Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Những hiểu biết cơ bản về thuốc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (438.31 KB, 7 trang )














AI HOĩC CệN TH - KHOA NNG NGHIP
GIAẽO TRầNH GIANG DAY TRặC TUYN
éng 3/2, Tp. Cn Th. Tel: (84.71)831005 Fax: (84.71)830814
Website: Email:






ẽ T











Chổồng 1

NHặẻNG HIỉU BIT C BAN Vệ THUC
BAO V THặC VT




Giaùo Trỗnh Hoùa Baớo Vóỷ Thổỷc Vỏỷt Chổồng 1


ẻ ỉ ệ
T

Thuọỳc baớo vóỷ thổỷc vỏỷt (BVTV) hay nọng dổồỹc laỡ nhổợng
chỏỳt õọỹc
coù nguọửn
gọỳc tổỡ tổỷ nhión hay hoùa chỏỳt tọứng hồỹp õổồỹc duỡng õóứ
baớo vóỷ cỏy trọửng vaỡ nọng saớn
,
chọỳng laỷi sổỷ phaù hoaỷi cuớa nhổợng sinh vỏỷt gỏy haỷi õóỳn taỡi nguyón thổỷc vỏỷt. Nhổợng
sinh vỏỷt gỏy haỷi chờnh gọửm sỏu haỷi, bóỷnh haỷi, coớ daỷi, chuọỹt vaỡ caùc taùc nhỏn khaùc.
ẽ ẽ
Thuọỳc BVTV õổồỹc chia thaỡnh nhióửu nhoùm dổỷa trón õọỳi tổồỹng sinh vỏỷt haỷi.
- Thuọỳc trổỡ bóỷnh - Thuọỳc trổỡ nhóỷn
- Thuọỳc trổỡ sỏu - Thuọỳc trổỡ tuyóỳn truỡng
- Thuọỳc trổỡ coớ - Thuọỳc õióửu hoỡa sinh trổồớng

- Thuọỳc trổỡ ọỳc - Thuọỳc trổỡ chuọỹt
ẽ ẽ
Daỷng thuọỳc Chổợ vióỳt từt Thờ duỷ Ghi chuù
Nhuợ dỏửu ND, EC Tilt 250 ND,
Basudin 40 EC
DC-Trons Plus
98.8 EC
Thuọỳc ồớ thóứ loớng, trong
suọỳt.
Dóự bừt lổớa chaùy nọứ
Dung dởch DD, SL, L,
AS
Bonanza 100 DD,
Baythroid 5 SL,
Glyphadex 360 AS
Hoỡa tan õóửu trong nổồùc,
khọng chổùa chỏỳt hoùa sổợa
Bọỹt hoỡa nổồùc BTN, BHN,
WP, DF,
WDG,
SP
Viappla 10 BTN,
Vialphos 80 BHN,
Copper-zinc 85 WP,
Padan 95 SP.
Daỷng bọỹt mởn, phỏn taùn
trong nổồùc thaỡnh dung
dởch huyóửn phuỡ
Huyóửn phuỡ HP, FL, SC Appencarb super 50 FL,
Carban 50 SC

Lừc õóửu trổồùc khi sổớ
duỷng
Haỷt H, G, GR Basudin 10 H, Regent
0.3 G
Chuớ yóỳu raợi vaỡo õỏỳt
Vión P Orthene 97 Pellet,
Deadline 4% Pellet
Chuớ yóỳu raợi vaỡo õỏỳt, laỡm
baớ mọửi.
Thuọỳc phun
bọỹt
BR, D Karphos 2 D Daỷng bọỹt mởn, khọng tan
trong nổồùc, rừc trổỷc tióỳp
Ts. Trỏửn Vn Hai

5
Giạo Trçnh Họa Bo Vãû Thỉûc Váût Chỉång 1


ND: Nh Dáưu, EC: Emulsifiable Concentrate.
DD: Dung Dëch, SL: Solution, L: Liquid, AS: Aqueous Suspension.
BTN: Bäüt Tháúm Nỉåïc, BHN: Bäüt Ha Nỉåïc, WP: Wettable Powder,
DF: Dry Flowable, WDG: Water Dispersible Granule, SP: Soluble Powder.
HP: huưn ph FL: Flowable Liquid, SC: Suspensive Concentrate.
H: hảt, G: granule, GR: granule.
P: Pelleted (dảng viãn)
BR: Bäüt ràõc, D: Dust.
Ï ÏC ÂÄÜ Í Ú
ú ì
-

Tiãúp xục
: thúc tạc âäüng qua da.
-
Vë âäüc
: thúc tạc âäüng qua miãûng.
-
Xäng håi
: thúc tạc âäüng qua âỉåìng hä háúp.
-
Näüi háúp hay lỉu dáùn
: thúc tháúm vo trong tãú bo v xám nháûp vo hãû
thäúng mảch dáùn trong cáy. Sáu chêch hụt hồûc àn pháưn v cáy cọ phun
thúc räưi chãút.
-
Tháúm sáu
: Thúc tháúm vo mä cáy v diãût nhỉỵng cän trng säúng áøn dỉåïi
nhỉỵng pháưn phun thúc.
Ngoi ra cn cọ mäüt säú thúc cọ tênh xua âøi hồûc gáy ngạn àn âäúi våïi cän trng.
ú ì û

Tiãúp xục
: tiãu diãût náúm bãûnh nåi tiãúp xục våïi thúc v ngàn chàûn sỉû xám
nhiãùm tiãúp tủc ca náúm bãûnh.
Näüi háúp (
lỉu dáùn
): thúc xám nháûp v chuøn vë trong cáy nhàòm tiãu diãût äø
náúm bãûnh nàòm sáu trong mä cáy, åí xa nåi tiãúp xục våïi thúc.
ú ì í
-
Tiãúp xục

: thúc hy diãût cạc mä cáy c khi tiãúp xục trỉûc tiãúp våïi thúc.
-
Näüi háúp hay lỉu dáùn
: thúc âỉåüc cáy c háúp thu v di trong mảch nhỉûa,
chuøn âãún cạc bäü pháûn khạc lm thay âäøi trảng thại sinh hc ca c
hồûc giãút chãút cáy c.
-
Chn lc
: diãût c dải nhỉng khäng hải âãún nhọm c khạc hồûc cáy träưng.
-
Khäng chn lc
: diãût táút c cạc loi c kãø c cáy träưng.
Ts. Tráưn Vàn Hai

6
Giạo Trçnh Họa Bo Vãû Thỉûc Váût Chỉång 1


-
Tiãưn náøy máưm
: Thúc cọ tạc dủng diãût c trỉåïc khi hảt c sàõp náøy máưm
hay ngay khi c âang náøy máưm. Âiãưu kiãûn thnh cäng ca biãûn phạp
ny l âáút phi bàòng phàóng, â áøm âäü. Thúc xám nháûp vo cáy c qua
rãù máưm v lạ máưm.
-
Háûu náøy máưm såïm
: diãût c tỉì khi cáy c âang mc v â mc (âỉåüc hai lạ
tråí lải).
-
Háûu náøy máưm

: thúc cọ tạc dủng diãût c sau khi c v cáy träưng â mc.
Thúc xám nháûp vo cáy c qua lạ v mäüt pháưn qua rãù.
Ỵ Û Í Û Ú
í û ï
ï ú
Càn cỉï âäúi tỉåüng dëch hải cáưn diãût trỉì v cáy träưng hồûc näng sn cáưn
âỉåüc bo vãû âãø chn âụng loải thúc v dảng thúc cáưn sỉí dủng. Viãûc xạc âënh tạc
nhán gáy hải cáưn sỉû tråü giụp ca cạn bäü k thût bo vãû thỉûc váût hồûc khuún
näng.
ï ï
Dng thúc khi sinh váût cn åí diãûn hẻp v åí cạc giai âoản dãù máùn cm
våïi thúc, thåìi k sáu non, bãûnh chåïm xút hiãûn, trỉåïc khi bng phạt thnh dëch.
Phun trãù s kẹm hiãûu qu v khäng kinh tãú.
ï ư ü ư ü
Âc k hỉåïng dáùn trãn nhn thúc, âm bo âụng liãưu lỉåüng hồûc näưng
âäü pha long v lỉåüng nỉåïc cáưn thiãút cho mäüt âån vë diãûn têch. Phun näưng âäü
tháúp lm sáu hải quen thúc, hồûc phun quạ liãưu s gáy ngäü âäüc âäúi våïi cáy träưng
v lm tàng tênh chëu âỉûng, tênh khạng thúc.
ï ï

Ty vo dảng thúc, âàûc tênh thúc v nhỉỵng u cáưu k thût cng nhỉ
nåi xút hiãûn dëch hải m sỉí dủng cho âụng cạch. Nãn phun thúc vo sạng såïm
hồûc chiãưu mạt. Nãúu phun vo bøi trỉa, do nhiãût âäü cao, tia tỉí ngoải nhiãưu lm
thúc nhanh máút tạc dủng, thúc bäúc håi mảnh dãø gáy ngäü âäüc cho ngỉåìi phun
thúc. Nãn âi trãn giọ hồûc ngang chiãưu giọ. Nãúu phun åí âäưng xa nãn âi hai ngỉåìi
âãø cọ thãø cỉïu giụp nhau khi gàûp nản trong quạ trçnh phun thúc.
ù ü ú
L pha hai hay nhiãưu loải thúc nhàòm trỉì cng mäüt lục âỉåüc nhiãưu dëch
hải. Tuy nhiãn cáưn lỉu cạc âiãøm sau: Chè nãn pha cạc loải thúc theo sỉû hỉåïng
dáùn ghi trong nhn thúc, bng hỉåïng dáùn pha thúc hồûc sỉû hỉåïng dáùn ca cạn

Ts. Tráưn Vàn Hai

7
Giạo Trçnh Họa Bo Vãû Thỉûc Váût Chỉång 1


bäü k thût biãút r vãư âàûc tênh ca thúc. Nãn häùn håüp täúi âa hai loải thúc khạc
nhọm gäúc họa hc, khạc cạch tạc âäüng, hồûc khạc âäúi tỉåüng phng trỉì trong cng
mäüt bçnh phun.
* Häùn håüp thúc nhàòm mäüt trong nhỉỵng mủc âêch sau :
o Måí räüng phäø tạc dủng.
o Sỉí dủng sỉû tỉång tạc cọ låüi.
o Hản chãú sỉû máút hiãûu lỉûc nhanh ca mäüt säú hoảt cháút.
o Gia tàng sỉû an ton trong sỉí dủng.
o Tiãút kiãûm cäng lao âäüng, tàng hiãûu qu kinh tãú.
Tuy nhiãn khi häøn håüp cáưn tn th theo khuún cạo ca nh sn xút vç
cọ nhỉỵng hoảt cháút khäng thãø häùn håüp våïi nhau. Khäng phäúi håüp thúc cọ tênh
acid våïi tênh kiãưm. Hiãûn nay â cọ nhiãưu loải thúc âỉåüc pha sàơn âãø pháưn no âạp
ỉïng thë hiãúu ca b con näng dán nhỉ thúc trỉì c Butanil 55 EC âỉåüc häùn håüp tỉì
hai hoảt cháút : Propanil v Butachlor, Tilt super 300 ND âỉåüc häùn håüp tỉì hai hoảt
cháút Propiconazole v Difennoconazole, Sumibass 75 EC âỉåüc häùn håüp tỉì hai hoảt
cháút Fenitrothion v Fenoburcarb.
Í Ü Ú Û Ỵ
ú
û
: do Cäng ty sn xút hồûc phán phäúi thúc âàût ra âãø
phán biãût sn pháøm giỉỵa Cäng ty ny v Cäng ty khạc. Tãn thỉång mải gäưm 3
pháưn: tãn thúc, hm lỉåüng hoảt cháút v dảng thúc.
Thê dủ thúc trỉì sáu Basudin 10 H, trong âọ Basudin l tãn thúc, 10 l
10% hm lỉåüng hoảt cháút v H l dảng thúc hảt.

û út
: l thnh pháưn ch úu trong thúc cọ tạc dủng tiãu diãût
dëch hải. Tãn hoảt cháút ca Basudin l Diazinon.
û
: l nhỉỵng cháút trå, khäng mang tênh âäüc âỉåüc pha träün vo
thúc âãø tảo thnh dảng thỉång pháøm giụp cho viãûc sỉí dủng dãù dng.
ư ü ư ü
ư ü
: lỉåüng thúc cáưn dng âãø pha long våïi 1 âån vë thãø têch dung
mäi, thỉåìng l nỉåïc. (âån vë tênh l %, g hay cc thúc/säú lêt nỉåïc ca bçnh phun).
ư ü
: lỉåüng thúc cáưn ạp dủng cho 1 âån vë diãûn têch (âån vë tênh
l kg/ha, lêt/ha ).
ûi: l nhỉỵng sinh váût, vi sinh váût gáy hải cho cáy träưng v näng sn,
lm tháút thu nàng sút hồûc lm gim pháùm cháút näng sn. Cạc loi dëch hải
thỉåìng tháúy l sáu, bãûnh, c dải, chüt, cua, äúc, tuún trng, nhãûn. . .
Ts. Tráưn Vàn Hai

8

×