Tải bản đầy đủ (.doc) (32 trang)

giáo án l4 hai buổi đầy đủ tuần 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (245.6 KB, 32 trang )

Nguyễn Văn Tròn _ Lớp 4a2 _ Trờng Tiểu học Biển Động
Tuần 4:
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010
Chào cờ
..
Âm nhạc
( Giáo viên chuyên)

Tập đọc
Một ngời chính trực
I-Mục tiêu
- HS đọc lu loát toàn bài, biết đọc truyện với giọng kể thong thả, rõ ràng, đọc
phân biệt lời của nhân vật, thể hiện rõ sự chính trực, ngay thẳng của Tô Hiến
Thành.
- Đọc hiểu: +Từ : chính trực, di chiếu, thái tử....../tr37.
+ Nội dung: Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm, tấm lòng vì dân vì n-
ớc của Tô Hiền Thành vị quan nổi tiếng cơng trực thời xa.
II.Chuẩn bị: Bảng phụ hớng dẫn đọc đoạn Một hôm....Trần Trung Tá.
III.Hoạt động dạy học chủ yếu :
GV HS
1.Kiểm tra:
2.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài Ghi bảng.
* Luyện đọc:
- Gọi 1 HS khá đọc bài
- GV chia đoạn: bài chia làm 3 đoạn
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn GV
kết hợp sửa cách phát âm cho HS.
- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp đoạn
lần 2 + nêu chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.


- GV hớng dẫn cách đọc bài - đọc
mẫu toàn bài.
* Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 + trả lời câu
hỏi:
+ Tô Hiến Thành làm quan triều
nào?
+ Mọi ngời đánh giá ông là ngời nh
thế nào?
+ Trong việc lập ngôi vua, sự chính
trực của Tô Hiến Thành thể hịên nh
thế nào?
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- HS đánh dấu từng khổ thơ
-3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1.
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + nêu
chú giải SGK.
- HS luyện đọc theo cặp.
- HS lắng nghe GV đọc mẫu.
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Tô Hiến Thành làm quan triều Lý.
+ Ông là ngời nổi tiếng chính trực.
+ Tô Hiến thành không chịu nhận
vàng đút lót để làm sai di chiếu của
vua. Ông cứ theo di chiếu mà lập Thái
tử Long Cán.
1
+ Đoạn 1 kể về điều gì?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả
lời câu hỏi:

+ Khi Tô Hiến Thành ống nặng ai là
ngời chăm sóc ông ?
+ Còn Gián Nghị Đại Phu thì sao?
+ Đoạn 2 nói đến ai?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 và trả lời
câu hỏi?
+ Đỗ Thái Hậu hỏi ông điều gì?
+ Tô Hiến Thành đã tiến cử ai thay
ông đứng đầu triều đình?
+ Vì sao Đỗ Thái Hậu lại ngạc nhiên
khi ông tiến cử Trần Trung Tá?
+ Trong việc tìm ngời giúp nớc sự
chính trực của ông Tô Hiến Thành đ-
ợc thể hiện nh thế nào ?
+ Vì sao nhân dân ca ngợi những ng-
ời chính trực nh ông?
+ Đoạn 3 kể điều gì?
+ Qua câu chuyện trên tác giả muốn
ca ngợi điều gì?
- GV ghi ý nghĩa lên bảng
*Luyện đọc diễn cảm:
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp cả bài.
GV hớng dẫn HS luyện đọc một đoạn
thơ trong bài theo.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV nhận xét chung.
4.Củng cố dặn dò:
+ Nhận xét giờ học
+ Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài
sau: Tre Việt nam

1. Thái độ chính trực của Tô Hiến
Thành trong việc lập ngôi Vua
-1 HS đọc cả lớp thảo luận + trả lời
câu hỏi.
+ Quan Tham Tri Chính Sự ngày đêm
hầu hạ bên giờng bệnh.
+ Do bận quá nhiều việc nên không
đến thăm ông đợc.
2. Tô Hiến Thành lâm bệnh và có Vũ
Tán Đ ờng hầu hạ.
+ HS đọc , thảo luận và trả lời câu hỏi
+ Hỏi ai sẽ thay ông làm quan nếu
ông mất.
+ Ông tiến cử quan Gián Nghị Đại
Phu Trần Trung Tá.
+Vì bà thấy Vũ Tán Đờng ngày đêm
hầu hạ bên giờng bệnh, tận tình chăm
sóc mà lại không đợc ông tiến cử
+ Ông cử ngời tài ba đi giúp nớc chứ
không cử ngời ngày đên chăm sóc hầu
hạ mình.
+ Vì ông quan tâm đến triều đình, tìn
ngời tài giỏi để giúp nớc , giúp dân. vì
ông không màng danh lợi, vì tình
riêng mà tiến cử Trần Trung Tá.
3. Kể chuyện Tô Hiến Thành tiến cử
ng ời tài giỏi giúp n ớc.
**Câu chuyện ca ngợi sự chính trực,
tầm lòng vì dân, vì nớc của vị quan
Tô Hiến Thành..

-HS ghi vào vở nhắc lại ý nghĩa
- 3 HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp
theo dõi cách đọc.
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp.
- 3,4 HS thi đọc diễn cảm, cả lớp bình
chọn bạn đọc hay nhất
-Lắng nghe
-Ghi nhớ
..
Toán
2
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
I. Mục tiê u
1. Kiến thức : - HS nắm đợc cách so sánh hai số tự nhiên .
- Nắm đợc đặc điểm về thứ tự các STN.
2. Kĩ năng : So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên.
3. Giáo dục: HS có ý thức học bài và làm bài, sáng tạo khi làm toán.
II. Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ .
III. các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng đọc cho HS viết :
- Bốn nghìn bảy trăm ba mơi sáu , sau
đó hãy viết số đó thành tổng ?
2. Dạy bài mới
2.1. Hớng dẫn HS nhận biét cách so
sánh hai STN
- GV đa ra từng VD để HS nhận xét

sau đó rút ra kết luận :
+ Số nào có số các chữ số nhiều hơn
thì số đó lớn hơn . Số nào có ít chữ số
hơn thì bé hơn .
+ Nếu hai số có số chữ số bằng nhau
thì so sanh từng cặp chữ số ở cùng
một hàng kể từ trái sang phải .
+ Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở
từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó
bằng nhau .
- GV đa ra câu hỏi HS trả lời để chốt
lại : Bao giờ cũng so sánh đợc hai
STN, nghĩa là xác định đợc số này lớn
hơn hoặc bé hơn , hoặc bằng số kia .
2.2. Hớng dẫn HS nhận biết về sắp
xếp các STN theo thứ tự xác định .
- GV đa ra một số VD cho HS làm
sau đó rút ra KL : Bao giờ cũng so
sánh đợc các STN nên bao giờ cũng
xếp đợc thứ tự các STN .
2.3. Thực hành
Bài 1 :
- Gọi 3 em chữa bài, nhận xét
BàI 2:
- gọI 2 đọc bài miệng
- Nhận xét , chữa bài
Bài 3:
- HS thực hiện
- HS nêu
- HS nhận xét

VD : 345 > 245 , 1000 > 999
Hay 56788 = 56788
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS tự làm bài rồi chữa
VD: 134 > 999 35 784 < 35 790

- HS đọc yêu cầu của bài
3
- Chấm 4 6 vở.
- Nhận xét ,chữa bài
3. Củng cố , dặn dò
- Nêu cách so sánh hai số tự nhiên ,từ
đó nêu cách sắp xếp các STN
- GV nhận xét tiết học .
VD: 8136, 8316, 8361.
-- HS làm bài vào vở
VD:a, 1942, 1953, 1978, 1984.
B, 1890, 1945, 1954, 1969.

Kĩ thuật
Khâu thờng ( tiết 1)
I,Mục tiêu:
-Biết cách cầm vải, cầm kim, lên kim, xuống kim khi khâu và đặc điểm mũi
khâu, đờng khâu thờng.
-Biết cách khâu và khâu đợc các mũi khâu thờng theo đờngvạch dấu.
-Rèn luyện tính kiên trì, khéo léo của đôi tay.
II . Đồ dùng
-Tranh quy trình khâu thờng, mẫu khâu, 1 số sản phẩm khâu thờng
-1 mảnh vải len( sợi khác màu vải)
III Các hoạt động dạy học

1,KTBC
2,Bài mới
-Giới thiệu: ghi đầu bài.
a,Hoạt động 1: giới thiệu mẫu
-Khâu thờng còn đợc gọi là khâu tới ,
khâu luôn.
-Thế nào là khâu thờng ?
b,Hoạt động 2:HD HS thao tác kĩ
thuật
-HD thực hiện một số thao tác khâu,
thêu cơ bản ?
-Nêu cách cầm vải và cầm kim khi
khâu?
-Hãy nêu cách lên kim và xuống
kim?
*HD thao tác kĩ thuật khâu thờng
-Treo tranh quy trình
-Khâu thờng đợc thực hiện theo mấy
-KT sự chuẩn bị của HS .
-HS quan sát và nhận xét.
-Quan sát mặt phải mặt trái và kết hợp
quan sát hình 3a,3b, sgk và nhận xét.
-Đờng mũi khâu ở mặt phải và mặt trái
giống nhau.
-Mũi khâu ở hai mặt giống nhau, dài
bằng nhau và cách đều nhau.
-HS đọc mục 1 phần ghi nhớ.
-Cách thực hiện một số thao tác cơ bản
khi khâu.
+Cách cầm vải và cầm kim khi khâu

-Quan sát hình 1 và đọc nội dung phần
1a
-Nêu nội dung phần 1a.
+Cách lên kim và xuống kim.
-QS hình 2a,b sgk
-Lên kim: đâm mũi kim từ phía dới
xiên lên trên mặt vải.
-Xuống kim: tơng tự.
-Quy trình khâu mũi thờng.
-Quan sát và nêu các bớc khâu thờng.
-Thực hiện theo hai bớc
4
bớc ?
-HD 2 lần thao tác kĩ thuật khâu mũi
thờng
-Lần đầu HD thao tác có kết hợp giải
thích.
-Lần 2 HD nhanh hơn toàn bộ các
thao tác để HS hiểu và biết cách thực
hiện.
-Khâu đến cuối đờng vạch dấu ta
phải làm gì?
-GV chốt =>ghi nhớ
-Tổ chức cho H tập khâu mũi thờng
trên giấy ô li.
4,Củng cố dặn dò.
-Nhận xét tiết học-Cb bài sau.
+Vạch đờng dấu
+Vuốt thẳng vải
+Vạch đờng dấu thẳng mép vải 2cm.

-Chấm các điểm cách đều nhau 5 mm.
-Khâu các mũi khâu thờng theo đờng
dấu.
-Đọc mục b và quan sát hình 5a, 5b,5c
sgk.
-Quan sát hình 6a, b,c sgk. Khâu lại
mũi và nút chỉ cuối đờng khâu để giữ
cho đờng khâu không bị tuột chỉ khi
sử dụng .Cuối cùng dùng kéo để cắt
chỉ.
-HS đọc ghi nhớ.
-Thực hành: Tập khâu các mũi khâu
thờng cách đều nhau.
..
Toán(bổ sung)
Luyện toán
.Mục tiêu:
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu, biết so sánh và sắp xếp các số tự nhiên .
- Rèn kĩ năng đọc,viết các số đến lớp triệu, nêu đợc giấ trị của mỗi số trong
từng hàng.
- Giáo dục ý thức học tập tự giác, tích cực, sáng tạo khi làm bài.
II. Chuẩn bị : Bảng phụ ghi bài 1.
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A. Kiểm tra:
B. Bài mới:
- Giao bài tập.
- Gọi 2 em chữa bài 1
- Đọc yêu cầu và làm vào vở.
* Bài 1:Đọc các số sau và nêu giá trị
của chữ số 3 và chữ số 7 trong mỗi số

sau.
A, 34 567 000 b, 78 453 890
5
- Quan sát chung.
- Cho 2 em làm bài bảng
- Giúp các em yếu.
- Chấm chữa bài 3
- Nhận xét tuyên dơng
C, 5 345 970 d,456 378 009
* Bài 2: Sắp xếp các số sau theo thứ tự
A, Từ bé đến lớn:
134 070, 412 700, 44 007, 45 700.
B, Từ lớn đến bé:
1 689 450 , 1 678 570, 989 900,
909 780
* Bài 3: Điền dấu( >, <, = ) vào chỗ
chấm.
A, 345 678 456 120
B, 56 789 56 678
C, 123 456 123 123 231 435
C. Củng cố,dặn dò :- Nêu cách đọc số, cho VD? Ôn bài , chuẩn bị bài sau:

Tiếng viêt ( Bổ sung )
ôn tập đọc: Một ngời chính trực
I. Mục tiêu :
- Qua bài đọc giúp HS hiểu nội dung, ý nghĩa bài đọc Một ngời chính trực .
- Rèn cho HS đọc đúng, đảm bảo tốc độ, diễn cảm bài tập đọc .
- Có ý thức luyện đọc, sáng tạo trong khi đọc bài.
II Đồ dùng
II. Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Giới thiệu bài
2. Luyện đọc .
- Gọi 1 HS khá đọc diễn cảm toàn bài.
- GV nhận xét, nhắc lại cách đọc cho HS, lu ý
cho HS nhấn giọng ở một số từ ngữ khó trong
bài
- .Đồng thời lu ý cho HS ngắt nhịp ở một số
- HS mở SGK đọc thầm bài đọc
- Theo dõi, NX: giọng đọc, nhịp
độ đọc,...
6
câu đầu và một số câu cuối bài, và chú ý ngắt
giọng các câu trong bài cho đúng.
- Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm.
- Gọi từng nhóm lên thi đọc.
- GV nhận xét, đánh giá.
- Qua bài tập đọc này giúp các em hiểu thêm
điều gì?
Gv kết luận
3. Củng cố - dặn dò .
- NX tiết học.
- Nhắc HS về nhà tiếp tục luyện đọc.
- Nếu chẳng may ông mất đi/
thì ai là ngời sẽ thay ông?
Vũ Tán Đờng hết lòng vì ông
/sao ông không tiến cử?
- Mộ hai em khá đọc toàn bài.
- HS phân nhóm, luyện đọc, sửa
cho nhau.

- HS khác nhận xét
- HS trả lời.
- Lắng nghe.
..
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010
Mĩ thuật
( giáo viên chuyên )
.
Tập đọc
Tre Việt Nam
I) Mục tiêu :
* Đọc lu loát toàn bài, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn nh: Tre xanh,
nắng nỏ trời xanh, khuất mình, bão bùng, luỹ tre,nòi tre, lạ thờng,lng trần..
* Đọc diễn cảm toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng các câu văn dài, giữa các cụm
từ, nhấn giọng ở các từ gợi tả , gợi cảm
Hiểu các từ ngữ trong bài: luỹ thành, áo cộc, nòi tre, nhờng
* Cảm nhận đợc nội dung: Cây tre tợng trng cho con ngời Việt Nam. Qua
hình tợng cây tre tác giả ca ngợi những phẩm chất cao đẹp của ngời Việt Nam:
Giàu tình thơng yêu, ngay thẳng, chính trực.
II) Đồ dùng dạy - học
III)Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 2 HS đọc bài : Một ngời
chính trực + trả lời câu hỏi
-GV nhận xét ghi điểm cho HS
2.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài Ghi bảng.
2 HS thực hiện yêu cầu
7

* Luyện đọc:
- Gọi 1 HS khá đọc bài
- GV chia đoạn: bài chia làm 4
đoạn
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn
GV kết hợp sửa cách phát âm cho
HS.
- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp đoạn
lần 2 + nêu chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- GV hớng dẫn cách đọc bài - đọc
mẫu toàn bài.
* Tìm hiểu bài
+ Những câu thơ nào nói lên sự
gắn bó lâu đời của cây tre với con
ngời Việt Nam?
GV: Tre có tự bao giờ không ai
biết. Tre chứng kiến mọi chuyện
xảy ra với con ngời tự ngàn xa, tre
là bầu bạn ủa ngời Việt Nam.
+ Đoạn 1 cho ta thấy điều gì?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2
và trả lời câu hỏi:
+ Chi tiết nào cho thấy tre nh con
ngời?
+ Những hình ảnh nào của cây tre
tợng trng cho tình thơng yêu đồng
loại?
Nhờng: Dành hết cho con
+ Những hình ảnh nào tợng trng

cho tính cần cù?
+ Những hình ảnh nào gợi lên tinh
thần đoàn kết của ngời Việt Nam?
+ Những hình ảnh nào của cây tre
tợng trng cho tính ngay thẳng?
+ Đoạn 2,3 nói lên điều gì?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 4 và trả lời
câu hỏi?
+ Đoạn thơ kết bài có ý nghĩa gì?
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- HS đánh dấu từng đoạn
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1.
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + nêu chú
giải SGK.
- HS luyện đọc theo cặp.
- HS lắng nghe GV đọc mẫu.
HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
Câu thơ: Tre xanh
- Xanh tự bao giờ?
- Chuyện ngày xa đã có bờ tre xanh
+ HS lắng nghe.
1. Sự gắn bó lâu đời của tre đối với ng -
ời việt Nam.
-1 HS đọc cả lớp thảo luận + trả lời
câu hỏi.
+ Chi tiết: không đứng khuất mình bóng
râm
+ Hình ảnh:
Bão bùng thân bọc lấy thân
Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm

Thơng nhau tre chẳng ở riêng
Lng trần phơi nắng phơi sơng
Có manh áo cộc tre nhờng cho con
+ ở đâu tre cũng xanh tơi
Cho dù đất sỏi đất vôi bạc màu
Rễ siêng không chịu đất nghèo
Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù
+ Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm
Thơng nhau tre chẳng ở riêng
Luỹ thành từ đó mà nên hỡi ngời
+ Tre già thân gãy cành rơi mà tre vẫn
truyền cái gốc cho con. Tre luôn mọc
thẳng không chịu mọc cong
2.Phẩm chất tốt đẹp của cây tre.
+ HS đọc , thảo luận và trả lời câu hỏi
3. Nói lên sức sông lâu bền, mãnh liệt
8
-GV: Bài thơ kết lại bằng cách
dùng điệp từ, điệp ngữ: Mai sau,
xanh để thể hiện sự tài tình, sự kế
tiếp liên tục của các thế hệ tre già
măng mọc.
+ Qua bài thơ trên tác giả muốn ca
ngợi điều gì?
-GV ghi nội dung lên bảng
*Luyện đọc diễn cảm:
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp cả bài.
-GV hớng dẫn HS luyện đọc một
đoạn thơ trong bài.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho học sinh thi đọc diễn
cảm và đọc thuộc lòng bài thơ.
- GV nhận xét chung.
4.Củng cố dặn dò:
+ Nhận xét giờ học
+ Dặn HS về đọc bài và chuẩn
bị bài sau.
của cây tre.
+ Lắng nghe.
*Bài thơ ca ngợi những phẩm chất tốt
đẹp của con ngời Việt Nam: giàu tình
thơng yêu, ngay thẳng, chính trực thông
qua hình tợng cây tre
HS ghi vào vở nhắc lại nội dung
- 4 HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp theo
dõi cách đọc.
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp.
- 3, 4 HS thi đọc diễn cảm và đọc thuộc
bài thơ, cả lớp bình chọn bạn đọc hay
nhất
-Lắng nghe
-Ghi nhớ

Toán
Luyện tập.
I.Mục tiêu:
- Ôn tập cácho so sánh và xắp các số tự nhiên.
- Rèn kĩ năng thực hành tìm số bé nhất, lớn nhất có a chữ số, so sánh các số, giải
các bài toán tìm x dạng x < a ; a < x < b, tìm số tròn chục.

- Giáo dục ý thức học tập tự giác tích cực.
II Đồ dùng dạy học
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A. Kiểm tra : - Nêu cách so sánh hai
số tự nhiên, cho VD minh hoạ?
B. Luyện tập:
a, GV nêu yêu cầu giờ học.
b, Nội dung chính: GV tổ chức cho HS
làm bài khoảng 15 phút, chữa bài, nêu
cách làm.
Bài 1: Viết số bé nhất: có một chữ số, có
hai chữ số, có ba chữ số, GV cho HS làm
trong vở, nêu số , viết lại số trên bảng.
GV có thể hỏi thêm với số các chữ số
nhiều hơn(HSKG).
-... số nào có nhiều chữ số hơn, số đó
sẽ lớn hơn....
-HS xác định yêu cầu của giờ học.
-HS thực hành, chữa bài.
- Số bé nhất có một chữ số là số : 1
(một).
- Số bé nhất có hai chữ số là số : 2
(hai).
9
Bài 2: - Có bao nhiêu số có một chữ số?
- Có bao nhiêu số có hai chữ số?
GV hớng dẫn HS yếu cách tìm số các số
có hai chữ số.
Bài 3 : Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
-GV cho HS lên bảng làm bài, nêu cách

trọn chữ số thích hợp.
- ..... 10 số có một chữ số .
- ....90 số có hai chữ số .
Cách xác định số các số có, hai chữ
số : Từ 0 dến 99 có số các số là (99 -
0) : 1 + 1 = 100 (số)
Số các số có một chữ số là 10 số , số
các số có hai chữ số là :
100 10 = 90 (số).
VD : 859.067 < 859.167. Chữ số
phải điền là chữ số 0 vì ..... 0 < 1.
Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết :
x < 5 ; 2 < x < 5.
Với HS yếu GV hớng dẫn lại theo gợi ý
SGK.
Bài 5 : Tìm số tròn chục x, biết : 68 < x <
92.(GV có thể cho HS nhắc lại thế nào
là số tròn chục).
x = 0, 1, 2, 3, 4 vì 0 < 5 ; 1 <5....
x = 3 ; 4 vì : 2 < 3 < 5 ; 2 < 4 < 5.
Số tròn chục cần tìm là 70 ; 80 ; 90.
C. Củng cố,dặn dò: - Nhận xét giờ học
Chuẩn bị bài sau: Yến, tạ, tấ
Chính tả( Nhớ viết)
Truyện cổ nớc mình
I,Mục tiêu
-Nhớ viết lại đúng chính tả,trình bày đúng 14dòng đầu của bài thơ truyện cổ
nớc mình.
-Tiếp tục nâng cao kĩ năng viết đúng (phát âm đúng ) các từ có âm đầu: r/ d/ gi.
- Giáo dụ học sinh yêu thích rèn chữ viết đẹp.

II. Đồ dùng
III,Các hoạt động dạy học
1,ổn định tổ chức .
2,KTBC
-Gọi HS lên bảng viết .
-GV nhận xét .
3,Bài mới .
-Giới thiệu bài :
1,HD HS nhớ viết
-Nhắc HS cách trình bày đoạn thơ lục
bát
-Chấm chữa 7-10 bài
-GV nhận xét .
2,HD H làm bài
-Bài 2:
a,Điền vào chỗ trống tiếng có âm
-2HS lên bảng viết tên 5 con vật bắt
đầu bằng ch/ tr:
-Chó, trâu, châu chấu, chồn, chuột...
-1 HS đọc lại y/c của bài .
-1 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ .
-Cả lớp đọc thầm .
-HS nhớ lại đoạn thơ tự viết bài .
-Từng cặp HS đổi vở soát lỗi sửa
những chữ viết sai ra lề trang vở .
-Đọc những đoạn văn làm bài vào
vở .
10
đầu :r/ d/ gi
-Phát phiếu cho một số HS

-GV nhận xét chốt lại .
4,Củng cố dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà đọc lại những đoạn
văn.
-Những HS làm bài trên phiếu trình
bày .
-Lớp sửa chữa theo lời giải đúng .
+Nhạc của trúc, nhạc của tre, là khúc
nhạc của đồng quê. Nhớ một buổi tra
nào, nồm nam cơn gió thổi, khóm tre
làng rung lên man mác khúc nhạc
đồng quê
+Diều bay, diều lá tre bay lng trời. Sáo
tre, sáo trúc bay lng trời. Gió đa tiếng
sáo, gió nâng cánh diều.

Tiếng viêt ( Bổ sung )
ôn tập đọc: Tre việt nam
I. Mục tiêu :
- Qua bài đọc giúp HS hiểu nội dung, ý nghĩa bài đọc Tre Việt Nam, đọc thuộc
lòng đợc bài thơ .
- Rèn cho HS đọc đúng, đảm bảo tốc độ, diễn cảm bài tập đọc .
- Có ý thức luyện đọc, sáng tạo trong khi đọc bài.
II Đồ dùng
II. Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Giới thiệu bài
2. Luyện đọc .
- Gọi 1 HS khá đọc diễn cảm toàn bài.

- GV nhận xét, nhắc lại cách đọc cho HS, lu ý
cho HS nhấn giọng ở một số từ ngữ khó trong
bài
- .Đồng thời lu ý cho HS ngắt nhịp ở một số
câu đầu và một số câu cuối bài, và chú ý ngắt
giọng các câu trong bài cho đúng.
- HS mở SGK đọc thầm bài đọc
- Theo dõi, NX: giọng đọc, nhịp
độ đọc,...
-Thân gầy guộc lá mong manh
Mà sao nên luỹ nên thành tre ơi
Mai sai,
Mai sau,
11
- Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm.
- Gọi từng nhóm lên thi đọc.
- GV nhận xét, đánh giá.
- Qua bài tập đọc này giúp các em hiểu thêm
điều gì?
Gv kết luận
3. Củng cố - dặn dò .
- NX tiết học.
- Nhắc HS về nhà tiếp tục luyện đọc.
Mai sau,
Đất xanh tre mãi xanh màu tre
xanh.
- Mộ hai em khá đọc toàn bài.
- HS phân nhóm, luyện đọc, sửa
cho nhau.
- HS khác nhận xét

- HS trả lời.
- Lắng nghe.
..
Tự học Toán
ôn tập
.Mục tiêu:
- Biết tìm giá trị của x trong trờng hợp đơn giản.
- Rèn kĩ năng đọc,viết các số đến lớp triệu, nêu đợc giấ trị của mỗi số trong
từng hàng.
- Giáo dục ý thức học tập tự giác, tích cực, sáng tạo khi làm bài.
II. Chuẩn bị : Bảng phụ ghi bài 1.
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A. Kiểm tra:
B. Bài mới:
- Giao bài tập.
- Gọi 3 em chữa bài 1
- Quan sát chung.
- Cho 2 em làm bài bảng
- Đọc yêu cầu và làm vào vở.
* Bài 1:Đọc các số sau và nêu giá trị của
chữ số 9 trong mỗi số sau.
Số
987 00 19 000 000 23 596
Giá trị
* Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết:
A, x là số lẻ 3 < x < 10
B, x là số chẵn x < 10
* Bài 3:
12

×