Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

TÌM TÊN KIM LOẠI VÀ HỢP CHẤT VÔ CƠ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (120.59 KB, 5 trang )

Tìm tên kim loại và các hợp chất vô cơ - gv: nguyễn xuân vụ thpt tân yên 1
Cõu1: Cho 13,5 gam kim loi hoỏ tr III tỏc dng vi Cl
2
d thu c 66,75 gam mui. Kim loi ú l:
A. Cr B. As C. Fe D. Al
Cõu 2Ho tan va mt lng hiroxit kim loi M ( hoỏ tr II) trong dung dch H
2
SO
4
20% thu c mui cú nng
27,21%. M l kim loi no trong cỏc kim loi sau: A. Cu B. Fe C. Ca D. Mg
Cõu 3 Hũa tan hon ton mt lng kim loi húa tr II bng dung dch HCl 14,6% va thu c mt dung dch mui cú
nng l 18,19%. Kim loi ó dựng l: A. Zn B. Ba C. Fe D. Mg
Cõu4: Cho kim loi M tỏc dng vi Cl
2
cho mui X. Cho kim loi M tỏc dng vi HCl thu c mui Y. Nu cho M tỏc
dng vi dung dch mui X thu c mui Y. Kim loi M cú th l:
A. Mg B. Zn C. Al D. Fe
Cõu5 Ho tan 19,7 gam mui cỏcbonnat ca kim loi hoỏ tr II bng H
2
SO
4
loóng d thu c 23,3 mui sunfat kt ta. Hóy
xỏc nh tờn kim loi to mui cacbonat trờn? A. Ca B. Fe C. Pb D. Ba
Cõu 6. Khi ly 14,25 gam mui clorua ca mt kim loi M ch cú hoỏ tr II v mt lng mui nitrat ca M vi s mol nh
nhau thỡ thy khi lng khỏc nhau l 7,95 gam. Cụng thc ca 2 mui l :
A. MgCl
2
v Mg(NO
3
)


2
B. CuCl
2
v Cu(NO
3
)
2
C. FeCl
2
, Fe(NO
3
)
2
D. CaCl
2
v Ca(NO
3
)
2
Cõu 7. Ho tan 1,8 gam mui MSO
4
vo nc c dung dch X. phn ng hon ton vi X cn 20 ml dd BaCl
2
0,75M. M
l kim loi no sau õy? A. Fe B. Mg C. Cu D. Ca
Cõu 8. Cho 1,68 gam mui cacbonat ca kim loi kim th tỏc dng vi H
2
SO
4
loóng thu c 0,448 lớt khớ CO

2
( ktc).
Cụng thc ca mui l : A. MgCO
3
B. CaCO
3
C. SrCO
3
D. BaCO
3
Cõu 9.1 in phõn núng chy hon ton 14,9 gam mui clorua ca kim loi hoỏ tr I thu c 2,24 lớt khớ anot ( ktc). Kim
loi ú l : A. Cs B. Na C. Li D. K
Cõu9.2 Nhit phõn hon ton 18,8 gam mui Nitrat ca kim loi M hoỏ tr II thu c 8 gam oxit.M l kim loi no sau õy?
A. Mg B. Cu C. Ca D. Zn
Cõu 10.1: Ho tan vo nc 7,14 gam hn hp mui cacbonat v hirocacbonat ca mt kim loi M hoỏ tr I . Sau ú thờm
vo ú mt lng dung dch HCl d thu c 0,672 lớt khớ ( ktc) .M l : A. Na B. Li C. K D.Cs
Cõu

10.2.

Hũa

tan

174

gam

hn


hp

gm

hai

mui

cacbonat

v

sunfit

ca

cựng

mt

kim

loi

kim

vo dung

dch


HCl
d.

Ton

b

khớ

thoỏt

ra

c

hp

th

ti

thiu

bi

500

ml

dung


dch

KOH

3M.

Xỏc

nh kim

loi

kim

?
A.

Li B.

Na C.

K D.

Rb
Cõu10.3 1,9 gam hn hp mui cacbonat v hocacbonat ca kim loi kim M tỏc dng ht vi dung dch HCl d sinh ra
0,448 lớt khớ (ktc).Kim loi M l:
A.

Li B.


Na C.

K D.

Rb
Cõu10.4 Cho 11,1 gam hn hp hai mui sunfit trung hũa ca hai kim loi kim hai chu kỡ k tip tan hon ton trong dung
dch HCl d, un núng dung dch thu c 2,24 lớt SO
2
(ktc). Hai kim loi ú l:
A. Li v Na B. Na v K C. K v Cs
Cõu11: Cho 2,52 gam mt kim loi cha bit hoỏ tr tỏc dng ht vi H
2
SO
4
loóng thu c 6,84 gam mui sunfat. Kim loi
ó dựng l kim loi no? A. Fe B. Al C. Mg. D. Zn
Cõu12. Ho tan 11,2 gam kim loi M trong dung dch HCl thu c 4,48 lớt khớ H
2
( ktc). M l kim loi no sau õy?
A. Al B. Ca C. Fe D. Mg
Cõu 13. Ho tan hon ton 9,6 gam kim loi M trong H
2
SO
4
c un núng nh thu c dung dch X v 3,36 lớt khớ SO
2

( ktc). M l kim loi no sau õy ? A. Fe B. Ca C. Cu D. Al
Cõu 14. Cho 9,6 gam kim loi M tan hon ton trong dung dch HNO

3
d sinh ra 2,24 lớt khớ NO ( ktc).M l kim loi no sau
õy? A. Fe B. Mg C. Ca D. Cu
Cõu 15: t mt kim loi X trong bỡnh cha Clo thu c 32,5 gam mui clorua v nhn thy th tớch khớ Clo gim i 6,72
lớt ( ktc). X l kim loi no trong s cỏc km loi sau: A. Fe B. Ca C. Cu D. Al
Cõu1 6: Ngõm mt lỏ kim loi M cú khi lng 50 gam trong dung dch HCl sau phn ng thu 336 ml khớ H
2
( ktc) Khi
lng thanh M gim 1,68%. M l kim loi no trong cỏc kim loi cho sau:
A. Al B. Ca C. Fe D. Mg
Cõu17: Cho 7,28 gam kim loi M tỏc dng hon ton vi dung dch HCl, sau phn ng thu c 2,912 lớt khớ H
2
( 27,3
0
C v
1,1 atm ).M l kim loi no di õy? A. Fe B. Mg C. Zn D. Al
Cõu 18: 12 gam kim loi M tan ht trong 600 ml dung dch H
2
SO
4
1M. trung ho lng axit d cn 200 ml dung dch
NaOH 1M.Xỏc nh M? A. Ca B. Fe C. Mg D. Cu
Cõu 19: Cho 19,2 gam mt kim loi M tan hon ton trong dung dch HNO
3
thỡ c 4,48 lớt khớ NO ( ktc) duy nht.M l
kim loi: A. Zn B. Cu C. Fe D. Mg
Cõu20: Ho tan 6,21 gam kim loi M trong dung dch HNO
3
loóng thu c 16,8 lớt hn hp khớ X( ktc) khụng mu khụng
b hoỏ nõu trong khụng khớ v khớ mu nõu .T khi hi ca X so vi H

2
l 17,2. Kim loi M ú l: (sai )
A. Cu B. Mg C. Al D. Fe
Cõu21: Ho tan 8,1 gam kim loi M bng dung dch HNO
3
loóng thy cú 6,72 lớt khớ NO duy nht ( ktc)thoỏt ra. M l kim
loi: A. Al B. Cu C. Fe D. Mg
Cõu22: Hũa tan hon ton m gam kim loi M trong dung H
2
SO
4
loóng sau phn ng thu c 5m gam mui sunfat. Kim loi
M l: A. Zn B. Al C. Fe D. Mg
Cõu23: t chỏy hon ton mt kim loi M thỡ thy khi lng oxi cn bng 40% khi lng ca kim loi em t. Kim loi
ó em t l: A. Mg B. Fe C. Al D. Ca
Cõu 24 :
Cho Clo tác dụng với 16,2 g kim loại R( hoá trị không đổi) thu đợc 58,8 g chất rắn D. Cho oxi d tác dụng với D
đến phản ứng hoàn toàn, thu đợc 63,6 g chất rắn E. Tìm R?
(Cho Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; O = 16; Al = 27; Cl = 35,5)
A.
Ba
B.
Al
C.
Ca
D.
Mg
1
Tìm tên kim loại và các hợp chất vô cơ - gv: nguyễn xuân vụ thpt tân yên 1
Cõu


25.

Nhỳng

thanh

kim

loi

R

cha

bit

húa

tr

vo

dung

dch

cha

0,03


mol

CuSO
4
.

Phn

ng

xong, nhc

thanh

R

ra,

thy

khi

lng

tng

1,38

gam.


R

l: A.

Mg

(24) B.

Al

(27) C.

Fe

(56) D.

Zn

(65)
Cõu

26.

Cho

16,2

gam


kim

loi

M

(húa

tr

khụng

i

n)

tỏc

dng

vi

0,15

mol

O
2
.


Hũa

tan

cht

rn

sau phn

ng

bng

dung

dch

HCl

d

thy

bay

ra

13,44


lớt

H
2

(ktc).

Kim

loi

M

l: A.

Mg B.

Al C.

Fe D.

Cu
Cõu

27.

Khi

cho


kim

loi

M

phn

ng

vi

200

ml

dung

dch

H
2
SO
4

2M

thỡ

thu


c

2,24

lớt

khớ

H
2
(ktc)

v

dung
dch

A.

Cụ

cn

dung

dch

A


thỡ

thu

c

12

gam

mui

khan.

Kim

loi

M

l:
A.

Mg B.

Al C.

Ca D.

Fe

Cõu

28.
Nhit phõn hon ton 4,7 gam mt mui nitrat ca kim loi M cú húa tr khụng i, c 2 gam cht rn A v hn hp
khớ B. Kim loi M l: A. K (39) B. Cu (64) C. Ag (108) D. Pb (207)
Cõu 29: Cho 0,01 mol mt hp cht ca st tỏc dng ht vi H
2
SO
4
c núng d thoỏt ra 0,112 lớt khớ SO
2
( ktc) l sn phm
kh duy nht. Cụng thc ca hp cht st ú l: A. FeO B. FeS C. FeS
2
D. FeCO
3

Cõu 30: Dựng khớ CO kh hon ton 11,6 gam mt oxit st.Khớ i ra sau phn ng cho vo dd Ca(OH)
2
d thu c 20 gam
kt ta CTPT ca oxớt l: A. Fe
3
O
4
B. FeO C. Fe
2
O
3
D. Khụng xỏc nh c vỡ thiu d kin
Cõu 33.Kh mt oxit st bng khớ CO nhit cao phn ng xong ngi ta thu c 0,84 gam Fe v 448 ml khớ CO

2

( ktc) .Cụng thc phõn t ca oxit st l cụng thc no trong cỏc cụng thc cho di õy?
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Khụng xỏc nh c
Cõu 34 Ho tan m gam oxit st cn 150 ml dung dch HCl 3M. Nu kh hon ton m gam oxit trờn bng khớ CO nung núng
thu c 8,4 gam Fe.Cụng thc phõn t ca oxit st l:
A. Fe
3
O
4
B. FeO C. Fe
2
O
3
D. Khụng xỏc nh c
Cõu 36. Cho V lớt khớ CO i qua ng s ng 5,8 gam Fe
x
O
y
núng sau mt thi gian thu c hn hp khớ X v rn Y. Cho
rn Y tỏc dng HNO
3

loóng sau khi kt thỳc phn ng thu c 18,15 gam mui st (III) v khớ NO duy nht. Cụng thc ca
oxit l : A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. Khụng xỏc nh c
Cõu 37. Ho tan hon ton mt oxit st trong dung dch H
2
SO
4
c núng thu c 2,24 lớt khớ SO
2
( ktc) duy nht v cụ cn
dung dch thỡ thu c 120 gam mui khan.Cụng thc ca st oxit l:
A. Fe
3
O
4
B. FeO C. Fe
2
O
3
D. Khụng xỏc nh c
Cõu 38.Ho tan hon ton m gam Fe
x
O

y
bng dung dch H
2
SO
4
c núng thu c khớ A. v dung dch B. Cho A. hp th hon
ton bi dung dch NaOH d c 12,6 gam mui. Mt khỏc cụ cn dung dch B. thỡ thu c 120 gam mui khan. Cụng thc
ca oxit st l : A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. Tt c u sai
Cõu 46. Kh hon ton 11,6 gam Fe
x
O
y
bng khớ CO nhit cao.Khi lng st thu c ớt hn khi lng oxit l 3,2
gam.Cụng thc ca oxit ú l : A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Khụng xỏc nh c

Cõu 47. Cho 14,4 gam ( Fe v Fe
x
O
y
) ho tan ht vo dung dch HCl thu c 1,12 lớt khớ H
2
( ktc)Cho dung dch thu c
tỏc dng vi dung dch NaOH d to thnh kt ta. Nung kt ta n khi lng khụng i c 16 gam cht rn.Cụng thc
ca oxit l :
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Khụng gi kin xỏc nh
Cõu 40. Cú mt oxớt st dựng luyn gang. Nu kh A. gam oxit ny bng CO nhit cao ngi ta thu c 0,84 gam
Fe v 0,448 lớt khớ CO
2
( ktc). Cụng thc ca oxit l : A. Fe
3
O
4
B. Fe
2
O
3
C. Fe

3
O
2
D. FeO
Cõu 41 Nung 16,8 gam Fe trong mt bỡnh kớn phn ng hon ton thu c mt rn A. ( oxit Fe) cú khi lng ln hn khi
lng ca Fe ban u l 38,1%. Xỏc nh CT ca oxit st v th tớch khớ H
2
( ktc) to ra?
A. Fe
2
O
3
v 4,48 lớt B. Fe
3
O
4
v 8,96 lớt C. FeO v 6,72 lớt D. Fe
2
O
3
v 6,72 lớt
Cõu 43. Tin hnh thc hin phn ng nhit nhụm hon ton 96, 6 gam hn hp ( Al v mt oxit st iu kin khụng cú
khụng khớ thu c hn rn X. Hũa tan hon ton X trong dung dch NaOH d thu c 6,72 lớt thoỏt ra v 50,4 gam rn
khụng tan. Cụng thc ca oxit trờn l: A. Fe
3
O
4
B. Fe
2
O

3
C. FeO D. Fe
2
O
3
hoc Fe
3
O
4

Bi 12
Tin hnh phn ng nhit nhụm hn hp
( Al v Fe
x
O
y
) khụng cú khụng khớ sau phn ng thu c rn X. Hũa tan X
bng dd NaOH d thu c 0,672 lớt khớ bay ra (ktc) v phn khụng tan Z, dd Y.Cho HCl vo Y n khi t lng kt ta ln
nht lc kt ta nung n khi lng khụng i thu c 5,1 gam rn. Cho Z tỏc dng vi dd H
2
SO
4
c núng thu c 2,688
lớt khớ SO
2
duy nht (ktc) v dung dch cha mt mui st duy nht. Cụng thc ca oxit st l:
A. FeO B. Fe
2
O
3

C. Fe
3
O
4
D. FeO hoc Fe
2
O
3

Cõu 44. Nung FeCO
3
trong bỡnh kớn vi lng oxi va khi ỏp sut trong bỡnh tng 500% so vi ban u cựng iu kin
nhit . Sn phm sau khi nung l cht gỡ sau õy?
A. Hn hp Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
B. Fe
2
O
3
C. FeO D. Fe
3
O
4
Cõu 47. Cho 14,4 gam ( Fe v Fe

x
O
y
) ho tan ht vo dung dch HCl thu c 1,12 lớt khớ H
2
( ktc)Cho dung dch thu c
tỏc dng vi dung dch NaOH d to thnh kt ta. Nung kt ta n khi lng khụng i c 16 gam cht rn.Cụng thc
ca oxit l :
A. FeOB. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Khụng gi kin xỏc nh
Cõu 45. un núng 18,56 gam ( FeCO
3
v Fe
x
O
y
) trong khụng khớ n khi lng khụng i n khi phn ng xy ra hon
ton thu c khớ CO
2
v 16 gam cht rn l oxit duy nht ca st.Cho khớ CO
2
hp th ht vo dung dch Ca(OH)
2

d thy to
thnh 8 gam kt ta.Cụng thc ca Fe
x
O
y
l : A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Khụng xỏc nh c
Cõu 46. Kh hon ton 11,6 gam Fe
x
O
y
bng khớ CO nhit cao.Khi lng st thu c ớt hn khi lng oxit l 3,2
gam.Cụng thc ca oxit ú l : A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Khụng xỏc nh c
2
Tìm tên kim loại và các hợp chất vô cơ - gv: nguyễn xuân vụ thpt tân yên 1

Cõu 48. Cho 16,16 gam ( Fe v Fe
x
O
y
) ho tan ht vo dung dch HCl thu c 0,896 lớt khớ H
2
( ktc)Cho dung dch thu
c tỏc dng vi dung dch NaOH d to thnh kt ta. Nung kt ta n khi lng khụng i c 17,6 gam cht rn.Cụng
thc ca oxit l :
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Khụng gi kin xỏc nh
Cõu 49 Kh 2,4 gam hn hp ( CuO v Fe
x
O
y
) vi s mol bng nhau bng khớ H
2
sau phn ng thu c 1,76 gam rn.em
cht rn ú tỏc dng vi dung dch HCl d to ra 0,448 lớt khớ H
2
( ktc).Cụng thc ca oxit l :
A. FeOB. Fe
2

O
3
C. Fe
3
O
4
D. Khụng xỏc nh c
Cõu 50. Cho 4,48 lớt khớ CO ( ktc) t t i qua ng s ng 8 gam mt oxit st un núng, khi phn ng xy ra hon ton.
Khớ thu c sau phn ng cú t khi so vi hiro bng 20. Cụng thc ca oxit st v % th tớch khớ CO
2
trong hn hp khớ
sau phn ng l: A. Fe
2
O
3
v 65% B. FeO

v 75%C. Fe
2
O
3
v 75% D. Fe
3
O
4
v 75%
Cõu

51.
6,94 gam hn hp Fe

x
O
y

v Al hũa tan trong 100 ml dung dch H
2
SO
4

1,8M, sinh ra 0,672 lớt H
2
(ktc). Bit lng
axit ó ly d 20% so vi lng cn thit phn ng. Fe
x
O
y

l:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Khụng tỡm c
Cõu 39.t chỏy 1 mol Fe trong oxi thu c 1 mol oxit st.Cụng thc phõn t ca oxit ny l :
A. Fe
3

O
4
B. FeO C. Fe
2
O
3
D. Khụng xỏc nh c
Cõu 32 Nung 2,1 gam bt Fe trong bỡnh cha oxi n khi phn ng xy ra hon ton thu c 2,9 gam mt oxit. Cụng thc
phõn t ca oxit st l cụng thc no sau õy?
A. Fe
3
O
4
B. Fe
2
O
3
C. FeO D. Khụng xỏc nh c
Cõu 31: Kh 2,32 gam mt oxit st bng khớ H
2
d thnh Fe, thu c 0,72 gam nc. CTPT ca oxit st l:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Khụng xỏc nh c

TèM TấN HAI KIM LOI K TIP
Cõu1: Hn hp X gm 2 kim loi kim A., B. nm k tip nhau.Ly 6,2 gam X ho tan hon ton vo nc thu c 2,24 lớt
khớ H
2
(ktc). A., B. l 2 kim loi:
A. Li, Na B. Rb, Cs C. K, RbD. Na, K
Cõu 2: Cho 1,67 gam hn hp hai kim loi hai chu kỡ k tip trong nhúm IIA tỏc dng ht vi dung dch HCl
(d) thoỏt ra 0,672 lớt khớ H
2
( ktc). Hai kim loi ú l:
A. Sr v Ba B. Mg v Ca C. Ca v Sr D. Be v Mg
Cõu 3: Ho tan hon ton 13,92 gam hn hp 2 kim loi kim thuc 2 chu kỡ liờn tip vo nc thu c 5,9136 lớt khớ H
2
( 27,3
0
C ,1 atm ). Hai kim loi ú l :
A. Rb v Cs B. Na v K C. Li v Na D. K v Rb
Cõu 4: Cho 6,4 gam hn hp hai kim loi k tip nhau trong phõn nhúm IIA tỏc dng vi dung dch H
2
SO
4
loóng d thu
c 4,48 lớt khớ H
2
( ktc). Hai kim loi ú l :
A. Sr v Ba B. Ca v Sr C. Be v Mg D. Mg v Ca
Cõu 5: Ho tan ht 2,25 gam hn hp hai mui cacbonat ca hai kim loi A, B ( k tip nhau trong phõn nhúm chớnh nhúm II)
bng dung dch HCl thu c 0,56 lớt khớ CO
2
(ktc). Hai kim loi A, B l:

3
Tìm tên kim loại và các hợp chất vô cơ - gv: nguyễn xuân vụ thpt tân yên 1
A. Be v Mg B. Ca v Sr C. Sr v Ba D. Mg v Ca
Cõu 6: Cho 3,6 gam hn hp A. gm 2 mui cacbonat ca 2 kim loi k tip nhau trong phõn nhúm chớnh nhúm II.Cho A.
tan ht trong dung dch H
2
SO
4
loóng thu c khớ B.. Cho B. sc vo dung dch dung dch Ca(OH)
2
d thy to thnh 5 gam
kt ta. Hai kim loi ú l gỡ?
A. Ca v Mg B. Ca v Sr C. Mg v Be D. Khụng xỏc nh c
Cõu 7: Cho 31,83 gam hn hp 2 mui ( NaX v NaY ) vi X, Y l l hai halogen 2 chu kỡ k tip thu c 57,34 gam kt
ta.Tờn ca X v Y l
A. F v Cl B. Br v I C. Cl v Br D. Khụng xỏc nh c
Cõu 8: Cho 7,2 gam hn hp A. gm 2 mui cacbonat ca 2 kim loi k tip nhau trong phõn nhúm chớnh nhúm II.Cho A.
tan ht trong dung dch H
2
SO
4
loóng thu c khớ B.. Cho B. sc vo dungdch Ba(OH)
2
.Thy to thnh 9,85 gam kt ta
trng v dung dch C. un núng C li thu thờm c 4,925 gam kt ta na. Hai kim loi ú l:
A. Mg v Ca B. Ca v Sr C. Be v Mg D. Khụng xỏc nh c
Cõu 9: Ho tan 2,84 gam mui cỏcbonỏt ca hai kim loi k tip nhau trong phõn nhúm chớnh nhúm II bng dung dch HCl
d thu c dung dch A. v khớ B..Cụ cn A. thu c 3,17 gam mui khan
Tờn hai kim loi ú l:
A. Mg v Ca B. Be v Mg C. Ca v Sr D. Khụng xỏc nh c

Cõu 10: Cho 9,1 gam hn hp 2 mui cacbonat ca 2 kim loi kim thuc 2 chu kỡ k tip nhau trong bng tun hon trong
dung dch HCl va thu c khớ CO
2
. Sc hon ton khớ CO
2
vo dch Ca(OH)
2
thu c 5 gam kt ta v dung dch A.
Cho dung dch NaOH d vo A. li thu thờm c 2,5 gam kt ta na. Hai kim loi ú l :
A. K v Cs B. Li v Na C. Na v K D. Tt c u sai
LA O 1
Cõu1: kh hon ton 6,4 gam mt oxit kim loi cn 2,688 lớt khớ H
2
( ktc).Nu lng kim loi ú cho tỏc dng vi dung
dch HCl thỡ gii phúng 1,792 lớt khớ H
2
( ktc) .Kim loi ú l
A. Fe B. Mg C. Al D. Ca
Cõu 2: kh hon ton 6,4 gam mt oxit kim loi cn 2,688 lớt khớ H
2
( ktc).Nu lng kim loi ú cho tỏc dng vi dung
dch HCl thỡ gii phúng 1,792 lớt khớ H
2
( ktc). Oxit ú l:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3

O
4
C. Al
2
O
3
D. CuO
Cõu 3: Kh 4,8 gam mt oxit kim loi nhit cao cn 2,016 lớt khớ H
2
( ktc). Kim loi thu c cho tỏc dng ht vi dd
HCl thoỏt ra 1,344 lớt khớ H
2
( ktc).Oxit ú l: A. CuO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. MnO
2
Cõu 4: ễxit M
x
O
y
trong ú M chim 72,41% v khi lng. Kh hon ton oxit ny bng khớ CO thu c 16,8 gam kim
loi M. Ho tan hon ton lng M bng dd HNO
3
c núng thu c mui ca M cú hoỏ tr III v 0,9 mol khớ NO

2
duy nht.
Oxit M
x
O
y
l:
A. Fe
3
O
4
B. Fe
2
O
3
C. Al
2
O
3
D. FeO
Cõu 5: Kh hon ton 4,06 gam mt oxit M
x
O
y
bng khớ CO nhit cao bng khớ CO thnh kim loi dn ton bt khớ
sinh ra vo bỡnh ng dung dch Ca(OH)
2
d thy to thnh 7 gam kt ta. Ly lng kim loi sinh ra cho tỏc dng ht vi dd
HCl d thu c 1,176 lớt khớ H
2

( ktc). Oxit ú l:
A. NiOB. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO
Cõu 6: kh hon ton 8 gam oxit M
x
O
y
cn dựng ht 3,36 lớt khớ H
2
( ktc). Ho tan hon ton lng kim loi sinh ra
bng dung dch HCl d thỡ thu c 2,24 lớt khớ H
2
( ktc).Oxit ú l:
A. ZnO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. FeO
Cõu 7: kh hon ton 1,6 gam oxit M

x
O
y
cn dựng ht 672ml khớ H
2
( ktc). Ho tan hon ton lng kim loi sinh ra
bng dung dch HCl d thỡ thu c 448 ml khớ H
2
( ktc).Oxit ú l:
A. Fe
3
O
4
B. Fe
2
O
3
C. FeO D. ZnO
Cõu 8: Clo húa hũan ton 1,96 gam kim loi A. thu c 5,6875 gam mui clorua tng ng. hũa tan va 4,6 gam
kim loi A. v oxit ca nú cn dựng 80 ml dung dch HCl 2M, cũn nu cho H
2
d i qua 4,6 gam hn hp trờn thỡ sau phn ng
thu c 3,64 gam cht rn X. Cụng thc ca oxit kim loi A. l:
A. Fe
3
O
4
B. ZnO C. Fe
2
O

3
D. FeO
Cõu 9: Cho kim loi M tỏc dng vi Cl
2
cho mui X. Cho kim loi M tỏc dng vi HCl thu c mui Y. Nu cho M tỏc
dng vi dung dch mui X thu c mui Y. Kim loi M cú th l:
A. Al B. Zn C. Fe D. Mg
Cõu10: Khử 3.48 gram một oxit kim loại cần dùng 1.344 lít H
2
(đktc). Toàn bộ lợng kim loại M thu đợc cho tác dụng với dung
dịch HCl d cho 1.008 lít H
2
(đktc). Kim loại M và oxit của nó tơng ứng là:
A. Fe và FeO B. Al và Al
2
O
3
C. Fe và Fe
3
O
4
D. Mg và MgO
Cõu

11.

Hũa

tan


2

gam

st

oxit

cn

26,07

ml

dung

dch

HCl

10%

(d

=

1,05

g/ml).


Cụng

thc

oxit

st

l:
A.

FeO B.

Fe
3
O
4
C.

Fe
2
O
3
D.

Khụng

xỏc

nh


c
Cõu

12.
Khi hoà tan cùng một lợng kim loại R vào HNO
3
đặc nóng và vào ddH
2
SO
4
loãng thì thể tích khí NO
2
gấp 3 lần thể
tích khí H
2
ở cùng đk nhiệt độ và áp suất.Khối lợng muối sunfat thu đợc bằng 62,81% khối lợng muối nitrat tạo thành. Kim
loại R là:
A. Fe B. Al C. Mg D. Zn
Cõu

13.
Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam một ôxit kim loại X trong ddHNO
3
2M loãng thu đợc ddA và 0,224 lít khí NO đktc. Oxít
đó là:
A. FeO B. Fe
2
O
3

C. Fe
3
O
4
D. Al
2
O
3

4
Tìm tên kim loại và các hợp chất vô cơ - gv: nguyễn xuân vụ thpt tân yên 1
La o 2
Cõu

1.

Hũa

tan

174

gam

hn

hp

gm


hai

mui

cacbonat

v

sunfit

ca

cựng

mt

kim

loi

kim

vo dung

dch

HCl
d.

Ton


b

khớ

thoỏt

ra

c

hp

th

ti

thiu

bi

500

ml

dung

dch

KOH


3M.

Xỏc

nh kim

loi

kim

?
A.

Li B.

Na C.

K D.

Rb
Cõu

2.

Hũa

tan

4


gam

hn

hp

gm

Fe

v

kim

loi

X

(húa

tr

II,

ng

trc

H


trong

dóy

in

húa)

bng dung

dch

HCl

d,

thu

c

2,24

lớt

khớ

H
2


(ktc).

Mt

khỏc



hũa

tan

2,4

gam

X

thỡ

cn

dựng

cha

n 250

ml


dung

dch

HCl

1M.

X

l

kim

loi

no

di

õy

?
A.

Ca B.

Mg C.

Be D.


Zn
Cõu 3: X l kim loi thuc phõn nhúm chớnh nhúm II (hay nhúm IIA). Cho 1,7 gam hn hp gm kim loi X v Zn tỏc dng
vi lng d dung dch HCl, sinh ra 0,672 lớt khớ H2 ( ktc). Mt khỏc,khi cho 1,9 gam X tỏc dng vi lng d dung dch
H2SO4 loóng, thỡ th tớch khớ hiro sinh ra cha n 1,12 lớt ( ktc). Kim loi X l
A. Ba. B. Ca. C. Sr. D. Mg.
Cõu

4.
Hoà tan 12 gam hhA gồm( Fe và kim loại R hoá trị II không đổi) vào 200 ml ddHCl 3,5 M thu đợc 6,72 lít khí đktc và
ddB . Mặt khác nếu cho 3,6 gam kim loại R hào tan hết vào 400ml ddH
2
SO
4
1M thì axit còn d. Kim loại R là:
A. Mg B. Ca C. Zn D. Ni
Cõu

5.
Hoà tan 4 gam hh gồm ( Fe, và một kim loại hoá trị II) vào dd HCl thu đợc 2,24 lít H
2

( đktc).Nếu chỉ dùng 2.4 gam kim loại hoá trị II cho vào dd HCl thì không hết 500 ml dd HCl 1M
A. Mg B. Ca C. Zn D. Ni
Cõu

6.
Hoà tan 1,7 gam hh 2 kim loại A hóa trị II và Zn vào dd HCl thu đợc 0,672 lít khí H
2
( đktc) và dd B . Mặt khác để hoà

tan 1,9 gam kim loại A thì cần không hết 200 ml dd HCl 0,5M
A. Mg B. Ca C. Zn D. Ni
Cõu

7.
Hoà tan hoàn toàn 13,8 gam muối cacbonat của kim loại kiềm R
2
CO
3
trong 110 ml ddHCl 2M sau phản ứng hoàn toàn
ngời ta thấy còn d axit và thể tích khí V
1
thoát ra vợt quá 2016 ml
Xác định kim loại R
A. Na B. K C. Cs D. Rb
Cõu

8.
Cho 1,52 gam hh ( Fe và kim loại R thuộc nhóm II) .Hoà tan hoàn toàn trong ddHCl d thấy tạo ra 0,672 lít khí ở
đktc .Mặt khác 0,95 gam R nối trên không khử hết 2 gam CuO ở nhiệt độ cao. Kim loại R :
A. Mg B. Ca C. Zn D. Ba
5

×