Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 11 - HKII

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (172.04 KB, 3 trang )

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN TIN HỌC 11
I. LÝ THUYẾT:
Chương V: Tệp và thao tác với tệp
1.Vai trò và đặc điểm kiểu tệp
2. Khai báo biến tệp: Var <tên biến tệp> : Text ;
3. Thao tác với tệp:
4. Một số hàm thường dùng đối với tệp văn bản:
+ Hàm EOF(<tên biến tệp>);
+ Hàm EOLN(<tên biến tệp>);
Chương VI: Chương trình con và lập trình có cấu trúc
1.Khái niệm chương trình con
2.Cấu trúc của chương trình con:
a. Cấu trúc của hàm:
Function <tên hàm>([<DS tham số>]):<kiểu dữ liệu>;
[<Phần khai báo>]
Begin
[<Dãy lệnh>]
End;
Trong thân hàm phải có câu lệnh gán giá trị cho tên
hàm:
<tên hàm> := <biểu thức>;
b. Cấu trúc của thủ tục:
Procedure <tên thủ tục>([<DS tham số>]);
[<Phần khai báo>]
Begin
[<Dãy lệnh>]
End;
3. Thực hiện chương trình con:
tên chương trình con [(<danh sách tham số>)]
4. Các khái niệm: Tham số thực sự, tham số hình thức,


tham biến, tham trị, biến cục bộ, biến toàn bộ
II. BÀI TẬP:
1. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Cho chương trình sau: (Tính thành 5 câu)
Var m,n,T : integer;
Procedure TD (Var C: integer; x: byte);
Var i: Byte;
Begin
i:=3; Writeln(C, ‘ ’,x);
x:=x+i;
C:=C+i;
S:=x+C;
Writeln(C, ‘ ’,x);
End;
Begin
Write(‘nhập m và n:’); Readln(m,n);
TD(m,n);
Writeln(m,’ ‘,n,’ ‘,T);
End.
Câu 2: Cho chương trình sau:
Var f: text;
Begin
Assign(f,'Khoi11.txt');
Rewrite(f);
Write(f, 105*2-134);
Close(f);
End.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức
B. Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức

C. Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức.
Hãy cho biết?
+ Biến toàn cục là: ……...........................
+ Biến cục bộ là: ………………..............
+ Tham số hình thức
- Tham số giá trị: ………...................
- Tham biến: ……………..................
+Tham số thực sự: ………………….............
+Khi chạy chương trình, nhập m = 5, n = 7 thì kết quả:
A. B. C. D.

Sau khi thực hiện chương trình bên, tập tin
'Khoi11.txt' có nội dung như thế nào?
A. 105*2-134 B. 76
C. 105 304 234 D. 175
D. Th tc v hm no cng phi cú tham s hỡnh thc
Cõu 5: D liu kiu tp
A. S b mt ht khi tt mỏy.
B. S b mt ht khi tt in t ngt.
C.Khụng b mt khi tt mỏy hoc mt in.
D. C A, B, C u sai.
Cõu 6: gỏn tp kq.txt cho bin tp f1 ta s dng cõu lnh
A. Assign(f1,D:\kq.txt);
B. Assign(kq.txt=f1);
C. Assign(kq.txt,D:\f1);
D. Assign(f1,D:\kq.txt);
Cõu 7: Kiu d liu ca chng trỡnh con
A. Ch cú th l kiu integer.
C. Cú th l cỏc kiu integer, real, char, boolean, string.
B. Ch cú th l kiu real

D. Cú th l integer, real, char, boolean, string, record,
kiu mng.
Cõu 8: ghi kt qu vo tp vn bn ta cú th s
dng th tc no sau:
A. read(<tờn tp>,<danh sỏch kt qu>);
B. read(<tờn bin tp>,<danh sỏch kt qu>);
C. write(<tờn tp>,<danh sỏch kt qu>);
D. write(<tờn bin tp>,<danh sỏch kt qu>);
Cõu 9: bit khi no thỡ kt thỳc tp, ngi ta dựng
hm:
A. EOFLN(<bin tp>) B. EOF(<bin tp>)
C. FOE(<bin tp>) D. EOLN(<bin tp>)
Cõu 10: Cho khai bỏo ca mt hm:
Function F( k : Integer) : String ;
Begin
If k mod 2=0 then F:=Chan else F:=Le;
End;
Mun gỏn X:= F(5); thỡ bin X phi khai bỏo kiu gỡ :
a) Var X: Real; b) Var X: String;
c) Var X: Integer; d) Var X : Char;
Cõu 11:Cho khai bỏo bin v khai bỏo u ca th tc TT:
Var x, y : Integer ; St :String ;
Procedure TT( Var a : Integer ; b : String);
-Lnh no ỳng :
a) TT(x +1, St) ; b) TT(10, St) ;
c) TT(x, St) ; d) y:= TT(St, x) ;
Cõu 12: Khi chy chng trỡnh :
Var x, y : Real;
Function F(x, y:Real):Real;
Begin

F:=x;
If x < y then F := y;
End;
BEGIN
x:=10; y:=15;
Write(F(x, y));
END.
-Kt qa in ra:
a) 10 b) 15 c) 0 d)
F(x,y)
Cõu 13: Cho a l bin nguyờn a=3, v khai bỏo th tc:
Procedure TT( x : Integer) ;
Begin x:=x+2; End;
Sau khi gi th tc TT(a); thỡ Giỏ tr ca bin a l :
a) 2 b) 5 c) 3 d) 0
Cõu 14: Cho x,y l hai bin nguyờn v khai bỏo th tc:
Procedure Doicho( Var a : Integer; b : Integer);
Var z : Integer;
Begin z:=a; a:=b; b:=z; End;
-Sau khi thc hin cỏc lnh:
x:=7; y:=3;
Doicho(x, y);
thỡ giỏ tr ca x, y l:
a) x=7, y=7 b) x=3, y=3
c) x=3, y=7 d) x=7, y=3
Cõu 15: Khi chy chng trỡnh :
Var x : Integer;
Procedure TT ;
Begin x:=4; x:= x+5; End;
BEGIN

x:=0; TT; Write(x);
END.
-Kt qu in ra l:
a) 4 b) 5 c) 9 d) 0
Cõu 16 : Khi chy chng trỡnh :
Var x : Integer;
Procedure TTA ;
Var x : Integer;
Begin
x:= 7* 5; Write(x, ,);
End;
BEGIN
x:=4; TTA; Write(x:2);
END.
-Kt qu in ra l:
a) 35, 4 b) 4, 35 c) 4, 75 d) 354
2. BI TP:
Bài 1: Viết chơng trình con tính chu vi và diện tích của
hình chữ nhật.
Bài 2: Viết chơng trình con:
a) Tính chu vi và diện tích hình tròn theo bán kính.
b) Tính diện tích tam giác, bán kính đờng tròn nội và
ngoại tiếp tam giác theo 3 cạnh.
c) Tính thể tích và đờng chéo hình hộp chữ nhật theo 3
kích thớc.
Bài 3: Viết một hàm kiểm tra 3 số thực có phải là 3
cạnh một tam giác hay không.
Bi 4: Xõy dng chng trỡnh con tớnh:
S = 1 + 2+ 3+ ... + n
S =

n
1
...
3
1
2
1
1
++++
Bi 5: Vit chng trỡnh tỡm Max ca 4 s a, b, c, d cú
s dng hm tỡm Max hai s x, y
Bi 6: Vit chng trỡnh thc hin vic rỳt gn mt
phõn s, trong ú cú s dng hm tớnh c chung ln
nht ca hai s nguyờn UCLN (x, y:integer): integer;
Bi 7: S dng th tc:
Procedure Hoan_doi( var x,y: integer);
Var TG: integer;
Begin
TG:=x; x:=y; y:= TG;
end;
Lập trình nhập số nguyên n( 1<n

100 ) và dãy số
P=(p
1
,p
2
,….,p
n
) p

i
là số nguyên, sắp xếp lại các phần tử
của P theo thứ tự không giảm. Đưa kết quả đã sắp xếp ra
màn hình

×