = 0 (1)
a/ Giải phương trình với m = 2.
b/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt thỏa điều kiện x
1
2

+ x
2
2
=50
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
ĐỀ 9
Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A =
484275
3
1
6
−+

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:



−=−
=+
232
1452
yx
yx
Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2x

+ 3 và hàm số y = x + 2
a/ Vẻ đồ thò 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm M, N của hai đồ thò.
Câu 4 (2đ) Cho x
2

– (2m +3 )x + m
2
+ m = 0 (1)
a/ Giải phương trình với m = 2.
b/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt thỏa điều kiện x
1
2
+ x
2
2
=37

………hết.....
ĐỀ 10
Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A =
123484275
+−

Câu 2: ( 1 đ ) Giải hệ sau:



=−
=−
232
823
yx
yx
Câu 3: (2đ ) Cho hàm số y = x
2

và hàm số y = – x + 2
a/ Vẻ đồ thò 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thò.
Câu 4: (2đ) Tính các kích thước của một hình chữ nhật có chu vi bằng 120 cm và diện tích
bằng 875cm
2
.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
ĐỀ 11
Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A =
8024541255
+−

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:



=+
=+
1032
1323
yx
yx

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = x
2
và hàm số y = –x + 2
a/ Vẻ đồ thò 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thò.
Câu 4 (2đ) Một hình chữ nhật có chu vi 120cm. Nếu tăng chiều rộng gấp đôi và giảm chiều

dài 10cm thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 200cm
2
. Tính chiều rộng hình chữ nhật lúc
đầu?
....................................................................................................................................
ĐỀ 12
Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A =
5442165965
−+

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:



=+
=+
532
1023
yx
yx
Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2x
2
và hàm số y = – x + 3
a/ Vẻ đồ thò 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thò.
Câu 4 (2đ )Tính độ dài ba cạnh của một tam giác vuông Biết chúng là ba số tự nhiên liên
tiếp.
ĐỀ 13
Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: B =
1084753275

−+
Câu 2: ( 1đ ) Giải các hệ sau:



=+
=+
1023
334
yx
yx
Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2x
2
và hàm số y = x + 3
a/ Vẻ đồ thò 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thò.
Câu 4 (2đ) Một tam giác vuông có chu vi bằng 30 cm cạnh huyền 13cm. Tính độ dài mỗi
cạnh góc vuông?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
ĐỀ 14
Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A =
804205452
−+

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:



=−
=−

732
523
yx
yx
Câu 3: (2đ ) Cho hàm số y = x
2
và hàm số y = 3x – 2
a/ Vẻ đồ thò 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm M, N của hai đồ thò.
Câu 4 (2đ ) Một tam giác vuông có độ dài 2 cạnh góc vuông hơn kém nhau 3 đơn vò và diện
tích bằng 30cm
2
. Tính độ dài mỗi cạnh góc vuông?
....................................................................................................................................
ĐỀ 15
Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A =
983724185
+−

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:



=−
=+
1234
523
yx
yx
Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y =

2
1
x
2
và hàm số y =
2
1
x + 1
a/ Vẻ đồ thò 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thò.
Câu 4 (2đ) Một ca nô xuôi dòng một khúc sông dài 120km rồi ngược dòng khúc sông ấy
thời gian cả đi lẫn về tổng cộng hết 4 giờ 30 phút. Biết vận tốc dòng nước là 3km/h . Tính
vận tốc thực của ca nô?

ĐỀ 16

×