Tải bản đầy đủ (.doc) (250 trang)

tuan 9 -10-11-12-13-14-15HK

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (742.62 KB, 250 trang )

Tuần 9:
Thứ 2 ngày 6 tháng11năm 2006.
HỌC VẦN
Uôi, ươi
A. MỤC TIÊU:
HS đọc và viêt được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi, từ ứng dụng.
Đọc được câu ứng dụng .
Lun nãi tõ 2-3 c©u theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa
B. ĐỒ DÙNG: BỘ CHỮ, TRANH
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I. BÀI CŨ:
4 em viết cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi
Đọc bài ở SGK (nối tiếp)
II. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu ghi uôi, ươi
2. Dạy vần uôi
a) Nhận diện vần
b) Cài, phân tích, đánh vần uô- i- uôi
Cài tiếng chuối, đánh vần: chơ-ø uôi -chuôi -sắc -chuối.
Ghép từ nải chuối -đọc trơn
Dạy vần ươi (tường tự vần uôi)
So sánh uôi và ươi
c) Luyện đọc từ ứng dụng
HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới
Đánh vần – đọc trơn (cá nhân)
GV giảng từ đọc mẫu – HS đồng thanh
d) Luyện viết:
Hướng dẫn HS làm vào bảng con uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
Tiết 2:
3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:


HS đọc toàn bài ở tiết 1 CN-ĐT
Đọc câu ứng dụng: quan sát tranh rút ra từ câu ứng dụng
1
HS đọc CN-ĐT
b) Luyện nói
HS nêu chủ dề bài luyện nói: chuối, bưởi, vú sữa
Gợi ý HS Luyện nói theo câu hỏi :
Qu¶ chi chÝn cã mµu g× ?Khi ©n cã vÞ g×?
Vó s÷a chÝn cã mµu g× ?
Bëi thêng cã nhiỊu vµo mïa nµo ?
c) Luyện viết
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
GV viết mẫu, nêu quy trình viết
HS viết vào vở GV theo dõi chấm bài sửa lỗi
III. CỦNG CỐ - DẶN DÒ
HS đọc bài ở SGK CN-ĐT
Thi tìm từ có vÇn vừa học
Dặn: về ôn lại bài.
----------------------------------------------------------------------------
TOÁN
Luyện tập
I. MỤC TIÊU:
BiÕt phÐp céng víi sè 0,thc b¶ng céng vµ biÕt céng trong ph¹m vi ®· häc .
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra:
Gọi HS nêu lại bảng cộng trong phạm vi 5
CN(8 đến 10 em)
HS lần lượt nêu các phép tính cộng với 0
1+0; 2+0; 3+0; 4+0; 5+ 0
Rút ra nhận xét gì? cộng 1 số với không

2. Luyện tập
Hướng dẫn HS làm vào vở Luyện tập chung
Bài 1: Tính
4+1= 2+3= 5+0=
1+4= 3+2= 0+5=
Bài 2: Điền số thích hợp vào chổ trống
1+0=………. 3+…….=3 …..+ 4=4
…….+1=….. ……+3=… 0+5=…..
2+…..=2 4+0=……. …..+ 5=5
HS làm bài
GV theo dõi cháâm 1 số bài
Nhận xét đối chiếu
3. Củng cố - dặn dò
GV nhắc lại nội dung trọng tâm
Dặn HS ôn lại bài
LUYỆN TIẾNG VIỆT
2
Luyện đọc, viết: ui, ưi,uôi, ươi
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố kỹ năng đọc, viết ui, ưi, uôi, ươi và bài ứng dụng
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Luyện đọc
HS đọc lại toàn bài ở GSK
Cá nhân, đọc nối tiếp, đọc cả bài
Đồng thanh, nhóm, dãy, tổ
GV nhận xét sửa sai
2. Luyện viết
GV viết mẫu: ui, ưi, uôi, ươi, vui vẻ, gửi quà,buổi tối, tươi cười
HS lần lượt viết vào bảng con
Sửa sai - uốn nắn

Hướng dẫn HS viết vào vở ô ly
Mỗi chữ viết 1 hàng
Chấm 1 số bài
3. Nhận xét – dặn dò
Về luyện đọc bài nhiều lần.
TỰ HỌC
Hoàn thành bài tập
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố đọc, viết các vần vừa học, hoàn thành bài tập Tiếng Việt.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Cho HS luyện đọc bài ôn tập ở SGK
CN (½ lớp) , GV giúp đỡ HS yếu
2. Luyện viết:
HS viết vào bảng con (GV đọc)lần lượt ai, oi, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi và viết một số tiếng
ứng dụng
3. Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở bài tập Tiếng Việt
- HS nêu yêu cầu b 1. 2. 3 (Bài uôi ,ươi)
- Hướng dẫn HS làm bài
- Theo dõi chấm 1 số bài gọi HS chữa bài ở bảng
4. Nhận xét – dặn dò
Thứ 3 ngày 7 tháng11.năm 2006.
THỂ DỤC
Ôn: ĐHĐN - Rèn tư thế đứng cơ bản
A. MỤC TIÊU:
- Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ
- Ôn tư thế đứng cơ bản, đưa hai tay ra trước
- Học đứng đưa hai tay dang ngang, đưa hai tay cao….
3
B. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
Sân trường sạch sẽ

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Phần mở đầu
GV
Tập hợp lớp, phổ biến nội dung bài
HS
HS tập hợp 3 hàng
Tập……..khởi động
2. Phần cơ bản
a) ôn tư thế cơ bản, đưa 2 tay ra trước
b) Học đưa 2 tay dang ngang, tập phối
hợp
c) Học đứng đưa hai tay lên cao chếch
chữ v tập phối hợp
GV làm mẫu giải thích
d) ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái
HS tập 2 lần
HS tập theo mẫu
Tập lại (3 lần)
HS tập 3 đến 5 lần
Tập theo tổ (2 lần)
3. Phần kết thúc
GV nhận xét giờ học
Đi thường theo 3 hàng dọc, vừa đi, vừa hát
Hồi tỉnh
TOÁN
Luyện tập chung
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS Củng cố về: Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi đã học phép cộng 1 số
vơi 0.

II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Bài cũ:
Kiểm tra vở bài tập toán
2. Luyện tập
Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập toán
a) Gọi HS lần lượt nêu yêu cầu từng BT 1.2.3,4
b) Hướng dẫn cách làm từng bài
HS làm vào vở BT
GV theo dõi HS yếu
c) Chấm bài ½ lớp
d) Chấm bài:
Bài 1; Bài 2: gọi HS lần lượt nêu kết quả bài làm
Nhận xét đối chiếu
Bài 3; Bài 4:
4
Gọi HS lên bảng làm
Bài 3: (gọi HS tính nhẫm rồi so sánh)
3. Củng cố - dặn dò.
HỌC VẦN
ay,â, ây
A. MỤC TIÊU:
HS đọc và viêt được ay,â, ây, máy bay, nhảy dây và từ ứng dụng
Đọc được câu ứng dụng phân tích lời nói tự nhiên theo chủ đề:chạy, bay, đi bộ, đi xe
B. ĐỒ DÙNG: BỘ CHỮ, TRANH
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I. BÀI CŨ:
4 em viết uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
Đọc bài ở SGK (nối tiếp)
II. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu ghi au, âu

2. Dạy vần au
a) Nhận diện vần
b) Cài, phân tích, đánh vần a-y -ay
Cài tiếng bay, đánh vần bờ - ay – bay
Ghép từ máy bay- đọc trơn
GT âm â
Dạy vần ây (tường tự vần ay)
So sánh ay và ây
c) Luyện đọc từ ứng dụng
HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới
Đánh vần – đọc trơn (cá nhân)
GV giảng từ đọc mẫu – HS đồng thanh
d) Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết vào bảng con ay, ây, máy bay, nhảy dây
Tiết 2:
3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:
HS đọc toàn bài ở tiết 1 CN-ĐT
Đọc câu ứng dụng: quan sát tranh rút ra câu ứng dụng
HS đọc: CN-ĐT
b) Luyện nói
HS nêu chủ dề bài luyện nói: chạy, bay, đi bộ, đi xe
Gợi ý HS Luyện nói theo câu hỏi ở SGV
c) Luyện viết
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết ay, ây, máy bay, nhảy dây
GV viết mẫu, nêu quy trình viết
HS viết vào vở - GV theo dõi chấm bài sửa lỗi
III. CỦNG CỐ - DẶN DÒ
HS đọc bài ở SGK CN-ĐT
Thi tìm từ có từ vừa học

5
Dặn: về ôn lại bài.
LUYỆN TOÁN
Ôân tập
I. MỤC TIÊU:
Củng cố, hệ thống lại các số trong phạm vi 10, lớn hơn, bé hơn, phép cộng trong phạm vi
5.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Giới thiệu bài
2. Ôn tập
a) Hệ thống lại các số trong phạm vi 10
HS nêu các số trong phạm vi 0 đến 10 (3 đến 4 em)
GV ghi bảng – HS nhắc lại
HS nêu các số từ 10 dến 0 (2 đến 3 em)
GV ghi bảng - HS nhắc lại
b) GV ghi các cặp số
1……3 5……7 10…….9 8………6
0……2 8……10 9…….6 2………8
HS so sánh. GV ghi dấu vào
c) Bảng cộng trong phạm vi 5
HS nêu lần lượt các bảng cộng
Trong phạm vi 3
Trong phạm vi 4
Trong phạm vi 5
3. Bài tập: Hướng dẫn HS làm vào vở Luyện tập chung
Bài 1: Điền số
0…,….., 3,…,5,...., 7,…,9,.....
…,…,2, …,4, …,6, …,8, …,10
Bài 2: Tính:
1 2 3 3 2 1 0 5 2

1 1 2 1 3 3 4 0 2
.... ... ... ... ... ... ... ... ...
Chấm - chữa bài
4. Tổng kết – dặn dò
HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH
Luyện viết : Bài 13
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS viết đúng đẹp ngói, mái ngói, thổi lửa,bơi lội
HD ngồi viết đúng tư thế
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Bài cũ:4 em lên bảng viết: mía, cua, ngựa, mưa
GV nhận xét cho điểm
2. Bài mới: a. GT bài
b. HD mẫu:GV đưa bảng phụ viết mẫu ngói, mái ngói, thổi lửa,bơi lội
6
c. GV viết mẫu- nêu quy trình viết.
d.Thực hành
- HS lần lượt viết vào bảng con ngói, mái ngói, thổi lửa,bơi lội
Sửa sai , uốn nắn
- HD HS viết vào Vở LV
- GV theo giõi, chấm 1 số bài
- Chữa bài - GV chữa lỗi phổ biến
. HD tô chữ B :GV đưa chữ mẫu B
. GV viết mẫu- nêu quy trình viết.
- HS lần lượt tô vào vào Vở LV
Sửa sai , uốn nắn
3.Củng cố, dặn dò:Về luyện viết thêm
HOẠT ĐỘNG NGLL
Làm quen với thầy cô giáo trong trường
I. MỤC TIÊU:

- HS biết tên các thầy cô giáo trong trường - Biết sơ bộ về chức vụ cửa 1 số thầy, cô giáo
trong trường.
- GD HS lòng kính yêu và biết ơn thầy cô giáo.
II. ĐỊA ĐIỂM: Sân trường
III. TIẾN HÀNH:
1. Tập hợp lớp, phổ biến nội dung giờ
học (như mục I)
2.Giới thiệu họ tên tất cả các thầy ,cô
giáo trong trường.
VD: Thầy : Đặng Thái Hòa : Hiệu
trưởng.....
3. Làm quen với 1 số cô giáo phụ trách
các lớp khác :
Đưa HS đi các lơp học và giới thiệu.
Tập hợp 3 hàng dọc
Chuyển thành đội hình vòng tròn
Chú ý lắng nghe
HS có thể nhắc lại tên 1 số thâøy cô ...
HS đi tham quan các lớp học và làm
quen với các cô giáo.
Cả lớp cùng hát tập thể bài “em yêu trường em”,“mẹ của em ở trường” “cô và mẹ”
4. Tổng kết – dặn dò
Làm nhiều việc tốt, dành nhiều điểm 10 dành tặng thầy cô giáo 20/11.
Thứ 4 ngày 8 tháng11.năm 2006.
HỌC VẦN
Ôn tập
A. MỤC TIÊU:
HS đọc, viết 1 cách chắc chắn các vấn đề vừa học có kết thúc i hay y. Đọc đúng các TN
và câu ứng dụng.
Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Cây khế.

B. ĐỒ DÙNG:
7
Bộ đồ dùng dạy học triệt tranh kể chuyện, bảng ôn.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I. BÀI CŨ:
4 HS đọc, viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây
Đọc câu ứng dụng (2. 4 em)
II. BÀI MỚI:
a) ôn các vần vừa học:
HS nêu các vần vừa học trong tuần.
GV ghi ở góc bảng
b) Ghép âm thành vần:
HS ghép các âm ở cột dọc với cột ngang để tạo thành vần.
GV điền vào bảng - Luyện đọc:
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
CN-nhóm-lớp.
GV giảng từ.
d) Tập viêt: Hướng dẫn HS viết vào bảng con tuổi thơ
Sửa sai - uốn nắn
Tiết 2:
3. Luyện tập
a) Luyện đọc:
Nhắc lại bài ôn ở tiết trước
HS lần lượt đọc các vần ở bảng ôn CN- nhóm, lớp
Đọc câu ứng dụng: GV giới thiệu các ứng dụng.
HS thảo luận Tranh minh hoạ
HS đọc các ứng dụng
b) Kể chuyện: đọc tên câu chuyện: Cây khế
GV kể câu chuyện Cây khế
HS tập kể trong nhóm

Cứ đại diện nhóm thi ( Dựa vào tranh).
Rút ra ý nghóa câu chuyện.
c) Tập viết:
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Theo dõi – chấm, chữa bài
II. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: Đọc bài ở sách giáo khoa)
TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
Hoạt động , nghỉ ngơi
I. MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết kể về những hoạt động mà em thích, nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi giải trí.
- Biết đi đứng, ngồi học đúng tư thế.
- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học hàng ngày.
II. ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ SGK
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Khởi động: Trò chơi
Hoạt động 1: Thảo luận theo cặp
8
MT: Nhận biết được các hoạt động, hoặc trò chơi có lợi cho SK
B1: Hướng dẫn
B2: HS kể tên các nhóm chơi của mình
GV nêu câu hỏi gợi ý
Kết luận: GV kể tên một số trò chơi có lợi cho SK nhắc nhở HS an toàn trong khi chơi
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
MT: Hiểu được nghỉ ngơi là rất cần thiết cho SK
B1: Hướng dẫn HS quan sát hình ở trang 20, 21 SGK
B2: HS trình bày trước lớp
GV kết luận theo SGV
Hoạt động 3: Quan sát theo nhóm nhỏ
MT: nhận biết được tư thế đúng sai trong hoạt động hàng ngày
B1: GV Hướng dẫn

B2: đại điện nhóm phát biểu
Hướng dẫn đúng sai nơi cảm giác của mình sau khi thực hiện động tác
KL: chú ý thực hiện đúng tư thế khi ngồi học lúc đi đứng trong các hoạt động hàng
ngày.
TOÁN
Ôân tập giưã học kỳ 1
I. MỤC TIÊU:
Củng cố, hệ thống lại các số trong phạm vi 10, lớn hơn, bé hơn, phép cộng trong phạm vi
5.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Giới thiệu bài
2. Ôn tập
a) Hệ thống lại các số trong phạm vi 10
HS nêu các số trong phạm vi 0 đến 10 (3 đến 4 em)
GV ghi bảng – HS nhắc lại
HS nêu các số từ 10 dến 0 (2 đến 3 em)
GV ghi bảng - HS nhắc lại
b) GV ghi các cặp số
2……3 4……7 8…….9 9………6
0……6 8,……,6 10…….6 7………8
HS so sánh. GV ghi dấu vào
c) Bảng cộng trong phạm vi 5
HS nêu lần lượt các bảng cộng
Trong phạm vi 3
Trong phạm vi 4
Trong phạm vi 5
3. Bài tập: Hướng dẫn HS làm vào vở Luyện tập chung
Bài 1: Điền số
0…,…..; 3,……,5;...., 7,…9,.........
10,……,8,……6; 5…….3; …,1, ......

Bài 3: Tính:
1+1= 1+3= 1+4=
9
1+2= 3+1= 4+1=
0+2= 3+0= 3+2=
Chấm - chữa bài
4. Tổng kết – dặn dò
LUYỆN THỂ DỤC
Ôn: ĐHĐN - Rèn tư thế đứng cơ bản
A. MỤC TIÊU:
- Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ
- Ôn tư thế đứng cơ bản, đưa hai tay ra trước
- Học đứng đưa hai tay dang ngang, đưa hai tay cao….
B. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
Sân trường sạch sẽ
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Phần mở đầu
GV
Tập hợp lớp, phổ biến nội dung bài
HS
HS tập hợp 3 hàng
Tập……..khởi động
2. Phần cơ bản
a) ôn tư thế cơ bản, đưa 2 tay ra trước
b) Học đưa 2 tay dang ngang, tập phối
hợp
c) Học đứng đưa hai tay lên cao chếch
chữ v tập phối hợp
GV làm mẫu giải thích
d) ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng

nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái
e,Chơi trò chơi tự chọn
HS tập 2 lần
HS tập theo mẫu
Tập lại (3 lần)
HS tập 3 đến 5 lần
Tập theo tổ (2 lần)
Chơi theo tổ
3. Phần kết thúc
GV nhận xét giờ học
Đi thường theo 3 hàng dọc, vừa đi, vừa hát
Hồi tỉnh
TỰ HỌC
Luyện viết : Bài 14
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS viết đúng đẹp núi,gửi thư, chuối, bưởi, buổi trưa
HD ngồi viết đúng tư thế
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Bài cũ:4 em lên bảng viết: ngói, mái ngói, thổi lửa,bơi lội
GV nhận xét cho điểm
2. Bài mới: a. GT bài
10
b. HD mẫu:GV đưa bảng phụ viết mẫu núi,gửi thư, chuối, bưởi, buổi trưa
c. GV viết mẫu- nêu quy trình viết.
d.Thực hành
- HS lần lượt viết vào bảng con núi,gửi thư, chuối, bưởi, buổi trưa
- HD HS viết vào Vở LV
- GV theo giõi, chấm 1 số bài
- Chữa bài - GV chữa lỗi phổ biến
. HD tô chữ C : GV đưa chữ mẫu C

. GV viết mẫu- nêu quy trình viết.
- HS lần lượt tô vào vào Vở LV
Sửa sai , uốn nắn
3.Củng cố, dặn dò:Về luyện viết thêm
HDTH - TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
Hoạt động , nghỉ ngơi
I. MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết kể về những hoạt động mà em thích, nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi giải trí.
- Biết đi đứng, ngồi học đúng tư thế.
- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học hàng ngày.
II. ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ VBT
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Khởi động: Trò chơi
Hoạt động 1: Thảo luận theo cặp
HS kể tên các nhóm chơi của mình
GV nêu câu hỏi gợi ý- HS TL - Đại diện trình bày
Kết luận: GV kể tên một số trò chơi có lợi cho SK - nhắc nhở HS an toàn trong khi chơi
Hoạt động 2: Làm việc với VBT
MT: Hiểu được nghỉ ngơi là rất cần thiết cho SK
B1: Hướng dẫn HS quan sát hình ở VBT
B2: HD tô màu vào các tranh HĐ có lợi cho SK
GV chấm bài , nhận xét
Hoạt động 3: TH 1 số ĐT , tư thế ngồi học có lợi cho SK
MT: nhận biết được tư thế đúng sai trong hoạt động hàng ngày
B1: GV Hướng dẫn HS thực hiện
B2: phát biểu cảm giác của mình sau khi thực hiện động tác
KL: chú ý thực hiện đúng tư thế khi ngồi học lúc đi đứng trong các hoạt động hàng ngày.
Thứ 5 ngày 9 tháng11năm 2006.
TOÁN
Phép trừ trong phạm vi 3

I. MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Biết làm phép trừ trong phạm vi 3.
II. ĐỒ DÙNG:
Bộ đồ dùng học toán:
11
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Giới thiệu khái niệm ban đầu về phép trừ
a) Học vần phép trừ 2-1=1
GV tiến hành trực quan -HS quan sát
VD: Có 2 hình vuông – bớt 1 hình – còn? Hình
HS nêu lại bài toán
Rút ra: hai bớt 1 còn 1, ta có thể viết 2-1 =1
Dấu – là dấu trừ
HS đọc 2-1=1
b) Hướng dẫn phép trừ 3-1=2 ; 3-2=1 (tương tự)
c) Hướng dẫn HS biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thành 3 chấm tròn: 2+1=3
3 chấm tròn bớt 1 chấm trong thành 2 chấm tròn: 3-2=1
HS thao tác trên quê tính.
2. Luyện tập
Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập toán
HS nêu yêu cầu các bài tập
HS làm lần lượt các bài tập – theo dõi, chấm ½ lớp
Chữa bài:
3. Củng cố:
Nhắc lại nội dung chính của bài
Học thuộc bảng trừ
THỦ CÔNG
Cô Hương dạy

HỌC VẦN
eo, ao
A. MỤC TIÊU:
HS đọc và viêt được ao, eo, chú mèo, ngôi sao và từ ứng dụng
Đọc được đoạn thơ ứng dụng, pt lời nói tự nhiên theo chủ đề: gió, mây, mưa, bão, lũ
B. ĐỒ DÙNG: BỘ CHỮ, TRANH
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I. BÀI CŨ:
1em viết : tuổi thơ
Đọc bài ở SGK (nối tiếp)
II. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu ghi ao, eo
2. Dạy vần au
a) Nhận diện vần eo
b) Cài, phân tích, đánh vần e- o -eo
Cài tiếng mèo, đánh vần mờ - eo – meo - huyền - mèo
Ghép từ chú mèo
Dạy vần ao (tường tự vần eo)
So sánh ao và eo
c) Luyện đọc từ ứng dụng
12
HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới
Đánh vần – đọc trơn (cá nhân)
GV giảng từ đọc mẫu – HS đồng thanh
d) Luyện viết:
Hướng dẫn HS làm vào bảng con ao, eo, chú mèo, ngôi sao
Tiết 2:
3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:
HS đọc toàn bài ở tiết 1: CN-ĐT

Đọc câu ứng dụng: quan sát tranh rút ra đoạn thơ ứng dụng
HS đọc: CN-ĐT
b) Luyện nói
HS nêu chủ dề bài luyện nói: gió, mây, mưa, bão, lũ
Gợi ý HS Luyện nói theo câu hỏi ở SGV
c) Luyện viết
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết ao, eo, chú mèo, ngôi sao
GV viết mẫu, nêu quy trình viết
HS viết vào vở GV theo dõi chấm bài sửa lỗi
III. CỦNG CỐ - DẶN DÒ
HS đọc bài ở SGK CN-ĐT
Thi tìm từ có từ vừa học
Dặn: về ôn lại bài.
LUYỆN TIẾNG VIỆT
Luyện đọc, viết: eo, ao
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố kỹ năng đọc, viết và bài ứng dụng
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Luyện đọc
HS đọc lại toàn bài ở GSK
Cá nhân, đọc nối tiếp, đọc cả bài
Đồng thanh: nhóm, dãy, tổ
GV nhận xét sửa sai
2. Hướng dẫn HS làm bài tập Tiếng Việt
a) HS nêu bài tập 1. 2. 3
b) Hướng dẫn HS làm từng bài
HS làm - GV Hướng dẫn – chỉ dẫn HS yếu
Gọi HS nêu miệng bài làm B1. B2
Nhận xét – sửa sai
GV ghi kết quả bài ở bảng

HS chữa bài
3. Luyện viết
GV viết mẫu: ao, eo, chú mèo, ngôi sao, cá heo
HS lần lượt viết vào bảng con: ao, eo, chú mèo, ngôi sao, cá heo
Sửa sai - uốn nắn
Hướng dẫn HS viết vào vở ô ly: ao, eo, chú mèo, ngôi sao, cá heo
13
Mỗi chữ viết 1 hàng
Chấm 1 số bài
4. Nhận xét – dặn dò
Về luyện đọc bài nhiều lần.
HOẠT ĐỘNG NGLL
Sinh hoạt Sao
(Anh chò PT sao HD)
Tập văn nghệ chào mừng 20-11
Thứ 6 ngày 10 tháng11năm 2006.
TẬP VIẾT
Bài 7: xưa kia,ngà voi, mùa dưa...
A. MỤC TIÊU:
- Giúp HS viết đúng, đẹp các từ xưa kia, mùa dưa...
- Rèn tư tư thế ngồi đúng cho HS , cách trình bày đẹp
B. CHUẨN BỊ:
Chữ mẫu, bảng con
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I. BÀI CŨ:
Kiểm tra viết; 2 em lên bảng viết
Nhận xét – sửa sai
II. BÀI MỚI:
a) Luyện và ghi mục bài
b) GV viết mẫu

HS quan sát chữ mẫu, nêu quy trình viết
c) Viết bảng con
HS viết vào bảng con lần lượt các từ xưa kia,ngà voi, mùa dưa...
GV sửa sai, uốn nắn
d) Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết xưa kia,ngà voi, mùa dưa...
HS viết - GV theo giỏi
Chấm 1 số bài, chữa bài
3. Nhận xét – dặn dò
Luyện viết vào vở luyện chữ đẹp.
TẬP VIẾT
Bài 8; đồ chơi, tươi cười,ngày hội...
A. MỤC TIÊU:
- Giúp HS viết đúng, đẹp các từ đồ chơi, tươi cười,ngày hội.......
- Rèn tư tư thế ngồi đúng cho HS , cách trình bày đẹp
B. CHUẨN BỊ:
Chữ mẫu, bảng con
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I. BÀI CŨ:
14
Kiểm tra viết; 3 em lên bảng viết xưa kia, mùa dưa,..
Nhận xét – sửa sai
II. BÀI MỚI:
a) Luyện và ghi mục bài
b) GV viết mẫu đồ chơi, tươi cười......
HS quan sát chữ mẫu, nêu quy trình viết
c) Viết bảng con
HS viết vào bảng con lần lượt các tư ø, GV sửa sai, uốn nắn
d) Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết đồ chơi, tươi cười....
HS viết - GV theo giỏi
Chấm 1 số bài, chữa bài

3. Nhận xét – dặn dò
Luyện viết vào vở luyện chữ đẹp.
ĐẠO ĐỨC (Tiết 1)
Lễ phép với anh chò – nhường nhòn em nhỏ
I. MỤC TIÊU: HS hiểu:
- Đối với anh chò cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhòn
- Biết cư xử với anh chò, nhừờng nhòn em nhỏ trong gia đình
II. CHUẨN BỊ VỞ BÀI TẬP ĐẠO ĐỨC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Hoạt động 1: HS làm bài tập 1
- Nêu yêu cầu bài
- Làm bài vào vở
Nêu miệng bài làm
GV kết luận (theo ý ở SGV)
* Hoạt động 2: chơi đóng vai
Chia nhóm tình huống BT2
Đóng vai tình huống (trước lớp)
GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 3: HS tự liên hệ:
Kể các tấm gương lễ phép với anh chò, nhường nhòn em nhỏ.
Khen, tuyên dương
Kết luận chung: GV chốt ý theo SGK
IV. NHẬN XÉT GIỜ HỌC
Dặn: về thực hiện tốt: lễ phép với anh chò, nhường nhòn em nhỏ
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
Sinh hoạt lớp
A. MỤC TIÊU:
Giúp HS biết những điểm, nhược điểm trong quá trình học tập, rèn luyện của tuần 9
và sơ kết tháng 10.
B. ĐỊA ĐIỂM:

Trong phòng.
15
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Giới thiệu nội dung bài học
2. Tiến hành
Nêu những ưu điểm nổi bật trong tuần
Cá nhân: (HS nêu tên cá nhân)
Tổâ: (HS nêu tên tổ)
Tuyên dương những cá nhân có thành tích nổi bật, tổ xuất sắc
Nêu những tồn tại của cá nhân.
VD: Đi học muộn, hay nói chuyện, hoặc chưa chú ý trong giờ học, ăn chậm, vệ sinh cá
nhân chưa tốt…..
Tồn tại tổ: chưa thống nhất cao trong sinh hoạt tập thể, nhóm….nhắc nhở để học tập,
nhóm nhắc nhở để khắc phục)
3. Bầu cá nhân xuất sắc đề nghò NT thưởng tháng 10
Bầu tổ: xuất sắc tháng 10
4. Tổng hợp dặn dò thực hiện tốt nề nếp trong thời gian tới.
LUYỆN TOÁN
Nhận biết các hình - Luyện phép cộng trong pvi 3;4;5
A. MỤC TIÊU:
HS củng cố lại các hình đã học, phép cộng trong phạm vi 3; 4; 5.
Chuẩn bò, hình vuông, hình tròn, tam giác
B. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện tập:
a) Nhận biết hình
- HS quan sát các hình mà GV đưa ra
Gọi tên hình
- GV gọi yên hình tam giác, tròn, vuông
HS tìm và giơ lên.

Nhận sét – sửa sai.
Chơi tìm các đồ vật có dạng hình tam giác, hình tròn, vuông.
b) HS lần lượt nêu các phép cộng:
+ Bảng cộng trong phạm vi 3
+ Bảng cộng trong phạm vi 4
+ Bảng cộng trong phạm vi 5
c) Bày tập: HS làm vào vở bài tập ô li
Bài 1: Tính:
1+2 = 2+2 = 2+3=
2+1 = 3+1 = 4+1 =
1+1 = 1+3 = 0+5 =
3. Chấm, chữa bài
4. Củng cố - dặn dò.
LUYỆN THỂ DỤC
16
Ôn: ĐHĐN - Rèn tư thế đứng cơ bản
A. MỤC TIÊU:
- Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ
- Ôn tư thế đứng cơ bản, đưa hai tay ra trước
- Ôn tư thế đứng đưa hai tay dang ngang, đưa hai tay cao….
B. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
Sân trường sạch sẽ
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Phần mở đầu
GV
Tập hợp lớp, phổ biến nội dung bài
HS
HS tập hợp 3 hàng
Tập……..khởi động
2. Phần cơ bản

a) ôn tư thế cơ bản, đưa 2 tay ra trước
b) Luyện đưa 2 tay dang ngang, tập phối
hợp
c) Luyện đứng đưa hai tay lên cao chếch
chữ v tập phối hợp
GV làm mẫu giải thích
d) ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái
e,Chơi trò chơi tự chọn
HS tập 2 lần
HS tập theo mẫu
Tập lại (3 lần)
HS tập 3 đến 5 lần
Tập theo tổ (2 lần)
Chơi theo tổ
3. Phần kết thúc
GV nhận xét giờ học
Đi thường theo 3 hàng dọc, vừa đi, vừa hát
Hồi tỉnh
HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH (THỦ C ÔN G)
Xé dán cây đơn giản(tiếp)
I. MỤC TIÊU:
Tiếp tục Hướng dẫn HS thực hành xé, dán cây đơn giản HS xé dán cây cân đối đẹp
II. ĐỒ DÙNG: giấy màu, hồ dán, bút chì
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Nhắc lại đặc điểm của cây
VD: Dáng cây: tán như thế nào?, thân như thế nào?
Màu sắc: tán màu?, thân? Quả?
2. Nhắc lại các bước thực hiện
Chọn giấy màu:

17
- Vẽ
- Xé
- Dán
3. Thực hành
- HS thực hành xé, tán cây, thân cây
- Hướng dẫn dán
Lưu ý: không bôi hồ lan ra ngoài mép xé
4. Trình bày sản phẩm
Chấm, nhận xét.
Tuần 10
Thứ 2 ngày 13 tháng11năm 2006.
HỌC VẦN
au; âu
A. MỤC TIÊU:
HS đọc và viêt được au, âu, cây cau, cái cầu
Đọc được câu ứng dụng phân tích lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
B. ĐỒ DÙNG: BỘ CHỮ, TRANH
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I. BÀI CŨ:
4 em viết cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
Đọc bài ở SGK (nối tiếp)
II. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu ghi au, âu
2. Dạy vần au
a) Nhận diện vần
b) Cài, phân tích, đánh vần a-u-au
Cài tiếng cau, đánh vần cờ - au – cau
ôn trơn từ cây cau
Dạy vần âu (tường tự vần au)

So sánh au và âu
c) Luyện đọc từ ứng dụng
HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới
Đánh vần – đọc trơn (cá nhân)
GV giảng từ đọc mẫu – HS đồng thanh
d) Luyện viết:
Hướng dẫn HS làm vào bảng con au, âu, cây cau, cái cầu
Tiết 2:
3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:
HS đọc toàn bài ở tiết 1 CN-ĐT
Đọc câu ứng dụng: quan sát tranh rút ra từ câu ứng dụng
HS đọc CN-ĐT
b) Luyện nói
HS nêu chủ dề bài luyện nói: bà cháu
18
Gợi ý HS Luyện nói theo câu hỏi ở SGV
c) Luyện viết
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
GV viết mẫu, nêu quy trình viết
HS viết vào vở GV theo dõi chấm bài sửa lỗi
III. CỦNG CỐ - DẶN DÒ
HS đọc bài ở SGK CN-ĐT
Thi tìm từ có từ vừa học
Dặn: về ôn lại bài.
TOÁN
Luyện tập
I. MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Củng cố về bảng cộng và bảng trừ, tính cộng và tính trừ trong phạm vi 3.
- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

- Tập biểu thò trong tranh bằng 1 phép tính trừ .
II. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn HS làm bài vào vở bài tập toán
HS nêu yêu cầu bài tập 1. 2. 3, 4.
GV Hướng dẫn làm từng bài
HS làm lần lượt từng bài
GV khái quát theo dõi chỉ dẫn thêm cho HS yếu
Chấm bài tổ 1:
Chữa bài
Bài 1: Gọi HS nêu kết quả bài làm
Nhận xét – dặn dò
Bài 2: Gọi 2 em lên chữa ở bảng
Nhận xét – Củng cố
Bài 3: Nêu miệng
Bài 4: Chữa ở bảng
3. Củng cố - dặn dò
Nhắc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 3 (3 em)
LUYỆN TIẾNG VIỆT
Luyện đọc, viết: au,âu
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố năng đọc viết au, âu, cây cau, cái cầu từ vàø câu ứng dụng.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Luyện đọc:
HS đọc bài ở SGK
GV Sửa sai - uốn nắn
Đọc đồng thanh: tổ, cả lớp
Tìm tiếng có vần iêu, yêu
Thi tìm theo tổ - GV ghi bảng - HS luyện đọc
19

2. Luyện viết
GV đọc cho HS viết vào bảng con lần lượt au, âu, cây cau, cái cầu, châu chấu, cái
chậu, chì màu, đau đầu, câu cá....
Sửa sai - uốn nắn
HS viết vào vở Luyện tập chung (mỗi từ 1 hàng)
Chấm - chữa bài
3. Củng cố - dặn dò
Về ôn lại bài
TỰ HỌC
Chữa bài kiểm tra đònh kỳ lần 1
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS nắm lại kiến thức qua bài kiểm tra
II. CHUẨN BỊ:
Tập bài kiểm tra đã chấm .
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Luyện đọc:
GV ghi phần kiểm tra đọc lên bảng gọi những em còn điểm thấp lên bảng đọc.
Sửa sai - uốn nắn
Gọi 1 đến 2 em đọc tốt lên bảng đọc bài
2. Chữa bài kiểm tra viết:
1. GV gọi 2 em lên bảng
Lần lượt đọc HS viết ở bảng : củ nghệ, quả khế, ghi nhớ, tờ bìa, xưa kia, cho
quà
Nhận xét – sửa sai
2. GV ghi bài tập lên bảng
a) Gọi 2 em lên điền đáp số
b) Nối
Bụi chua
Bà chia tre
Quả khế quà

HS điền và nói xong – gọi 1 em nhận xét
GV Sửa sai – củng cố
3. Công bố điêm – phát bài kiểm tra
HS tự chữa lại bài sai vào vở ô ly
4. Tổng kết – dặn dò
Tuyên dương những em có điểm 9 điểm 10.
Thứ 3 ngày 14 tháng11năm 2006.
THỂ DỤC
Rèn luyện tư thế đứng cơ bản
20
I. MỤC TIÊU:
- Ôn một số động tác cơ bản đã học, thực hiện động tác chính xác
- Học đứng kiêng gót, hai tay chống hông. Thực hiện cơ bản đúng động tác)
II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN: Sân trường, còi
III. NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
1. Phần mở đầu
Tập hợp lớp, phổ biến yêu cầu ND giờ
học
Tập hợp 3 hàng
Khởi độmg (3’)
Chơi: “Diệt con vật có hại”
2. Phần cơ bản
a) Phối hợp (ôn)
Đứng đưa hai tay ra trước, đưa hai tay
dang ngang
Sửa sai - uốn nắn
b) ôn phối hợp: đứng đưa hai tay ra
trước, đưa hai tay lên cao chếch hình chữ V.
c) ôn phối hợp: Đứng đưa hai tay dang
ngang, đưa hai tay lên cao chếch hình chữ V.

d) Đứng kiêng gót: Hai tay chống hông
GV làm mẫu, giải thích.
đ) ôn trò chơi “qua đường lội”
HS tập (5’)
HS tập 4 nhòp (2 lần)
Tập 2 lần x 4 nhòp
Tập 5 lần
HS chơi theo trò (6’)
3. Phần kết thúc
GV nhận xét giờ học Đi thương theo nhòp 2. 4 hàng dọc hồi
tónh
TOÁN
Phép trừ trong phạm vi 4
I. MỤC TIÊU:
- Giúp HS:
- Tiếp tục Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ,
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
II. ĐỒ DUNG: bộ đồ dùng học toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4
Giới thiệu lần lượt các phép tính
4-1=3 4-2=2 4-3=1
(Các bước tương tự phép trừ trong phạm vi 3)
2. HS đọc lại các công thức trên bảng
Xoá dần kết quả cho HS luyện đọc thuộc
Thi đua viết lại công thức.
3. Luyện tập:
21

HS lần lượt nêu các yêu cầu bài tập ơt vở bài tập toán
GV Hướng dẫn cách làm
HS làm bài vào vở, GV theo dõi.
Chấm bài ½ lớp
Chữa bài:
Bài 1; Bài 2: Gọi HS nêu miệng bài làm
Nhận xét, Củng cố. Bài 3, Bài 4: gọi HS chữa bài ở bảng nhận xét, sửa sai.
4. Củng cố, dặn dò:
HS nêu lại bảng trừ trong phạm vi 4.
HỌC VẦN
iu, êu
A. MỤC TIÊU:
- HS đọc viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phiếu
- Đọc được câu ứng dụng, từ ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ai chòu khó
B. ĐỒ DÙNG: BỘ CHỮ, TRANH, VẬT MẪU
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I. BÀI CŨ:
4 em viết cái kéo, rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
HS đọc bài ở SGK (nối tiếp), ½ lớp
II. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu ghi mục
2. Dạy vần mới
a) Vần iu
Nhâïn diện vần đọc – phân tìch vần
b) ghép vần: Đánh vân I-u-iu
Ghép tiếng rìu – phân tích tiếng – đánh vần rờ – iu – riu – huyền rìu
Ghép tiếng thành từ: cái rìu – đọc
Đọc: iu-rìu- lưỡi rìu
Dạy vần êu (tương tự vần iu)

So sánh vần iu với vần êu
c) Hướng dẫn HS viết
GV viết mẫu iu, êu, cái phểu
HS lần lượt viết vào bảng con
Sửa sai
d) Đọc từ ứng dụng
HS gạch chân tiếng chứa vần mới
Đánh vần đọc trơn (CN)
GV giảng từ – đọc mẫu – đồng thanh
Tiết 2:
3. Luyện tập
a) Luyện đọc:
HS đọc bài ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng: quan sát tranh rút ra câu ứng dụng
22
Đọc CN-ĐT
b) Luyện nói
HS đọc tên chủ đề: Ai chòu khó
Quan sát trạnh Hướng dẫn HS theo câu hỏi SGV
c) Luyện viết: Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Chấm bài ½ lớp
III. CỦNG CỐ
HS đọc bài ở SGK
Tìm tiếng có vần vừa học.
LUYỆN TOÁN
Chữa bài KTĐK lần 1
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố, nắm lại kiến thức qua bài kiểm tra
II. CHUẨN BỊ:
Tập bài kiểm tra đã chấm .

II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Chữa bài:
Bài 1: GV ghi yêu cầu _ Gọi HS lên bảng điền (4 em)- lớp NX
Sửa sai - uốn nắn
Bài 2: GV ghi yêu cầu _ Gọi HS lên bảng điền (2 em)- lớp NX
Sửa sai - uốn nắn
Bài 3: GV ghi yêu cầu _ Gọi HS lên bảng điền (2 em)- lớp NX
Sửa sai - uốn nắn
Bài 4: GV ghi yêu cầu _ Gọi HS lên bảng tính và điền (2 em)- lớp NX
Sửa sai - uốn nắn
Bài 5: GV nêu yêu cầu _ Gọi HS lên bảng viết (2 em)- lớp NX
Sửa sai - uốn nắn
Bài 6 : GV nêu yêu cầu _ HS nêu miệng KQ - lớp NX
Sửa sai - uốn nắn
3. Công bố điểm – phát bài kiểm tra
HS tự chữa lại bài sai vào vở ô ly
4. Tổng kết – dặn dò
Tuyên dương những em có điểm 9 điểm 10.
HƯỚNG DẪN TH
Luyện viết : Bài 15
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS viết đúng, đẹp máy bay, cây mía, nhảy dây, mây bay và tô chữ D
HD ngồi viết đúng tư thế
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Bài cũ:5 em lên bảng viết: núi,gửi thư, chuối, bưởi, buổi trưa
GV nhận xét cho điểm
2. Bài mới:
a. GT bài
23
b. HD mẫu:GV đưa bảng phụ viết mẫu máy bay, cây mía, nhảy dây, mây bay

c. GV viết mẫu- nêu quy trình viết.
d.Thực hành
- HS lần lượt viết vào bảng con máy bay, cây mía, nhảy dây, mây bay
- HD HS viết vào Vở LV
- GV theo dõi, chấm 1 số bài
- Chữa bài - GV chữa lỗi phổ biến
. HD tô chữ D : GV đưa chữ mẫu D
. GV viết mẫu- nêu quy trình viết.
- HS lần lượt tô vào vào Vở LV
Sửa sai , uốn nắn
3.Củng cố, dặn dò:Về luyện viết thêm
HOẠT ĐỘNG NGLL
Tập văn nghệ -Hát đọc thơ, kc về thầy cô và mái
trường
I. MỤC TIÊU:
- HS thể hiện được các bài, câu chuyện, bài thơ về thầy cô và mái trường.
- GD HS lòng kính yêu và biết ơn thầy cô giáo.
II. ĐỊA ĐIỂM: Sân trường
III. TIẾN HÀNH:
1. Tập hợp lớp, phổ biến nội dung giờ
học (như mục I)
2. Thi kiểm tra, sự chuẩn bò của HS.
3. Tổ chức thi
a) Thi hát
Nhận xét, tuyên dương
b) Thi kể chuyện
GV có thể gợi ý thêm, động viên khuyến
khích
c) Thi đọc thơ
động viên để tất cả HS đều tham gia 1

trong 3 hình thức.
Tập hợp 3 hàng dọc
Chuyển thành đội hình vòng tròn
HS xung phong hát đơn ca …tốp
HS xung phong kể (chuyện tự chọn)
HS đọc các bài thơ nói về cô giáo và
mái trường (thể thơ tự sáng tác)
d) Cả lớp cùng hát tập thể bài “em yêu trường em”,“mẹ của em ở trường” “cô và mẹ”
4. Tổng kết – dặn dò
Làm nhiều việc tốt, dành nhiều điểm 10 dành tặng thầy cô giáo 20/11.
Thư ù4 ngày 15 tháng11năm 2006
HỌC VẦN
Ôn tập giữa học kỳ 1
A. MỤC TIÊU:
Củng cố ôn luyện các kiến thức đã học. Giúp HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ cái đã
học , từ và bài ứng dụng
24
B. CHUẨN BỊ: Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt, bảng ôn,
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I. BÀI CŨ:
HS đọc: viết: ao bèo, cá sấu, kỳ diệu.
Đọc câu ứng dụng (3 dến 5 em)
II. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài
2. Ôn tập:
HS nêu lân lượt các âm đã học bắt đầu từ e
GV ghi ở góc bảng
Giải thích và ghi vào bảng ôn
3. GV chỉ HS đọc: CN- tổ- lớp
HS lên bảng vừa chỉ, vừa đọc 3 đến 5 em

Sửa sai - uốn nắn
HS thi đua tìm tiếng có âm đã học
GV ghi ở bảng (chọn ghi những tiếng, từ có nghóa)
HS đọc các từ, tiếng đó.
4. Ôn đọc lại các câu ứng dụng ở SGK
Gọi lần lượt từng chủ nhiệm đọc
Tiết 2:
5. Luyện viết:
a) GV đọc lần lượt vào bảng con 1 số chữ cái:
(mỗi lần viết 2 chữ)
Viết một số từ ứng dụng 4 đến 6 từ)
Sửa sai - uốn nắn
b) HS viết vào vở ô ly:
GV đọc 1 số chữ và một số từ đã học
HS viết vào vở ô ly
Theo dõi – chấm, chữa bài
III. CỦNG CỐ - DẶN DÒ
HS đọc lại các âm, từ ở bảng
Về ôn lại bài
TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
Ôn: Con người và sức khoẻ
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố các kiến thức cơ bản về cơ thể và các giác quan
Khắc sâu hiểu biết các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khoẻ tốt.
Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ.
II. ĐỒ DUNG: Tranh ảnh về các hoạt động học tập vui chơi…
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: thảo luận cả lớp
MT: củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan.
B1: Nêu câu hỏi thảo luận HS trả lời câu hỏi

Nhận xét – bổ sung
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×