Tải bản đầy đủ (.doc) (17 trang)

de kiem tra 45 phut chuong 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (163.61 KB, 17 trang )

TRƯỜNG THPT TÂN BÌNH KIỂM TRA 45 PHÚT
TỔ VẬT LÝ – CN MÔN: VẬT LÝ 10 CB
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Họ tên: ……………………………………………………………
Lớp:………………………………………………………………..
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề.
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và dùng bút chì tô kín một ô tròn tương ứng
với phương án trả lời đúng.
01. ; / = ~
02. ; / = ~
03. ; / = ~
04. ; / = ~
05. ; / = ~
06. ; / = ~
07. ; / = ~
08. ; / = ~
09. ; / = ~
10. ; / = ~
11. ; / = ~
12. ; / = ~
13. ; / = ~
14. ; / = ~
15. ; / = ~
16. ; / = ~
17. ; / = ~
18. ; / = ~
19. ; / = ~
20. ; / = ~
21. ; / = ~
22. ; / = ~


23. ; / = ~
24. ; / = ~
25. ; / = ~
26. ; / = ~
27. ; / = ~
28. ; / = ~
29. ; / = ~
30. ; / = ~
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1. Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc
20m/s, gia tốc 2m/s
2
. Tại B cách A 125m vận tốc xe là:
A. 20m/s B. 10m/s C. 30m/s D. 40m/s
2. Cho đồ thò toạ độ theo thời gian của vật chuyển động thẳng. Hãy cho biết thông tin
nào dưới đây là sai?
0
10
25
x(m)
t(s)
5

A. Toạ độ ban đầu của vật x
0
= 10m.
B. Trong 5s đầu tiên vật đi được 25m.
C. Vật chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ.
D. Gốc thời gian là thời điểm vật cách gốc toạ độ 10m.
3. Công thức tính tốc độ dài, tốc độ góc trong chuyển động tròn đều (có bán kính quỹ

đạo là R) và mối liên hệ giữa chúng là:
A.
t
s
v
=
;
t
ϕ
ω
=
; v = ωR B.
t
s
v
=
;
t
ϕ
ω
=
; ω = Vr
C.
t
v
ϕ
=
;
t
s

=
ω
; v = ωR D.
t
v
ϕ
=
;
t
s
=
ω
; ω = vR
4. Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều: v = v
0
+ at
MÃ ĐỀ: VL101
Điểm
STT
A. a luôn ngược dấu với v. B. a luôn cùng dấu với v.
C. v luôn luôn dương. D. a luôn luôn dương.
5. Phương trình nào dưới đây đúng với rơi tự do không vận tốc đầu. Lấy gốc toạ độ tại
vò trí thả vật, chiều dương hướng xuống. Lấy g = 9,8m/s
2
.
A. x = 4,9t
2
B.

x = 9,8t

2
C.

x = -4,9t
2
D.

x = -9,8t
2
6. Một xe ôtô chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc theo thời gian v
= 5t + 10 (v tính bằng m/s; t tính bằng s).Vận tốc ban đầu và gia tốc là:
A. v
0
= 10m/s; a =10m/s
2
B.

v
0
= 0; a =10m/s
2
C.

v
0
= 10m/s; a = 5m/s
2
D.

v

0
= 10m/s; a = -5m/s
2
7. Chu
̉
n đơ
̣
ng của vâ
̣
t nào dươ
́
i đây khơng thê
̉
coi là chu
̉
n đơ
̣
ng rơi tư
̣
do?
A. Mơ
̣
t viên bi chì đang rơi ơ
̉
trong ơ
́
ng thủy tinh đă
̣
t thă
̉

ng đư
́
ng và đã đươ
̣
c hút
chân khơng
B. Mơ
̣
t viên đá nhỏ đươ
̣
c thả rơi tư
̀
trên cao x
́
ng đâ
́
t
C. Các hạt mưa nhỏ lúc bă
́
t đâ
̀
u rơi
D. Mơ
̣
t chiê
́
c lá rụng đang rơi tư
̀
trên cây x
́

ng đâ
́
t
8. Gia tốc hướng tâm của một điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính
30cm, vận tốc dài bằng 6m/s là:
A. 1,2m/s
2
B.

120,0m/s
2
C.

20,0cm/s
2
D.

0,2cm/s
2
9. Một vật nặng rơi từ độ cao 45m xuống đất. Lấy g = 10m/s
2
. Thời gian vật rơi:
A. 5 giây B. 2 giây C. 4 giây D. 3 giây
10. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì hãm phanh, sau đó chuyển động
chậm dần đều với gia tốc 2m/s
2
. Quãng đường đi được trong 3 giây đầu tiên là:
A. 30m B. 16m C. 10m D. 21m
11. Nếu thả một vật rơi không vận tốc đầu thì công thức tính vận tốc của vật rơi tự do
sau thời gian t là:

A.
2
2
1
gtv
=
B.
gtv
2
1
=
C.
2
gtv
=
D.
gtv
=
12. Chọn câu trả lời sai. Một xe đạp chuyển động thẳng đều trên một quãng đường dài
12,1km hết 0,5 giờ. Vận tốc của xe đạp là:
A. 90,72m/s B. 24,2 km/h C. 7m/s D. 420m/ phút
13. Đồ thò vận tốc - thời gian của một vật chuyển động thẳng có dạng như hình. Trong
khoảng thời gian:
5
3
1
Hình 1.5
4
2
5

4
3
21
O
v(m/s)
t(s)
A. Từ t
2
= 4s đến t
3
= 5s vật chuyển động chậm dần đều.
B. Cả ba đáp án đều đúng.
C. Từ t
1
= 1s đến t
2
= 4s vật chuyển động thẳng đều.
D. Từ O đến t
1
= 1s vật chuyển động nhanh dần đều.
14. Phương trình nào là phương trình của chuyển động thẳng đều?
A.
vtxx
o
+=
B.
vts
=
C.
2

vtxx
o
+=
D.
2
2
1
atxx
o
+=
15. Chuyển động tròn đều là chuyển động:
A. Có chu kì T là thời gian vật chuyển động được một vòng q đạo bằng hằng số.
B. Cả ba đều đúng.
C. Có q đạo là một đường tròn.
D. Vật đi được những cung tròn bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng
nhau bất kì.
16. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động cơ?
A. Chuyển động cơ là sự di chuyển của một vật.
B. Chuyển động cơ là sự thay đổi vò trí của vật này so với vật khác trong không
gian theo thời gian.
C. Chuyển động cơ là sự thay đổi vò trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
D. Chuyển động cơ là sự di chuyển vò trí từ nơi này sang nơi khác.
17. Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật chuyển động như chất điểm?
A. Hòn đá rơi từ trên cao xuống đất.
B. Chuyển động quay của cánh quạt trên trần nhà.
C. Cánh cửa quay quanh bản lề.
D. Ô tô trong bãi đậu xe.
18. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 21,6 km/h thì tăng tốc, sau 5s thì đạt được
vận tốc 50,4km/h. Gia tốc của ô tô là:
A. 1,6m/s

2
B.

1,2m/s
2
C.

Một giá trò khác. D. 1,4m/s
2
19. Một vật chuyển động thẳng đều có phương trình x = 4t
2
- 3t + 7 (x tính bằng m, t
tính bằng s). Phát biểu nào sau đây sai?
A. Toạ độ ban đầu là x
0
= 7m. B. Gia tốc a = 8m/s
2
.
C. Gia tốc a = 4m/s
2
. D. Vận tốc ban đầu v
0
= -3m/s.
20. Chuyển động rơi tự do có tính chất là:
A. Chuyển động thẳng chậm dần đều. B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
C. Chuyển động tròn đều. D. Chuyển động thẳng đều.
21. Một máy quạt quay được 180 vòng trong thời gian 30s. Cánh quạt dài 0,4 m. Vận
tốc dài của một điểm ở đầu cánh quạt là:
A.
)/(

3
sm
π
B.
)/(8,4 sm
π
C.
)/(4,2 sm
D.
)/(8,4 sm
22. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có:
A. Gia tốc và vận tốc trái dấu.
B. Vectơ vận tốc ngược hướng với vectơ gia tốc.
C. Tích của a.v < 0.
D. Vectơ vận tốc cùng hướng với vectơ gia tốc.
23. Vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều:
A. luôn vuông góc với vectơ vận tốc. B. luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
C. giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo. D. có độ lớn bằng 0.
24. Chu kỳ quay của một điểm đầu kim giây là:
A. 1 giờ B. 1 giây C. 60 phút D. 1 phút
25. Công thức cộng vận tốc là:
A.
231213
vvv
+=
B.
231213
vvv
−=
C.

231213
vvv

+=
D.
231213
vvv

−=
26. Trong chu
̉
n đơ
̣
ng tròn đê
̀
u đại lươ
̣
ng biê
̉
u thò bă
̀
ng sơ
́
vòng mà vâ
̣
t đi đươ
̣
c trong

̣

t giây là gì?
A. Gia tơ
́
c hươ
́
ng tâm B. Chu kỳ
C. Tâ
̀
n sơ
́
D. Tơ
́
c đơ
̣
góc
27. Cho đồ thò toạ độ của hai xe chuyển động thẳng đều như hình vẽ. Thời điểm và vò
trí hai xe gặp nhau:

60
40
0
0,5 1,5
t(h)
x(km)
(2)
(1)
A. Sau 0,5 giờ đi được và tại vò trí cách O là 60km.
B. Sau 1,5 giờ đi được và tại vò trí cách O là 60km.
C. Sau 0,5 giờ đi được và tại vò trí cách O là 40km.
D. Sau 1,5 giờ đi được và tại vò trí cách O là 40km.

28. Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và
gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Hỏi toa tàu nào chạy?
A. Tàu H đứng yên, tàu N chạy. B. Cả ba câu đều không đúng.
C. Cả hai tàu đều chạy. D. Tàu H chạy, tàu N đứng yên.
29. Chọn câu trả lời sai. Chuyển động của các vật dưới đây là chuyển động tròn đều:
A. Chuyển động của một đầu kim đồng hồ khi đồng hồ đang hoạt động.
B. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
C. Chuyển động của cánh quạt trần khi quạt đang hoạt động ở một tốc độ xác đònh.
D. Chuyển động của đầu van xe đạp so với trục bánh xe đạp khi xe đang chuyển động đều.
30. Một đóa tròn bán kính 10cm quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Tốc độ góc của một
điểm trên vành đóa là:
A. 31,400rad/s B. 1,256rad/s C. 5,700rad/s D. 3,140rad/s
TRƯỜNG THPT TÂN BÌNH KIỂM TRA 45 PHÚT
TỔ VẬT LÝ – CN MÔN: VẬT LÝ 10 CB
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Họ tên: ……………………………………………………………
Lớp:………………………………………………………………..
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề.
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và dùng bút chì tô kín một ô tròn tương ứng
với phương án trả lời đúng.
01. ; / = ~
02. ; / = ~
03. ; / = ~
04. ; / = ~
05. ; / = ~
06. ; / = ~
07. ; / = ~
08. ; / = ~
09. ; / = ~

10. ; / = ~
11. ; / = ~
12. ; / = ~
13. ; / = ~
14. ; / = ~
15. ; / = ~
16. ; / = ~
17. ; / = ~
18. ; / = ~
19. ; / = ~
20. ; / = ~
21. ; / = ~
22. ; / = ~
23. ; / = ~
24. ; / = ~
25. ; / = ~
26. ; / = ~
27. ; / = ~
28. ; / = ~
29. ; / = ~
30. ; / = ~
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì hãm phanh, sau đó chuyển động
chậm dần đều với gia tốc 2m/s
2
. Quãng đường đi được trong 3 giây đầu tiên là:
A. 16m B. 21m C. 30m D. 10m
2. Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật chuyển động như chất điểm?
A. Ô tô trong bãi đậu xe.
B. Cánh cửa quay quanh bản lề.

C. Chuyển động quay của cánh quạt trên trần nhà.
D. Hòn đá rơi từ trên cao xuống đất.
3. Một xe ôtô chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc theo thời gian v
= 5t + 10 (v tính bằng m/s; t tính bằng s).Vận tốc ban đầu và gia tốc là:
A. v
0
= 10m/s; a = 5m/s
2
B.

v
0
= 0; a =10m/s
2
C.

v
0
= 10m/s; a = -5m/s
2
D.

v
0
= 10m/s; a =10m/s
2
4. Phương trình nào dưới đây đúng với rơi tự do không vận tốc đầu. Lấy gốc toạ độ tại
vò trí thả vật, chiều dương hướng xuống. Lấy g = 9,8m/s
2
.

A. x = 4,9t
2
B.

x = -9,8t
2
C.

x = -4,9t
2
D.

x = 9,8t
2
5. Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều: v = v
0
+ at
A. v luôn luôn dương. B. a luôn cùng dấu với v.
C. a luôn ngược dấu với v. D. a luôn luôn dương.
MÃ ĐỀ: VL102
Điểm
STT
6. Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc
20m/s, gia tốc 2m/s
2
. Tại B cách A 125m vận tốc xe là:
A. 40m/s B. 10m/s C. 30m/s D. 20m/s
7. Công thức tính tốc độ dài, tốc độ góc trong chuyển động tròn đều(có bán kính quỹ
đạo là R) và mối liên hệ giữa chúng là:
A.

t
s
v
=
;
t
ϕ
ω
=
; v = ωR B.
t
v
ϕ
=
;
t
s
=
ω
; v = ωR
C.
t
s
v
=
;
t
ϕ
ω
=

; ω = Vr D.
t
v
ϕ
=
;
t
s
=
ω
; ω = vR
8. Chuyển động tròn đều là chuyển động:
A. Vật đi được những cung tròn bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau
bất kì.
B. Cả ba đều đúng.
C. Có chu kì T là thời gian vật chuyển động được một vòng q đạo bằng hằng số.
D. Có q đạo là một đường tròn.
9. Chu
̉
n đơ
̣
ng của vâ
̣
t nào dươ
́
i đây khơng thê
̉
coi là chu
̉
n đơ

̣
ng rơi tư
̣
do?
A. Mơ
̣
t chiê
́
c lá rụng đang rơi tư
̀
trên cây x
́
ng đâ
́
t
B. Mơ
̣
t viên bi chì đang rơi ơ
̉
trong ơ
́
ng thủy tinh đă
̣
t thă
̉
ng đư
́
ng và đã đươ
̣
c hút

chân khơng
C. Các hạt mưa nhỏ lúc bă
́
t đâ
̀
u rơi
D. Mơ
̣
t viên đá nhỏ đươ
̣
c thả rơi tư
̀
trên cao x
́
ng đâ
́
t
10. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động cơ?
A. Chuyển động cơ là sự thay đổi vò trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
B. Chuyển động cơ là sự di chuyển của một vật.
C. Chuyển động cơ là sự thay đổi vò trí của vật này so với vật khác trong không
gian theo thời gian.
D. Chuyển động cơ là sự di chuyển vò trí từ nơi này sang nơi khác.
11. Gia tốc hướng tâm của một điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính
30cm, vận tốc dài bằng 6m/s là:
A. 120,0m/s
2
B.

20,0cm/s

2
C.

1,2m/s
2
D.

0,2cm/s
2
12. Nếu thả một vật rơi không vận tốc đầu thì công thức tính vận tốc của vật rơi tự do
sau thời gian t là:
A.
2
gtv
=
B.
gtv
2
1
=
C.
2
2
1
gtv
=
D.
gtv
=
13. Chuyển động rơi tự do có tính chất là:

A. Chuyển động tròn đều. B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
C. Chuyển động thẳng chậm dần đều. D. Chuyển động thẳng đều.
14. Đồ thò vận tốc - thời gian của một vật chuyển động thẳng có dạng như hình. Trong
khoảng thời gian:

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×