Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

DE KIEM TRA 45 PHUT CHUONG 1&2-VAT LY 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.57 KB, 2 trang )

GV:Âu Dương Đức 1 Ôn tập chương 1 & 2
TỔNG HỢP CÁC ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2009 PHẦN :DAO ĐỘNG VÀ
SÓNG CƠ HỌC
Câu 1. Vật dao động điều hòa, câu nào sau đây đúng?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ cực đại, gia tốc bằng không
B. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ bằng không, gia tốc bằng không
C. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ bằng không, gia tốc bằng cực đại
D. Khi vật ở vị trí biên, tốc độ bằng không, gia tốc bằng không
Câu 2. Một con lắc lò xo có cơ năng W=0,5J và biên độ dao động A=10cm. Hỏi động năng của con lắc tại li độ x=-5cm
là bao nhiêu?A. 0,125J. B. 0,4J. C. 0,375J. D. Không xác định được
Câu 3. Con lắc lò xo nằm ngang: Khi vật nặng đang đứng yên ở vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng vận tốc v =
31,4cm/s theo phương ngang để vật dao động điều hòa. Biết biên độ dao động là 5cm, chu kì dao động của con lắc là:
A. 2s B. 4s C. 0,5s D. 1s
Câu 4. Hiện tượng cộng hưởng , chọn câu sai
A. hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi lực cản môi trường nhỏ
B. điều kiện có hiện tượng cộng hưởng là tần số của ngoại lực trong dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
C. khi biên độ của dao động cưỡng bức đạt đến giá trị cực đại ta có hiện tưởng cộng hưởng
D. trong kỹ thuật hiện tượng cộng hưởng luôn có lợi
Câu 5. Tần số của sự tự dao động
A. Phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ B. Thay đổi do được cung cấp năng lượng từ bên ngoài
C. Vẫn giữ nguyên như khi hệ dao động tự do D. Phụ thuộc vào cách kích thích dao động ban đầu
Câu 6. Năng lượng dao động của con lắc lò xo giảm 2 lần khi
A. Biên độ giảm hai lần B. Khối lượng vật nặng giảm 4 lần
C. Khối lượng vật nặng giảm hai lần D. Độ cứng lò xo giảm 2 lần
Câu 7. Hãy chọn câu đúng.Để tạo một hệ sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng
A. một số nguyên lần của bước sóng B.một số nguyên lần của nửa bước sóng.
C.một số lẻ lần của nửa bước sóng D.một số lẻ lần của bước sóng.
Câu 8. Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3
điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là : A. 60 m/s B. 80 m/s C. 40 m/s
D. 100 m/s
Câu 9. Chỉ ra câu sai.Âm LA của một cái đàn ghita và của một cái kèn có thể cùng


A. tần số B. cường độ C. mức cường độ D. đồ thị dao động âm
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng âm truyền được trong chân không. B. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
C. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
D. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Câu 11. Vật dao động điều hòa, thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là 0,1s. Chu kì
dao động của vật là: A. 0,05S B. 0,2s C. 0,4s D. 0,1s
Câu 12. Một sóng có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60m/s, thì bước sóng của nó là bao nhiêu?
A. 1m B. 2m C. 0,5m D. 0,25m
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?
A. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc cực tiểu.
B. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc cực đại
C. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có tốc độ cực tiểu, gia tốc cực tiểu.
D. Khi chất điểm ở vị trí biên thì tốc độ cực đại, gia tốc cực tiểu.
Câu 14: Với phương trình dao động điều hòa x = Acos(
ω
t +
2
π
)(cm), người ta đã chọn.
A. Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B. Gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên về phía dương.
C. Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
D. Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí bất kì theo chiều dương.
Câu15. Xét một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc
ω
. Tại vị trí có li độ x vật có vận tốc v. Thì hệ thức nào
sau đây là không đúng ?
A. v
2

=
2
ω
(A
2
- x
2
) B.
2
2
22
ω
v
xA
+=
C.
2
22
2
v
xA

=
ω
D.
22
2
2
xA
v


=
ω
Câu16 . Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hòa với
biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong 10π (s) đầu tiên là
A. 9m. B. 24m. C. 6m. D. 1m.
GV:Âu Dương Đức 2 Ôn tập chương 1 & 2
Câu 17. Hai con lắc đơn có chu kì T
1
= 1,5s ; T
2
= 2s. Tính chu kì con lắc đơn có chiều dài bằng tổng số chiều dài hai
con lắc trên.A.2,5s. B. 3,5s C. 3s . D. 3,25s
Câu18. Chọn câu sai : A.Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
B.Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C.Sóng âm thanh là một sóng cơ học dọc D. Sóng trên mặt nước là một sóng ngang
Câu19. sóng cơ học không truyền được trong môi trường nào sau đây
A. Chân không B. Chất lỏng C. Chất rắn D. Chất khí
Câu 20 .Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là :
A. l = (2n + 1) λ/2 B. l = nλ/2 C. l = nλ/2 + λ/4 D. (2n + 1) λ
Câu 21. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
A. tần số âm B. vận tốc âm C. biên độ âm D. năng lượng âm
Câu 22: Chu kì của 1 vật dao động tuần hoàn là:
A. Khoảng thời gian thực hiện một dao động toàn phần. B. Khoảng thời gian ngắn nhất để một trạng thái dao động lặp lại như cũ
C. Khoảng thời gian tối thiểu để vật có toạ độ và chiều chuyển động như cũ. D. Tất cả đều đúng.
Câu 23. Một vật dao động điều hoà trên một đoạn AA’ = 40cm. Biên độ của dao động là:
A. 40cm B. 20cm C. 10cm D. 80cm
Câu 24. Một học sinh làm thí nghiệm đo chu kỳ dao động điều hoà. Đo được 20 dao động trong thời gian 10s. Chu kỳ dao động là:
A. 0,5s B. 1s C. 2s D. 10s
Câu 25 .Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 500g , độ cứng của lò xo 50 N/m, dao động điều hoà với biên độ 2cm. Tốc

độ của vật nặng khi qua vị trí cân bằng là: A. 0m/s B. 0,2m/s C. 2m/s D. 2cm/s
Câu 26. Năng lượng dao động điều hoà :
A. Tăng 2 lần khi biên độ A tăng 2 lần B. Tăng 8 lần khi khối lượng quả nặng tăng 2 lần và biên độ A tăng 2 lần
C. Tăng 3/2 lần khi biên độ A tăng 3 lần và tần số dao động giảm 2 lần
D. Giảm 9/4 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ A giảm 2 lần
Câu 27. Cho hai dao động cùng phương: X
1
= 2Cos(πt ) cm và X
2
= 5Cos(πt +
π
)cm.
Phương trình dao động tổng hợp là: A. x = 3Cos(πt +
π
) cm B. x = 7Cos(πt +
π
) cm
C. x= 3Cos(πt ) cm D. x = 7Cos(πt )cm
Câu 28. Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng là :
A. Hai sóng đến có cùng biên độ , cùng pha B. Hai sóng đến có cùng biên độ cùng tần số
C. Hai sóng đến có cùng tần số, cùng bản chất D.Hai sóng đến là hai sóng kết hợp
Câu 29. Chọn câu sai:
A. Tai người cảm nhận được sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz C. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là hạ âm
B. Sóng âm có tần số lớn hơn 20.000Hz gọi là siêu âm D. Sóng âm truyền được trong môi trường chân không
Câu 30. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng, với hai nguồn S
1,
S
2
cócùng phương trình dao động u
0

= ACosωt.
Điểm M trên mặt chất lỏng, cách hai nguồn là d
1
và d
2,
có biên độ dao động cực đại (k là số nguyên).
A. d
1
– d
2
= k
2
π
B. d
1
+ d
2
= kλ C.d
1
– d
2
= kλ D.d
1
– d
2
= (2k+1)
2
π
Câu 31. Chọn công thức đúng về mối liên hệ giữa bước sóng λ, tốc độ lan truyền sóng V, chu kì T và tần số f:
A. λ = V.f =

V
T
B. λ = V.T=
V
f
C. V =
T
1
=
f
λ
D. f =
T
1
=
V
λ
Câu 32: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều
dương. Phương trình dao động của vật là:
A.






−=
2
2cos4
π

π
tx
cm B.






−=
2
cos4
π
π
tx
cm C.






+=
2
2cos4
π
π
tx
cm D.







+=
2
cos4
π
π
tx
cm.
Câu 33: Một vật có khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4 cm, chu kì 2 s, (lấy
10
2
=
π
). Năng lượng dao động của vật
là: A. W = 60kJ. B. W = 60J. C. W = 6mJ. D. W = 6J
Câu 34: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5 s, khối lượng của quả nặng là m = 400 g,
(lấy
2
π
= 10). Độ cứng của lò xo là: A. k = 0,156 N/m. B. k = 32 N/m. C. k = 64 N/m. D. k = 6400 N/m.
Câu35: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s
2
, chiều dài của con lắc là:
A. l = 24,8 m. B. l = 24,8 cm. C. l = 1,56 m. D. l = 2,45 m.
Câu 36: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số x
1

= sin 2t (cm) và x
2
= 2,4 cos 2t (cm).
Biên độ của dao động tổng hợp là :A. A = 1,84 cm. B. A = 2,60 cm. C. A = 3,40 cm. D. A = 6,67 cm.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng.
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng.
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.
Câu 38: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khỏang cách giữa hai ngọn sóng kề
nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là:A. v = 1 m/s. B. v = 2 m/s. C. v = 4 m/s. D. v = 8 m/s.
Câu 39: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khỏang cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
A. Bằng hai lần bước sóng. B. Bằng một bước sóng.
C. Bằng một nửa bước sóng. D. Bằng một phần tư bước sóng.
Câu40: Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50 Hz, trên đọan AB thấy có
5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. v = 100 m/s. B. v = 50 m/s. C. v = 25 cm/s. D. v = 12,5 cm/s.

×