Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

Đề cương ôn tập học kỳ I sinh học 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (105.15 KB, 10 trang )

Câu 1:
Câu 2:
A B Đáp án
1/Khi cầu thận bị viêm A.Quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết và bài tiết
tiếp các chất cặn bã độc hại bị giảm → trao đổi chất
bị rối loạn
1C
2/Khi các tế bào ống thận bị
tổn thương
B.Hoạt động bài tiết nước tiểu bị ách tắc 2A
3/Khi đường dẫn nước tiểu bị
nghẽn bởi sỏi
C.Quá trình lọc máu bị trì trệ, các chất cặn và độc hại
tích tụ trong máu → cơ thể phù → suy thận toàn bộ
3B
Câu 3:
A B
Lớp biểu bì 1
2
-Bảo vệ lớp da bên trong không bị thấm nước, ngăn vi khuẩn xâm
nhập vào cơ thể
-Tạo nên những tế bào mới thay thế cho tầng sừng bị bong ra, tạo
màu sắc da. Bảo vệ cơ thể chống tia cực tím
Lớp bì 3
4
-Tiếp nhận các kích thích của môi trường
-Điều hòa nhiệt và bài tiết
Lớp mỡ dưới da 5 -Dự trữ mỡ, chống các tác động cơ học, góp phần điều hòa thân
nhiệt
Đáp án: 1/Tầng sừng; 2/Tầng tế bào sống; 3/các cơ quan thụ cảm xúc giác; 4/tuyến mồ hôi, tuyến
nhờn, mạch máu, mạch bạch huyết, lông; 5/Mô mỡ


Câu 4:
Đúng Sai
1/Cơ quan phân tích thị giác gồm tế bào thụ cảm thị giác, dây thần kinh thị
giác và vùng thị giác ở thùy chẩm
2/Điểm mù là nơi không có tế bào thần kinh thị giác nên ảnh rơi vào điểm này
sẽ không nhìn thấy vật
3/Thể thủy tinh xệp xuống đó là sự điều tiết của mắt khi vật ở gần
4/Điểm vàng và điểm mù cùng nằm trên màng giác
5/Thiếu vitamin A người sẽ bị bệnh quáng gà
x
x
x
x
x
Câu 5:
A B Kết quả
1/Đại não
2/Tiểu não
3/Não trung gian
4/Trụ não
a/Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan
b/Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt
c/Điều hòa phối hợp các hoạt động phức tạp
d/Là trung khu của các phản xạ có điều kiện, cảm giác ý thức, trí
nhớ, trí khôn
1d
2c
3b
4a
Câu 6:

Cấu tạo lớp biểu bì của da Chức năng Kết quả
1/Tuyến nhờn
2/Tuyến mồ hôi
3/Đầu dây thần kinh
4/Mạch máu
a/Bài tiết chất bã
b/Nuôi dưỡng da
c/Bảo vệ da
d/Dự trữ lipit
g/Nhận kích thích
1c
2a
3g
4b
Câu 7:
A B Đáp án
1/Tuyến Tirôxin
2/Insulin
3/Glucagôn
4/Adrênalin
a/Kích thích quá trình chuyển hóa glucozơ thành glicôgen
b/Tăng chuyển hóa cơ bản, kích thích cho trẻ em lớn
c/Biến glicogen thành glucozơ
d/Tăng cường hấp thụ canxi cho xương
e/Tăng nhịp tim, nhịp thở
2a
1b
3c
4e
Câu 8:

Đúng Sai
1/Tuyến giáp tiết ra Tirôxin
2/Nếu thiếu iôt thì tuyến giáp hoạt động mạnh
A B Đáp án
1/Ống tai A.Hứng sóng âm 1B
2/Màng nhĩ B.Hướng sóng âm 2C
3/Chuỗi xương tai C.Khuyếch đại âm 3D
D.Truyền sóng âm
3/Tuyến trên thận có vai trò quan trọng trong sự chỉ đạo hoạt động của các
tuyến nội tiết khác
Câu 9:
A B Đáp án
1/Bệnh bazơđô
2/Bệnh bướu cổ
3/Hoocmôn oxitoxin
4/Kích thích tố tăng trưởng
(GH)
a/Tuyến giáp hoạt động mạnh tiết nhiều tirôxin
b/Làm tăng trưởng cơ thể
c/Chống đái tháo nhạt
d/Có tác dụng làm cho tuyến sữa, dạ con tiết sữa, co
bóp tử cung lúc đẻ
e/Tuyến giáp không tiết tiroxin nên tuyến yên tiết
hoocmon thúc đẩy hoạt động của tuyến giáp
1a
2e
3b
4d
Câu 10:
A B Đáp án

1/Não, tủy sống
2/Bó sợi cảm giác
3/Dẫn truyền dọc
4/Căn cứ thần kinh
a/Bộ phận ngoại biên
b/Bộ phận trung ương
c/Chất trắng
d/Chất xám
1b
2a
3c
4d
Câu 11:
Cấu tạo da(A) Chức năng(B) Đáp án
1/Tầng sừng
2/Dây thần kinh-Thụ quan
3/Tuyến mồ hôi
4Sợi đàn hồi
a/Làm da có khả năng co dãn
b/Điều hòa thân nhiệt
c/Tiếp nhận kích thích môi trường
d/Bảo vệ phần da trong
1d
2c
3b
4a
Câu 12:
Muối khoáng và vitamin vai trò chủ yếu Kết quả
1/Vitamin D
2/Vitamin E

3/Muối khoáng Na và K
4/Muối khoáng Iột
a/Cần cho sự trao đổi canxi và phôtpho
b/Cần cho sự phát dục, chống lão hóa da
c/Tham gia các hoạt động trao đổi chất của tế bào
d/Là thành phần không thể thiếu của hoocmon tuyến
giáp
1a
2b
3c
4d
Câu 13:
Cấu tạo Chức năng Đáp án
1/Ốc tai
2/Vành tai
3/Ống tai
4/Vòi nhĩ
a/Hứng sóng âm
b/Đảm bảo áp suất 2 bên màng nhĩ được cân bằng
c/Thu nhận các kích thích của sóng âm
d/Thu nhận thông tin
e/Hướng sóng âm
1c
2a
3e
4b
Câu 14:Cấu tạo của tai gồm những bộ phận nào?
A. Tai ngoài, tai giữa, tai trong
B. Tai giữa là một khoang trong đó có chuỗi xương tai
C. Tai ngoài gồm vành tai và ống tai

D. Tai trong gồm bộ phận tiền đình, các ống bán khuyên và ốc tai
Câu 15: Cơ quan phân tích thính giác gồm những bộ phận nào?
A. Các tế bào thính giác, vùng vỏ não ở thùy thái dương
B. Các dây thần kinh thính giác
C. Các tế bào thính giác, dây thần kinh thính giác và vùng vỏ não ở thùy thái dương
D. Tế bào thính giác
Câu 16: Chức năng của vành tai là
A. Phân tích sóng âm
B. Hứng sóng âm
C. Truyền sóng âm
D. Cảm sóng âm
Câu 17: Thứ tự sắp xếp từ ngoài vào trong của chuỗi xương tai là
A. Xương bàn đạp, xương đe, xương búa
B. Xương bàn đạp, xương búa, xương đe
C. Xương đe, xương búa, xương bàn đạp
D. Xương búa, xương đe, xương bàn đạp
Câu 18: Phản xạ không điều kiện là
A. Phản xạ dễ bị thay đổi
B. Phản xạ bẩm sinh có tính chất di truyền
C. Phản xạ có tính chất tạm thời
D. Phản xạ dễ bị mất nếu không được củng cố
Câu 19: Phản xạ có điều kiện là
A. Rất bền vững không mất đi
B. Không di truyền và mang tính chất chủng loại
C. Được hình thành qua quá trình học tập và rèn luyện
D. Có tính chất di truyền
Câu 20: Vai trò của tiếng nói và chữ viết đối với con người là
A. Là tính hiệu gây ra các phản xạ cấp cao
B. Là phương tiện để giao tiếp, trao đổi kinh nghiệm với nhau, gây ra các phản xạ có
điều kiện

C. Là cơ sở để khái quát hóa
D. Là phương tiện để giao tiếp nhau
Câu 21: Khả năng chỉ có ở người mà không có ở động vật
A. Thành lập phản xạ có điều kiện
B. Tư duy trừu tượng-khái quát hóa
C. Là hoạt động không có ý thức
D. Thành lập phản xạ không điều kiện
Câu 22:Hệ thống tín hiệu thứ 2 ở người là
A. Tiếng nói
B. Chữ viết
C. Kích thích
D. Tiếng nói và chữ viết
Câu 23:Trong các loại thức ăn sau đây, thức ăn nào có nhiều vitamin A và D
A. Gan, hạt nảy mầm, dầu thực vật
B. Bơ, trứng, dầu cá
C. Rau xanh, cà chua, quả tươi
D. Gan, thịt bò, trứng
Câu 24: Để tránh khô giác mạc mắt, người ta ăn thức ăn có đủ lượng vitamin
A. Vitamin A
B. Vitamin B
C. Vitamin C
D. Vitamin E
Câu 25: Muối khoáng nào là thành phần chính trong xương, răng
A. Natri
B. Canxi
C. Sắt
D. Iốt
Câu 26:Cơ quan bài tiết nào là chủ yếu và quan trọng nhất
A. Phổi thải khí CO
2

và hơi nước
B. Da thải mồ hôi
C. Thận thải nước tiểu
D. Cả A,B
Câu 27: Phần vỏ thận có chứa
A. Nang cầu thận, cầu thận
B. Nang cầu thận, tháp thận
C. Cầu thận, tháp thận
D. Câu B,C đúng
Câu 28: Phần tủy thận có chứa
A. Nang cầu thận
B. Cầu thận
C. Tháp thận
D. Cầu thận, tháp thận
Câu 29: Nước tiểu đầu được hình thành do
A. Quá trình lọc máu xảy ra ở cầu thận
B. Quá trình lọc máu xảy ra ở nang cầu thận
C. Quá trình lọc máu xảy ra ở ống thận
D. Quá trình lọc máu xảy ra ở bể thận
Câu 30: Nếu như trong nước tiểu chính thức có xuất hiện glucozơ thì người sẽ bệnh gì
A. Dư insulin
B. Đái tháo đường
C. Sỏi thận
D. Sỏi bọng đái
Câu 31: Không nên nhịn tiểu lâu có tác dụng
A. Tạo điều kiện thuận lợi tạo thành nước tiểu
B. Hạn chế khả năng tạo sỏi ở bóng đái
C. Hạn chế vi sinh vật gây bệnh
D. Hạn chế nước tiểu
Câu 32: Trên vỏ não, vùng thị giác nằm ở thùy

A. Thùy chẩm
B. Thùy đỉnh
C. Thùy trán
D. Thùy thái dương
Câu 33: Vỏ não nếu bị cắt bỏ hay bị chấn thương sẽ
A. Mất đi tất cả các phản xạ có điều kiện đã được thành lập
B. Mất đi tất cả các phản xạ không điều kiện
C. Mất đi tất cả các phản xạ không điều kiện và có điều kiện đã được thành lập
D. Không ảnh hưởng đến phản xạ có điều kiện
Câu 34: Chức năng của thể thủy tinh là
A. Cho ánh sáng chiếu từ vật đi qua
B. Điều tiết để ảnh vật rơi đúng trên màng lưới
C. Tham gia các đường, các luồng xung thần kinh
D. Ảnh của vật được truyền về não nhiều lần
Câu 35: Ngăn giữa thùy trán và thùy đỉnh của đại não là
A. Rảnh thái dương
B. Rảnh đỉnh
C. Rảnh thẳng góc
D. Rảnh thái dương và rảnh thẳng góc
Câu 36: Vỏ não được tạo từ
A. Chất xám
B. Chất trắng
C. Chất xám và chất trắng
D. Các đường dẫn truyền
Câu 37: Trung ương thần kinh giao cảm nằm ở
A. Tiểu não
B. Tủy sống
C. Hành tủy
D. Não trung gian
Câu 38: Tác dụng của thần kinh giao cảm là

A. Làm giảm nhịp tim
B. Gây co đồng tử
C. Gây co cơ bóng đái
D. Gây dãn mạch máu ở ruột
Câu 39: Ở mắt cận thị, ảnh của vật sẽ xuất hiện
A. Ngay điểm vàng
B. Ngay điểm mù
C. Phía trước màng lưới
D. Gây dãn mạch máu ở ruột
Câu 40: Tác dụng của thần kinh đối giao cảm là
A. Gây tăng lực cơ tim
B. Gây dãn mạch máu da
C. Làm giảm tiết nước bọt
D. Gây dãn mạch máu đến cơ
Câu 41: Xác định tuyến nào thuộc tuyến ngoại tiết
A. Tuyến nước bọt, tuyến vị, tuyến giáp
B. Tuyến vị, tuyến nhờn, tuyến yên
C. Tuyến giáp, tuyến yên, tuyến vị
D. Tuyến nước bọt, tuyến nhờn, tuiyến vị
Câu 42: Vai trò của hoocmon đối với cơ thể là
A. Giúp cơ thể cảm ứng và dẫn truyền
B. Duy trì tính ổn định, điều hòa các quá trình sinh lí
C. Tiết ra kháng thể để tiêu hủy vi khuẩn
D. Hỗ trợ vận chuyển máu trong hệ mạch
Câu 43: Hoocmon có hoạt tính gì
A. Sinh học
B. Hóa học
C. Đề kháng
D. Cả A,B,C sai
Câu 44: Vị trí của tuyến yên ở

A. Não
B. Tiểu não
C. Não trung gian
D. Đại não
Câu 45: Tuyến yên gồm có bao nhiêu thùy
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 46: Nguyên nhân của bệnh bướu cổ do
A. Tuyến yên tăng cường hoạt động
B. Tuyến giáp tăng cường hoạt động
C. Tuyến vị tăng cường hoạt động
D. Hoocmon tăng cường hoạt động
Câu 47: Kích tố tuyến giáp có tác dụng
A. Tăng cường cơ thể B. Tiết hoocmon Tiroxin C. Giữ nước D.Tiết sữa
Câu 48: Hoocmon có tác dụng chuyển glucozơ thành glicogen dự trữ
A. Glucagôn B. Insulin C. Glixêrin D. Tiroxin
Câu 49: Chức năng của tuyến tụy là:
A. Tiết dịch tiêu hóa đổ vào tá tràng để biến đổi thức ăn trong ruột non
B. Tiết hoocmon điều hòa lượng đường trong máu
C. Tiết hoocmon điều hòa lượng canxi và phôtpho trong máu D. Cả A,B đúng
Câu 50: Chức năng của hoocmon tuyến trên thận là
A. Chuyển glucozơ thành glicogen dự trữ B. Gây nên những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì
C. Giúp bài tiết các chất độc hại D..Điều hòa đường huyết, các muối trong máu
Câu 51: Các tuyến nội tiết chịu ảnh hưởng của hoocmon tiết ra từ tuyến yên là
A. Tuyến giáp, tuyến sữa, tuyến trên thận
B. Tuyến nước bọt, tuyến sữa, tuyến tụy
C. Tuyến trên thận, tuyến sữa, tuyến nước bọt
D. Tuyến giáp, tuyến tụy, tuyến trên thận

Câu 52: Hoocmon ảnh hưởng đến những biến đổi ở tuổi dậy thì
A. Insulin và glucagôn B. Testôtêrô và Glucagôn
C. Testôstêrô và Ơstrôgen D. Tirôxin và glixêrin
Câu 53: Cầu thận có chức năng
A. hấp thụ lại B. Bài tiết tiếpC. Lọc máu D. Cả A,B
Câu 54: Sự tạo thành nước tiểu xảy ra liên tục do:
A. Máu có nhiều chất dinh dưỡng
B. Máu có nhiều chất bã

×