Tải bản đầy đủ (.doc) (46 trang)

GA dạy thêm toan 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (333.36 KB, 46 trang )

Tuần 08
Lớp Ngày Tiết Sĩ số Vắng
7B 06/10/2010 1+2
Tiết 1: ôn tập cộng, trừ số hữu tỉ.
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu
tỉ.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các quy tắc cộng, trừ một cách nhanh nhạy.
- Thái độ: Cẩn thận chính xác khoa học trong khi làm bài tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ ghi bài tập.
- HS: Xem lại các kiến thức đã học.
III. Hoạt động chủ yếu:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
- Hãy viết công thức cộng,
trừ số hữu tỉ dới dạng tổng
quát phát biểu quy tắc cộng,
trừ phát biểu quy tắc chuyển
vế
- HS phát biểu
m
ba
m
b
m
a
+
=+
(a,b


z)
m
ba
m
b
m
a

=
(
)0,
>
mzm
x+y = Z



=
=

yzy
yzx
(x,y,z
q

)
Hoạt động 2: Bài tập củng cố
- Dạng 1. Tính
Nhắc lại các bớc tính để thực
hiện bài toán


Quy đồng đa ps về cùng
mẫu
- yêu cầu học sinh làm tơng
tự
- GV nhận xét.
Giáo viên hớng dẫn
- Cách 1.
A =
20
51
)
20
152860
(
)
20
1524100
(
20
512160

=


+

+
- BCNN ( 39,52)=156
- TSP: 39(4); 5(3)

- Học sinh quan sat
- Học sinh hoạt động nhóm
sau 5 phút mõi nhóm cử đại
diện lên bảng trình bày ,đội
nào nhanh và đúng là nhất .
Bài 1 tính :
a,
29
1
156
7
156
3
156
4
52
1
.
39
1

=

=

+

=+

b,

12
17
4
3
3
2
10
12
.
9
6

=

+
=
c,
55
7
55
1522
11
3
5
2

=
+
=


Bài 2.Cho biểu thức
A= (
4
1
5
3
8
+
)-(
4
3
5
6
5
+
)
Hãy tính giá trị của A theo
hai cách :
a, Trớc hết ta tính giá trị biểu
thức trong ngoặc trớc .
1
Cách 2:
A= 8-5+3+
+ (
)
4
7
4
3
4

1
()
5
7
5
6
5
3
+++

= -
20
51
Dạng2: tìm x
Để tìm giá trị của x ta làm
nh thế nào
GVHD:
3
2
)
5
2
(
12
11
=+
x
x=
3
2

5
2
12
11

=
=
20
3
60
9
60
402455

=

=


- Học sinh quan sát
Dùng quy tắc chuyển vế để
tìm x
Tơng tự học sinh làm vào vở .
b,Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các
số hạng thích hợp .
Bài 3.Tìm x

Q,biết rằng
a,
3

2
)
5
2
(
12
11
=+
x
b, x +
24
3
5
1
=
c,
4
1
9
4
=
x
Dặn dò
- Xem lại bài đã chữa
Tuần 08
Lớp Ngày Tiết Sĩ số Vắng
7B 06/10/2010 3+4
Tiết 2: ôn tập nhân ,chia số hữu tỉ.
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố quy tắc nhân ,chia số hữu tỉ.

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các quy tắc nhân,chia một cách nhanh nhạy.
- Thái độ: Cẩn thận chính xác khoa học trong khi làm bài tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ ghi bài tập.
- HS: Xem lại các kiến thức đã học.
III. Hoạt động chủ yếu:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
- Hãy viết công thức
nhân ,chia số hữu tỉ dới
dạng tổng quát phát biểu
quy tắc.
- HS phát biểu
*
dc
ba
d
b
c
a
.
.
.
=

*
bc
da
d
c

b
a
.
.
:
=

Hoạt động 2: áp dụng
Dạng 1.Tính
- Giáo viên đa ra bài tập
yêu cầu học sinh thực hiện
- Bài 1.Tính
- Học sinh quan sát
-3 học sinh lên bảng thực
Bài 1. Tính
a,
85
68
)85.(37
74.34
85
74
.
37
34
=


=



2
a,
85
74
.
37
34


b,
30
27
.
6
5
.
3
4
c,
18
7
:
9
5

-Giáo viên nhận xét
Bài 2.Tính giá trị biểu thức
H.Hãy cho biết thứ tự thực
hiện phép tính

- Yêu cầu học sinh lên
bảng .
- Yêu cầu nhận xét .
- Giáo viên đa ra bài 3
- Học sinh thực hiện .
Dạng 2. Tìm x
Tích hai số bằng 0 khi nào
?
- Yêu cầu làm bài sau
a, 2x(x-
7
1
)=0
b,
4
3
5
2
:
4
1
=
x
- Yêu cầu hai học sinh lên
bảng
hiện, học sinh duới lớp làm
vào vở và nhận xét .
- Học sinh trả lời
A=
3

1
3
1
3
2
9
4
.
4
3
3
2
=

+=

+
B=
12
13
)
10
22
.(
12
13
.
11
25
)2,2.(

12
1
1.
11
3
2

==

- Học sinh nhận xét
- Khi một trong hai thừa số
bằng không
b,
2
1
30.6.3
27.5.4
30
27
.
6
5
.
3
4
==
c,
7
10
)7.(9

18).5(
7
18
.
9
5
18
7
:
9
5
=


=


=

Bài 2 . Tính giá trị biểu thức
A=
9
4
.
4
3
3
2

+

B=
)2,2.(
12
1
1.
11
3
2

C= (
)
5
4
4,0)(2,0
4
3

Bài 3 Tính nhanh
P=
3
11
7
11
2,275,2
13
3
7
3
6,075,0
+=

++
bài 4. Tìm x
q

. biết rằng
a, 2x(x-
7
1
)=0

2.x=0
0= x

7
1
0
7
1
=
=
x
x
vậy tập nghiệm là
x=0 hoặc x=
7
1
Dặn dò :
xem lại các bài đã học
làm bài sau : Tìm tập hợp các số nguyên x ,biết rằng
)

2
1
21(:)
45
31
1.5,42,3:
5
1
3(7
18
5
2:
9
5
4
+<<
x
Tuần 09
3
Lớp Ngày Tiết Sĩ số Vắng
7B 12/10/2010 1+2
Tiết 3. Ôn tập luỹ thừa của một số hữu tỉ
I.Mục tiêu
1. Kiến thức : củng cố khái niệm luỹ thừa với một số tự nhiên , tích và thơng của hai luỹ
thừa cùng cơ số ,luỹ thừa của một số tự nhiên .
2. Kỹ năng : Thành thạo khi tính giá trị các luỹ thừa .
3. Thái độ :Cẩn thận ,chính xác .
II, Chuẩn bị
- GV: bảng phụ ghi các bài tập
- HS: Các kiến thức đã học .

III, Hoạt động dạy học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết
- Yêu cầu phát biểu định
nghĩa luỹ thừa với số mũ tự
nhiên .Viết dới dạng tổng
quát .
- Yêu cầu phát biểu quy tắc
tính tích và thơng của hai
luỹ thừa cùng cơ số .
- Yêu cầu phát biểu quy tắc
tính luỹ thừa của luỹ thừa.
- Gv nhắc lại .
- Học sinh phát biểu
- Học sinh phát biểu
- Học sinh phát biểu
X
n
= x.x.x..........x ( x

Q,n>1
n lần n

N ).
* Quy ớc
x
0
= 1; x
1
= x

x
m
.x
n
= x
m+n
(x

0 )
x
m
: x
n
= x
m-n
(x

0,m

0)
( x
m
)
n
= x
m.n.
Hoạt động 2: Luyện tập
- Gv đa ra bảng phụ bài tập
dạng 1 tính
- yêu cầu học sinh thực hiện

.
- Giáo viên nhắc lại quy ớc
a
0
= 1
- Gv nhận xét và hớng dẫn
nếu cần .
- Giáo viên đa ra bài tập 2
Gvhd
25 = 5
2


25
3
= (5
2
)
3
= 5
6

* lu ý nên đa các các số về
cùng một cơ số rồi thực
hiện.
- Học sinh quan sát
- Hai học sinh lên bảng thực
hiện .
(
2

1

)
0
= 1,
(3
2
1
)
2
=(
2
7
)
2
=
4
49
;
(2,5)
3
= (
2
5
)
3
=
8
125
- Học sinh nghiên cứu

- Thực hiện dới sự hớng dẫn
của giáo viên .
a, 25
3
: 5
2
= 5
6
:5
2
= 5
6-2
=5
4
b, (
7
3
)
21
: (
49
9
)
6
= (
)
7
3
21
: [(

7
3
)
2
]
6
= (
7
3
)
21-12
= (
7
3
)
9
Dạng 1. Tính
Bài 1.Tính
(
2
1

)
0
, (3
2
1
)
2
; (2,5)

3

Bài 2. Tính
a, 25
3
: 5
2

b, (
7
3
)
21
: (
49
9
)
6
c,3 (-
7
6
)
0
+(
2
3
)
2
4
- Yêu cầu học sinh lên bảng

thực hiện .
- Giáo viên nhận xét .
- Giáo viên đa ra dạng 2
Bài 3: So sánh
2
225
và 3
150
- Gv hớng dẫn
2
225
= ( 2
3
)
75
= 8
75
3
150
= (3
2
)
75
= 9
75
Tơng tự so sánh
2
91
và 5
35

- Gv đa ra dạng 3 tìm n
- gvhd:
a,2.16

2
n
> 4
32 = 2
5


2
n
và 2
n
> 2
2
n

5 và n > 2
- Giáo viên nhận xét .
c,3 (-
7
6
)
0
+(
2
3
)

2
= 3-
1+
4
9
=
4
17
-Học sinh quan sát dới sự h-
ớng dẫn của giáo viên .
- Học sinh quan sát
- Học sinh làm tơng tự ý b
Dạng 2: So sánh
Bài 3: So sánh
2
225
và 3
150
2
225
= ( 2
3
)
75
= 8
75
3
150
= (3
2

)
75
= 9
75
vì 8<9 nên 8
75
<9
75
Bài 4.Tìm tất cả các số n sao
cho
a,2.16

2
n
>4
b,9.27

3
n



243
hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Hớng dẫn bài tập : Viết các số sau dới dạng lũy thừa với số mũ khác 1 .
125 ; -125 ; 27 ; - 27
Hd : 125 = 5. 5 .5 = 5
3

- Dặn dò : xem lại nội dung bài .

Tuần 09
Lớp Ngày Tiết Sĩ số Vắng
7B 12/10/2010 3+4
Tiết 4 :
Ôn tập luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
.Mục tiêu
1. Kiến thức : củng cố khái niệm luỹ thừa của một số hữu tỉ với lũy thừa của một tích ,luỹ
thừa của một thơng .
2. Kỹ năng : Thành thạo khi tính giá trị các luỹ thừa .
3. Thái độ :Cẩn thận ,chính xác .
II, Chuẩn bị
- GV: bảng phụ ghi các bài tập
- HS: Các kiến thức đã học .
III, Hoạt động dạy học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết
- Yêu cầu phát biểu quy tắc
tính luỹ thừa của một tích
.viết dới dạng tổng quát.
- Học sinh phát biểu
x
m
.y
m
= (x.y)
m
5
- Yêu cầu phát biểu quy tắc
tính luỹ thừa của một thơng .
Viết dới dạng tổng quát.

- Gv nhắc lại .
- Học sinh phát biểu
(
y
x
)
n
=
n
n
y
x
Hoạt động 2 : Luyện tập
- Yêu cầu làm bài tập trắc
nghiệm sau :
Đáp án : B
Đáp án : A
Giáo viên nhận xét .
- Yêu cầu chữa bài 35/22
sgk.
- Yêu cầu hai học sinh lên
bảng .
- Giáo viên nhận xét
- Yêu cầu làm bài tập 52 /
11 .sbt .Tìm giá trị các biểu
thức sau :
a,
15
2010
75

5.45
b,
( )
5
5
4,0
8,0
c,
8
415
8
9.2
- Giáo viên nhận xét .
- Giáo viên đa ra bài tập sau .
Chứng minh đẳng thức
a,12
8
. 9
12
= 18
16
b,75
20
= 45
10
. 5
30
Gv hớng dẫn ,biến đổi vế trái
bằng vế phải .
- Hs quan sát và thực hiện .

- Học sinh trả lời .
- Học sinh lên bảng chữa bài
- Hai học sinh lên bảng .
- Học sinh quan sát và thực
hiện .
-ba học sinh lên bảng .
- Học sinh nhận xét .
- Học sinh quan sát
Bài tập 1 : Kết quả nào đúng
A.( 2
o
)
1
= 2
B.( 2
o
)
1
= 1
C.( 2
o
)
1
= 2
D. cả 3 ý đều sai
Bài 2 : Kết quả nào Đúng .
A,3
-2
< 3
B, 3

-2
> 3
C, 3
-2
= 3
Bài 32/22.sgk
a,
)
2
1
(
m
=
32
1
=(
2
1
)
5



m =5
b, (
5
7
)
n
=

125
343
= (
5
7
)
3


n= 3
Bài 52/11.sbt
a,
15
2010
75
5.45
=
15
2010
)3.5.5(
5.)5.9(
=
3
25
b,
( )
5
5
4,0
8,0

= (
4,0
8,0
)
5
= 2
5
=32
c,
8
415
8
9.2
=
9
4
2
9.
Bài tập .Chứng minh đẳng
thức :
a, vế trái
12
8
. 9
12
= 3
8
.4
8
. 3

24
= 3
32
.2
16 =

= (3
2
.2)
16
= 18
16
= vp
b, vp = 45
10
. 5
30
= (9.5)
10
.
5
30
= 9
10
.5
40
= 3
20
.5
40

=
(3.5
2
)
20
= 75
20
=vt (đpcm).
Dặn dò :
- Xem lại bài tập đã chữa .
6
Tuần 08
Lớp Ngày Tiết Sĩ số Vắng
7B 06/10/2010 1+2
Tiết 5 + 6 : áp dụng tính chất tỉ lệ thức
I. Mục tiêu
- Kiến thức :HS nắm đợc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng :Có kĩ năng vận tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ thức.
- Thái độ : cẩn thận khi áp dụng làm bài tập
II. Chuẩn bị
- GV: bảng phụ, phấn mầu,đề kiểm tra 15 phút
- HS: Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
? Hãy nêu tính chất dẫy tỉ số
bằng nhau.
- viết công thức mở rộng đối
với 3 tỉ số
? Số tỉ lệ là gì? cho VD?

- Giáo viên nhận xét
HS lên bảng viết
- Học sinh viết
HS trả lời
Tính chất:
( )
db
db
ca
db
ca
d
c
b
a



=
+
+
==
Mở rộng:
( )
db
fdb
eca
fdb
eca
f

e
d
c
b
a

+
+
=
++
++
===
Khi nói các số a,b,c tỉ lệ với các
số 3,5,7 tức là ta có:
753
cba
==
hay a:b:c = 3:5:7
Hoạt động 2: Luyện tập củng cố
BT1: Tìm 2 số x,y biết
va
yx
53
=
40
=+
yx
BT2: Tìm 2 số x,y biết
4
2119

==
yxva
yx
HS lên bảng làm bài tập
HS lên bảng làm bài tập
- Học sinh nhận xét
BT1:
áp dụng tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau ta có:
255.55
5
155.35
3
5
8
40
5353
===
===
==
+
+
==
y
y
Vay
x
x
Vay
yxyx

BT2:
áp dụng tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau ta có:
7
- Giáo viên yêu cầu học sinh
nhận xét .
- giáo viên nhận xét .
BT3: Ba nhà sản xuất góp vốn
theo tỉ lệ 3,5,7. Hỏi mỗi ngời
nhận đợc bao nhiêu tiền lãi
biết rằng tổng số tiền lãi là
105 triệu đồng và tiền lại đợc
chia theo tỉ lệ vốn đóng góp.
-Nếu gọi số tiền mà 3 ngời góp
lần lợt là a,b,c ta có tỉ lệ thức
nào ?
- Theo bài ra ta có gì ?
- yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm .
- Giáo viên nhận xét .
- Học sinh nghiên cứu .
- Nghe và trả lời
HS hoạt động nhóm bàn
GV treo đáp án
42)2(212
21
38)2(192
19
2
2

4
21192119
===
===
=

=


==
y
y
Vay
x
x
Vay
yxyx
BT3:
Vì số tiền lãi đợc chia cho mỗi
ngời tơng ứng với tỉ lệ góp vốn là
x,y,z (triệu) đồng.
Theo đề bài ta có:
105
753
=++==
zyxva
zyx
Theo tính chất tỉ lệ thức, ta có:
( )
( )

( )
trieuz
z
Vay
trieuy
y
Vay
trieux
x
Vay
zyxzyx
497.77
7
357.57
5
217.37
3
7
15
105
753753
===
===
===
==
++
++
===
Hoạt động 3: Dặn dò
- Về nhà ôn lại bài

- BTVN: Tỉ số sản phẩm làm đợc của 2 công nhân là 0,9. Hỏi mỗi ngời làm đợc bao nhiêu
sản phẩm, biết rẳng ngời này làm đợc nhiều hơn ngời kia là 120 sản phẩm.
8
KiÓm tra 15 phót
A,§Ò bµi
C©u 1 : TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau :
P = 45
5
.
5
75
Q = (-5,85) + {[441,3 + (5)] + ( 0,85)
C©u 2 : T×m x biÕt
a,
1
4
+ x =
1
3
b, ( 2x – 1)
3
= -8
B,§¸p ¸n + Thang ®iÓm
C©u 1: (5- ®iÓm )
P = 45
5
.
5
75
=9

5
.5
5
.
5
3.5.5
= 3.9
4
.5
4
= 3.45
4
Q = (-5,85) + {[441,3 + (5)] + ( 0,85) = 441,3
C©u 2 : (5 - ®iÓm )
a,
1
4
+ x =
1
3
x =
1 1 4 3 1
3 4 12 12 12
− = − =
b, ( 2x – 1)
3
= -8= (-2)
3



2x – 1 = -2


2x = -1


x =
1
2



9

lớp Ngày Tiết Sĩ số Vắng
7E / / 10 18
tiết 1 :
Hai góc đối đỉnh Hai đ ờng thẳng vuông góc
I,Mục tiêu
1.Kiến thức : củng cố định lý hai góc đối đỉnh và hai đờng thẳng vuông góc với nhau,các
tính chất về góc và đờng thẳng vuông góc , đờng trung trực của đoạn thẳng .
2.Kỹ năng : HS sử dụng thành thạo com pa, eke, thớc đo độ để vẽ hình và áp dụng tính chất
vào làm bài tập .
3.Thái độ : Nghiêm túc ,cẩn thận .
II. Chuẩn bị
- GV: bảng phụ, phấn mầu, thớc thẳng ,thớc đo góc .
- HS: Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết

? Thế nào là hai góc đối đỉnh?
Vẽ hình minh hoạ?
? Nêu tính chất của hai góc
đối đỉnh
HS trả lời và lên bảng vẽ
hình
HS trả lời
4
3
2
1
O
Ô
1

3
(đối đỉnh)
Ô
2

4
(đối đỉnh)
10
? Nêu định nghĩa hai đờng
thẳng vuông góc
? Vẽ hai đờng thẳng vuông
góc
? Thế nào là đờng trung trực
của đoạn thẳng
HS trả lời

HS lên bản vẽ hình
HS trả lời và vẽ hình
y
'
x
'
x
y
xx



yy

d
B
A
d

AB
Hoạt động 2: Luyện tập củng cố
BT1: Cho góc xOy có số đo
bẳng 45
0
, vẽ góc x

Oy

đối
đỉnh với góc xOy. Hỏi góc x


Oy

có số đo bằng bao nhiêu?
- yêu cầu nêu lại cách vẽ .
- Giáo viên nhận xét .
BT2:
a) Biết hai góc kề bù xÔy và
yOx

bằng nhau. Tính số đo
của mỗi góc.
b) Qua điểm O nằm trên đờng
thẳng kẻ đợc mấy đờng thẳng
vuông góc với đờng thẳng ấy?
Vì sao?
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên đa ra bài tập sau.
- Yêu cầu học sinh trả lời .
y
x x
HS lên bảng vẽ hình
- Học sinh nêu lại cách vẽ .
HS hoạt động nhóm (GV
hớng dẫn)
- Các nhóm trình bày trên
bảng phụ .
- Quan sát trên bảng phụ.
- Học sinh trả lời .
a,Đúng .

b,Đúng
c,Đúng
BT1:
45

x
'
y
'
y
x
O
BT2:
y
O
x
x
'
a) Vẽ xÔy và yôx

là 2 góc kề bù
nên:
xÔy + yÔx

= 180
0
Mà 2 góc đó lại bằng nhau nên:
xÔy + yÔx

= 2 xÔy = 2 yÔx


=
180
0
Vậy xÔy = yÔx

=
0
0
90
2
180
=
b) Qua điểm O nằm trên đờng
thẳng xx

ta kẻ đợc 1 và chỉ 1 đ-
ờng thẳng vuông góc với đờng
thẳng ấy vì trên nửa mặt phẳng có
bờ là đờng thẳng xx

có một và
chỉ một tia Oy sao cho xÔy = 90
0
Bài tập : Cho đờng thẳng xx và
yy vuông góc với nhau tại
O,trong các câu sau câu nào đúng
câu nào sai ?
a,Hai đờng thẳng xx và yy cắt
nhau tại O .

b, Hai đờng thẳng xxvà yy tạo
thành 4 góc vuông
c, Mỗi đờng thẳng là đờng phân
11
y
- Gv đa ra bài tập 4 / 71.sbt.
- Yêu cầu học sinh thực hiện .
- Giáo viên yêu cầu học sinh
nhận xét .
- Giáo viên nhận xét .
- học sinh nghiên cứu
Năm cặp góc đối đỉnh
ã
AOB

ã
'A OB
;
ã
BOC

ã
' 'B OC
;
ã
AOC

ã
' 'A OC
;

ã
'COB

ã
'C OB
;
ã
'AOC

ã
AOC
giác của một góc bẹt
Bài 4/71.sbt
A
C
60
B B
O
C
A
Hoạt động 3: Dặn dò
- Về nhà ôn lại bài
- BTVN: Cho 2 đờng thẳng MN và PQ cắt nhau tại I tạo thành MÔP = 45
0
. Gọi Ox là tia phân
giác của MÔP, Oy là tia đối của tia Ox. Tính MÔx, QÔy.
lớp Ngày Tiết Sĩ số Vắng
7E / / 10 18
Tiết 2: Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng .
A. Mục tiêu

- KIến thức : củng cố khái niệm một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng và hai đờng thẳng song
song.
- Kỹ năng : HS có kĩ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng
phía và bớc đầu tập suy luận.
12
- Thái độ : có ý thức trong học tập ,nghiêm túc trong giờ học .
B. Chuẩn bị
+ GV: bảng phụ, phấn mầu,thớc kẻ thẳng
+ HS: ôn tập các bài đã học .
C.Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
? Cho hình vẽ hãy chỉ ra các
cặp góc đồng vị, sole trong ,
trong cùng phía

? Nêu tính chất của các góc
tạo bởi 1 đờng thẳng cắt hai
đờng thẳng
- Yêu cầu học sinh nhận
xét .
- Giáo viên nhận xét.
HS lên bảng viết ra
HS nêu tính chất
*) Â
1

à
3
B

; Â
4

2

B
là hai cặp
góc so le trong
*) Â
1

1

B
; Â
2

2

B
; Â
3

3

B
; Â
4

4


B
là 4 cặp góc đông vị
Tính chất:
Nếu đơng thẳng c cắt hai đờng
thẳng a,b trong các góc tạo thành
có một cặp góc so le trong bằng
nhau thì:
- Hai cặp góc so le trong còn lại
bằng nhau
- Hai góc đồng vị (trong mỗi cặp)
bằng nhau
Hoạt động 2: Luyện tập - củng cố
13
BT1: Trên hình bên, cho
Â
4
=
4

B
=45
0
a) Không đo góc hãy giải
thích tại sao Â
1
=
3

B

b) Không đo góc hãy giải
thích tại sao Â
2

2

B
=45
0
c) Hãy viết tên 3 cặp góc
đồng vị còn lại với số đo của
chúng
- Yêu cầu học sinh trình bày .
- Giáo viên nhận xét
BT2:
a) Vẽ một đờng thẳng cắt hai
đờng thẳng để trong các góc
tạo thành có một cặp góc
đồng vị bằng nhau với số đo
là 60
0
. Đặt tên cho các góc
tạo thành.
b) Viết tên một cặp góc đồng
vị có số đo 120
0
c) Viết tên một cặp góc so le
trong có số đo bằng 60
0
- yêu cầu học sinh trình bày .

- Giáo viên nhận xét .
HS lên bảng
- Học sinh trình bày
HS lên bảng vẽ
HS lên bảng viết
BT1:
a) Ta có Â
1
và Â
4
là hai góc kề bù
nên:
Â
1

4
=180
0


A
1
=180
0

4
=135
0
Tơng tự,
4


B
+
3

B
=180
0

3

B
=180
0
-
4

B
=135
0
Vậy Â
1
=
3

B
=135
0
b) Ta có Â
2

và Â
4
là hai góc đối
đỉnh nên:
Â
2
= Â
4
=45
0
Suy ra Â
2
=
2

B
=45
0
c) Ta có Â
3

3

B
là hai góc đồng
vị. Hơn nữa Â
3
kề bù với Â
2


3

B
kề bù với
2

B

Â
2
=
2

B
=45
0
, nên: Â
3
=
3

B
=135
0
Ta có Â
4

4

B

là hai góc đồng
vị. Mà
4

B

2

B
là 2 góc đối
đỉnh nên:
2

B
=
4

B
=45
0
Vậy Â
4
=
4

B
=45
0
Ta có Â
1


1

B
là hai góc đồng
vị. Hơn nữa Â
1

3
=135
0
(đối
đỉnh);
1

B
=
3

B
=135
0
(đối đỉnh).
Vậy Â
1
=
1

B
=135

0
BT2:
a) *) Â
3

1

B
; Â
4

2

B
là hai
cặp góc so le trong
*) Â
1

1

B
; Â
2

2

B
; Â
3


3

B
; Â
4

4

B
là 4 cặp góc đồng vị
*) Â
4

1

B
; Â
3

2

B
là các cặp
trong cùng phía
b) Â
1

1


B
là cặp đồng vị và
Â
1
=
1

B
=120
0
(do Â
4
kề bù với Â
1

4

B
kề bù
với
1

B
)
c) Â
4

2

B

là cặp góc so le trong

Â
4
=
2

B
= 60
0
Hoạt động 3: Dặn dò
- Về nhà ôn lại bài
- BTVN: Điền vào chỗ trống các phát biểu sau:
Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le
trong bằng nhau thì:
14
a) Hai góc so le trong còn lại là hai góc .......
b) Hai góc đồng vị trong mỗi cặp là hai góc .......
c) Hai góc trong cùng phía .......
lớp Ngày Tiết Sĩ số Vắng
7E / / 10 18
Tiết 3 :
Hai đờng thẳng song song . Tiên đề Ơclit
A/ Mục tiêu :
1/Kiến thức :
- Cho hai đờng thẳng song song và một cát tuyến cho biết số đo một góc , biết tính các góc
còn lại .
- Vận dụng đợc tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song để giải các bài tập .
2/Kỹ năng :
- Vẽ hình và áp dụng các kiến thức đã học vào giải các bài tập .

B/ Chuẩn bị :
* Thớc thẳng , thớc đo góc , bảng phụ .
C.Hoạt động dạy học :
15
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Gv nêu câu hỏi :
1/ Cho đờng thẳng a và đờng
thẳng b muốn biết đờng
thẳng a có song song với đ-
ờng thẳng b không ta làm thế
nào ?
2/Nêu dấu hiệu nhận biết hai
đờng thẳng song song ?
3/Phát biểu nội dung tiên đề
Ơclít ?
4/Nêu tính chất của hai đờng
thẳng song song ?
- Giáo viên nhận xét và nhắc
lại thông qua hình vẽ .
Hs lần lợt trả lời :
1/ Có thể ứơc lợng bằng mắt
nếu đờng thẳng a và b không
cắt nhau thì a song song với
b
- Có thể dùng thớc kéo dài
mãi hai đờng thẳng nếu
chúng không cắt nhau thì a
song song với b.
2/ Dấu hiệu nhận biết hai đ-

ờng thẳng song song
Nếu đờng thẳng c cắt hai đ-
ờng thẳng a , b và trong các
góc tạo thành có một cặp
góc so le trong bằng nhau
( hoặc một cặp góc đồng vị
bằng nhau ) thì a và b song
song với nhau.
3/ Nội dung tiên đề Ơclít :
Qua một điểm ở ngoài một
đờng thẳng chỉ có một đờng
thẳng song song với đờng
thẳng đã cho .
1/ Dấu hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 26 ( sbt )
Vẽ hai đờng thẳng a , b sao
cho a // b .
Lấy điểm M nằm ngoài hai đ-
ờng thẳng a ,b .
Vẽ đờng thẳng c đi qua M và
vuông góc với a , với b .
Bài 29 ( sbt)
Vẽ hai đờng thẳng a , b sao
cho a // b .
Vẽ đờng thẳng c cắt a tại A .
Hỏi c cắt b hay không ?
Cả lớp vẽ hình vào vở .
Hai hs lên bảng vẽ hình với

hai cách vẽ
Hs vẽ hình , sau đó trả lời
các câu hỏi .
a/ Nếu a//b và c cắt a thì c
cắt b .
b/ Nếu đờng thẳng c không
cắt b thì c song song với
b.Khi đó qua điểm A , ta vừa
có a//b , vừa có a//c , điều
này trái với tiên đề Ơclit .
Vậy nếu a//b và c cắt a thì c
cắt b .
Bài 26 ( sbt)
Bài 29 ( Sbt)
16
a/ Hãy vẽ hình , quan sát và
trả lời câu hỏi .
b/ Hãy suy ra rằng : nếu a//b
và c cắt a thì c cắt b .
- Học sinh vẽ hình và trả lời
theo nhóm
- Giáo viên nhận xét
Bài 30 ( sbt)
Cho a//b và đờng thẳng c nh
hình vẽ .
a/ Đo cặp góc so le trong ( Â
4
;
à
B

1
)
b/Lí luận vì sao
Â
4
=
à
B
1
- Giáo viên yêu cầu học sinh
lên bảng đo .
- Giáo viên nhận xét.
Hs thảo luậ theo nhóm và
làm vào bảng nhóm
- Học sinh trình bày
- học sinh nhận xét .
- Nghiên cứu đầu bài .
- Học sinh lên bảng đo .
- Trình bày suy luận .
b/ Nếu đờng thẳng c không cắt
b thì c song song với b.Khi đó
qua điểm A , ta vừa có a//b , vừa
có a//c , điều này trái với tiên đề
Ơclit .
Vậy nếu a//b và c cắt a thì c cắt
b .
Bài 30 .
a/Â
4
=

à
B
1
b,Nếu Â
4


à
B
1.
Thì qua a ta vẽ
tia AP sao cho
ã
PAB
=
à
B
1
.Do có
cặp góc so le trong bằng nhau
này nên AP // b . Khi đó ,Qua A
ta vừa có a // b , vừa có AP // b ,
trái với tiên đề Ơclit . Vậy AP
và đờng thẳng a chỉ là một . Nói
cách khác
ã
PAB
= Â
4
.

Nghĩa là Â
4
=
à
B
1
Hoạt động 3 Hớng dẫn về nhà
Xem lại các dạng bài tập đã chữa .BTVN :31 - 34 ( sbt).
lớp Ngày Tiết Sĩ số Vắng
7E / / 10 18
Tiết 4:
Ôn tập hai tam giác bằng nhau
I.Mục tiêu :
17
- Kiến thức: Củng cố hai tam giác bằng nhau qua các bài tập
- Kỹ năng : Thành thạo khi chỉ ra các cạnh và các góc bằng nhau .
- Thái độ : Yêu thích môn học .
II.Chuẩn bị :
- Gv : Bảng phụ ,Sbt,
- H/s : Các nội dung đã học về tam giác .
III.Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
- Hai tam giác bằng nhau khi
nào ?
- Yêu cầu vẽ hình và ghi dới
dạng kí hiệu .
- H/s trả lời .
- H/s vẽ hình .
' ' '

' '
' '
' '
ABC A B C
AB A B
BC B C
AC A C
=
=
=
=
à
A
=
à
'A
à
B
=
à
'B
à
C
=
à
'C
- Hai tam giác bằng nhau khi các
cạnh và các góc tơng ứng bằng
nhau .
A

B C
A

B C
Hoạt động 2: Luyện tập
- Gv đa ra bài tập 1
Hai tam giác sau có bằng
nhau không ?Nếu có hãy viết
kí hiệu về sự bằng nhau của
hai tam giác đó .
- Gv nhận xét
- Gv đa ra bài tập 2 .
Cho
ABC DEF =

biết Â= 55
o
; Ê= 75
o
. Tính các
góc còn lại của mỗi tam giác .
H?
ABC DEF =
khi nào ?
- Yêu cầu học sinh thực hiện

Gv nhận xét .
- h/s đọc bài
ABC DEF =
AB = DE; BC = EF;

AC = DH;Â=
à
D
;
à
B
=
à
E
;
à
H
=
à
C
- H/s đọc bài
ABC DEF =
khi
AB = DE; AC = DF;
BC = EF ;
à
A
=
à
D
;
à
B
=
à

E
;
à
C
=
à
F
Bài 1
A
B C
D
E F
Bài 2 .

ABC DEF =
nên
à
D
=
à
A
= 55
o
;
à
B
=
à
E
= 75

o
;
Xét

ABC có
à
A
+
à
B
+
à
C
= 180
o


à
C
= 180
o
(
à
A
+
à
B
)
= 180
o

- 130
o
= 50
o

à
F
=
à
C
= 50
o

18

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×